Học viên tốt nghiệp thạc sĩ nh hướng nghiên c u chu ên ngành Khoa học môi trường có ủ tr nh ộ chu ên môn và năng lực tiếp t c ư c ào tạo ở c Tiến sĩ trong và ngoài nước.[r]
Trang 1CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CHUẨN ĐHQGHN TRÌNH ĐỘ THẠC SĨ
ĐỊNH HƯỚNG: NGHIÊN CỨU CHUYÊN NGÀNH: KHOA HỌC MÔI TRƯỜNG
MÃ SỐ: 60440301
(Ban hành theo Quyết định số /QĐ-ĐHQGHN, ngày tháng năm 2015
của Giám đốc Đại học Quốc gia Hà Nội)
PHẦN I: GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
1 Một số thông tin về chuyên ngành đào tạo
- Tên chuyên ngành đào tạo:
+ Tiếng Việt: Khoa học môi trường
+ Tiếng Anh: Environmental Science
- Mã số chuyên ngành đào tạo: 60440301
- Tên ngành đào tạo:
+ Tiếng Việt: Khoa học môi trường
+ Tiếng Anh: Environmental Science
- Trình độ đào tạo: Thạc sĩ
- Thời gian đào tạo: 2 năm
- Tên văn bằng tốt nghiệp:
+ Tiếng Việt: Thạc sĩ ngành Khoa học môi trường
+ Tiếng Anh: The Degree of Master in Environmental Science
- Đơn vị được giao nhiệm vụ đào tạo: Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học
Quốc gia Hà Nội
2 Mục tiêu của chương trình đào tạo
2.1 Mục tiêu chung
Chư ng tr nh ào tạo nh m trang cho học viên nh ng iến th c c n và nâng cao về lĩnh vực hoa học môi trường, c p nh t và hiện ại nh t về c c hướng nghiên c u qu n l môi trường, sinh th i môi trường, ộc học và s c h e môi
Trang 2trường, môi trường t và năng lư ng môi trường, s ng h p l tài ngu ên thiên nhiên và o vệ môi trường
2.2 Mục tiêu cụ thể
2 2 1 iến th c Chư ng tr nh ào tạo ư c xâ ựng theo nh hướng nghiên
c u, nh m trang và hướng ẫn người học ổ sung, c p nh t hệ thống iến th c nâng cao và chu ên sâu ở c thạc sĩ về chu ên ngành Khoa học môi trường
2.2 2 năng Trang cho học viên c c phư ng ph p nghiên c u về môi
trường, c c ĩ năng phân t ch nâng cao, ph t hiện, nh gi và ự o nh ng v n ề môi trường, năng lực thực thi c c iện ph p i m so t, h c ph c, ph ng tr nh
nh ng t c ộng có hại ến môi trường môi trường tự nhiên và x hội Có năng hoàn thành công việc ph c tạp, hông thường xu ên x ra, hông có t nh qu lu t,
hó ự o; có năng nghiên c u ộc l p ph t tri n và th nghiệm nh ng gi i
ph p mới, ph t tri n c c công nghệ mới trong lĩnh vực hoa học môi trường
2.2.3 thái độ Đào tạo thạc sĩ hoa học môi trường có ph m ch t ch nh tr , ạo
c, n m v ng iến th c hiện ại về tài ngu ên môi trường ph c v sự ph t tri n
ền v ng t nước và nhân loại
2 2 4 năng lực Có năng lực ph t hiện và gi i qu ết c c v n ề thuộc chu ên
môn thuộc lĩnh vực hoa học môi trường và ề xu t nh ng s ng iến có gi tr ; có
h năng tự nh hướng ph t tri n năng lực c nhân, th ch nghi với môi trường làm việc có t nh cạnh tranh cao và năng lực ẫn t chu ên môn; ưa ra ư c nh ng ết
lu n mang t nh chu ên gia về c c v n ề ph c tạp của chu ên môn, nghiệp v ; o
vệ và ch u tr ch nhiệm về nh ng ết lu n chu ên môn; có h năng xâ ựng, th m
nh ế hoạch; có năng lực ph t hu tr tuệ t p th trong qu n lý và hoạt ộng chu ên môn; có h năng nh n nh nh gi và qu ết nh phư ng hướng ph t tri n nhiệm v công việc ư c giao; có h năng ẫn t chu ên môn x lý
