1. Trang chủ
  2. » Ngữ Văn

Toán 8 Đề kiểm tra De Kiểm tra HH8 chương 3 co ma trận

2 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 429,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Kü n¨ng tr×nh bµy bµi chøng minh.. RÌn tÝnh tù gi¸c.[r]

Trang 1

Ngày giảng: /3/2012 Tiết 54

Kiểm tra ch-ơng III

I- Mục tiêu

- Kiến thức: Giúp HS nắm chắc, khái quát nội dung cơ bản của ch-ơng Để vận dụng kiến thức đã học vào thực tế

- Kỹ năng: - Biết dựa vào tam giác đồng dạng để tính toán, chứng minh

- Kỹ năng trình bày bài chứng minh

- Thái độ: Giáo dục HS tính thực tiễn của toán học Rèn tính tự giác

II ma trận đề kiểm tra :

Định lí Ta lét trong tam

giác

2

2

1 Tam giác đồng dạng 1

0,5

2

1

1

0,5

1

7

5

9

1

3 1,5

2 7,5

7

10 III đề kiểm tra :

Phần I : Trắc nghiệm khách quan ( 3điểm )

Khoanh tròn vào chữ cái đứng tr-ớc câu trả lời đúng

Câu 1: Cho hai đoạn thẳng AB = 1cm, CD = 2cm Cõu nà o sau đây đúng:

A AB 2

5

AB

4

AB

3

AB

CD

Câu 2: Tam giỏc ABC có

^

A=900,

^

B=400, tam giỏc A'B'C' cú

^

A=900 Ta

cóABCA B C' ' 'khi góc C bằng:

A 300 B 500 C 600 D 700

Câu 3: ABCA B C' ' ' theo tỉ số 2 : 3 và A B C' ' ' A B C" " " theo tỉ số 1 : 3

" " "

ABC A B C

  theo tỉ số k Ta cú:

Câu 4: Cho ABC∽ MNP Biết AB = 3 cm , BC = 7 cm, MN= 6cm,MP= 16 cm

Ta có:

A.AC=8 cm , NP =16 cm B AC= 14 cm, NP= 8 cm

C.AC= 8 cm, NP= 14 cm D AC= 14 cm, NP =16 cm

Câu 5: Tỉ số của hai đoạn thẳng cú độ dà i 80 mm và 1cm bằng :

Cõu 6: Tỡm hai tam giỏc đồng dạng với nhau cú độ dài (cựng đơn vị ) cỏc cạnh cho trước :

A.3 ;4 ; 5 và 4 ; 5 ; 6 B 2 ; 2 ; 3 và 4 ; 4 ; 6

C.5 ; 5 ; 9 và 10 ;10 ; 14 D 7 ; 6 ;14 và 14 ;12 ; 24

Phần II : Tự luận ( 7điểm )

Bà i 1

Trang 2

Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 8cm, BC = 6cm Vẽ đ-ờng cao AH của tam giác ADB

a Chứng minh: AHBBCD

b Chứng minh: AD2 = DH.DB

c Tính độ dài đoạn thẳng DH, AH?

IV Đáp án :

Phần I: Trắc nghiệm: ( 3 điểm ) Mỗi câu đúng đ-ợc 0,5 điểm

Phần II:Tự luận: ( 7 điểm )

Vẽ hình đúng + ghi GT + KL ( 0,5 đ )

a AHBvà BCD có : ^ ^ 0

90

H  B ; B^1 D^1( SLT) =>AHBBCD ( 2đ )

b.ABD và HAD có : ^ ^ 0

90

AH  ; D^ chung =>ABD ∽ HAD ( g-g)

.

HDAD  ( 2đ )

c.vuông ABD có :AB = 8cm ; AD = 6cm =>DB2 = 82+62 = 102 =>DB = 10 cm

.(0,5đ)

Theo chứng minh trên AD2 = DH.DB => DH = 62 : 10 = 3,6 cm (1đ)

10

AH

E- Củng cố- H-ớng dẫn về nhà

- GV: Nhắc nhở HS xem lại bài

- Làm lại bài

- Xem tr-ớc ch-ơng IV: Hình học không gian

5 Rút kinh nghiệm

C

B

D

H A

Ngày đăng: 15/01/2021, 19:49

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 8cm, B C= 6cm. Vẽ đ-ờng cao AH của tam giác ADB.   - Toán 8 Đề kiểm tra De Kiểm tra HH8 chương 3 co ma trận
ho hình chữ nhật ABCD có AB = 8cm, B C= 6cm. Vẽ đ-ờng cao AH của tam giác ADB. (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w