Là khoa học về các phương pháp thu thập, tổ chức, trình bày, phân tích và xử lí số liệu... Đặc trưng của mẫu số liệu, được dùng làm đại diện của mẫu số liệu.. Lý thuyết: Phương sai và
Trang 2CỘT I CỘT II
2 Tần số B Là số lần xuất hiện của một giá trị trong mẫu số liệu
3 Tần suất
C Là khoa học về các phương pháp thu thập, tổ chức, trình bày, phân tích và xử
lí số liệu.
ÔN TẬP CHƯƠNG V
Câu hỏi 1:
Câu hỏi 1: Hãy ghép một câu ở cột I và một câu ở cột II để được câu trả
lời đúng?
I Lý thuyết:
Trang 3CỘT A CỘT B
i
2 T� n su� t: f
3 S� trung b� nh: x
5 �� l�ch chu�n: = Sx
i i i i
i
1 T� n s�: n
2
4 Ph��ng sai: Sx
i
S� l�n xu�t hi�n gi� tr�
i
D.n
n
A.1 k i i k i i
2
C Sx
Gi� tr� c� t�n s� l�n nh
n+1 2
n� u n l�
n� u n
.
� 2
F
ch n
n
x
x x
�
�
�
�
�
�
0
6 M�t M =
7 S� trung v� = Me
Câu hỏi 2:
Câu hỏi 2: Hãy ghép tương ứng cột A và cột B để được kết quả đúng?
Đặc trưng của mẫu số liệu, được dùng làm đại diện của mẫu số liệu.
Đặc trưng của mẫu số liệu, được dùng làm đại diện của mẫu số liệu.
Đặc trưng của mẫu số liệu, được dùng làm đại diện của mẫu số liệu.
ÔN TẬP CHƯƠNG V
I Lý thuyết:
Phương sai và độ lệch chuẩn đo mức độ phân tán của các số liệu trong mẫu quanh số trung bình cộng Phương sai và độ lệch chuẩn càng lớn thì độ phân tán càng lớn.
Trang 41 2
1
n
x
n
n x f x
n
� �
=S� l�n xu�t hi�n gi� t r�
i
i
n
f
n
1
2 1
1
k
i
k
i i i
n
�
�
2
0= Gi� tr� c� t�n s� l�n nh�t
M
n+1
2
n� u n l�
n� u n ch� n 2
x
�
�
�
�
�
�
ÔN TẬP CHƯƠNG V
I Lý thuyết: II Bài tập:
Bài tập 3/129/sgk: Kết quả điều tra 59 hộ gia đình ở một vùng
dân cư về số con của mỗi hộ gia đình được ghi trong bảng sau:
a) Lập bảng phân bố tần số và tần suất;
b) Nêu nhận xét về số con của 59 gia đình đã được điều tra;
c) Tính số trung bình cộng, số trung vị, mốt của các số liệu thống
kê đã cho
Trang 51 2
1
n
x
n
n x f x
n
� �
=S� l�n xu�t hi�n gi� t r�
i
i
n
f
n
1
2 1
1
k
i
k
i i i
n
�
�
2
0= Gi� tr� c� t�n s� l�n nh�t
M
n+1
2
n� u n l�
n� u n ch� n 2
x
�
�
�
�
�
�
ÔN TẬP CHƯƠNG V
I Lý thuyết:
)
Số con Tần số Tần suất(%)
Cộng
13, 6
8 13,6 0,136
59 100
0,200
a) Bảng phân bố tần số và tần suất.
22, 0
II Bài tập:
Bài tập 3/129/sgk:
0 1 2 3 4
8 13 19 13 6
32,2 22,0 10,2
Trang 61 2
1
n
x
n
n x f x
n
� �
=S� l�n xu�t hi�n gi� t r�
i
i
n
f
n
1
2 1
1
k
i
k
i i i
n
�
�
2
0= Gi� tr� c� t�n s� l�n nh�t
M
n+1
2
n� u n l�
n� u n ch� n 2
x
�
�
�
�
�
�
ÔN TẬP CHƯƠNG V
I Lý thuyết:
Số con Tần số Tần suất(%)
a) Bảng phân bố tần số và tần suất.
