1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DAY THEM TOAN 8 MOI NHAT

32 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 1,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiết 2: Ôn tập Bài 1: Chứng minh rằng giá trị của các biểu thức sau không phụ thuộc vào biến x: HS: Biến đổi để biểu thức là một số thực... Học sinh: Ôn tập kiến thức trên lớp, SGK, SBT,

Trang 1

KÌ 1

1 Nhân đơn thức với đơn thức, nhân đa thức với đa thức

2 Hằng đằng thức đáng nhớ (1)

3 Hằng đằng thức đáng nhớ (2)

4 Phân tích đa thức thành nhân tử (1)

5 Phân tích đa thức thành nhân tử (2)

13 Hình thang, hình thang cân

14 Đường trung bình của tam giác, của hình thang

15 Hình bình hành, hình chữ nhật

16 Hình vuông và hình thoi

17 Ôn tập hình chương I

18 Diện tích hình chữ nhật, diện tích tam giác

19 Luyện giải đề kiểm tra HK 1

3 Phương trình chứa ẩn ở mẫu thức

4 Giải bài toán bằng cách lập phương trình (1)

5 Giải bài toán bằng cách lập phương trình (2)

6 Ôn tập chương III (số)

7 Liên hệ thức tự và phép cộng

Liên hệ thứ tự và phép nhân

8 Bất phương trình một ẩn

9 Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

10 Diện tích hình thang, hình thoi và diện tích đa giác

11 Định lí Talet, tính chất đường phân giác của tam giác

12 Tam giác đồng dạng – Trường hợp đồng dạng thứ nhất

13 Trường hợp đồng dạng thứ hai và thứ ba

14 Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông

Trang 2

15 Hình hộp chữ nhật, hình lăng trụ đứng

16 Hình chóp đều, hình chóp cụt đều

17 Ôn tập cuối năm số học

18 Ôn tập cuối năm hình học

Trang 3

Ngày soạn: Ngày dạy:

BUỔI 1: ÔN TẬP PHÉP NHÂN ĐA THỨC

1 Giáo viên: Giáo án, tài liệu tham khảo

2 Học sinh: Ôn tập kiến thức trên lớp, SGK, SBT, Máy tính

III BÀI HỌC

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số

2 Nội dung

Tiết 1: Ôn tập

Yêu cầu nhắc lại kiến thức lý thuyết:

HS phát biểu

1 Muốn nhân một đơn thức với một đa thức, ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau

2 Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau

Bài 1: Làm tính nhân :

a) 2 4 3 7 1

55x  x x 

Trang 4

4 HS lên bảng giải bài tập

HS quan sát, nhận xét và chữa bài

a) 4x x   5  x 1 4x 3 5

b) 2x 1  x   2 x 3 2 x  7 3

c)x 3x   4   x 1 x  1 10

d) 8x x  3   8 x 1 x  1 20

4 HS lên bảng giải bài tập

HS hoạt động giải bài tập cá nhân

HS nhận xét và chữa bài lần lượt

2

Trang 5

Tiết 2: Ôn tập

Bài 1:

Chứng minh rằng giá trị của các biểu

thức sau không phụ thuộc vào biến x:

HS: Biến đổi để biểu thức là một số thực

2 HS lên bảng thực hiện rút gọn (biến

HS báo cáo kết quả

HS kiểm tra chéo bài tập

 

với x  – 5 suy ra B  15.( 5) 75  Bài 3:

a) Tìm ba số tự nhiên liên tiếp, biết tích

của hai số sau lớn hơn tích của hai số

đầu là 100

b) Tìm ba số tự nhiên chẵn liên tiếp, biết

tích của hai số sau lớn hơn tích của hai số

n1n 2 n n  1 100

Trang 6

n4n  2 n n 2 256 Tính ra n 62 từ đó tìm được 3 số là 62,

64 và 66 Bài 4: Xác định a b, biết:

Bài 1: Chứng tỏ rằng các đa thức sau không phụ thuộc

Từ đó x  4 b) Rút gọn được 2x 14 6  

Từ đó x  4

Trang 7

c) Rút gọn được 29x 10 5  

2

b) B  19x 43tại 1

GV chốt lại kiến thức toàn bài

HS ghi nhớ, hỏi – đáp các thắc mắc trong bài

Trang 9

Ngày soạn: Ngày dạy:

BUỔI 2: ÔN TẬP NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (1)

