1. Trang chủ
  2. » Vật lí lớp 11

Toán 8 Đề kiểm tra Đề kiểm tra HKII

4 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 301,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 3a, d: Dùng các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vào chứng minh hai tam giác đồng dạng, tính độ dài đoạn thẳng.. Phương trình bậc nhất một ẩn.[r]

Trang 1

PHÒNG GD &ĐT TP BIÊN HÒA KIỂM TRA HỌC KÌ II (NH: 2015 – 2016)

*MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:

* MÔ TẢ TIÊU CHÍ LỰA CHỌN CÂU HỎI, BÀI TẬP:

1 Tổng số câu hỏi trắc nghiệm: 6

+ Số câu hỏi mức nhận biết: 1

+ Số câu hỏi mức thông hiểu: 2

+ Số câu hỏi mức vận dụng: 3

2 Tổng số câu hỏi tự luận: 9

3 Kiến thức vận dụng ở từng câu:

Phần trắc nghiệm:

Câu 1: Dựa vào giải phương trình để tìm nghiệm

Câu 2: Dùng định lí Ta-lét để xác định đoạn thẳng tỉ lệ

Câu 3: Dùng tính chất bất đẳng thức để xác định bất đẳng thức mới

Câu 4: Dựa vào giải bất phương trình để tìm nghiệm

Câu 5: Vận dụng tam giác đồng dạng vào tìm diện tích

Câu 6: Dùng tính chất phân giác trong tam giác để vẽ hình, tính độ dài đoạn thẳng

Phần tự luận:

Bài 1a, b, c, d: Áp dụng cách giải các loại phương trình đã học để giải và tìm nghiệm của

phương trình

Bài 2a, b: Áp dụng cách giải các loại bất phương trình đã học để giải hai dạng bất phương

trình

Bài 3a, d: Dùng các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vào chứng minh hai tam giác

đồng dạng, tính độ dài đoạn thẳng

Bài 3c: Dùng tính chất phân giác trong tam giác với tính chất đẳng thức để tìm hệ thức hình

học

Mức độ Kiến thức

Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Tổng

1 Phương trình bậc nhất

một ẩn Các loại

phương trình

0,5

B1a, b, c, d

2,5

5

3

2 Bất đẳng thức C3

0,5

0,5

3 Bất phương trình bậc

nhất một ẩn Các loại

phương trình

0,5

B2a, b

1,5

3

2

4 Định lí Ta Lét C2

0,5

0,5

5 Tính chất đường phân

giác

0,5

C6 0,5

B3c

1

3

2

6 Tam giác đồng dạng C5

0,5

B3a, b

1,5

3

2

0,5 5%

2

1 10%

1 1,5 15%

3 1,5 15%

8

5,5 55%

1

1 10%

16

10 100%

Trang 2

x 2

4 A

ĐỀ THI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II

Môn: Toán 8 Thời gian: 90’

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: Hãy chọn đáp án đúng ghi vào Bài làm: (3đ)

Câu 1: Phương trình: 2 5 2 3

  có tập nghiệm là :

Câu 2: Trong hình vẽ sau, biết DE // BC Độ dài x bằng:

A 6 B 8 C 10 D 12

Câu 3: Cho bất phương trình: -5x +10 > 0 Phép biến đổi nào dưới đây là đúng?

A 5x < 10 B 5x > -10 C x < -10 D -5x > -10

Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình 1,3x  –3,9 là:

A x|x 3 B x|x  3 C.x|x  3 D x|x  3

Câu 5: Cho DEF ABC theo tỉ số đồng dạng k =

2

1

Thì DEF

ABC

S

S bằng :

A

2

1

4

1

Câu 6: Cho ABC vuông tại A có AB = 3cm; BC = 5cm; AD là đường phân giác trong của góc A (D thuộc BC) Tỉ số DB

DC bằng

A

4

3

3

4

5

3

3 5

II/ PHẦN TỰ LUẬN: (7đ)

Bài 1: (2,5 điểm) Giải các phương trình sau:

a) 6x – 3 = 4x + 5 b) (x + 3)(2x – 4) = 0

c)