II Bài tập:
Bài tập 3/129/sgk:
) Cộng
13, 6
22, 0
0 1 2 3 4
8 13 19 13 6
32,2 22,0 10,2
b) Nhận xét:
Chiếm tỉ lệ thấp nhất, cao nhất là những gia đình có mấy con?
?
Những gia đình
có từ 1 đến 3 con chiếm tỉ lệ bao nhiêu?
?
+ Chiếm tỉ lệ thấp nhất (10,2%) là những gia đình có 4 con + Chiếm tỉ lệ cao nhất (32,2%) là những gia đình có 2 con + Phần đông (76,2%) là những gia đình có từ 1 đến 3 con
Trang 71 2
1
n
x
n
n x f x
n
� �
=S� l�n xu�t hi�n gi� t r�
i
i
n
f
n
1
2 1
1
k
i
k
i i i
n
�
�
2
0= Gi� tr� c� t�n s� l�n nh�t
M
n+1
2
n� u n l�
n� u n ch� n 2
x
�
�
�
�
�
�
ÔN TẬP CHƯƠNG V
I Lý thuyết:
Số con Tần số Tần suất(%)
a) Bảng phân bố tần số và tần suất.
II Bài tập:
Bài tập 3/129/sgk:
) Cộng
13, 6
22, 0
0 1 2 3 4
8 13 19 13 6
32,2 22,0 10,2
b) Nhận xét:
+ Chiếm tỉ lệ thấp nhất (10,2%) là những gia đình
có 4 con
+ Chiếm tỉ lệ cao nhất (32,2%) là những gia đình
có 2 con
+ Phần đông (76,2%) là những gia đình có từ 1 đến 3 con
c) Số trung bình cộng: 0*8 1*13 2*19 3*13 4*6
59
114 2
59 con
�
Số trung vị: ta có n = 59 nên 59 1
2
e
M x x30 2 con
Mốt: M0= 2 con
Trang 8Hướng dẫn tớnh Số trung bỡnh cộng của bảng số liệu bờn
bằng mỏy tớnh CASIO fx - 500MS
B2: Nhập dữ
liệu:
B1: Chọn chế độ tính
thống kê:
B3: Gọi kết
quả:
MODE
2
13
1
1,385234128
SHIFT
SHIFT
;
;
DT DT
- Tìm trung
bình:
* Tớnh thờm độ lệch chuẩn và phương sai của bảng số liệu trờn, Ta cú:
KQ:
KQ: 1,93220339
Số con Tần số Tần suất(%)
) Cộng
13, 6 22, 0
0 1 2 3 4
8 13 19 13 6
32,2 22,0 10,2
ễN TẬP CHƯƠNG V
8
3 SHIFT ; 13 DT 4 SHIFT ; 6 DT
- Độ lệch chuẩn:
1,176959697
KQ:
Trang 91 2
1
n
x
n
n x f x
n
� �
=S� l�n xu�t hi�n gi� t r�
i
i
n
f
n
1
2 1
1
k
i
k
i i i
n
�
�
2
0= Gi� tr� c� t�n s� l�n nh�t
M
n+1
2
n� u n l�
n� u n ch� n 2
x
�
�
�
�
�
�
ÔN TẬP CHƯƠNG V
I Lý thuyết: II Bài tập:
Bài tập 4/129/sgk: Cho các số liệu thống kê được ghi trong hai bảng sau
đây:
645 650 645 644 650 635 650 654
650 650 650 643 650 630 647 650
645 650 645 642 652 635 647 652
Khối lượng (tính theo gam) của nhóm cá thứ 1:
640 650 645 650 643 645 650 650 642
640 650 645 650 641 650 650 649 645
640 645 650 650 644 650 650 645 640
Khối lượng (tính theo gam) của nhóm cá thứ 2:
a). Lập bảng phân bố tần số và tần suất ghép lớp theo nhóm cá thứ 1 với các lớp là: [630; 635); [635; 640); [640; 645); [645; 650); [650; 655];
b). Lập bảng phân bố tần số và tần suất ghép lớp theo nhóm cá thứ 2 với các lớp là: [638; 642); [642; 646); [646; 650); [650; 654];
c). Mô tả bảng phân bố tần suất ghép lớp đã được lập ở câu a) bằng cách vẽ biểu đồ tần suất hình cột và đường gấp khúc tần suất.
d). Mô tả bảng phân bố tần số ghép lớp đã được lập ở câu b) bằng cách vẽ biểu đồ tần số hình cột và đường gấp khúc tần số.
e). Tính số TBC, phương sai và độ lệch chuẩn của các bảng phân bố tần số
và tần suất ghép lớp đã được lập (PS, ĐLC tính chính xác đến chữ số hàng
phần trăm) Từ đó xem xét nhóm cá nào có khối lượng đồng đều hơn?
