- Nắm chắc tính chất cơ bản của phân thức đại số.. Quy tắc đổi dấu - Vận dụng tính chất cơ bản của phân thức đại số để tạo các phân thức đại số bằng phân thức đại số đã cho... HOẠT ĐỘNG
Trang 1Hs: - Ôn khái niệm hai phân số bằng nhau Bảng nhóm.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động 1: Nghiên cứu nội dung của chương (5 phút)
- Yêu cầu hs tìm hiểu phần đầu bài
- Trong phần này ta sẽ tìm hiểu nội dung gì ?
- Ta thấy các nội dung về phân thức tương tự với nội dung gì đã học ?
15
3x 7x 8c) 121
x
Chú ý:
- Mỗi đa thức cũng được coi là phân thức đại số có mẫu thức là1
- Mỗi số thực đều là một phân thức
Hoạt động 3 : Hai phân thức bằng nhau (18phút)
- Yêu cầu nhắc lại định
Trang 2- Tương tự như vậy, khi
- Nhận xét chéo kết quả
- Nhắc lại đinh nghĩa 1
- Nhắc lại quy trình sosánh 2 phân thức
(x-1)(x+1)= 1.(x2 -1)
1
x x
vì x(3x+6) = 3(x2 + 2x)
?5 Bạn Vân nói đúng vì:(3x+3).x = 3x(x+1)
- Bạn Quang nói sai
x xy
x x
; 2 7
1
x x
; 2 7
5
x xy
Trang 3- Nắm chắc tính chất cơ bản của phân thức đại số Quy tắc đổi dấu
- Vận dụng tính chất cơ bản của phân thức đại số để tạo các phân thức đại số bằng phân thức đại số đã cho
II CHUẨN BỊ
- Bảng phụ, phấn màu
- Bảng nhóm, ôn tính chất cơ bản của phân số ( lớp 6)
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động 1: Kiểm tra (7 phút)
Hs1: Phát biểu định nghĩa 2 phân thức bằng nhau?
Tìm phân thức bằng phân thức sau: 2 23 2
1
x x x
1
x x x x
A n
B n ( B; m; n 0) ) A, B là các số thực)
Hoạt động 2: Tính chất cơ bản của phân thức đại số (15 phút)
3 6
x y xy
M A
.
(M là đa thức khác đathức 0))
N A
: :(N là nhân tử chung)
Trang 4x x
= 1
2
x x
dấu phân thức (mà không thay
đổi giá trị của phân thức)
- Hãy phát biểu quy tắc
Hoạt động 4: Củng cố (5 phút)
Gv: Đưa bảng phụ ghi đề bài tập 4(sgk - t38)
Ai đúng ai sai trong cách viết các phân thức đại số bằng nhau sau:
Đáp án:
- Lan nói đúng áp dụng T/c nhân cả tử và mẫu với x
- Giang nói đúng: P2 đổi dấu nhân cả tử và mẫu với (-1)
- Hùng nói sai vì: Khi chia cả tử và mẫu cho ( x + 1) thì mẫu còn lại là x chứ không phải là 1
- Huy nói sai: Vì bạn nhân tử với (- 1) mà chưa nhân mẫu với (-1) Sai dấu
Trang 5Hs: Ôn lại các bước rút gọn phân số.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động 1: Kiểm tra (7 phút)
Hs1: Phát biểu qui tắc và viết công thức biểu thị:
- Tính chất cơ bản của phân thức - Qui tắc đổi dấu
Hs2: Điền đa thức thích hợp vào ô trống
Hoạt động 1: Phát hiện các bước rút gọn phân thức (15 phút)
- Yêu cầu hs thực hiện ?
x
10) 25
10) 5
x
=
x
5 1
- Trả lời
- Phân tích tử và mẫuthành nhân tử sao cho cónhân tử chung
- Chia tử và mẫu choNTC
Hs : Cùng làm ví dụ 1
?1 Cho phân thức:
3 2
4 10)
x
x y, a) Tìm nhân tử chung của cả
tử và mẫub) Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung
Giải
3 2
4 10)
x
x y=
2 2
2 2 2
2 5 5
x x x
x y y Biến đổi một phân thức đã cho thành một phân thức đơn giản hơn bằng phân thức đã cho gọi là rút gọn phân thức.
