Mục tiêu : - Kiến thức : HS nắm vững và vận dụng được quy tắc rút gọn phân thức.. - Kĩ năng : Bước đầu nhận biết được những trường hợp cần đổi dấu và biết cách đổi dấu để xuất hiện nhân
Trang 1Đại số 8 – Giáo án
RÚT GỌN PHÂN THỨC
A Mục tiêu :
- Kiến thức : HS nắm vững và vận dụng được quy tắc rút gọn phân thức.
- Kĩ năng : Bước đầu nhận biết được những trường hợp cần đổi dấu và biết cách
đổi dấu để xuất hiện nhân tử chung của tử và mẫu
- Thái độ : Có thái độ nghiêm túc , ý thức và hăng hái trong học tập & thảo luận
nhóm
B Phương pháp :
- Gợi mở kết hợp đàm thoại & vấn đáp
C Chuẩn bị :
- Giỏo viờn : SGK toán 8 tập 1 bảng phụ ghi đề bài 8 tr 40.
- Học sinh : Ôn tập về rút gọn phân số và tính chất cơ bản của pt, SGK toán 8
tập 1
D Các hoạt động dạy học :
Hoạt động 1 : KIỂM TRA BÀI CŨ
- GV nêu yêu cầu kiểm tra HS cả lớp cùng làm, 2 HS thực hành trên bảng
(HS1) : ? Phát biểu tính chất cơ bản của phân thức Làm bài 44a SBT tr 16
(HS2 ): ? Làm bài 6 a SBT tr 16
HS nhận xét bổ xung GV đánh giá cho điểm và ĐVĐ vào bài mới
Hoạt động 2 : CÁC VÍ DỤ
? Hãy nhắc lại các bước rút gọn một phân
số đã học ở lớp 7
*/ ?1 Cho phân thức
y x 10
x 4
2 3
HS thảo luận nhóm làm ?1
a/ Nhân tử chung của tử và mẫu là 2x2 b/ Chia cả tử và mẫu cho 2x2 ta được
Trang 2a/ Tìm nhân tử chung của cả tử và mẫu.
b/ Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung
- Gv nhận xét và ghi bảng …
? Em có nhận xét gì về phân thức sau khi
thực hiện phép chia
- Gv giới thiệu đó là rút gọn phân thức.
- Tiếp tục cho Hs thảo luận làm ?2
*/ ?2 Cho phân thức
x 50 x 25
10 x 5
2
a/ Phân tích tử và mẫu thành nhân tử , tìm
nhân tử chung của chúng
b/ Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung
? Qua các bài tập trên em hãy cho biết để
rút gọn pt ta làm theo các bước ntn
- Gv giới thiệu VD (Sgk)
* Ví dụ 1: Rút gọn pt: x3 4x2 2 4x
? Nêu cách rút gọn biểu thức trên
Gv cho HS trình bày trên bảng
Cho HS thực hành trên bảng làm câu ?3
-HS tự đọc VD2 trong Sgk
- Gọi 2 Hs lên bảng trình bày lại VD
- Gv nhận xét và nhắc lại các bước thực
hiện ví dụ
? Tương tự HS thảo luận làm ?4
- Gọi HS lên bảng điền trình bày …
y 5
x 2 y 5 2x
x 2 2x y x 10
x 4
2 2 2
3
-Đại diện các nhóm trả lời kết quả
- HS nêu nhận xét
HS thảo luận câu ?2
- Gọi đại diện Hs lên bảng trình bày kq
- HS các nhóm khác nhận xét kết quả
a/ Phân tích tử và mẫu được NTC : 5(x + 2) b/ Chia cả tử và mẫu cho NTC ta được
x 5
1 x 5 ).
2 x ( 5
) 2 x ( 5 x 50 x 25
10 x 5
HS phát biểu các bước rút gọn (Nhận xét -Sgk-39)
HS đọc đề bài, suy nghĩ nêu cách giải ( SGK tr 39)
HS thảo luận làm ?3 lên bảng giải
2
x 5
1 x ) 1 x ( x 5
) 1 x )(
1 x ( x 5 x 5
1 x 2
-HS tự đọc VD2 trong Sgk
HS ghi nhớ chú ý: A = -(-A)
?4 Rút gọn phân thức
x y
) y x ( 3
Ta có
x y
) y x ( 3
=
y x
) y x ( 3
Hoạt động 3 : CỦNG CỐ :
Trang 3? Nhắc lại kiến thức cơ bản vừa vận dụng
giải các dạng bài tập trên
-GV chốt lại toàn bài, nhắc nhở một số lưu
ý khi giải các bài tập dạng trên
- GV đưa đề bài 8 SGKtr 40 trên bảng
phụ
HS trả lời và ghi nhớ
HS thảo luận nêu cách làm và thực hiện trên bảng
Câu a đúng vì: đã chia cả tử và mẫu cho 3y
Câu b sai kết quả đúng là: xy 1
3y 1
Câu c sai , kết quả đúng: xy 1
3y 3
Câu d sai, kết quả đúng : xy x
3y 3
Hoạt động 4 : HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Nắm chắc kiến thức đã học về rút gọn phân thức
- Làm các bài 7 ; 9; 10; 11 SGK tr 39 – 40
- HD bài 10 SGK tr 40: trên tử nhóm từng đôi một , đặt nhân tử chung , sau đó phân tích
tử Phân tích mẫu, rồi rút gọn
- Tiết 25: “ Luyện tập”
Trang 4LUYỆN TẬP.
