hay 4x - x2 - 5 < 0 với mọi x.Buổi 2: ôn tập đờng trung bình của tam giác của hình thang I.Lý thuyết: 1.Định lí:Đờng trung bình của tam giác Định lí1:Đờng thẳng đi qua trung điểm một cạn
Trang 11 ( 2
1x+ 2 = ( x - )
2
1 2
Bµi tËp 18.(sgk/11)
a/ x2 +6xy +9y2 = (x2 +3y)2
b/ x2- 10xy +25y2 = (x-5y)2
Trang 2hay 4x - x2 - 5 < 0 với mọi x.
Buổi 2: ôn tập đờng trung bình của tam giác
của hình thang
I.Lý thuyết:
1.Định lí:Đờng trung bình của tam giác
Định lí1:Đờng thẳng đi qua trung điểm một cạnh của tam giác
và song song với cạnh thứ hai thì đi qua trung điểm cạnh thứ ba
Định nghĩa:Đờng trung bình của tam giác là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh của tam giác
II.Bài tập:
HS vẽ hình
Trang 31 2 1
D
C B
K
C
Q
B A
P
Trang 4a) + Tứ giác BMNI là hình thang cân vì:
+ Theo hình vẽ ta có: MN là đờng trung bình của tam giácADC ⇒ MN // DC hay MN // BI (vì B, I, D, C thẳng hàng)
Trang 51 3
1 3 3
1 3 3
1
2 3
3 2
2 3 3
− +
x x
x x
b) (2x - 2y)3 = x3 - 3 x2 2y + 3 x (2y)2 - (2y)3 = x3 - 6x2y +12xy2 - 8y3
b/ (a + b)3 - (a - b)3 - 2b3
= a3 + 3a2b + 3ab2 + b3 - (a3 - 3a2b + 3ab2 - b3) - 2b3 = 6a2bBµi 36 (sgk/17):
a/ x2 + 4x + 4 = (x + 2)2 víi x = 98
⇒(98 + 2)2 = 1002 = 10000
b/ x3 + 3x2 + 3x + 1 = (x + 1)3víi x = 99 ⇒(99 + 1)3 = 1003 = 1000000
Trang 8Chứng minh:
Theo đàu bài:
H ; E ; F ; G lần lợt là trung điểm của AD; AB; CB ; CD ⇒ đoạn thẳng HE là đờng trung bình của ∆ ADB
Đoạn thẳng FG là đờng trung bình của
∆ DBC
⇒ HE // DB và HE = DB
2 1
Tửự giaực EFGH coự 3 goực vuoõng neõn laứ HCN
EFGH laứ HBH (EF //= AC)
Trang 9Câu hỏi 1 : Thế nào là phân tích một đa thức thành
nhân tử?
Trả lời: Phân tích một đa thức thành nhân tử là biến
đổi đa thức đó thành một tích của những đơn thức và
đa thức khác
Câu hỏi 2: Trong các cách biến đổi đa thức sau đây,
cách nào là phân tích đa thức thành nhân tử? Tại saonhững cách biến đổi còn lại không phải là phân tích đathức thành nhân tử?
2x2 + 5x − 3 = x(2x + 5) − 3 (1)2x2 + 5x − 3 = x
5
2 x
2x2 + 5x − 3 = (2x − 1)(x + 3) (4)2x2 + 5x − 3 = 2
Lời giải : Ba cách biến đổi (3), (4), (5) là phân tích đa
thức thành nhân tử Cách biến đổi (1) không phải làphân tích đa thức thành nhân tử vì đa thức cha đợcbiến đổi thành một tích của những đơn thức và đathức khác Cách biến đổi (2) cũng không phải là phântích đa thức thành nhân tử vì đa thức đợ biến đổithành một tích của một đơn thức và một biểu thứckhông phải là đa thức
Câu hỏi : Những phơng pháp nào thờng dùng để phân
tích đa thức thành nhân tử?
