+ Nề nếp:Hấu hết các em thực hiện nghiêm túc, có chất lượng các hoạt động của lớp, hiện tượng nghỉ học không có giấy xin phép đã không còn nữa. - Các em đã có ý thức giữ vệ sinh trường l[r]
Trang 1TUẦN 33
Ngày soạn: 01/5/2018
Ngày dạy:T2, 07/5/2018
TẬP ĐỌC SAU CƠN MƯA I.MỤC TIÊU:
1 Kiến thức :
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: mưa rào, râm bụt, xanh bóng, nhơn nhơ, sáng rực, mặt trời, quây quanh, vườn Bước đầu hiết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu.
- Hiểu nội dung bài: Bầu trời, mặt đất, mọi vật đều tươi vui sau trận mưa rào Trả lời được câu hỏi 1 (SGK)
2 Kĩ năng : Đọc to, rõ ràng, đọc đúng, biết ngắt, nghỉ hơi sau mỗi dấu câu
3 Thái độ : Yêu thích môn học
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV: -Tranh minh hoạ bài đọc SGK
-Bộ chữ của GV và học sinh
HS: - Bộ đồ dung
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A KT bài cũ : ( 3-5’)
- Đọc bài : Lũy tre
- NX, đánh giá
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài : ( 1- 2’)
2 Luyện đọc : (20- 22’)
* Đọc mẫu lần 1:
- Hướng dẫn HS tìm câu : Bài gồm mấy
câu ?
- Luyện đọc tiếng , từ khó:
râm bụt sáng rực
quây quanh mưa rào
- HD đọc và đọc mẫu từng từ
- Đọc đúng phụ âm, r, s
* Giải nghĩa từ:
+ Các từ khác : (HD tương tự )
* HD đọc câu: ( HD đọc từng câu và
đọc mẫu )
- Câu 1, 2 : HD cách đọc, cách ngắt nghỉ
và đọc mẫu
- Các câu khác: HD tương tự
* Luyện đọc đoạn: ( 2đoạn)
- Đoạn 1: HD và đọc mẫu câu 1, 2, 3,4
- Đoạn 2: Câu 5 ( HD tương tự)
- 3- 4 em đọc
- Trả lời câu hỏi trong bài
- Đọc thầm
- HS đánh số từng câu- 5 câu
- PT từ : quây quanh
- HS đọc từ trong câu
- HS luyện đọc các câu khó
- HS đọc từ
- 1 em đọc trơn toàn bộ từ
- 2 em đọc câu
- Đọc câu 3,4,5
- 2 HS đọc đoạn 1
- Đọc nối tiếp từng đoạn
- Đọc cả bài 2- 3 em
- HS đọc, PT, so sánh 2 vần
- mây, bầy
Trang 2- NX
* Ôn vần : ây - uây ( 8- 10’)
+Nêu yêu cầu 1:Tìm trong bài tiếng có
vần ây
+Nêu yêu cầu 2:Tìm tiếng ngoài bài có
vần ây - uây
- Giải thích từ
-1 HS đọc từ mẫu, nêu tiếng có vần ôn
PT tiếng đó
- đọc lại các từ theo dãy
Tiết 2
1 Luyện đọc : ( 10- 12’)
- Đọc nối tiếp đoạn 1 nhóm
- Đọc cả bài 8 – 10 em
2 Tìm hiểu bài : ( 8 – 10’) * hs đọc đoạn thầm đoạn 1
1 - Sau trận mưa rào mọi vật thay đổi
thế nào?
+ Những đoá râm bụt ?
+ Bầu trời?
+ Mấy đám mây bông ?
- Hs trả lời : + Thêm đỏ chót
+ Xanh bóng như vừa được giội rửa + Sáng rực lên
* Đọc thầm đoạn còn lại - đọc to
2 : Đọc câu văn tả cảnh đàn gà sau trận
mưa rào ?