A Mục tiêu :
- Kiến thức : HS được củng cố cách rút gọn phân thức, quy tắc đổi dấu.
- Kĩ năng : Rèn luyện kĩ năng phân tích đa thức thành nhân tử, rút gọn phân thức.
Rèn tính cẩn thận, chính xác trong làm toán
- Thái độ : Có thái độ nghiêm túc , ý thức và hăng hái trong học tập & thảo luận
nhóm
B Chuẩn bị :
- Giỏo viờn : SGK toán 8 tập 1 bảng phụ ghi đề bài
- Học sinh : : Ôn về các kiến thức về quy tắc rút gọn phân thức.
C Các hoạt động dạy học :
Hoạt động 1 : KIỂM TRA BÀI CŨ ( 7 phút )
GV nêu yêu cầu kiểm tra HS cả lớp cùng làm, 2 HS thực hành trên bảng
(HS1) : ? Nêu cách rút gọn phân thức? áp dụng rút gọn pt : 5
2 3
xy 18
y x 12
(HS2 ): ? Áp dụng quy tắc đổi dấu để rút gọn pt sau: 36 x 23
32 16x
HS nhận xét bổ xung GV đánh giá cho điểm và ĐVĐ vào bài mới
Hoạt động 2 : LUYỆN TẬP ( 32 phút ) Bài 11: SGK tr 40 Rút gọn pt
a/ 5
2
3
xy
18
y
x
12
b/
) 5 x ( x 20
) 5 x ( x 15
2 3
? Để thực hiện rút gọn 2 phân thức trong bài ta làm
như thế nào
- Gọi 2 Hs lên bảng cùng làm
GV chốt lại cách làm
HS đọc đề bài, nêu cách rút gọn
2 HS thực hành trên bảng
a/ = 3 2
2 2
xy 6 y 3
xy 6 x 2
= 3
2
y
x 2
b/ =
x 4
) 5 x (
- HS dưới lớp làm bài vào vở và
Trang 5Bài 12: SGK tr 40 Ptích … rút gọn
a/
x
x
12 x
12
x
3
4
2
b/
x 3 x 3
7 x 14 x 7
2 2
? Nêu các bước giải bài tập trên
? Hãy phân tích đa thức ở tử và mẫu thành nhân tử
? Hãy rút gọn các pt trên
Bài 13: SGK tr 40 Đổi dấu, rút gọn pt
)
3
x
(
x
15
) x
3
(
x
45
2 2
y xy 3 y
x
3
x
x y
? Nhắc lại quy tắc đổi dấu
? Để giải được bài tập này ta làm ntn
- Gv chia Hs lớp làm 4 nhóm thảo luận làm 2 phần
- Gv và HS dưới lớp nhận xét, sửa sai
GV nhấn mạnh cách giải
Bài 12: SBT tr 18 Tìm x biết:
a x x 2a 2 với a là hằng số
? Muốn tìm x trong bài tập trên ta làm ntn
- GV nhấn mạnh điều kiện 2
a 1 0 và khi tìm x cần rút gọn đến giá trị không thu gọn được nữa
nhận xét kết quả
HS đọc đề bài 12
HS: nêu quy tắc SGK tr 39( Nhận xét)
HS nêu cách làm bài 12a
HS thảo luận lên bảng trình bày lời giải
a/ =
) 8 x ( x
) 2 x ( 3
3 2
=
) 4 x 2 x ( x
) 2 x ( 3
2
b/ =
) 1 x ( x 3
) 1 x (
=
x 3
) 1 x (
- HS đọc đề bài 13
) 3 x ( x 15
) x 3 ( x 45
) 3 x ( x 15
) 3 x ( x 45
=
2
) 3 x (
3
2 2
y xy 3 y x 3 x
x y
) y x (
) y x (
- Gọi đại diện 4 nhóm lên bảng làm
HS đọc đề bài 12 SBT tr 18 và nêu cách giải
HS: đặt nhân tử chung vế trái
a 1 x2a 2 vì 2
a 1 0
Trang 6Sau đó suy ra
4 2
2a 2 x
a 1
Rút gọn thu gọn :
2 2
2 a 1
a 1
Hoạt động 3 : CỦNG CỐ( 4 phút )
? Nhắc lại kiến thức cơ bản vừa học
- GV chốt lại toàn bài GV nhấn mạnh những lưu ý
khi làm bài tập rút gọn trên
HS trả lời và ghi nhớ
Hoạt động 4 : HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ ( 2 phút )
- Nắm chắc kiến thức vừa học về quy tắc rút gọn pt
- Làm các bài tập : 9; 10; 12b SBT tr 17-18
- HD bài 10 SBT tr 17: Phân tích tử , mẫu vế trái thành nhân tử, rút gọn về bằng vế phải
-Tiết 26:" Quy đồng mẫu nhiều phân thức".