Trả lời: Ba phơng pháp thờng dùng để phân tích đa thứcthành nhân tử là: Phơng pháp đặt nhân tử chung, ph-
ơng pháp dùng hằng đẳng thức và phơng pháp nhómnhiều hạng tử
1
Câu hỏi : Nội dung cơ bản của phơng pháp đặt nhân tử
chung là gì? Phơng pháp này dựa trên tính chất nào củaphép toán về đa thức? Có thể nêu ra một công thức đơngiản cho phơng pháp này hay không?
Trang 10Trả lời: Nếu tất cả các hạng tử của đa thức có một nhân tửchung thì đa thức đó biểu diễn đợc thành một tích củanhân tử chung đó với một đa thức khác.
Phơng pháp này dựa trên tính chất phân phối của phépnhân đối với phép cộng các đa thức
Một công thức đơn giản cho pp này là: AB + AC = A(B +C)
-Trả lời:
a, 5x - 20y = 5 ( x - 4y ) ; b, 5x ( x - 1 ) - 3x ( x - 1 ) = x( x - 1 ) ( 5 - 2 )
= 3x ( x - 1 )
c, x ( x + y ) - 5x - 5y = x( x+ y ) - ( 5x + 5y )
= x( x + y ) - 5 ( x + y )
= ( x + y ) ( x - 5 )Bài3
Tình giá trị của các biểu thức sau:
Trang 11C¸c b¹n TuÊn, B×nh, H¬ng thùc hiÖn nh sau:
Trang 12Trả lời: Nếu đa thức là một vế của hằng đẳng thức nào
đó thì có thể dùng hằng đẳng thức đó để biểu diễn
đa thức này thành một tích các đa thức
Bài 1 : Phân tích đa thức thành nhân tử
a) x2 − 4x + 4 ; b) 8x3 + 27y3 ; c) 9x2 − (x − y)2Trả lời:
a) x2 − 4x + 4 = (x − 2)2
b) 8x3 + 27y3 = (2x)3 + (3y)3 = (2x + 3y) [(2x)2 − (2x)(3y)+ (3y)2]
= (2x + 3y) (4x2 − 6xy + 9y2)c) 9x2 − (x − y)2 = (3x)2 − (x − y)2 = [ 3x − (x − y)] [3x + (x − y)]
= (3x − x + y) (3x + x − y) = (2x + y) (4x − y)Bài 2
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a, 9x2 + 6xy + y2 ; b, 4x2 - 25 ; c, x6 - y6 ; d, ( 3x + 1 )2 (x +1 )2
Tìm x, biết:
a, x3 - 0,25x = 0 ; b, x2 - 10x = - 25
Trả lời:
a, x3 - 0,25x = 0 ⇔ x ( x2 - 0,25 ) = 0 ⇔ x ( x - 0,5)( x +0,5 ) = 0
⇔ x = 0Hoặc x - 0,5 = 0 ⇔ x = 0,5.Hoặc x + 0,5 = 0 ⇔ x = -0,5
b, x2 - 10x = - 25 ⇔ x2 - 10 x + 25 = 0
⇔( x - 5 )2 = 0
⇔ x = 5
Bài tập tự giải:
Trang 13-Hai đờng chéo vuông góc với nhau.
