Hai cạnh AB và A’B’ gọi là hai cạnh tương ứng.. * Để kí hiệu sự bằng nhau của tam giác ABC và tam giác A’B’C’.. Định nghĩaN. Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh tương ứng[r]
Trang 1Lớp 7A
Trường: ư THCSưBưX ưV NHưPH ư Ã VĨNH PHÚ ĨNH PHÚ Ú ĐễNG
Trang 2Kiểm tra bài cũ
1 Phát biểu định lí tổng ba góc của một tam giác?
2 Cho tam giác ABC và tam giác MNP có
Chứng tỏ
,
C P
C B
A
P
N
M
Giải: Xét tam giác ABC có: (định lí)
Xét tam giác MNP có (định lí)
Mà (GT)
Suy ra
A B C 180
,
A M B N
M N P
C P
Trang 3B
A
A’
?
Trang 4?1 Cho hai tam giác ABC và A’B’C’(hình vẽ)
Hãy dùng thước chia khoảng và thước đo góc để kiểm nghiệm rằng trên hình đó
ta có:
C' B'
A = A’, B = B’, C = C’
AB = A’B’, AC = A’C’, BC = B’C’
Trang 5A
A’
C
2cm
3,2cm
3cm
3,2cm
3cm 2cm
A’B’
A’C’
B’C’
A
B
C
=
=
=
= ' A
= B '
'
C
=
AB
AC
BC
Dùng thước thẳng đo kiểm tra độ dài
cạnh của 2 tam giác.
Trang 6A
C
B’
A’
C’
0
18 0
10
17
0 3
0 15
0
16 0
2
7 11
0
12 0
4 14
0 5 13
0
6
8 0
10 0
18 0
0
17 0
10 2 4
15 0
3 0
16 0
8 0
11 0
7 6
14 0
13 0
5
12 0
10 0
9 9
0
18 0
10
17
0 3
0 15
0
16 0
2
7 11
0
12 0
4 14
0 5 13
0
6
8 0
10 0
18 0
0
17 0
10 2 4
15 0
3 0
16 0
8 0
11 0
7 6
14 0
13 0
5
12 0
10 0
9 9
0 180
10
170
30
150 160 20
70
110 120 40
140
50 130
60
80 100
180 0
170 10
20
40 150 30
160
80
110
70
60 140
130 50
120
100 90
90
0 180
10
170
30
150 160 20
70
110 120 40
140
50 130
60
80 100
180 0
170 10
20
40 150 30
160
80
110
70
60 140
130 50
120
100 90
90
0 180
10
170
30
150 160 20
70
110 120 40
140
50 130
60
80 100
180 0
170 10
20
40 150 30
160
80
110
70
60 140
130 50
120
100 90
90
0 180
10
170
30
150 160 20
70
110 120 40
140
50 130
60
80 100
180 0
170 10
20
40 150 30
160
80
110
70
60 140
130 50
120
100 90
90
A’B’
A’C’
B’C’
A
B
C
=
=
=
= ' A
= B '
'
C
=
AB
AC
BC
3,2cm
3cm
2cm
2cm
3,2cm
3cm
0 65
0 75
0 40
0
65 400
0 75
Dùng thước đo góc đo
kiểm tra độ lớn của
các góc trên 2 tam giác
Trang 7=> Hai tam giác ABC và A’B’C’
được gọi là hai tam giác bằng
nhau
Hai đỉnh A và A’ gọi là hai đỉnh tương ứng Tìm 2 đỉnh tương ứng khác?
Hai góc A và A’ gọi là hai góc tương ứng Tìm 2 góc tương ứng khác?
Hai cạnh AB và A’B’ gọi là hai cạnh tương ứng. Tìm 2 cạnh tương ứng khác?
AB = A’B’, AC = A’C’, BC = B’C’
ABC và A’B’C’ có:
A = A’, B = B’, C = C’
*Hai đỉnh A và A’ (B và B’, C và C’) gọi là hai đỉnh tương ứng.
*Hai góc A và A’ (B và B’, C và C’) gọi là hai góc tương ứng
*Hai cạnh AB và A’B’ (BC và B’C’, AC và A’ C’) gọi là hai cạnh tương ứng.
A
A’
Vµ
Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau.