Nhận xét (sgk)
Ví dụ 1
*
) 1 )(
1 (
2 3
x x
x x
=
) 1 )(
1 (
) 1 ( 2
x x
x x
=
) 1 (
2
x x
Hoạt động 2: Áp dụng (15phút)
Trang 62 5
1 2
x x
x x
) 1 ( 2 2
x x
x
= 25
Bài tập : Rút gọn phân thức:
2 2
2 Chia tử, mẫu cho NTC
1, Phân tích tử, mẫu thành nhân tử
2, Đổi dấu A=-(-A)
Trang 7III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động 1: Kiểm tra (7phút)
- Muốn rút gọn một phân thức ta có thể làm như thế nào?
=3
Đáp án: a) =
2 2
4x
y b) = -5(x-3)2
Hoạt động 2 : Luyện tập (30 phút)
- Yêu cầu hs làm bài 10)
- Muốn phân tích được
Mẫu : Dùng hằngđẳng thức A2 –
B2=(A-B)(A+B)
Bài 10 (sgk – t 40) : Rút gọn
1
1 2
2 3 4 5 6 7
=
) 1 )(
1 (
) 1 )(
x x x x x x x
=
1
1 2
3 4 5 6
Gv : Yêu cầu hs làm bài
- Hs lên bảng làmbài
Trang 8gọn - Nhóm 2, 4 làm ý b
a)
x x
x x
8
12 12 3
4 2
2 (
) 2 ( 3 2 2
b)
x x
x x
3 3
7 14 7
2 2
) 1 (
x x
y x
y x
+ Khi biến đổi tử và mẫu thành nhân tử ta chú ý đến phần hệ số của các biến nếu hệ
số có ước chung Lấy ước chung làm thừa số chung
+Biến đổi tiếp biểu thức theo HĐT, nhóm hạng tử, đặt nhân tử chung…
* Hướng dẫn lược đồ Hoóc- ne
Bảng các hệ số trong khai triển (x+y)n – Tam giác Pascal
- Xem lại các bài đã chữa và đọc lại tam giác pascal
- Làm bài tập: Từ bài 9 đến bài 12 (sbt)
- Đọc trước Đ4
- Ôn lại quy tắc cộng phân số
Ngày soạn: 3/11/2010
Tiết 26
Trang 9QUY ĐỒNG MẪU THỨC CỦA NHIỀU PHÂN THỨC
I MỤC TIÊU
- Nắm chắc thế nào là quy đồng mẫu của nhiều phân thức
-Tìm thành thạo mẫu thức chung
- Thực hành đúng các quy trình quy đồng
II CHUẨN BỊ
Gv: Bảng phụ
Hs: Ôn quy tắc quy đồng mẫu số
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động 1: Kiểm tra (10phút)
Hs1 : Nêu các bước quy đồng mẫu số của phân số
Hs2: Điền vào dấu "…" cho thích hợp
Ở bài tập trên ta đã dùng tính chất cơ bản của phân thức biến đổi chúng thành 2phân thức có cùng mẫu thức Ta gọi là quy đồng mẫu thức của phân thức
Vậy quy đồng mẫu thức là gì ta tìm hiểu bài học này
Hoạt động 2: Tìm mẫu thức chung (10 phút)
- Yêu cầu hs thảo
Hoạt động 3: Quy đồng mẫu thức (10phút)
Trang 101 2
5 2
1- Tìm MTC
M1 : 4x2-8x+4 = 4(x-1)2
M2 : 6x2- 6x = 6x(x-1)BCNN(6,4) = 12
2- Tìm NTP
MC: M1 = NTP1 = 3xMC: M2 = NTP2 = 2(x-1)
3- Nhân T 1 , M 1 với NTP tương ứng
4 8 4
1 2
x
x 6 6
5 2
= 12 ( 1 ) 2
) 1 ( 10)
x x x
?2 : Quy đồng mẫu thức 2 phân
thức :
2
3 5
x x và 5
2x 10)MTC: 2x(x-5)
2
3 5
x x = x x ( 3 5) 2 (x x6 5)
5
2x 10)= 2(x 5 5) =2.(x5.x5)x 2 (x x5x 5)
2 10)
5
=10) 2
Trang 11LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
- Củng cố nội dung kiến thức về quy đồng mẫu thứuc nhiều phân thức
- Vận dụng thành thạo kiến thức vào bài tập
II CHUẨN BỊ
Gv: Bảng phụ
Hs: Ôn tập quy tắc quy đồng mẫu thức nhiều phân thức
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động : Kiểm tra (10 phút)
Hs1 : - Thế nào là quy đồng mẫu thức nhiều phân thức ?