- Hai đờng chéo là các đờng phân giác của các góc của hình thoi
Trang 14a.Tacó:DM = DE (gt) (1) mặt khắc DM là đờng trung bình của
AB và EM cắt nhau tại trung điểm mỗi đờng và AB ⊥ EM
c.Chu vi của tứ giác AEBM là:
Mặt khác AF là phân giác =>∠BAF =∠ BAC/2
Vậy ∠ARM=∠BAF => AF//MR => MP//AF
Trang 15= (2x − 3y) (x + 2y)c) 8x3 + 4x2 − y3 − y2 = (8x3 − y3) + (4x2 − y2) = (2x)3 − y3 +(2x)2 − y2
= (2x − y) [(2x)2 + (2x)y + y2] + (2x − y) (2x + y)
= (2x − y)(4x2+ 2xy + y2) + (2x − y) (2x +y)
= (2x − y (4x2 + 2xy + y2 + 2x + y)Bµi 2
Trang 16= ( x - y ) ( 5 + a );
b, a3 - a2x - ay + xy = (a3 - a2x ) - ( ay - xy ) = a2 ( a x )
-y ( a - x )
= ( a - x )(a2 - 1 )
= ( a - x )(
a + 1 ) ( a - 1 )
c, xy( x + y ) +yz( y + z ) + xz( x + z ) + 2xyz
= xy ( x + y ) + xyz + yz ( y + z ) + xyz + xz ( x + z ) +xyz
= xy x y xyz ( + ) + + yz y z xyz xz x z xyz( + ) + + ( + ) +
Trả lời: Có thể và nên dùng phối hợp các phơng pháp đãbiết
a) a3 − a2b − ab2 + b3 ; b) ab2c3 + 64ab2 ; c) 27x3y − a3b3yTrả lời: :
a) a3 − a2b − ab2 + b3 = a2 (a − b) − b2 (a − b) = (a − b) (a2 −
b2)
= (a − b)(a − b)(a + b) = (a − b)2(a + b)
b) ab2c3 + 64ab2 = ab2(c3 − 64) = ab2(c3 + 43) = ab2(c + 4)(c2 − 4c + 16)
c) 27x3y − a3b3y = y(27 − a3b3) = y([33 − (ab)3]
Trang 17= y(3 − ab) [32 + 3(ab) + (ab)2] = y(3 − ab) (9 + 3ab +
= ( x + y )3 - ( x + y ) = ( x + y ) ( )2
Tr¶ lêi: Cßn cã c¸c ph¬ng ph¸p kh¸c nh: ph¬ng ph¸p t¸chmét h¹ng tö thµnh nhiÒu h¹ng tö, ph¬ng ph¸p thªm bítcïng mét h¹ng tö
Bµi 1 : Ph©n tÝch thµnh nh©n tö
a) 2x2 − 3x + 1 ; b) y4 + 64
Lêi gi¶i :
a) 2x2 − 3x + 1 = 2x2 − 2x − x + 1 = 2x(x − 1) − (x − 1) = (x −1) (2x − 1)
b) y4 + 64 = y4 + 16y2 + 64 − 16y2 = (y2 + 8)2 − (4y)2
Trang 18a, x2 + 5x - 6 = x2 - x + 6x - 6
= ( x2 - x ) + ( 6x - 6 ) = x ( x - 1 ) + 6 ( x - 1 )
= ( x - 1 ) ( x + 6 )
b, 2x2 + 3x - 5 = 2x2 - 2x + 5x - 5 = ( 2x2 2x ) + ( 5x
-5 )
= 2x ( x - 1 ) + 5 ( x - 1 ) = ( x - 1 ) ( 2x + 5 )
Câu hỏi: Việc phân tích đa thức thành nhân tử có thể
có ích cho việc giải một số loại toán nào?
