Bài tập trắc nghiệmBài 7: Cho bảng phân bố tần số.. Mốt của bảng phân bố tần số đã cho là: A.. 5 triệu đồng Bài 8: Cho bảng phân bố tần số Tuổi của 169 đoàn viên thanh niên Số trung vị
Trang 1Ôn tập chương V
Trang 2Bài tập trắc nghiệm
Bài 7: Cho bảng phân bố tần số.
Tiền thưởng ( triệu đồng) cho cán bộ và nhân viên trong công ty.
Mốt của bảng phân bố tần số đã cho là:
A 2 triệu đồng B 6 triệu đồng C 3 triệu đồng D 5 triệu đồng
Bài 8: Cho bảng phân bố tần số
Tuổi của 169 đoàn viên thanh niên
Số trung vị của bảng phân bố tần số đã cho là:
A 18 tuổi B 20 tuổi C 19 tuổi D 21 tuổi
Trang 3Bài 9 : Cho dãy số liệu thống kê: 21 ; 23 ; 24 ; 25 ; 22 ; 20.
Số trung bình cộng của các số liệu thống kê đã cho là:
A 23,5 B 22 C 22,5 D 14
Bài 10 : Cho dãy số liệu thống kê : 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7
Phương sai của các số liệu thống kê đã cho là:
A 1 B 2 C 3 D 4
Trang 4Phiếu học tập
Bài 3 : (Sgk_129).Kết quả điều tra 59 hộ gia đình ở một vùng dân
cư về số con của mỗi hộ gia đình được ghi trong bảng sau:
Số con Tần số Tần suất (%)
b) Số TB cộng của bảng trên là:
………
Số trung vị của bảng trên là:
………
Mốt của bảng trên là:
………
a) Hoàn thành bảng phân bố
tần số, tần suất sau:
2
0
1
3
4
8 13 19 13 6 59
13,6 22 32,2 22 10,2 100(%)
8*0 13*1 19*2 13*3 6*4
2( ) 59
Me = 2 (con)
M0 = 2 (con)
Trang 5+) Số con nhiều nhất của một gia đình là 4 Số gia đình này
là ít nhất và chiếm tỉ lệ ( 10,2 % ).
+) Chiếm tỉ lệ cao nhất (32,2 % ) là những gia đình có 2 con.
+) Phần lớn (76,2%) là những gia đình có từ 1 đến 3 con.
c) Nhận xét:
Trang 6Bài 4: Cho các số liệu thống kê được ghi trong bảng sau đây
Khối lượng tính theo gam của nhóm cá thứ 1
Khối lượng (g) Tần số Tần suất (%)
Khối lượng ( tính theo gam) của nhóm cá thứ 1.
Phiếu học tập
a) Hoàn thành bảng phân bố tần số, tần
Số TB cộng của bảng trên là:
………
Phương sai của bảng trên là:
………
Độ lệch chuẩn của bảng trên là:
……… n
648( )
2 33,2
x
s ≈
5,76( )
x
s ≈ g
1 2 3 6 12
4,2 8,3 12,5 25 50
Trang 70 Khối lượng
Tần suất(%)
Biểu đồ tần suất hình cột về khối lượng (g) của nhóm cá thứ nhất.
Đường gấp khúc tần suất về khối lượng (g) của nhóm cá thứ nhất.
Tần suất(%)
1
630
635 .
640
645
655
.
1
630
640
645
50
25
12,5 8,3
650
650
655 4,2
8,3 12,5
25
50
635
.
.
.
Trang 8Bài 6: Người ta đã tiến hành thăm dò ý kiến của khách hàng về các
nhà máy Dưới đây là bảng phân bố tần số theo số phiếu tín nhiệm dành cho các mẫu kể trên.
a) Tìm mốt của bảng phân bố tần số đã cho
b) Trong sản xuất, nhà máy nên ưu tiên cho mẫu nào?
Bài làm
b) Vì mẫu 1 có số phiếu tín nghiệm nhiều nhất nên trong sản xuất nhà máy nên ưu tiên sản xuất mẫu 1
a) Mẫu 1 có tần số lớn nhất Do đó mốt của bảng trên là mẫu 1.
Trang 9Bài 5: Cho các số liệu được ghi trong bảng sau Mức lương hàng năm
của cán bộ, nhân viên trong một công ti (đơn vị:nghìn đồng).
20910 76000 2.20350 20060 2.21410 20110 21360 21130 20960 125000
12
Tính mức lương bình quân của các cán bộ và nhân viên trong công ti, số trung vị của các số liệu thống kê đã cho Nêu ý nghĩa của số trung vị.
Bài làm
+)Mức lương bình quân của các cán bộ và nhân viên trong công ti là:
34087,5
≈ ( nghìn đồng).
+)Số trung vị của dãy số liệu thống kê là: 20960 21130
21045 2
e
+) ý nghĩa: Trong các số liệu thống kê đã cho có sự chênh lệch nhau rất lớn, nên số trung vị ( M e = 21045000 đồng) được chọn làm đại diện cho
mức lương hàng năm của mỗi người trong 12 cán bộ và nhân viên của
công ti đã được khảo sát.
20060 20110 20350 20350 20910 20960
21130 21360 21410 21410 76000 125000