- Nêu cách tìm mẫu thức chung ?
Bài tập : Tìm mẫu thức chung của 2 phân thức sau
1
5 3 4 3 2
;
1
2 1 2
x x x
Hs2 : - Muốn quy đồng mẫu thức nhiều phân thức ta làm như thế nào ?
Bài tập: Quy đồng phân thức các phân thức sau :
1
Hoạt động 2 : Luyện tập (33 ph)
- Yêu cầu hs hoạt động
x x
b) 2
- Nhận xét
- Nghiên cứu bài
Bài 18(sgk – t 43)
a) MTC: 2(x - 2)(x + 2)3
x x
Trang 12Hs : Thực hiện phépchia
1
=x((42 x2))
x x
x x)
2 (
1 ( 2
2 2
=
1
1 2 4
x x
c, MTC : -y(x-y) 3
2 2 2
3
3 3
3x y xy y x
x
3
3 ) (x y y
y x
xy y
) (
y x y
y x x
Vậy x 3 + 5x 2 - 4x - 20 là mẫu
chung của 2 phân thức
Hoạt động 3 : Hướng dẫn về nhà: (2 phút)
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Ôn lại quy tắc cộng phân số
- Ôn lại quy trình quy đồng
Trang 13Hs: Ôn lại phép cộng phân số ở lớp 6
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động 1: Kiểm tra (10 phút)
Hs1: Rút gọn
6 3
4 4 2
Hs2: Quy đồng
2 2
1 8
2 2
x x
Gv : Yêu cầu hs nhắc lại quy tắc cộng hai phân số (cũng mẫu, không cùng mẫu)?
Hoạt động 2 : Cộng hai phân thức cùng mẫu (12phút)
- Yêu cầu hs quan
- Sau khi thực hiện cộng 2 phân thứcxong cầu chú ý rút gọn phân thức
- Thực hiện ?1 : Thực hiện phép cộng
Hoạt động 3: Cộng hai phân thức không cùng mẫu ( 20phút)
- Yêu cầu hs hoạt
động nhóm ?2
- Nhận xét bài làm
HS : Làm ?2 theo nhómThực hiện phép cộng Quy tắc: Cộng 2 phân thức
không cùng mẫu:
Trang 14Ví dụ 2: (sgk)
?3 : Thực hiện phép cộng 2
Trang 15- Củng cố quy tắc cộng các phân thức (cùng mẫu, không cùng mẫu) Các tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng các phân thức
- Biết cách trình bày lời giải của phép tính cộng các phân thức theo trìmh tự:
- Tư duy lô gíc, nhanh, cẩn thận
II - CHUẨN BỊ
Gv: Bài soạn, bảng phụ - HS: + bảng nhóm, cộng phân thức
III - HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động 1: Kiểm tra (7 phút)
Hs1: Nêu các bước cộng các phân thức đại số ?