nh ng v n ề lớn
2 2 5 Các vị trí công tác có thể đảm nhận sau hi tốt nghiệp Thạc sĩ hoa học môi
trường sau hi tốt nghiệp có ủ năng lực nh n công t c tại c c trường ại học, c c
Bộ, c c Tổng c c, c c Sở an ngành a phư ng có liên quan ến qu n l , nh gi
và qu hoạch môi trường, hai th c và s ng tài ngu ên thiên nhiên, c c hoạt ộng inh tế - x hội, quốc ph ng, công an, c ng như c c viện nghiên c u trong lĩnh vực trên Thạc sĩ hoa học môi trường có ủ năng lực gi ng ạ , nghiên c u hoa học, qu n l tại c c Trường ại học, c c Viện và Trung tâm nghiên c u hoa học, c c c quan qu n l như Bộ tài ngu ên và môi trường, c c Sở tài ngu ên và
Trang 3môi trường, Sở hoa học và công nghệ ở c c T nh, Thành phố, c c h ng tài ngu ên và môi trường ở c c Hu ện; c c nhà m x nghiệp, c c công t , c sở s n
xu t inh oanh; c c ự n có liên quan tới môi trường, c c ự n hai th c và s
ng tài ngu ên thiên nhiên Học viên tốt nghiệp thạc sĩ nh hướng nghiên c u có
th ư c ào tạo tiếp t c ở c tiến sĩ trong và ngoài nước
3 Thông tin tuyển sinh
3.1 Môn thi tuyển sinh
- Môn thi c n: Đ nh gi năng lực hoặc To n cao c p 3
- Môn thi c sở: C sở hoa học môi trường
- Môn ngoại ng : Một trong 5 th tiếng Anh, Nga, h p, Đ c, Trung
3.2 Đối tượng tuyển sinh
+ Điều iện văn ng
- Nhóm ngành úng, ngành phù h p: Có ng tốt nghiệp ại học trong Danh
m c gi o c, ào tạo Việt Nam c p IV tr nh ộ thạc sĩ hoặc chư ng tr nh ào tạo của ngành nà ở tr nh ộ ại học h c nhau ưới 10% c về nội ung vào thời
lư ng học t p của hối iến th c ngành Khoa học môi trường
- Nhóm ngành gần: Có ng tốt nghiệp ại học hi cùng trong nhóm ngành trong anh m c gi o c ào tạo Việt Nam c p III (trừ trường h p thuộc nhóm ngành úng, ngành phù h p ở trên) hoặc chư ng tr nh ào tạo của ngành nà ở
tr nh ộ ại học h c nhau từ 10% ến 40% c về nội ung vào thời lư ng học t p của hối iến th c ngành Khoa học môi trường, học ổ túc iến th c c c học phần có tr nh ộ tư ng ư ng với ng tốt nghiệp ngành Khoa học môi trường
+ Thâm niên công tác: Không êu cầu thâm niên công t c
3.3 Danh mục các ngành đúng, ngành phù hợp, ngành gần
- Ngành úng: Khoa học môi trường;
- C c ngành phù h p: Công nghệ ĩ thu t môi trường, Công nghệ môi trường;
- C c ngành gần: Thiên văn học, V t lý học, V t lý hạt nhân, Ho học, Khoa học v t liệu, Công nghệ sinh học, Khoa học t, Nông nghiệp, âm nghiệp, Thủ
s n, Sinh học, Hóa học, Đ a ch t học, Đ a lý tự nhiên, Kh tư ng học, Thu văn,
H i ư ng học, Qu n lý tài ngu ên và môi trường, Kinh tế tài ngu ên thiên nhiên,
Qu n lý t ai
Trang 43.4 Danh mục các học phần bổ sung kiến thức
(Số học phần c th trong anh m c c c học phần trên o n v ào tạo qu ết nh
êu cầu ổ sung tù thuộc vào ng i m hệ ại học của người ự tu n)
PHẦN II: CHUẨN ĐẦU RA CỦA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
1 Chuẩn về kiến thức chuyên môn, năng lực chuyên môn
1.1 Về kiến thức
- Làm chủ iến th c chu ên ngành hoa học môi trường có th m nhiệm công việc của chu ên gia trong lĩnh vực ư c ào tạo; có tư u ph n iện; có iến
th c lý thu ết chu ên sâu có th ph t tri n iến th c mới và tiếp t c nghiên c u