Trả lời: Việc phân tích đa thức thành nhân tử có thể cóích cho việc giải các bài toán về tìm nghiệm của đathức, chia đa thức, rút gọn phân thức
(x + 3)(2 − x) = 0 Do đó x + 3 = 0 ; 2 − x = 0, tức là x =
−3 ; x = 2
phơng trình có 2 nghiệm x1 = 2 ; x2 = −3
Trang 19b) Ta có x3 + 27 + (x + 3)(x − 9) = (x + 3)(x2 − 3x + 9) + (x+ 3)(x − 9)
= (x + 3)(x2 − 3x + 9 + x − 9) = (x + 3)(x2 − 2x) = x(x + 3)(x
− 2)
Do đó phơng trình đã trở thành x (x + 3)(x − 2) = 0 Vìvậy x = 0 ; x + 3 = 0 ; x − 2 = 0 tức là phơng trình có 3nghiệm: x = 0 ; x = −3 ; x = 2
c) Phơng trình đã cho chuyển đợc thành x2 + 5x − 6 = 0.Vì x2 + 5x − 6 =
a) Vì x5 + x3 + x2 + 1 = x3(x2 + 1) + x2 + 1 = (x2 + 1)(x3 +1) nên
(
(
3 2
2
y xy x
y xy x
+
−
− +
; c)
2
1 3 2 2
2
− +
+
−
x x
x x
) 3 2 )(
( ) (
) 3 2 )(
( ) 3 2
x
y xy
x
+
−
− +
=
) (
) ( ) 2 )(
(
) 2 )(
( ) ( ) ( 2
) ( ) ( 2 2 2
2 2
2 2
2 2
y x
y x y x y x
y x y x y x y y x x
y x y y x x y xy xy x
y xy xy x
= +
−
−
−
− +
c)
2
1 3
1 (
) 1 2 )(
1 ( ) 1 ( 2 ) 1 (
) 1 ( ) 1 ( 2 2 2
1 2
2 2
2
+
−
= +
x
x x
x x
x
x x
x x
x x
x x x
Trang 21
+Muốn qui đồng mẫu thức nhiều phân thức ta có thể làm nh sau.
- Phân tích các mẫu thức thành nhân tử rồi tìm mẫu thức chung
- Tìm nhân tử phụ của mẫu thức
- Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức với nhân tử phụ tơng ứng
2 3( 5)
2
3 3
( ) ( )(2 ) 2
b x2 +1 vaứ
1 2
4
−
x x
MTC = x2-1
Trang 22x2 +1 =
1
1 1
) 1 )(
1 (
2
4 2
2 2
x
x x
x x
;
1 2
4
−
x x
c
xy y
x y
xy y
3
3
; 3
3 2
3 2 2
10
10 6
y
y
x xy
y
x
a
+ +
=
+ +
x
x x
x
x
x x
x x
x
x
x x
x
x x
x x x
x
x x
x
x
x
x x
x
x x
x x
25 10 )
5 (
5
25 25
15
) 5 ( 5
) 25 ( ) 5 3 ( 5 ) 5 ( 5
25 )
25 ) 5 (
5 3 5 25
25 5
+
=
−
− + +
=
−
− +
Trang 23D A
Trang 24( ) ( ) ( ) ( ) ( )
15 25 5
x
15 25 )
− +
−
= x(1−15x)+(1−255x x)(−115+5x)
Trang 25=
) 5 1 )(
5
1
(
15 25
5
x x
x
x x x
+
−
− +
+
) 5 1 (
5 1 ) 5 1
x x
5
6 9
9
) 2
x
x
c)
5 5
3 3 : 5 10
5 2
2
−
+ +
−
+
x
x x
x x
x
x
Bµi 44(Sgk-54):
x x
Trang 26d) Chiều dài tăng 4 lần, chiều rộng giảm ba lần.
*HS2: Chữa bài 9 SGK
Bài 9:
+ Diện tích ∆ ABE là:
x x AE
AB
6 2
12
2 = ì =
ì
(cm2)+ Diện tích hình vuông ABCD là:
Bài 5(Sgk-115).
