1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài 2: Tích vô hướng của 2 vecto

16 2,7K 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tích vô hướng của hai vectơ
Tác giả Đoàn Thị Nguyệt
Trường học THPT Đình Lập
Chuyên ngành Toán – Lý
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 425 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 2: TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ GV : Đoàn Thị Nguyệt Tổ : Toán – Lý Trường: THPT Đình Lập... Kiến thức: Học sinh cần nắm được: - Biểu thức tọa độ của tích vô hướng.. - Công thức độ

Trang 1

Bài 2: TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI

VECTƠ

GV : Đoàn Thị Nguyệt

Tổ : Toán – Lý Trường: THPT Đình Lập

Trang 2

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Học sinh cần nắm được:

- Biểu thức tọa độ của tích vô hướng.

- Công thức độ dài của vectơ, góc giữa hai vectơ, khoảng

cách giữa hai điểm.

2 Kĩ năng:

- Tính được tích vô hướng của hai vectơ khi biết tọa độ của

chúng.

- Tính được độ dài của vectơ, góc của hai vectơ, khoảng

cách giữa hai điểm khi biết tọa độ.

Trang 3

1 Định nghĩa:                     a.b                                      a b cos(a,b)                            

a    ba.b 0 (a,b 0)       

2 Tính chất:

Với ba vectơ bất kì và mọi số k ta có:

a, b, c   

2

a.b b.a (a b) a 2.a.b b

(ka).b k.(a.b)

a   b   (a b).(a b).      

2 2

a a a.a 

Tích vô hướng của 2 vectơ là một số thực.

Chú ý:

Trang 4

Bài 2: TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ

3.Biểu thức tọa độ của tích vô hướng

Trong mặt phẳng tọa độ (0xy) cho

thì:

VD1: trong mặt phẳng (0xy) cho

Tính:

Giải

a(a ;a ); b(b ;b )  

a( 1;3), b(2;1)   

a.b    ?

a.b     ( 1).23.1   2 31

Trang 5

1 2 1 2

Trang 6

HĐ2: Trên mặt phẳng tọa độ 0xy cho ba điểm A(2;4), B(1;2), C(6;2).

a Tính

Chứng minh rằng:

AB                              AC

a.AB   (1 2;2  4) 

1 2 1 2

1 1 2 2

a(a ;a ), b(b ;b ) (a, b 0)

NhËn xÐt :

Ta c a b a.b 0

a b a b 0

ã :

  

AB.BC, AC.BC ?   

Giải

(-1;-2)

AC  (6  2;2  4) (4;-2)

AB.BC

  AC.BC

 

AB AC

AB.BC, AC.BC ?

  

AB AC

AB.BC, AC.BC ?

  

Trang 7

(; ), ( ; ) ,?

4.Ứng dụng

a)Độ dài của vectơ: Cho

Ta có:

( )

a a a

a  a  a

Giải:

 

Trang 8

b) Gúc giữa hai vectơ Cho hai vectơ

Từ định nghĩa suy ra

có thể tính theo công thức nào?

Thay bằng các biểu thức theo tọa độ

a) Đ ộ dài của vec

t

a

ơ

 a(a ;a ), b(b ;b )  1 2  1 2

a.b   cos(a, b)  

a.b cos(a, b)

a b

 

 

 

a.b a b a b

 

1 1 2 2

2 2 2 2

1 2 1 2

a b a b

a a b b

Trang 9

 

TÝnh (a, b) biÕt :

1 a(2; 3), b(6;4).

2 a(3;2), b(5; 1).

 

a b a b cos(a, b)

a a

b) Gãc gi÷a hai vect¬

b b

Gi ¶ i :

 

1.Ta cã a, b 0

2.6 ( 3).4

0

 (a, b)  90o

 

2

cos(a.b)

(0 (a, b) 180 )

3.5 2.1

2 2

 (a, b)  45 (0 (a, b) 180 )  

Trang 10

c) Khoảng cách giữa hai điểm Cho A(x ;y )A A , B(x ;y )B B

B A B A

AB (x x ) (y

Ta cã

y )

:

Trang 11

VD5: HĐ2: Trờn mặt phẳng tọa độ 0xy cho ba điểm A(2;4), B(1;2), C(6;2) Tớnh AB, AC, BC?

Gi ả i

 

 

1 1 2 2

2 2

1 2

1 1 2 2

2 2 2 2

1 2 1 2

Biểu thức tọa độ của tích vô h ớng

a) Đ ộ dài của vectơ

b) Góc giữa hai vectơ

c) Kho ả ng cách giữa hai đ

a.b a b a b

a b a b cos(a, b)

a a b b

m y

ể ) i

Ta có : AB (1 2) 2 (2 4) 2  5

AC (6 2) 2 (2 4)  2 16 4  20

BC (6 1) 2 (2 2) 2  52 5

Trang 12

CỦNG CỐ

1 1 2 2

2 2

1 2

1 1 2 2

2 2 2 2

1 2 1 2

A B A B

Biểu thức tọa độ của tích vô h ớng a.b a b a b

a) Đ ộ dài của vectơ

a a a

b) Góc giữa hai vectơ

a b a b cos(a, b)

a a b b

c) Kho ả ng cách giữa hai điểm

AB (x x ) (y y )

 

 

 

   

 

 

Trang 13

BÀI TẬP CỦNG CỐ

Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A(1;3),

B(4;2)

a Tớnh chu vi tam giỏc OAB

b Chứng tỏ OA vuụng gúc với AB và từ đú

tớnh diện tớch tam giỏc OAB

Giải

 

a Gọi 2p là chu vi tam giác OAB.

b, Vì OA=AB= 10 và OB= 20 nên OB OA +AB

Vậy OAB vuông cân tại A Do đó:

OA.AB 10 10

 

 

 

 

1 1 2 2

2 2

1 2

1 1 2 2

2 2 2 2

1 2 1 2

A B A B

Biểu thức tọa độ của tích vô h ớng a.b a b a b

a) Đ ộ dài của vectơ

a a a b) Góc giữa hai vectơ

a b a b cos(a, b)

a a b b c) Kho ả ng cách giữa hai điểm

AB (x x ) (y y )

Trang 14

5.Dặn dò

Hướng dẫn:

Bài 4 câu a: điểm D trên trục ox thì tọa độ D có dạng D(x;0)

Làm bài tập: Bài 4 trang 46, bài 5 b-c, bài 7 trang 47

Bài 7: Điểm B đối xứng với điểm A qua gốc tọa độ O

thì tọa độ điểm B là B(2;-1)

Trang 15

Ch©n thµnh c¶m ¬n c¸c thÇy c« gi¸o

Ch©n thµnh c¶m ¬n c¸c thÇy c« gi¸o

Ch©n thµnh c¶m ¬n c¸c thÇy c« gi¸o

Trang 16

Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ cho Kết luận nào sau đây là sai?

Câu 2: Trong mặt phẳng tọa độ cho Vectơ nào sau đây

vuông góc với ?

Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ cho

a (3;4), b (4; 3) Bài tập trắc nghiệm

a (9;3)

a

A : v(1; 3)   B : v(1; 3)C : v(2;6)D : v(1;6)

2

A(1;2); B(3;4) gi¸ trÞ cña AB lµ :

C©u 4: Cho hai vect¬ a (4;3) vµ b (1;7) Gãc gi÷a hai vect¬ a vµ b lµ :      

A : 90B : 60C : 45D : 30

Ngày đăng: 29/10/2013, 02:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w