ở tr nh ộ tiến sĩ; có iến th c tổng h p về ph p lu t, qu n lý và o vệ môi trường;
- Hi u ối c nh và tư tưởng ường lối của Nhà nước Việt Nam ư c tru ền t i trong hối iến th c chung và v n ng vào nghề nghiệp và cuộc sống;
Trang 5- Hi u và p ng c c iến th c theo lĩnh vực hoa học tự nhiên như to n, l , hóa, sinh học, hoa học sự sống làm nền t ng l lu n và thực ti n cho hối ngành hoa học tr i t và môi trường, công nghệ ĩ thu t môi trường;
- Hi u và p ng c c iến th c c n của nhóm ngành môi trường làm nền
t ng l lu n và thực ti n cho ngành hoa học môi trường;
- Hi u và p ng c c iến th c về hoa học môi trường, tài ngu ên thiên nhiên lu n gi i c c v n ề l lu n, thực ti n trong lĩnh vực hoa học môi trường;
- Hi u và p ng iến th c ngành hoa học môi trường h nh thành c c ý tưởng, xâ ựng, tổ ch c thực hiện và nh gi c c phư ng n, ự n trong lĩnh vực hoa học môi trường;
- p ng iến th c thực tế, thực t p và qu n l trong lĩnh vực hoa học môi trường hội nh p nhanh với môi trường công t c trong tư ng lai;
- Hi u và p ng c c iến th c chu ên sâu về hoa học môi trường tổ
ch c thực hiện, nghiên c u tri n hai c c v n ề về qu n l môi trường, sinh thái môi trường, ộc học và s c kh e môi trường, năng lư ng môi trường, s ng h p
l tài ngu ên thiên nhiên và o vệ môi trường;
- Có tr nh ộ ngoại ng tối thi u tư ng ư ng c 3 theo hung năng lực ngoại ng 6 b c dùng cho Việt Nam
1.2 Về năng lực chịu trách nhiệm
- Có năng lực ph t hiện và gi i qu ết c c v n ề thuộc chu ên môn ào tạo và
ề xu t nh ng s ng iến có gi tr ; có h năng tự nh hướng ph t tri n năng lực
c nhân, th ch nghi với môi trường làm việc có t nh cạnh tranh cao và năng lực ẫn
t chu ên môn; ưa ra ư c nh ng ết lu n mang t nh chu ên gia về c c v n ề
ph c tạp của chu ên môn, nghiệp v ; o vệ và ch u tr ch nhiệm về nh ng ết lu n chuyên môn; có h năng xâ ựng, th m nh ế hoạch; có năng lực ph t hu tr tuệ t p th trong qu n lý và hoạt ộng chu ên môn; có h năng nh n nh nh gi
và qu ết nh phư ng hướng ph t tri n nhiệm v công việc ư c giao; có h năng
ẫn t chu ên môn x lý nh ng v n ề lớn
2 Chuẩn về kĩ năng
2.1 Kĩ năng nghề nghiệp
- Có năng hoàn thành công việc ph c tạp, hông thường xu ên x ra, hông có t nh qu lu t, hó ự o; có năng nghiên c u ộc l p ph t tri n và
Trang 6th nghiệm nh ng gi i ph p mới, ph t tri n c c công nghệ mới trong lĩnh vực ư c
ào tạo;
- N m v ng lý thu ết mà c n có c c ĩ năng cần thiết: Tổ ch c và s p xếp công việc, có h năng làm việc ộc l p; tự tin trong môi trường làm việc; có ĩ năng xâ ựng m c tiêu c nhân; có ĩ năng tạo ộng lực làm việc; có ĩ năng ph t tri n c nhân và sự nghiệp; ĩ năng s ng và ng ng tin học trong hoạt ộng nghề nghiệp
2.2 Kĩ năng bổ trợ
2 2 1 Khả năng lập luận tư duy và giải quyết vấn đ Có h năng ph t hiện và
tổng qu t hóa v n ề, gi i qu ết v n ề, phân t ch và nh gi v n ề về Khoa học môi trường, l p lu n và x l thông tin, phân t ch nh lư ng và gi i qu ết c c v n
ề về chu ên môn Khoa học môi trường; Có h năng ưa ra gi i ph p, iến ngh ,
tổ ch c và tri n hai gi i ph p ối với v n ề chu ên môn