Học sinh đọc: Gà mẹ mừng rỡ … trong vườn
Tóm tắt ND bài, liên hệ, giáo dục
* Đọc diễn cảm - Đọc mẫu toàn bài 2-3 nhóm đọc phân vai
3 Luyện nói :(5-7’)
- Nêu chủ đề luyện nói: Trò chuyện về
mưa
HS nêu
Qs tranh, nói theo tranh
HS nói tự do theo chủ đề
- HS khác NX , bổ sung
NX , kết luận
4 Củng cố, dặn dò : ( 3- 5’)
- Tìm tiếng có vần ôn
- Đọc trước bài :Cây bàng
TOÁN KIỂM TRA
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức : Kiểm tra kết quả học tập của HS về :
- Kĩ năng làm tính cộng và tính trừ( không nhớ) các số trong phạm vi 100
- Xem giờ đúng trên mặt đồng hồ
- Giải toán có lời văn bằng phép trừ
Trang 32 Kĩ năng : Thực hiện đúng rồi đến thành thạo các dạng kiến thức nêu trên.
3 Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi làm toán
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-GV: Bài kiểm tra
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Đề bài
Bài 1: Đặt tính rồi tính
32 + 45 46 - 13 76 - 55 48 - 6
Bài 2: Ghi giờ đúng vào ô trống theo
đồng hồ tương ứng
Bài 3: Lớp 1A có 37 học sinh, sau đó có
3 học sinh chuyển sang lớp khác Hỏi
lớp 1A còn lại bao nhiêu học sinh?
Bài 4: Số?
+ 21 - 21
4 Củng cố - dặn dò
- Thu bài kiểm tra về nhà chấm điểm
- Nhận xét giờ học
- Tuyên dương những em có ý thích học
tập
Đề bài Bài 1: Đặt tính rồi tính( 4 điểm)
- Mỗi phép tính đúng được 1 điểm
32 + 45 46 - 13 76 - 55 48 - 6
32 46 76 48 + 45 - 13 - 55 - 6
77 33 21 42
Bài 2: Ghi giờ đúng vào ô trống theo
đồng hồ tương ứng( 2 điểm)
- Điền đúng mỗi số kèm theo đơn vị giờ được 0,5 điểm
Bài 3: ( 2,5 điểm)
- Viết câu lời giải đúng được 1 điểm
- Viết phép tính đúng được 1 điểm
- viết đáp số đúng được 0,5
Bài giải Lớp 1A còn lại số học sinh là
37 - 3 = 34( học sinh) Đáp số: 34 học sinh Bài 4: Số?( 1,5điểm)
Viết đúng mỗi số vào ô trống được 0,75 điểm
+ 21 - 21
ĐẠO ĐỨC:
DÀNH CHO ĐỊA PHƯƠNG I.MỤC TIÊU:
35
Trang 41.Kiến thức : Củng cố kiến thức đã học về:
- Lễ phép, vâng lời thầy giáo, cô giáo
- Em và các bạn
- Biết chào hỏi, vâng lời thầy cô, biết cư xử tốt với bạn
2.Kĩ năng : Có thói quen lịch sự, lễ phép đối với thầy cô; hòa nhã, gần gũi với bạn bè
3.Thái độ : Kính trọng thầy cô, yêu quý bạn bè
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV:-Nội dung luyện tập
HS: - VBT
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.K iểm tra bài cũ:(3’)
2.Bài mới: (30’)
Giới thiệu: Học ôn 2 bài: Lễ phép vâng
lời thầy, cô và bài: Em và các bạn
a,HĐ 1: Ôn bài: Lễ phép vâng lời
thầy cô
Cho các nhóm thảo luân theo yêu cầu
Con sẽ làm gì nếu bạn chưa lễ phép
vâng lời?
Trình bày tình huống biết lễ phép vâng
lời thầy cô giáo của nhóm mình
b,HĐ 2: Ôn bài: Em và các bạn.
Cho học sinh chia thành các nhóm vẽ
tranh em và các bạn
Con cảm thấy thế nào khi: Con được
bạn cư xử tốt?