I MỤC TIÊU

- KT: Ôn tập HĐT 1-2-3-4-5

- KN: Vận dụng để giải các bài tập, rèn kỹ năng nhận dạng và triển khai HĐT

- TĐ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày Tính toán cẩn thận, chính xác

Phát triển năng lực

Năng lực tư duy, năng lực phân tích giải quyết vấn đề, năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực tự học, năng lực hợp tác

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: Giáo án, tài liệu tham khảo

2 Học sinh: Ôn tập kiến thức trên lớp, SGK, SBT, Máy tính

Bình phương của một hiệu

Hiệu hai bình phương

Trang 10

Bài 1: Viết các biểu thức sau dưới dạng

bình phương của một tổng hoặc một

2 2

Trang 11

HS suy nghĩ áp dụng HĐT để giải toán c) 892 112 22.89

Bài 1: Viết các biểu thức sau dưới

Bài 2: Rút gọn các biểu thức sau:

Trang 12

Bài 5: Chứng minh rằng các biểu

thức sau âm với mọi x

Trang 13

Tiết 3: Ôn tập

Bài 1: Chứng minh rằng các biểu thức

sau không phụ thuộc vào x:

Bài 2: Chứng minh rằng hiệu các lập

phương của hai số chẵn liên tiếp thì

Gọi hai số chẵn liên tiếp lần lượt là 2a và

2 a  2 ( a   ) Khi đó hiệu lập phương của hai số chẵn này là

Trang 14

GV yêu cầu suy nghĩ nêu cách làm

Đại diện nhóm báo cáo kết quả

9 x  6x 5   3 x  1  4 có giá trị nhỏ nhất là 4 tại 1

b) 4 16 x28x 5 (4  x1)2 có giá trị lớn nhất là 5 tại 1

4

x  

GV củng cố kiến thức toàn bài

Trả lời các thắc mắc của học sinh

Trang 16

Ngày soạn: Ngày dạy:

BUỔI 3: ÔN TẬP HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (2)

I MỤC TIÊU

- KT: Ôn tập HĐT số 6 và số 7 Ôn tập tổng hợp

- KN: Vận dụng để giải các bài tập, rèn kỹ năng nhận dạng và triển khai HĐT

- TĐ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày Tính toán cẩn thận, chính xác

Phát triển năng lực

Năng lực tư duy, năng lực phân tích giải quyết vấn đề, năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực tự học, năng lực hợp tác

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: Giáo án, tài liệu tham khảo

2 Học sinh: Ôn tập kiến thức trên lớp, SGK, SBT, Máy tính

III BÀI HỌC

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số

2 Nội dung

Tiết 1: Ôn tập

Viết công thức tổng hai lập phương

và hiệu hai lập phương?

Phát biểu thành lời?

* Tổng các lập phương của hai biểu

thức bằng tích của tổng hai biểu thức

và bình phương thiếu của hiệu hai

Trang 17

b) Rút gọn được 12 – 133 511x  Đáp số :x 12

15

x  b) Rút gọn được25x 11 Đáp số : 11

25

x  

Trang 18

a) Tính giá trị của phân thức

GV yêu cầu Hs làm theo cách 1

Cần lưu ý ĐKXĐ khi rút gọn ở biểu

Bài 1: Chứng minh các giá trị của biểu thức

sau không phụ thuộc vào biến

Trang 19

HS thảo luận cặp đôi

Nêu định hướng và giải

Tương tự bài tập 3 Yêu cầu HS biến đổi để

thay số và tính giá trị biểu thức

B  x  y  x y x   xy y Thay 2x y 0vào B ta được: B 0c)

Trang 20

GV: Yêu cầu suy nghĩ để có cách giải

tối ưu nhất dựa vào HĐT đã học

4 nhóm báo cáo kết quả

(2.49 2) 1 (98 2) 1 100 1 10.001

b) B x  3  3 x 2  3 x    1 ( x 1) 3 Thay x 99vào biểu thức ta có:

( 1) (99 1) 100 1.000.000

B   x    c) C x 3 9x2 27x26

( 3) 1 (23 3) 1 20 1 8001

C   x        d) D  (2 x  3) 2  (4 x  6)(2 x   5) (2 x  5) 2

Trang 21

Giải đáp các thắc mắc trong bài học

Trang 23

Ngày soạn: Ngày dạy:

BUỔI 1: ÔN TẬP TỨ GIÁC - HÌNH THANG – HÌNH THANG CÂN

I MỤC TIÊU

- KT: Ôn tập kiến thức về tứ giác, hình thang và hình thang cân

- KN: Kỹ năng vẽ hình và giải toán hình học Nhận biết và chứng minh tứ giác là hình thang cân

- TĐ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày Tính toán cẩn thận, chính xác

Phát triển năng lực

Năng lực tư duy, năng lực phân tích giải quyết vấn đề, năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực tự học, năng lực hợp tác

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: Giáo án, tài liệu tham khảo

2 Học sinh: Ôn tập kiến thức trên lớp, SGK, SBT, thước thẳng

III BÀI HỌC

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số

2 Nội dung

Tiết 1: Ôn tập về tứ giác

AB và CD) Hình thang vuông là hình thang có một góc vuông

Trang 24

HS phát biểu và ghi nhớ

HS ghi chép nếu thấy cần thiết

3 Hình thang cân Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau

* Tính chất:

Trong hình thang cân:

- Hai cạnh bên bằng nhau;

- Hai đường chéo bằng nhau

* Dấu hiệu nhận biết

- Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau

góc của tứ giác ABCD

b) Cho tứ giác ABCD có B  60 0,

A   A

20 100 5

C   C

20 60 3

D   Db) Nêu cách tính? b) A  100 , 0 Angoài 800

Trang 25

d) Nêu cách giải thích của em? Giả sử bốn góc của một tứ giác đều là góc

nhọn thì tổng bốn góc của tứ giác nhỏ hơn

Bài 2: Cho tứ giác ABCD có O là

giao điểm các tia phân giác của các

góc C và D

a) Tính COD biết A  1200, B  90 0

b) Tính COD theo A B ,

c) Các tia phân giác của góc A và B

cắt nhau ở I và cắt các tia phân giác

các góc C và D thứ tự ở E và F

Chứng minh rằng tứ giác OEIF có

các góc đối bù nhau

Bài 2:

Trang 26

Đáp số:   

2

A B COD   c) Chứng minh tương tự như câu b, ta được

2

C D EIF  

Do đó:

A B C D COD EIF          Suy ra: OEI OFI  360 180 180       Bài 3: Cho tứ giác ABCD có

Giả sử AD và BC cắt nhau tại O

Hãy vận dụng định lí Pitago liên

Trang 27

Tiết 2: Ôn tập về hình thang, hình thang cân

c) Chứng minh rằng trong hình thang có

nhiều nhất có hai góc tù, có nhiều nhất là

  90 0

A D   Tam giác ADC vuông tại Dsuy ra AC2 CD2 AD2 (định lý Py-ta-go)

Vậy hình thang có nhiều nhất 2 góc nhọn, hai góc tù

Trang 28

Bài 2:

a) Cho hình thang ABCD (AB CD// ) có

DB là tia phân giác góc D. Chứng minh

rằng: AB AD

b) Cho tứ giác ABCD có AB AD , DB

là tia phân giác góc D Chứng minh

ABCD là hình thang a) Ta có ABD BDC   (so le trong và AB

//CD) Mà ADB BDC   (DB là tia phân giác góc ADC ) Do đó ABD ADB   suy

ra ABD cân tại A suy ra AB AD b) Ta có AB AD (gt) suy ra tam giác ABD cân tại Asuy ra ABD ADB   Mặt khác ADB BDC   suy ra AB// CD Vậy tứ giác ABCD là hình thang

Bài 3: Cho hình thang vuông ABCD

Trang 29

Tiết 3: Ôn tập hình thang cân

Bài 1: Tính chiều cao của hình thang cân

AHD BKC

   (cạnh huyền, cạnh góc vuông)

2

DH CK     cmDùng định lí Py-ta-go vào tam giác vuông KBC ta tính được BK 24 cm

Bài 2:

Cho hình thang cân ABCD(AB CD ), O

là giao điểm của AC và BD

Trang 30

  cân tại O OD OC Mặt khác AC BD từ đó OA OB (Cách 2: Chỉ ra OAB cân tại O )

Bài 3: Hình thang ABCD AB CD( / / ) có

HS HĐ nhóm và báo cáo kết quả

Gọi O là giao điểm của AC và BD. OCD

 có C1  D1 nên là tam giác cân

 OC OD  (1) Chứng minh tương tự có OA OB (2)

Từ (1) và (2) suy ra AC BD. Hình thang ABCD có hai đường chéo bằng nhau nên là hình thang cân Bài 4: Cho tam giác ABC cân tại A , hai

đường cao BE và CD. Chứng minh rằng

BDEC là hình thang cân

Nêu định hướng giải:

Chỉ ra BDCE là hình thang

Kết hợp với góc ở đáy B C   của tam giác

ABC cân

11

A

Trang 31

Mà AC AB nên AC EC AB BDhay AD AE .