2 2 2 Khả năng nghiên c u và hám phá iến th c Có h năng ph t hiện v n ề,
ĩ năng t m iếm tài liệu và thu th p thông tin, tổ ch c h o s t, thực nghiệm trên nền iến th c ư c trang ặt gi thiết và ch ng minh gi thiết trong lĩnh vực chuyên môn; Có h năng tham gia, tổ ch c h o s t thực tế
2 2 3 Khả năng tư duy theo hệ thống Có h năng tư u ch nh th , logic, phân
t ch a chiều, phân t ch hệ thống, tư u hoa học
2 2 4 Bối cảnh xã hội và ngoại cảnh Hi u ư c vai tr và tr ch nhiệm của m nh
về sự ph t tri n ngành Khoa học môi trường, o vệ tài ngu ên môi trường, t c ộng của hoa học môi trường ến x hội ph c v o vệ môi trường N m ư c
c c qu nh của x hội ối với iến th c chu ên môn hoa học môi trường; ối
c nh l ch s và văn hóa ân tộc trong s ng và ph t tri n tài ngu ên môi trường;
hi u ư c c c v n ề và gi tr của thời ại và ối c nh toàn cầu trong lĩnh vực chu ên môn Khoa học môi trường
2 2 5 Bối cảnh tổ ch c N m ư c văn hóa trong oanh nghiệp; chiến lư c, m c
tiêu và ế hoạch của tổ ch c, v n ng iến th c ư c trang ph c v có hiệu qu trong ph t tri n oanh nghiệp ng thời có h năng làm việc thành công trong tổ
ch c
2 2 6 Năng lực vận dụng iến th c, năng vào thực tiễn Có h năng v n ng
c c iến th c, ĩ năng ư c học vào thực ti n; có th s ng c c nh nghĩa,
h i niệm c n làm nền t ng; có h năng h nh thành ý tưởng liên quan ến
Trang 7chu ên môn hoa học môi trường hoặc qu n l c c ự n qu mô vừa trong lĩnh vực tài ngu ên và môi trường
2.27 Năng lực sáng tạo, phát triển và dẫn dắt sự thay đổi trong ngh nghiệp Có ĩ
năng xâ ựng m c tiêu c nhân, ộng lực làm việc, ph t tri n c nhân và sự nghiệp, ph t tri n tổ ch c
2.2.8 Các năng cá nhân Kiên tr , linh hoạt và sa mê công việc; có tư u s ng
tạo và tư u ph n iện, phư ng ph p lu n ph n iện; iết c ch qu n l thời gian và ngu n lực; có c c ĩ năng c nhân cần thiết như th ch ng với sự ph c tạp của thực
tế, ĩ năng học và tự học, ĩ năng qu n l n thân, ĩ năng s ng thành thạo công
c m t nh ph c v chu ên môn và giao tiếp văn n, h a nh p cộng ng và luôn
có tinh thần tự hào, tự tôn
2.2.9 Làm việc theo nhóm Có h năng làm việc theo nhóm và th ch ng với sự
tha ổi của c c nhóm làm việc
2.2.10 Quản lí và lãnh đạo Có h năng h nh thành nhóm làm việc hiệu qu , thúc
hoạt ộng nhóm và ph t tri n nhóm; có h năng l nh ạo nhóm
2.2.11 K năng giao tiếp Có c c ĩ năng c n trong giao tiếp ng văn n, qua
thư iện t /phư ng tiện tru ền thông, có chiến lư c giao tiếp, có ĩ năng thu ết
tr nh về lĩnh vực chu ên môn
2.2.12 K năng ngoại ngữ chuyên ngành: Có năng ngoại ng ở m c có th hi u
ư c một o c o ha ài ph t i u về hầu hết c c chủ ề trong công việc liên quan
ến ngành ư c ào tạo; có th i n ạt ng ngoại ng trong hầu hết c c t nh huống chu ên môn thông thường; có th viết o c o liên quan ến công việc chu ên môn; có th tr nh à rõ ràng c c ý iến và ph n iện một v n ề thu t
ng ngoại ng
2.2.14 Các năng hác Tự tin trong môi trường làm việc quốc tế, ĩ năng ph t
tri n c nhân và sự nghiệp; luôn c p nh t thông tin trong lĩnh vực hoa học; ĩ năng
ng ng tin học, thư viện iện t
3 Chuẩn về phẩm chất đạo đức