Gv: Yêu cầu Hs làm bài 23 (sgk)
Trang 16Gợi ý: Để tìm MTC dễ dàng ta nên đổi dấu
của phân thức nào?
Gv: Yêu cầu hs làm bài 26 (sgk)
Gv: Giải thích các khái niệm: Năng xuất
làm việc, khối lượng công việc & thời gian
x + 660)0)
25 x ( ngày)+ Với x = 250)m3/ngày thì thời gian hoàn thành công việc là:
Trang 17PHÉP TRỪ CÁC PHÂN THỨC
I MỤC TIÊU:
- Nắm chắc hai phân thức đối nhau
- Nắm chắc quy tắc trừ 2 phân thức đại số
- Vận dụng kiến thức vào giải toán
II CHUẨN BỊ
Gv: Bảng phụ
Hs: Ôn phép trừ phân số ở lớp 6
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động 1: Kiểm tra (7 phút)
Hs1: Nêu quy tắc trừ 2 phân số bằng công thức
3
x x
Hoạt động 2: Hai phân thức đối nhau (15 phút)
- Khái niệm 2 phân thức
đối nhau giống khái
- Khái niệm 2 phân thứcđối nhau giống khái niệm
số đối của một số -Làm ?2
-
x
x
1
=
x
x)
1 (
Hoạt động 2: Phép trừ (20phút)
- Yêu câu hs nghiên - Nghiên cứu (sgk)
Trang 18
2 1
x
x
1 9
- Các nhóm hoạt động vàbáo cáo kết quả
?3
1
3 2
x
2
1
=
) 1 )(
1 (
x
=
) 1 )(
1 (
) 1 ( ) 3
x x
x
=
) 1 )(
1 (
x
= 1
9-
x
x
1 9
=
1
7 2
16 3
x x
Trang 19I Mục tiêu
- Củng cố kiến quy tắc trừ hai phân thúc đại số
- Trình bài bài giải một các khoa học
II chuẩn bị
Gv; Bảng phụ, bài tập
Hs: Ôn các quy tắc đã học
III hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra (7 phút)
Hs1: - Phát biểu qui tấc trừ các phân thức đại số
Hoạt động 2: Luyện tập (35 phút)
Yêu cầu hs làm bài tập 33 (a, b)(sgk)
Gv : - Khi nào ta đổi dấu trên tử thức?
- Khi nào ta đổi dấu dới mẫu?
Yêu cầu hs làm bài 34(a)(sgk)
Trang 20Gîi ý: Ph©n tÝch bµi to¸n theo b¶ng
Sè s¶nphÈm ngµySè SP/ngµy
1
x ( s¶n phÈm)
Sè s¶n phÈm lµm thªm trong 1 ngµy lµ:10)0)80)
Trang 21- Vận dụng thành thạo các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng để thực hiện các phép tính.
- Biết vận dụng tính chất các phân thức một cách linh hoạt để thực hiện phép tính
- Hóy nờu lại quy tắc
nhõn hai phõn ?
- Muốn nhõn hai phõnthức, ta nhõn cỏc tử thứcvới nhau, cỏc mẫu thứcvới nhau
- Lắng nghe và ghi bài
- Hóy hoàn thành lời giải
bài toỏn theo gợi ý
Trang 22dung ?3
- Nên áp dụng quy tắc đổi
dấu thì 1 - x = - ( ? )
- Hãy hoàn thành lời giải
bài toán theo gợi ý
Nếu áp dụng quy tắc đổidấu thì 1 - x = - ( x - 1 ) -Thực hiện giải
- Đọc yêu cầu ?4
- Để tính nhanh đượcphép nhân các phân thứcnày ta áp dụng các tínhchất giao hoán và kết hợp
- Lắng nghe
Chú ý : Phép nhân các phânthức có các tính chất sau :a) Giao hoán :
- Quy tắc nhân các phân thức Vận dụng giải bài tập 39, 40) trang 52, 53 SGK.
- Xem trước bài 8: “Phép chia các phân thức đại số” (đọc kĩ quy tắc trong bài).