Trang 8C
B
A’
C’
B’
Trang 9* Để kí hiệu sự bằng nhau của tam giác ABC và tam giác A’B’C’ Ta viết
* Người ta quy ước rằng khi kí hiệu sự bằng nhau của hai tam giác,
các chữ cái chỉ tên các đỉnh tương ứng được viết theo cùng thứ tự.
' ' '
' ' '
' ' '
Trang 101 Định nghĩa
Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau.
2 Kí hiệu
ABC = A’B’C’
* Nếu
*Nếu
thì suy ra: , ,
, ,
Và ngược lại:
AB = A’B’, AC = A’C’, BC = B’C’
A = A’, B = B’, C = C’
C'
B'
' ' '
ABC A B C
Bài tập: Điền vào chỗ trống (……)để được khẳng định đúng
AB = A’B’, AC A’C’, BC B’C’
A A B B C C
' ' '
ABC A B C
Trang 11C B
A
P
N
M
a) Hai tam giỏc ABC và MNP cú bằng nhau hay khụng? ( cỏc cạnh hoặc cỏc gúc bằng nhau được đỏnh dấu bởi những kớ hiệu giống nhau) Nếu cú hóy viết kớ hiệu về sự bằng nhau của hai tam giỏc đú.
?2
b) Hóy tỡm : Đỉnh tương ứng với đỉnh A, gúc tương ứng với gúc N, cạnh tương ứng với cạnh AC?
c) Điền vào chỗ trống ( ):
ACB = …., AC = ,
B =
AB = MN, AC = MP, BC = NP
A = M ,B = N, C = P
+) Hai tam giỏc ABC và MNP cú:
Vậy ABC = MNP
b) Đỉnh M tương ứng với đỉnh A,
gúc B tương ứng với gúc N,
cạnh MP tương ứng với cạnh AC
,
MPN
c ACB
ABC = MNP
Giải: a)+)Xét tam giác ABC có:
(định lí)
Xét tam giác MNP có:
(định lí)
Mà (GT)
Suyưraư
A B C 180
A M B N ,
C P
(đ/nghĩa)
Trang 12b) ABC và MNI có:
AB = IM; BC = MN; AC = IN;
A = I; B = M; C = N
V y ậy ABC = …
Bµi tËp : Hãy điền vào chỗ trống:
HI = … ;HK = … ; … = EF
a) HIK = DEF =>
H = … ; I = … ; K = …
IMN
Trang 13Cho ABC = DEF ( hình 62 )
Tìm số đo góc D và độ dài cạnh BC.
?3 (SGK/Trang 111)
A
C B
E
F
D
3
700
500
Các b ớc giải:
+) Tính góc A ( )
+) Vì ABC = DEF (gt)
+) Mà
A D
BC EF
(hai gúc tương ứng) (hai cạnh tương ứng)
60 ( ) 60
EF 3 ( ) 3
A 60
GT
KL
EF
80 , 50
EF 3
?, EF ?
cm D
Trang 14Bài tập : Điền đúng(Đ) sai(S) vào ô trống
1.Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có ba cạnh bằng nhau,
ba góc bằng nhau
2.Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh bằng nhau,
các góc bằng nhau
3.Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có ba cặp cạnh tương
ứng bằng nhau,ba cặp góc tương ứng bằng nhau
4 Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh tương ứng
bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau
5 Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có ba cạnh của tam giác
này bằng ba cạnh của tam giác kia, ba góc của tam giác này bằng
ba góc của tam giác kia
S Đ
Đ
Đ S
Trang 15Các cạnh tương ứng bằng nhau
Ký hiệu
ABC = A’B’C’
ABC = A’B’C’
AB A ' B'; BC B 'C '; AC A 'C '
Các góc tương ứng bằng nhau
Hai tam giác bằng nhau
C'
B'
Trang 16A
C
M
I
H×nh 1
H
R
Q
P
Bài2: Dùng kí hiệu viết hai tam giác bằng nhau ở các hình dưới đây?
ABC = IMN
Trang 17H ớng dẫn về nhà
-Học thuộc định nghĩa:Hai tam giác bằng nhau, viết
kí hiệu hai tam giác bằng nhau
-BT 11,12,13,14 SGK