2

2 3

1

x

1

3 2

x x

x

Bài 2: (1,5 điểm) Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

a) 3x + 5 < 14

b) 4x – 8  3(3x – 1) – 2x + 1

Bài 3: (3 điểm)

Cho ABC vuông tại A, có AB = 12 cm ; AC = 16 cm Kẻ đường cao AH (H BC) a) Chứng minh: HBA ABC

b) Tính độ dài các đoạn thẳng BC, AH

c) Trong ABC kẻ phân giác AD (D BC) Trong ADB kẻ phân giác DE (E AB); trong ADC kẻ phân giác DF (F AC) Chứng minh rằng: EA DB FC 1

EB DC FA   

Trang 3

VI/ PHẦN ĐÁP ÁN& BIỂU ĐIỂM CHẤM

I/ TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu 0,5 đ, câu 3 mỗi đáp án 0,25đ

II/ TỰ LUẬN: (7 điểm)

1

(2,5đ)

1a

6x – 3 = 4x + 5

 6x – 4x = 5 + 3

 2x = 8

 x = 4 Vậy phương trình trên có nghiệm duy nhất x = 4

0,25đ 0,25đ

1b

(x + 3)(2x – 4) = 0

 x + 3 = 0 hoặc 2x – 4 = 0

 x = -3 hoặc x = 2 Vậy phương trình trên tập nghiệm S = {-3; 2}

0,25đ 0,25đ

1c

2

2 3

1

x

6

) 2 ( 3 6

) 1 2 (

x

 4x – 2 = 3x – 6

 4x – 3x = -6 + 2

 x = -4 Vậy phương trình trên có nghiệm duy nhất x = -4

0,25đ 0,25đ 0,25đ

1d

ĐKXĐ: x0; x-1

1

3 2

x x

x

) 1 (

) 1 ( 2 )

1 (

) 1 ( 6 ) 3 2 (

x x

x x x

x

x x

x

 2x2 + 3x – 6x – 6 = 2x2 + 2x

 2x2 + 3x – 6x – 2x2 – 2x = 6

 -5x = 6

 x =

5

6

 (thỏa ĐKXĐ) Vậy phương trình trên tập nghiệm S = {

5

6

 }

0,25đ

0,25đ 0,25đ

2

(1,5đ)

2a

3x + 5 < 14

3x < 14 – 5

3x < 9

 x < 3

Nghiệm của BPT trên là x < 3

0,25đ

0,25đ 0,25đ

2b

4x – 8  3(3x – 1) – 2x + 1

 4x – 8  9x – 3 – 2x + 1

 4x – 9x + 2x  8 – 3 + 1

 -3x  6

 x  -2

Ngiệm của BPT trên là x  -2

0,25đ 0,25đ 0,25đ

Trang 4

3

(3đ)

F E

C B

A

a) Xét HBA và ABC có:

= = 900 : chung

Suy ra: HBA ABC (g – g)

0,5đ

0,25đ 0,25đ b) Áp dụng định lí Pytago trong tam giác ABC ta có:

BCABAC

= 2 2 2

12  16  20

 BC = 20 cm

Ta có HBA ABC (cmt)

BCAC 12

20 16

AH

 AH = 12.16

20 = 9,6 cm

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

c) EA DA

EB  DB (vì DE là tia phân giác của )

FC DC

FA  DA (vì DF là tia phân giác của )

EA FC DA DC DC

(1)

EB FA DB DA DB

EA FC DB DC DB

EB FA DC DB DC

EB DC FA

    (nhân 2 vế với DB

DC)

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

Ngày đăng: 15/01/2021, 21:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 6: Dùng tính chất phân giác trong tam giác để vẽ hình, tính độ dài đoạn thẳng. - Toán 8 Đề kiểm tra Đề kiểm tra HKII
u 6: Dùng tính chất phân giác trong tam giác để vẽ hình, tính độ dài đoạn thẳng (Trang 1)
Câu 2: Trong hình vẽ sau, biết DE // BC. Độ dài x bằng: - Toán 8 Đề kiểm tra Đề kiểm tra HKII
u 2: Trong hình vẽ sau, biết DE // BC. Độ dài x bằng: (Trang 2)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w