Trang 23- Cú kĩ năng vận dụng tốt quy tắc chia hai phõn thức vào giải cỏc bài toỏn cụ thể.
II Chuẩn bị
Gv: Bảng phụ
Hs: Ôn quy tắc: Nhân 2 phân thức Chia 2 phân số
iii hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra (7 phút)
(Ghi đề bài lên bảng phụ):
Hoạt động 2: Tìm hiểu phân thức nghịch đảo (10 phút)
-Treo bảng phụ nội dung ?3
-Phõn thức nghịch đảo của
phõn thức 2 4
3
x x
là phõn thức nào?
-Hóy hoàn thành lời giải bài
toỏn và rỳt gọn phõn thức
vừa tỡm được (nếu cú thể).
-Sửa hoàn chỉnh lời giải.
-Muốn chia phõn thức A
B
cho phõn thức C
D khỏc 0), ta nhõn A
B với phõn thức nghịch đảo của C
D.
-Đọc yờu cầu bài toỏn ?3 -Phõn thức nghịch đảo của phõn thức 2 4
3
x x
là phõn thức 3
2 4
x x
Trang 24-Treo bảng phụ nội dung ?4
-Sửa hoàn chỉnh lời giải.
-Đọc yêu cầu bài toán ?4
b
x x
- Phát biểu quy tắc chia các phân thức
- Quy tắc chia các phân thức Vận dụng giải bài tập 43, 44 trang 54 SGK
- Xem trước bài 9: “Biến đổi các biểu thức hữu tỉ Giá trị của phân thức” (đọc kĩ mục 3trong bài)
Ngày soạn: 25 / 11 / 2010
Tiết 3 4 BIẾN ĐỔI CÁC BIỂU THỨC HỮU TỈ
GIÁ TRỊ CỦA PHÂN THỨC
I MỤC TIÊU:
- Học sinh có khái niệm về biểu thức hữu tỉ, biết được mỗi phân thức và mỗi đa thứcđều là những biểu thức hữu tỉ, thực hiện các phép toán trong biểu thức để biến nó thànhmột biểu thức đại số
- Có kĩ năng thực hiện thành thạo các phép toán trên các phân thức đại số
II CHUẨN BỊ
Gv: Bảng phụ ghi các bài tập?, phấn màu, máy tính bỏ túi
Hs: - Ôn tập quy tắc nhân, chia các phân thức, máy tính bỏ túi
- Phương pháp cơ bản: Nêu và giải quyết vấn đề, hỏi đáp, so sánh
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động 1: Kiểm tra (6 phút)
Trang 25Hoạt động 2: Biểu thức hữu tỉ (6 phút)
- Cho biết những biểu thức
Ví dụ
0);
2 2
Hoạt động 3: Biến đổi một biểu thức hữu tỉ thành một phân thức (10 phút).
- Khi nói phân thức A chia
2
2 1 1 2 1
x x
Hoạt động 4 : Giá trị của phân thức tính như thế nào? (13 phút)
- Hãy đọc thông tin SGK
Chốt lại: Muốn tìm giá trị
của biểu thức hữu tỉ ta cần
phải tìm điều kiện của biến
để giá trị của mẫu thức
- Đọc yêu cầu bài toán ?2
- Thực hiện ?2 theo hướng
1 0) 0)
x x
x x x
Trang 26là 110)0)0)0)0)0)-Với x = -1 không thỏamãn điều kiện của biến.
Hoạt động 5 : Luyện tập (5 phút)
-Treo bảng phụ bài tập 46a
trang 57 SGK
-Hãy vận dụng bài tập ?1
vào giải bài tập này
- Sửa hoàn chỉnh lời giải
- Đọc yêu cầu bài toán
1 1
1
x a
- Muốn tìm giá trị của biểu thức hữu tỉ trước tiên ta phải làm gì ?