-Con cư xử tốt với bạn
-Cư xử tốt với bạn là đem lại niềm vui
cho bạn và cho chính mình
3.Củng cố - Dặn dò: (3’)
- Thực hiện tốt điều đã được học
- Các nhóm thảo luận
- Từng nhóm trình bày
- Lớp nhận xét, bổ sung
- Học sinh sắm vai và diễn
- Lớp chia thành 6 nhóm vẽ tranh của nhóm mình
- Trình bày tranh của nhóm
- Học sinh trả lời theo suy nghĩ của mình
***************************************
Ngày soạn: 02/5/2018
Ngày dạy:T3, 08/5/2018
TẬP VIẾT
TÔ CHỮ HOA S ,T
I.MỤC TIÊU:
1 Kiến thức : Tô được các chữ hoa: S, T
Trang 5-Viết đúng các vần:ươm, ươp, iêng, yêng, các từ ngữ: lượm lúa, nườm nượp, tiêng chim Con yểng kiểu chữ viết thường, cở chữ theo vở tập viết 1, tập hai.(Mỗi tư
ngữ viết ít nhất 1lần)
2 Kĩ năng : Tô đúng quy trình, viết đúng các chữ về độ cao, khoảng cách, đặt bút, dừng bút đúng điểm
3 Thái độ : Rèn chữ, giữ vở
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Bảng phụ viết sẵn các chữ hoa, các vần bộ chữ hoa
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A KT bài cũ: (3')
- Viết 1 dòng 3 chữ : Q, R
- Viết bảng con : dìu dắt, xanh mướt
- NX , sửa chữa
B Bài mới:
1 Giới thiệu (1')
2 HD viết : bảng con ( 10- 12’)
*Tô chữ hoa : S, T (4’)
- Chữ S cao mấy dòng li,
- Được viết bằng mấy nét ?
- GV mô tả từng nét
- So sánh con chữ S, có điểm gì giống
và khác con chữ C?
- T Nêu quy trình tô trên chữ mẫu và tô
1 chữ mẫu
- NX sửa chữa
Chữ T hướng dẫn tương tự
* Vần và từ :(5-7’)
+ Chữ ươm được viết bằng mấy con
chữ ? K/C
- NX độ cao các con chữ ,
- GV hướng dẫn quy trình viết
- NX sửa chữa
+ Các chữ khác : (tương tự)
*Hướng dẫn viết vở :(15-17')
- KT tư thế
- Nhận xét từ được viết rộng trong mấy
ô?
- T Nêu quy trình viết
- Cho xem vở mẫu
- Hướng dẫn HS viết lần lượt từng dòng
vào vở
* Chấm và nhận xét : (5-7’)
- Chữa những lỗi phổ biến
- HS viết bảng
- HS quan sát chữ mẫu
- Cao 5 ô li
- Chữ hoa S gồm 1 nét viết liền không nhấc bút
- Giống nhau nét cong -HS tô khan
- HS viết bảng 1 dòng 3 chữ
- HS đọc các vần và từ
- HS nhận xét
- HS luyện viết bảng con
- 2 em nêu nội dung bài viết
- HS tô chữ hoa đúng quy trình, trùng với nét đứt
- 1 em nêu
- HS Viết vở
Trang 6C, Củng cố dặn dò (1-2')
- Tuyên dương những bài viết đẹp
CHÍNH TẢ LŨY TRE
I.MỤC TIÊU:
1 Kiến thức : Tập chép chính xác khổ thơ đầu bài lũy tre trong khoảng 8-10 phút
- Điền đúng chữ l hay n vào chỗ trống, dấu hỏi hay dấu ngã vào những chữ in nghiêng
- Bài tập1,2 (SGK)
2 Kĩ năng : Biết trình bày đúng thể loại thơ tự do, viết chữ sạch, đúng mẫu
3 Thái độ : Rèn tính cẩn thận , giữ vở sạch, viết chữ đẹp
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Bảng phụ viết sẵn bài tập chép Các bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A KT bài cũ: (3') - Đọc cho HS viết :
lấp ló, xum xuê
- NX bảng
B Bài mới:
1 Giới thiệu (1')
- GV đọc mẫu đoạn viết
2 HD viết từ khó : ( 5- 7’)
- GV hoặc HS nêu từ khó :
- sớm mai - rì rào
- gọng vó - lên cao
- Đọc cho HS viết tiếng khó
- NX bảng
3 Tập chép : (13- 15’)
- Đọc lại bài viết
- Chỉnh tư thế ngồi viết
- HD cách trình bầy vào vở :
+ Chữ đầu dòng thơ phải viết hoa
+ Các dòng thơ lui vào lề 3 ô
4 Soát lỗi: (5-7’)
- Đọc soát lỗi 2 lần
- Chấm chữa những lỗi chung
5 Bài tập: (3-5’)
a) Điền chữ : n – l ?