+ Tổng số đo mỗi góc của hình n giác bằng (n - 2) 1800
⇒ Số đo mỗi góc của hình n giác đều là
n
n 2 ) 180 0 ( −
+ Số đo mỗi góc của ngũ giác đều là
0
0
108 5
% 63
Trang 27SABC - SAFE - SEKC
= SCDA - SEHA- S CGE hay SEFBK = SEGDH
Trang 28các cạnh bằng nhau(bằng nửa cạnh hình thoi)
Vậy EBFGDH là một lục giác đều
Buổi 11 : ôn tập Biến đổi biểu thức hữu tỷ.
giá trị của biểu thức hữu tỷ
3
9
15
25
18
y
x x
y
) 5 ( 4
1
3
3
50 20
2
−
− +
+
−
x
x x
x
x
3)
27 9
6 12 8
x
4)
6 5
3 2
x x
x
x y
=
Trang 292) = 6.(x x−−15)
3) =
) 2 (
9
) 2
x
b
5 5
3 3 : 5 10
5 2
2
−
+ +
−
+
x
x x
x
x
b)
5 5
3 3 : 5 10
5 2
2
−
+ +
−
+
x
x x
x x
x Q
Trang 31Ta thấy khi x lấy giá trị nguyên thì x2+4 nhận giá trị nguyên,
để B nhận giá trị nguyên khi x-3 là ớc của 11
x-3 = 11
hoặc x-3 = -11
x = 14 ( Thỏa mãn đk)
hoặc x = -9 ( thỏa mãn đk)
Buổi 12 : Ôn tập Diện tích tam giác Diện tích hình
thang Diện tích hình thoi I.Lý thuyết:
* Diện tích tam giác: S = 1
d2d
Trang 32S= 2 1d1.d2
II Bài tập diện tích tam giác
Bài 1.( Bảng phụ)Tam giác ABC có đáy BC=4cm, Đỉnh A di
chuyển trên đờng thẳng d vuông góc với BC, H là chân đờng cao kẻ từ A tới BC
a Điền vào chỗ trống
AH 1 2 3 4 5 1
0
15
20
SAB
C
b.Vẽ đồ thị biểu diễn AABC theo AH
c.SABC có tỷ lệ thuận với AH hay không?
a)
AH 1 2 3 4 5 1
0
15
20
c.SABC tỷ lệ thuận với AH
Bài 2.Tam giác ABC, trung tuyến AM Chứng minh SABM=SACM
Trang 33H M
C B
Trang 34Buổi 13 : ÔN TậP phơng trình bậc nhất một ẩn phơng trình đa đợc về dạng phơng trình bậc nhất một ẩn
Câu hỏi 1: Thế nào là hai phơng trình tơng đơng? viết ký hiệu chỉ hai pt tơng đơng
Trả lời: Các phơng trình A (x) = B(x) và C (x) = D(x) có các tập nghiệm bằng nhau, ta bảo là hai phơng trình tơng đơng và
b, vì tập nghiệm của phơng trình thứ nhất là S = ∅, tập
nghiệm của phơng trình thứ hai là S = ∅ Vậy hai phơng
trình này tơng đơng
Trang 35Chú ý: Hai phơng trình cùng vô nghiệm đợc coi là hai phơng
x2 + 1 = 0 (3)( 2t + 1 )( t - 1 ) = 0 (4)Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:
Câu hỏi 3:
Trang 36Phát biểu quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân, lấy ví dụ minhhoạ.
Trả lời:
+ Khi chuyển một hạng tử từ vế này sang vế kia của một
ph-ơng trình và đổi dấu hạng tử đó ta thu đợc một phph-ơng trìnhmới tơng đơng với phơng trình đã cho
Ví dụ: 3x - 5 = 2x + 1 ⇔ 3x - 2x = 1 + 5 ⇔ x = 6
+ Nếu ta nhân (hoặc chia h) hai vế của phơng trình với cùng một số khác 0 ta đợc một phơng trình mới tơng đơng
Ví dụ: 2x + 4 = 8 ⇔ x + 2 = 4 (chia cả hai vế cho 2 c)
Bài 4: Bằng quy tắc chuyển vế hãy giải các phơng trình sau:
a, 2x = 13 ; b, - 5x = 1 + 5 c, x 2 4 3 = Hớng dẫn:
a, Chia hai vế cho 2, ta đợc 13 1,803
Trang 37ơng trình có nghiệm không? Bao nhiêu nghiệm? Nghiệm đợc xác định thế nào? Làm nh vậy gọi là giải và biện luận phơng trình có chứa tham số.