- Xem lại các ví dụ và các bài tập đã giải (nội dung, phương pháp)
- Vận dụng vào giải tiếp bài tập 50), 51, 53 trang 58 SGK
- Tiết sau luyện tập (mang theo máy tính bỏ túi)
Gv: Bảng phụ ghi các bài tập 50), 51, 53 trang 58 SGK, phấn màu, máy tính bỏ túi
Hs: Ôn tập kiến thức về biến đổi một biểu thức hữu tỉ thành một phân thức, máy tính bỏtúi
- Phương pháp cơ bản: Nêu và giải quyết vấn đề, hỏi đáp, so sánh
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Trang 27Hoạt động 1 : Kiểm tra (7 phút)
Hs1: Biến đổi biểu thức sau thành một phân thức:
1 1 1 1
x x
Hs2: Cho phân thức 2
1 1
x x
Tìm điều kiện của x để phân thức được xác định rồi rút gọnphân thức
Hoạt động 2: Luyện tập (35 phút)
-Treo bảng phụ nội dung
x y
và y
x là bao nhiêu?
- Mẫu thức chung của 2
x y
- Đọc yêu cầu bài toán
-Trước tiên phải thực hiệnphép tính trong dấu ngoặc
- MTC của
1
x
x và 1 làx+1
- MTC của 1 và 3 22
1
x x
- Đọc yêu cầu bài toán
- Mẫu thức chung của
2 2
x y
2 2 2
Trang 28- Hãy thảo luận nhóm để
giải bài toán
- Thực hiện theo gợi ý
- Biến đổi mỗi biểu thứcthành một phân thức đạisố
x
1 1:
- Xem lại các bài tập vừa giải (nội dung, phương pháp)
- Ôn tập các kiến thức đã học chuẩn bị thi học kì I
Trang 29+ Phân thức nghịch đảo+ Biểu thức hữu tỉ+ Tìm điều kiện của biến để giá trị của phân thức được xác định
II CHUẨN BỊ
gv : Đáp án các câu hỏi trên bảng phụ
Hs : Tự ôn tập và trả lời các câu hỏi sgk
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
bản của phân thức đại số
- Nêu quy tắc rút gọn phân
thức
Hãy rút gọn : 8 3 4
8 1
x x
4(2 1) (2 1)(4 2 1)
- Muốn cộng hai phân
Trang 30nào được gọi là hai phân
- Phát biểu quy tắc nhân
hai phân thức đại số ?
- Nêu quy tắc chia hai
phân thức đại số ?
1
5 2
x x
A B
+ A C: A D C ( 0))
B D B C D
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà
- Xem các kiến thức trong chương đẫ được ôn tập
- Là các bài tập trong sách giáo khoa: Bài 57 – 64 (sgk – 61, 62)
Tiết 37 Hoạt động 1: Bài tập ôn tập chương
Gv: Yêu cầu hs làm bài 57
Trang 31b Chứng minh khi giá trị
của biểu thức được xác
Hs: Làm bài cách khác
- Cả lớp cùng làm sau đó nhận xét
Hs: Biểu thức xác định khi mẫu thức khác 0)
Hs: Làm bài
(3x+6)Suy ra: 3
Trang 32định thì nó không phụ
thuộc vào giá trị của biến
Có nghĩa như thế nào?
Hs: Lên bảng thực hiện
Hs: Cùng thực hiện
b
2 2
- Ôn tập lại nội dung kiến thức trong chương
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa
- Tiết sau kiểm tra chương 2
Ngày soạn: 9 / 12 / 2010
KIỂM TRA CHƯƠNG II
Thời gian: 45 phút
I MỤC TIÊU
- Kiến thức: Kiểm tra kiến thức cơ bản của chương II như: Phân thức đại số, tính chất
cơ bản , rút gọn, QĐMT, cộng phân thức đại số
- Kỹ năng: Vận dụng KT đã học để tính toán và trình bày lời giải.
- Thái độ: GD cho Hs ý thức củ động , tích cực, tự giác, trung thực trong học tập.
II NỘI DUNG KIỂM TRA