trâu no cỏ chùm quả lê
- Chữa bài trên bảng phụ
b) Điền vần : dấu hỏi hay ngã ? ( HD
tương tự )
- HS viết bảng con
- 2 HS đọc lại
- HS phân tích tiếng: gọng
2 HS đọc lại, viết bảng con
-HS chép lần lượt từng dòng thơ theo hiệu thước
- HS ghi số lỗi ra lề vở
- Đổi vở soát lỗi
- Đọc yêu cầu
- HS điền SGK :
- Đọc lại bài hoàn chỉnh
- Bà đưa võng ru bé ngủ ngon
- Cô bé trùm khăn đỏ đã nhớ lời mẹ dặn
Trang 7C Củng cố , dặn dò: (1-2’)
- NX giờ học
- Khen những em viết đẹp
- VN: Viễt lại những chữ còn viết sai
vào bảng
TOÁN
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 10
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức :
- Biết đọc ,đếm, so sánh các số trong phạm vi 10, biết đo độ dài đoạn thẳng
2 Kĩ năng : Rèn kĩ năng nhận biết, so sánh ccs số trong PV10, đặt thước và đo đúng độ dài đoạn thẳng
3 Thái độ : Rèn tính cẩn thận, chính xác khi làm toán
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV ,HS :Các bó, mỗi bó có 1 chục que tính và một số que tính rời
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
1.Ổ định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: (4’)
- GVtrả bài và nhận xét kết quả của bài
GV nhận xét sửa chữa và tuyên dương
hs
2.Bài mới: (30’)
a) Giới thiệu bài.
b, thực hành
Bài 1a: VBT
+ Mỗi vạch của tia số chỉ được ghi mấy
số ?
- GV nhận xét sửa sai , lưu ý các em đọc
các số đã điền
Cc về tia số
Bài 2: SGK (cột 4 giảm tải)
+ Muốn điền đúng dấu vào ô trống ta
cần làm gì ?
- GVnhân xét sửa sai
- HS : lắng nghe
- HS : Ôn tập các số dến 10
Bài 1 : Viết các số từ 0 đến 10 dưới mỗi
vạch của tia số
- Ghi 1 số + 1 HS lên bảng làm , học sinh cả lớp làm vào vở
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Bài 2 : điền dấu >, <, =
- So sánh các số trong phạm vi 10
1 HS lên bảng làm , học sinh cả lớp làm vào vở
> a) 9 > 7 2 < 5 8 > 6
< ? 7 < 9 5 > 2 6 = 6
= b)
6 > 4 3 < 8 2 < 6
4 > 3 8 < 10 6 < 10
Trang 8Cc về so sánh các số trong PV10
Bài 3: SGK
+ Muốn khoanh vào số lớn nhất hay bé
nhất ta cần làm gì ?
- GV nhận xét sửa chữa
Cc về so sánh các số trong PV10
Bài 4 : SGK
+ Muốn viết các số theo thứ tự ta cần
làm gì ?
- GV nhận xét sửa chữa
Cc về so sánh các số trong PV10
Bài 5: SGK
- GV cho HS nêu yêu cầu của bài
- GV hướng dẫn các em đo và ghi kết
quả
Cc về đo độ dài đoạn thẳng
4.Củng cố và dặn dò: (4’)
+ Muốn đo độ dài các đoạn thẳng ta cần
đặt thước như thế nào ?