Trang 10ÔN TẬP CHƯƠNG V
Bài tập 4a,b/129/sgk:
Nhóm cá thứ 1
Lớp KL (gam) Tần số Tần suất(%)
[630; 635)
[635; 640)
[640; 645)
[645; 650)
[650; 655]
Cộng
Nhóm cá thứ 2
Lớp KL (gam) Tần số Tần suất(%)
[638; 642) [642; 646) [646; 650) [650; 654]
Cộng
Bảng phân bố tần số và tần suất ghép lớp.
1 2 3 6 12 24
5 9 1 12 27
18,5 33,3 3,7 44,5 100%
4,2 8,3 12,5 25,0 50,0 100%
Trang 118,3
12,5
Tần
suất
1 630 632,5 635 637,5 640 642,5 645 647,5 650 652,5 655 K.lg
Biểu đồ tần suất
hình cột
Bài tập 4c/129/sgk:
Nhĩm cá thứ 1
Lớp KL (gam) Tần suất (%) [630; 635)
[635; 640) [640; 645) [645; 650) [650; 655]
4,2 8,3 12,5 25,0 50,0
25,0
50,0
0
ƠN TẬP CHƯƠNG V
Trang 129
1
Tần số
1 638 640 642 644 646 648 650 652 654 K/lượng
Biểu đồ tần số hình cột
Bài tập 4d/129/sgk:
12
đư ờ ng
ga áp
kh
ú c
ta àn
so á
Nhĩm cá thứ 2 Lớp KL
(gam) Tần số [638; 642)
[642; 646) [646; 650) [650; 654]
5 9 1 12
Cộng 27
ƠN TẬP CHƯƠNG V
0
Trang 13ƠN TẬP CHƯƠNG V
Nhĩm cá thứ 1 Lớp KL (gam) Tần số Tần suất (%) [630; 635)
[635; 640) [640; 645) [645; 650) [650; 655]
1 2 3 6 12
4,2 8,3 12,5 25,0 50,0
Bài tập
4e/129-130/sgk:
Ta cĩ:
1
� �
Trong đĩ c i , n i , f i lần lượt là giá trị đại diện,
tần số, tần suất của lớp thứ i, n là số các số
liệu thống kê (n 1 + n 2 + … + n k = n)
2
2
Do đĩ, đối với bảng số liệu (nhĩm cá thứ 1):
1 632,5*1 637,5*2 642,5*3 647,5*6 652,5*12 24
x
15550
648
2
1 1* 632,5 648 2* 637,5 648 3* 642,5 648 24
796 6* 647,5 648 12* 652,5 648 33,2
24
x
�
Trang 14ƠN TẬP CHƯƠNG V
Nhĩm cá thứ 2 Lớp KL (gam) Tần số Tần suất (%) [638; 642)
[642; 646) [646; 650) [650; 654]
5 9 1 12
18,5 33,3 3,7 44,5
Bài tập
4e/129-130/sgk:
Ta cĩ:
1
� �
Trong đĩ c i , n i , f i lần lượt là giá trị đại diện,
tần số, tần suất của lớp thứ i, n là số các số
liệu thống kê (n 1 + n 2 + … + n k = n)
2
2
1 640*5 644*9 648*1 652*12 27
y
17468
647
2
2
1 5* 640 647 9* 644 647 1* 648 647 27
627 12* 652 647 23,22
27
y
�
Đối với bảng số liệu (nhĩm cá thứ 2), ta cĩ:
Trang 15MODE 2
ƠN TẬP CHƯƠNG V
1
2
3
6
12
5
9
1
12
Bài tập
4e/129-130/sgk:
Sử dụng CasiO để tính TBC, ĐLC, PS: Sử dụng CasiO để tính TBC, ĐLC, PS:
Nhĩm cá thứ 1 Lớp KL (gam) Tần số Tần suất (%)
[630; 635)
[635; 640)
[640; 645)
[645; 650)
[650; 655]
1 2 3 6 12
4,2 8,3 12,5 25,0 50,0
Nhĩm cá thứ 2 Lớp KL (gam) Tần số Tần suất (%) [638; 642)
[642; 646) [646; 650) [650; 654]
5 9 1 12
18,5 33,3 3,7 44,5
Trang 16ƠN TẬP CHƯƠNG V
Bài tập
4e/129-130/sgk:
Sử dụng CasiO để tính TBC, ĐLC, PS:
(nhĩm ca thứ 1)
Sử dụng CasiO để tính TBC, ĐLC, PS:
(nhĩm cá thứ 2) Gọi kết quả: Gọi kết quả:
1 Số TBC: SHIFT S-VAR 1 =
KQ: 647,9166667
2 ĐLC: SHIFT S-VAR 2 =
KQ: 5,758447925
2 PS: SHIFT S-VAR 2 =
KQ: 33,1597225
=
x 2
1 Số TBC: SHIFT S-VAR 1 =
KQ: 646,962963
2 ĐLC: SHIFT S-VAR 2 =
KQ: 4,818801795
2 PS: SHIFT S-VAR 2 =
KQ: 23,22085074
=
x 2
648
5,76
x
x
Từ kết quả trên, Hãy xét xem nhĩm cá nào cĩ khối lượng đồng
đều hơn?
?
Trang 17ƠN TẬP CHƯƠNG V
Bài tập
4e/129-130/sgk:
Sử dụng CasiO để tính TBC, ĐLC, PS:
(nhĩm ca thứ 1)
Sử dụng CasiO để tính TBC, ĐLC, PS:
(nhĩm cá thứ 2) Gọi kết quả: Gọi kết quả:
1 Số TBC: SHIFT S-VAR 1 =
KQ: 647,9166667
2 ĐLC: SHIFT S-VAR 2 =
KQ: 5,758447925
2 PS: SHIFT S-VAR 2 =
KQ: 33,1597225
=
x 2
1 Số TBC: SHIFT S-VAR 1 =
KQ: 646,962963
2 ĐLC: SHIFT S-VAR 2 =
KQ: 4,818801795
2 PS: SHIFT S-VAR 2 =
KQ: 23,22085074
=
x 2
648
5,76
x
x
Từ kết quả trên ta thấy: Hai nhĩm cá cĩ khối lượng được đo theo cùng một đơn vị đo, khối lượng trung bình của chúng xấp xỉ nhau Nhĩm cá thứ 2 cĩ phương sai bé hơn Suy ra rằng nhĩm cá thứ 2 cĩ khối lượng đồng đều hơn.
Trang 18ÔN TẬP CHƯƠNG V
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
1
n
x
n
n x f x
n
� �
=S� l�n xu�t hi�n gi� t r�
i
i
n
f
n
1
2 1
1
k
i
k
i i i
n
�
�
2
0= Gi� tr� c� t�n s� l�n nh�t
M
n+1
2
n� u n l�
n� u n ch� n 2
x
�
�
�
�
�
�
I Lý thuyết:
Trang 19M� u s� li� u
B�ng t�n su�t S� trung b� nh
� trung v�
S
Ph��ng sai � bi�u ��
+ H�nh c�t + ���ng g�p kh�c + H�nh qu�t
V
�� l� ch chu� n
� bi� u ��
+ H� nh qu� t
V
M�t
ÔN TẬP CHƯƠNG V
TỔNG KẾT KIẾN THỨC CHƯƠNG V
1
n
x
n
n x f x
n
� �
=S� l�n xu�t hi�n gi� t r�
i
i
n
f
n
1
2 1
1
k
i
k
i i i
n
�
�
2
0= Gi� tr� c� t�n s� l�n nh�t
M
n+1
2
n� u n l�
n� u n ch� n 2
x
�
�
�
�
�
�
Lý thuyết:
Trang 20BÀI TẬP VỀ NHÀ
sách bài tập đại số 10