Do đó ADE cân tại

Vậy hình thang DEBC có B C   nên là hình thang cân

GV giải đáp các thắc mắc trong bài học của học sinh

BTVN:

Bài 1: Tứ giác ABCD có C 50 ,D 60 ,A :ˆ    ˆ ˆ B 3 : 2ˆ  Tính các góc A và B

Bài 2: Cho hình thang cân ABCD(AB CD ) có AB BC .Chứng minh rằng CA là tia phân giác của góc BCD

Bài 3: Cho hình thang cân ABCD AB CD A∥ ,  2 C Tính các góc của hình thang cân Bài 4: Cho hình thang vuông ABCD có A D   90 , 0 AB AD   2 , cm DC  4 cm và

BH vuông góc với CD tại H.

a) Chứng minh ABD  HDB.

b) Chứng minh tam giác BHC vuông cân tại H.

c) Tính diện tích hình thang ABCD.

Trang 32

Bài 5: Cho tam giác ABC cân tại A. Trên các cạnh bên AB AC, lấy các điểm M N, sao cho BM CN .

a) Tứ giác BMNC là hình gì ? Vì sao ?

b) Tính các góc của tứ giác BMNC biết rằng A  40 0

Bài 6: Cho hình thang cân ABCDAB//CD có AB 3,BC CD 13   (cm) Kẻ các đường cao AK và BH

Ngày đăng: 17/01/2021, 11:28

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

13 Hình thang, hình thang cân - DAY THEM TOAN 8 MOI NHAT
13 Hình thang, hình thang cân (Trang 1)
GV yêu cầu 4 HS lên bảng thực hiện phép tính  - DAY THEM TOAN 8 MOI NHAT
y êu cầu 4 HS lên bảng thực hiện phép tính (Trang 4)
HS lên bảng làm bài HS nhận xét  - DAY THEM TOAN 8 MOI NHAT
l ên bảng làm bài HS nhận xét (Trang 7)
HS lên bảng trình bày - DAY THEM TOAN 8 MOI NHAT
l ên bảng trình bày (Trang 13)
2 HS lên bảng làm bài - DAY THEM TOAN 8 MOI NHAT
2 HS lên bảng làm bài (Trang 17)
HS lên bảng làm bài tập HS nhận xét, chữa bài  - DAY THEM TOAN 8 MOI NHAT
l ên bảng làm bài tập HS nhận xét, chữa bài (Trang 18)
3 HS lên bảng làm bài - DAY THEM TOAN 8 MOI NHAT
3 HS lên bảng làm bài (Trang 18)
BUỔI 1: ÔN TẬP TỨ GIÁC - HÌNH THANG – HÌNH THANG CÂN I. MỤC TIÊU  - DAY THEM TOAN 8 MOI NHAT
1 ÔN TẬP TỨ GIÁC - HÌNH THANG – HÌNH THANG CÂN I. MỤC TIÊU (Trang 23)
3. Hình thang cân - DAY THEM TOAN 8 MOI NHAT
3. Hình thang cân (Trang 24)
GV vẽ hình HS: Cần tính gì?  - DAY THEM TOAN 8 MOI NHAT
v ẽ hình HS: Cần tính gì? (Trang 25)
Tiết 2: Ôn tập về hình thang, hình thang cân - DAY THEM TOAN 8 MOI NHAT
i ết 2: Ôn tập về hình thang, hình thang cân (Trang 27)
Tiết 3: Ôn tập hình thang cân. - DAY THEM TOAN 8 MOI NHAT
i ết 3: Ôn tập hình thang cân (Trang 29)
HS vẽ hình và nêu cách giải - DAY THEM TOAN 8 MOI NHAT
v ẽ hình và nêu cách giải (Trang 29)
Bài 3: Hình thang ABCD ABCD( // ) có - DAY THEM TOAN 8 MOI NHAT
i 3: Hình thang ABCD ABCD( // ) có (Trang 30)
Vậy hình thang DEBC có BC  nên là hình thang cân.  - DAY THEM TOAN 8 MOI NHAT
y hình thang DEBC có BC  nên là hình thang cân. (Trang 31)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w