- Dặn các em về nhà làm bài tập trong
vở ô li
6 > 3 3 < 10 2 = 2 Bài 3 :
+ So sánh các số
- 1 HS lên bảng làm ,HS cả lớp làm vào
vở
a) Khoanh vào số lớn nhất:
b) Khoanh vào số bé nhất:
5 7 8
Bài 4 :Viết các số 10, 7, 5, 9 theo thứ tự
- HS :So sánh các số
- HS :1 em lên bảng làm – còn lại làm vào bảng con
a) Từ bé đến lớn : 5, 7, 9 ,10 b) Từ lớn đến bé : 10, 9, 7, 5
Bài 5:
-HS tự làm bài
A 5cm B P
M 9cm N 2cm Q
- HS : cần đặt thước từ vạch số 0
TIẾNG ANH: GV chuyên dạy
-THỦ CÔNG: GV chuyên dạy
*************************************
Ngày soạn: 03/5/2018
Ngày dạy:T4, 09/5/2018
TẬP ĐỌC CÂY BÀNG I.MỤC TIÊU:
9
3
Trang 91 Kiến thức : - Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: Sừng sững,khẳng khiu, trụi
lá, chi chít Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu
- Hiểu nội dung bài: Cây bàng thân thiết với các trường học Cây bàng mỗi mùa có đặc điểm riêng
- Trả lời được câu hỏi 1 ( SGK )
2 Kĩ năng : Nhận biết được bài văn, bước đầu biết nghỉ hơi sau mỗi dấu câu, cụm
từ Đọc to, rõ ràng
3 Thái độ : Giáo dục hs biết yêu thiên nhiên, ham đọc sách
* BVMT : GV liên hệ về ý thức BVMT, giúp HS thêm yêu quý trường lớp
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Tranh minh hoạ bài đọc ở SGK Ảnh một số loại cây trồng ở sân trường (CNTT)
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Kiểm tra bài cũ : (4’)
- Gọi học sinh đọc bài tập đọc “Sau cơn
mưa” và trả lời các câu hỏi trong SGK
? Những cảnh vật thay đổi như thế nào sau
cơn mưa?
- GV Nhận xét
2.Bài mới:
a.GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài ghi
bảng.(1')
b.Hướng dẫn học sinh luyện đọc: (15')
+ Đọc mẫu bài văn (giọng đọc rõ, to,
ngắt nghỉ hơi đúng chỗ)
+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó
Ghi từ lên gạch chân các từ sau:
sừng sững, khẳng khiu, trụi lá, chi chít
+ Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải
nghĩa từ
+ Luyện đọc câu:
Gọi học sinh đọc trơn câu theo cách đọc
nối tiếp, học sinh ngồi đầu bàn đọc câu thứ
nhất, các em khác tự đứng lên đọc nối tiếp
các câu còn lại cho đến hết bài
+ Luyện đọc đoạn và bài: (theo 2 đoạn)
+ Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp
nhau
+ Đọc cả bài
+ GVđọc diễn cảm bài văn
+ Đọc đồng thanh cả bài
Ôn các vần oang, oac (15')
Bài tập1:
Tìm tiếng trong bài có vần oang ?
Bài tập 2:
- 2 học sinh đọc bài và trả lời các câu hỏi trong SGK
Nhắc lại
Lắng nghe
- 5, 6 em đọc các từ khó trên bảng
- Học sinh lần lượt đọc các câu theo yêu cầu của giáo viên
Các học sinh khác theo dõi và nhận xét bạn đọc
- Đọc nối tiếp 2 em, thi đọc đoạn giữa các nhóm
Hai em đọc
2 em đọc, lớp đồng thanh.
- Khoảng
Trang 10Tìm tiếng ngoài bài
+ có vần oang
+ có vần oac:
? So sánh oang và oac ?
Bài tập 3:
Nhìn tranh nói câu chứa tiếng có vần oang
hoặc oac ?
Gọi HS đọc lại bài, giáo viên nhận xét
3.Củng cố tiết 1(2')
- HS đọc lại toàn bài.
Tiết 2 4.Tìm hiểu bài (10')
Gọi 1 học sinh đọc đoạn 1, cả lớp đọc
thầm và trả lời các câu hỏi:
1 Cây bàng thay đổi như thế nào ?
+ Vào mùa đông ?
+ Vào mùa xuân ?
+ Vào mùa hè ?
+ Vào mùa thu ?
Theo em cây bàng đẹp nhất vào lúc
nào ?