Bài 7 Giải và biện luận phơng trình có chứa tham số m
3 Nếu m = - 3, phơng trình có dạng 0x + 0 = 0 mọi số thực x ∈R đều là nghiệm của phơng trình (một phơng trình có vô số nghiệm nh vậy gọi là phơng trình vô
Bớc 1: 5(2 3) 4(1 ) 1
x− − −x =
Bớc 2: 10x - 15 - 4 + 4x = 1
Trang 38Bớc 3: 14x - 19 = 1.
Bớc 4: 14x = 20 ⇔ x = 20 10
14 = 7 Bạn Nam giải nh vậy đúng hay sai Nếu sai thì sai từ bớc nào?
+Định nghĩa tỉ số của hai đoạn thẳng
- Tỉ số của hai đoạn thẳng là tỉ số độ dài của chúng theo cùng một đơn vị đo
+Định nghĩa tỉ số của đoạn thẳng tỉ lê
- Hai đoạn thẳng AB và CD gọi là tỉ lệ với hai đoạn thẳng A B ' '
+Nếu một đờng thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và
định ra trên hai cạnh này những đoạn thẳng tơng ứng tỉ lệ thì đờng thẳng đó song song với cạnh còn lại của tam giác
*Hệ quả của định lý Ta-lét:
+Nếu một đờng thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và song song với cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới có ba cạnh tơng ứng tỉ lệ với ba cạnh của tam giác đã cho
Trang 39AM= hay
AN AC
AN MB
5 x
9 5
a.KÎ DA vµ BC kÐo dµi c¾t nhau t¹i E ta cã
*MN // AC nªn theo ®/l Ta let trong tam gi¸c EMN ta cã:
Trang 40B (x) = 0, rồi lấy tất cả các nghiệm tìm đợc từ hai phơng
trình trên
Ví dụ: ( x - 3 )( x + 1 ) = 0 ⇔ x - 3 = 0 , hoặc x + 1 = 0
⇔ x = 3 và x = -1
Trang 41d x3 - x2 - x + 1 = 0 ⇔(x3 - x2) - (x - 1) = 0
Trang 42⇔ x2( x - 1 ) - ( x - 1 ) = 0 ⇔ ( x - 1 ) ( x2 - 1 ) = 0 ⇔ ( x - 1 ) 2 ( x + 1 ) = 0 ⇔ x - 1 = 0 hoặc x + 1 = 0 ⇔ x = 1 và x = -1.
II Ph ơng trình chứa ẩn ở mẫu.
Câu hỏi 5: Phơng trình chứa ẩn ở mẫu là phơng trình nh thếnào?
Trả lời: Điều kiện xác định (ĐKXĐ ẹ) của một phơng trình cóchứa ẩn ở mẫu là tập hợp các giá tri của ẩn để tất cả các mẫuthức trong phơng trình đó khác 0
Trang 43⇔ (x - 1)2 = 0 ⇔ x = 1
(x2 + x +1) = 0 mµ (x + 1
2)2 + 3
4> 0 => x = 1 tho¶ m·n PT VËy S = {1}
Bµi tËp 27(sgk/22):
Trang 441
2 −
=+
f)
32
16
x
ẹKXẹ: x ≠ -7 vaứ x ≠
23
⇔6x2 - 13x + 6 = 6x2 + 43x + 7 ⇔ x =
-56
1thoaỷ ẹKXẹ Vaọy S ={-
56
1
}
Buổi 16 : ôn tập Tính chất đờng phân giác
của tam giác
I.Lý thuyết:
*Định lý:Trong tam giác,đờng phân giác của một góc chia cạnh
đối diện thành hai đoạn thẳng tỉ lệ với hai cạnh kề hai đoạn ấy
Trang 462
⇒ = (Tính chất đường phân giác)
Xét ∆AMC có ME là phân giác của ·AMC
Trang 47Buổi 17 : GIảI BàI TOáN BằNG CáCH LậP PHơNG TRìNH
I KIếN THứC CăN BảN.