3.1 Trách nhiệm công dân: Có tr ch nhiệm công ân và ch p hành ph p lu t cao
Có ý th c o vệ tổ quốc, ề xu t s ng iến, gi i ph p và v n ộng ch nh qu ền, nhân ân tham gia o vệ tổ.quốc
Trang 83.2 Đạo đức, ý thức cá nhân, đạo đức nghề nghiệp, thái độ phục vụ: Trung thực,
có ạo c nghề nghiệp, có tr ch nhiệm trong công việc, ng tin c trong công việc, nhiệt t nh và sa mê công việc
3.3 Thái độ tích cực, yêu nghề: Có ph m ch t ạo c tốt, l ộ, hiêm tốn, nhiệt
t nh, trung thực, cần, iệm, liêm, ch nh, ch công vô tư, êu ngành, êu nghề
4 Vị trí việc làm mà học viên có thể đảm nhiệm sau khi tốt nghiệp
Thạc sĩ Khoa học môi trường sau hi tốt nghiệp có ủ năng lực nh n công t c tại
c c trường ại học, c c Bộ, c c Tổng c c, c c Sở an ngành a phư ng có liên quan ến qu n l , nh gi và qu hoạch môi trường, hai th c và s ng tài ngu ên thiên nhiên, c c hoạt ộng inh tế - x hội, quốc ph ng, công an, c ng như
c c viện nghiên c u trong lĩnh vực trên Thạc sĩ hoa học môi trường có ủ năng lực chuyên môn gi ng ạ , nghiên c u hoa học, qu n l tại c c Trường ại học,
c c Viện và Trung tâm nghiên c u hoa học, c c c quan qu n l như Bộ tài ngu ên và môi trường, c c Sở tài ngu ên và môi trường, Sở hoa học và công nghệ
ở c c T nh, Thành phố, c c h ng tài ngu ên và môi trường ở c c Hu ện; c c nhà
m x nghiệp, c c công t , c sở s n xu t inh oanh; c c ự n có liên quan tới
môi trường, c c ự n hai th c và s ng tài nguyên thiên nhiên
5 Khả năng học tập, nâng cao trình độ sau khi tốt nghiệp
Học viên tốt nghiệp thạc sĩ nh hướng nghiên c u chu ên ngành Khoa học môi trường có ủ tr nh ộ chu ên môn và năng lực tiếp t c ư c ào tạo ở c Tiến
sĩ trong và ngoài nước
6 Chương trình, tài liệu chuẩn quốc tế mà đơn vị đào tạo tham khảo để xây dựng chương trình đào tạo
- Tên c sở ào tạo, nước ào tạo: In iana Universit Bloomington (IUB), School
of u lic an Environmental Affairs, M
- Tên chư ng tr nh (tên ngành/chu ên ngành), tên văn ng sau hi tốt nghiệp: The Degree of Master of Science in Environmental Sciences
- Xếp hạng của c sở ào tạo, ngành/chu ên ngành ào tạo: 82
Trang 9PHẦN III: NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
1 Tóm tắt yêu cầu chương trình đào tạo:
Tổng số t n ch ph i t ch l : 66 tín chỉ
Khối kiến thức chung (bắt buộc) 07 t n ch
Khối kiến thức cơ sở và chuyên ngành 41 t n ch
+ Lựa chọn 21/66 tín chỉ
Trang 102 Khung chương trình đào tạo
STT Mã số học
phần Tên học phần
Số tín chỉ
Số giờ tín chỉ Mã số các
học phần tiên quyết
Lí thuyết hực hành học ự
1 PHI 5001 Triết học
2 ENG 5001 Tiếng Anh c n (*)
General English 4 30 30 0
II Khối kiến thức cơ sở và chuyên
3 ENG 6001
Tiếng Anh học thu t
English for Academic Purposes
4 EVS 6102
Ngu ên l hoa học môi trường
Principles of PEnvironmetal Science
5 EVS 6103
Ngu ên l công nghệ môi trường
Principles of Environmetal Technology
6 EVS 6108
Ki m so t và nh gi
ch t lư ng môi trường
Environmental Quality Assessment and Control
7 EVS 6121 Sinh th i học ng ng
Applied Ecology 3 30 10 5
8 EVS 6122
Kinh tế tài ngu ên và môi trường
Environmental and Natural Resource Economics
9 EVS 6104 Thực t p thực tế