Luyện nói: (10')
Kể tên những cây trồng ở sân trường em.
Yc hs thảo luận nhóm đôi đẻ kể tên các
cây trồng ở trường em
-đại diện nhóm lên trình bày kết quả thảo
luận của mình
* BVMT: Vậy để những cây xanh , cây
hoa trên sân trường em lúc nào cũng đẹp ,
lúc nào cũng mát thì em phải có trách
nhiệm gì ?
Tuyên dương nhóm hoạt động tốt
5.Củng cố (5')
Gọi HS đọc bài, nêu lại nội dung bài đã
học
- Về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem bài
mới
- quạ khoang, dầu loang……
- Học sinh đọc câu mẫu SGK
Bé ngồi trong khoang thuyền
Chú bộ đội khoác ba lô trên vai Các nhóm thi đua tìm và ghi vào giấy
- Cây bàng khẳng khiu trụi lá
- Cành trên cành dưới chi chít lộc non
- Tán lá xanh um che mát một khoảng sân
- Từng chùm quả chín vàng trong kẽ lá
- Mùa xuân, mùa thu
Học sinh quan sát tranh SGK và luyện nói theo nhóm nhỏ 3, 4 em: cây phượng, cây tràm, cây bạch đàn, cây bàng lăng, …
Nêu tên bài và nội dung bài học
1 học sinh đọc lại bài
Thực hành ở nhà
TOÁN
Trang 11ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 10 (T171) I.MỤC TIÊU:
1 Kiến thức : Biết cộng trong phạm vi 10, tìm thành phần chưa biết của phép cộng, phép trừ dựa vào bảng cộng, trừ; biết nối các điểm để có hình vuông, hình tam giác
2 Kĩ năng : vận dụng các kiến thức nêu trên để làm bài tập : 1, 2, 3, 4
3 Thái độ : GD hs yêu thích môn học, tính chính xác trong môn Toán
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1.Giáo viên: Đồ dùng phục vụ luyện tập, trò chơi
2.Học sinh: Vở bài tập
II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Kiểm tra bài cũ: (4’)
Gọi học sinh làm bài tập số 4 trên
bảng lớp
2.Bài mới : (30’)
a/Giới thiệu bài
b/ Hướng dẫn học sinh luyện tập
Bài 1/171: Gọi HS nêu yêu cầu của
bài
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc phép
tính và kết quả nối tiếp mỗi em đọc 2
phép tính
Bài 2/171: Học sinh nêu yêu cầu của
bài:
Cho học sinh thực hành ở bảng con
(cột a giáo viên gợi ý để học sinh nêu
tính chất giao hoán của phép cộng qua
ví dụ: 6 + 2 = 8 và 2 + 6 = 8
Cột b cho học sinh nêu cách thực
hiện)
Bài 3/171: Gọi HS nêu yêu cầu của
bài:
Cho học sinh thực hành ở vở và chữa
bài trên bảng lớp
Bài 4/171: Gọi HS nêu yêu cầu của
bài:
Tổ chức cho HS thi đua theo 2 nhóm
- HS làm bài
Bài 1: Tính
- Mỗi học sinh đọc 2 phép tính và kết quả:
2 + 1 = 3,
2 + 2 = 4,
2 + 3 = 5,
2 + 4 = 6, đọc nối tiếp cho hết bài số 1 Bài 2:
a)
6 + 2 = 8 , 1 + 9 = 10 , 3 + 5
= 8
2 + 6 = 8 , 9 + 1 = 10 , 5 + 3 = 8…
*Học sinh nêu tính chất: Khi đổi chỗ các
số trong phép cộng thì kết quả của phép cộng không thay đổi
B( cột 1,2) Thực hiện từ trái sang phải
7 + 2 + 1 = 9 + 1 = 10 Các phép tính còn lại làm tương tự
Bài 3: Số?
3 + 4 = 7 , 6 – 5 = 1
5 + 5 = 10, 9 – 6 = 3
8 + 1 = 9 , 5 + 4 = 9
Bài 4: Học sinh nêu yêu cầu Học sinh nối các điểm để thành 1 hình vuông:
Học sinh nối các điểm để thành 1 hình