Quá trình giải bài toán bằng cách lập phơng trình gồm các bớc sau:
Bớc 1: lập phơng trình.
- Chọn ẩn số và đặt điều kiện thích hợp cho ẩn số
- Biểu diễn các đại lợng cha biết qua ẩn số và các đại lợng
đã biết
- Lâùp phơng trình biểu thị mối tơng quan giữa các đạilợng
Bớc 2: Giải phơng trình thu đợc ở bớc 1.
Bớc 3: Kiểm tra các nghiệm của phơng trình vừa giải để loại
các nghiệm không thoả mãn điều kiện của ẩn Kết luận bài toán
II CáC Ví Dụ GIảI TOáN
1 Toán chuyển động (Đối với dạng toán này GV nên hớn dẫn
HS lập bảng để phân tích ẹ)
Bài toán 1: Trên quảng đờng AB dài 30 km, một ngời đi từ A
đến C (nằm giữa A và B n) với vận tốc 30 km /h, rồi đi từ C
đến B với vận tốc 20 km / h Thời gian đi hêựt cả quảng đờng
AB là 1 giờ 10 phút Tính quảng đờng AC và CB
Bài giải:
GV hớng dẫn HS lập bảng sau:
Vận tốc ( km/h )
Quảng đờng ( km )
Thời gian (giờ g)Trên quảng đờng
Gọi quảng đờng AC là x ( km ) (Điều kiện 0 ẹ< x < 30 )
Ta có quảng đơng CB là 30 - x ( km ) Thời gian ngời đó đi hếtquảng đờng AC và CB lần lợt là
Trang 48
30
x
+ 20
30 x−
= 6 7
Giải phơng trình ta đợc x = 20 (TMĐK T)
Vậy quảng đờng AC và CB là 20 km và 10 km
Bài toán 2:
Một ô tô đi từ Hà Nội đến Thanh Hoá với vận tốc 40 km / h Sau
2 giờ nghỉ lại ở Thanh Hoá, ô tô lại từ Thanh Hoá vè Hà Nội với vận tóc 30 km /h Tổng thời gian cả đi lẫn về là 10 giờ 45 phút(kể cả thời gian nghỉ lại ở Thanh Hoá k) Tính quảng đờng Hà Nội - Thanh Hoá
Bài giải:
Vận tốc ( km/h ) Quảng đờng ( km ) Thời gian (giờ g)
Bài giải:
Gọi quảng đờng AB là x (kmứ ) (điều kiện ủ: x > 0 ) Theo
đề bài ta lập đợc bảng sau:
Trang 49Vận tốc(km/h )
Thời gian (h ) Quảng đờng
3.Giải phơng trình ta đợc x = 80 thoã mãn điều kiện của ẩn Vậy quảng đờng AB là 80 km, ngời đó dự định đi với vận Tốc
50 km /h, nên thời gian dự định là 80: 50 = 8/5 giờ = 1 giờ 36 phút
Bài tập HS tự giải:
Bài tập 4: một tàu chở hàng từ ga Vinh đến ga Hà Nội Sau
đó 1, 5 giờ một tàu chở khách từ ga Hà Nội đến Vinh với vận tốc lớn hơn vận tốc tàu chở hàng là 7 km/h khi tàu khách đi đ-
ợc 4 giờ thì nó còn cách tàu hàng là 25 km tính vận tốc mỗi tàu, biết rằng hai ga cách nhau 319 km
Bài toán 6 : Một phân số có tử số bé hơn mẫu số là 11 nếu
tăng tử số lên 3 đơn vị và giảm mẫu số đi 4 đơn vị thì đợc một phân số bằng