Mục tiêu - Biết vận dụng những hiểu biết về từ đồng nghĩa, làm đúng các bài tập thực hành tìm từ đồng nghĩa, phân loại các từ đồng nghĩa theo nhóm.. - Nắm được những sắc thái khác nhau v[r]
Trang 1Tuần 2
Ngày soạn: 22/8/2009 Ngày giảng: Thứ hai ngày 24 tháng 8 năm 2009
Tiết 1: Chào cờ:
TẬP TRUNG ĐẦU TUẦN
- Nghe nhận xét tuần qua và phương hướng nhiệm vụ tuần tới
Tiết 2: Tập đọc:
NGHÌN NĂM VĂN HIẾN
I Mục tiêu
1.- Biết đọc một văn bản cĩ bảng thống kế giới thiệu truyện thống văn học Việt Nam đọc
rõ ràng, rành mạch với giọng đọc tự hào
2 - Hiểu nội dung bài: Việt Nam cĩ truyền thống khoa cử lâu đời Đĩ là bằng chứng về
nền văn hĩa lâu đời của nước ta.
II Chuẩn bị:
Hình trong SGK
III Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài
mùa”
- Vì sao cĩ thể nĩi bài văn thể hiện tình yêu
tha thiết của tác giả đối với quê hương?
HS trả lời
- GV nhận xét, đánh giá
- Giới thiệu bài
2.Phát triển bài:
Hoạt động 1: Luyện đọc:
Mục tiêu: 1.- Biết đọc một văn bản cĩ bảng thống kế giới thiệu truyện thống văn học Việt Nam đọc rõ ràng, rành mạch với giọng đọc tự hào
Hướng dẫn HS luyện đọc trên từng đoạn và
đọc từ ngữ dễ đọc sai: Quốc Tử Giám, Trạng
Nguyên.
Giải nghĩa thêm một số từ
- HS nối tiếp đọc đoạn và kết hợp đọc từ cần giải nghĩa
GV đọc diễn cảm tồn bài
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài.
Mục tiêu: Giúp HS hiểu được Việt Nam cĩ truyền thống khoa cử lâu đời Đĩ là bằng chứng về nền văn hĩa lâu đời của nước ta
Cách tiến hành:
Đọc và tìm hiểu nội dung đoạn 1 - HS đọc và trả lời
? Đến Văn Miếu, khách nước ngồi ngạc
nhiên vì điều gì?
Em hãy đọc thầm bảng thống kê và cho
Trang 2- Triều đại nào tổ chức nhiều khoa thi cử
nhất?
- Triều đại Hậu- Lê.(34 khoa thi)
- Triều đại nào cĩ nhiều Tiến sĩ nhất? Nhiều
Trạng Nguyên nhất?
- Triều Mạc
Đọc và tìm hiểu nội dung đoạn 3, cả bài
- HS đọc
Ngày nay, trong Văn Miếu cịn cĩ chứng
tích gì về một nền văn hĩa lâu đời?
- Cĩ 82 tấm bia khắc tên tuổi 1306 vị Tiến sĩ từ khoa thi 1442 đến khoa thi 1779
Bài văn giúp em hiểu gì về nền văn hĩa
Hoạt động 3: Hướng dẫn HS đọc diễn cảm.
Mục tiêu: HS đọc trơi chảy, diễn cảm bài
Cách tiến hành:
Cho HS đọc diễn cảm đoạn 1
- GV đọc mẫu
Cho HS đọc thi
Nhận xét, đánh giá chung - HS luyện đọc, thi đọc, nhận xét.
3 Kết luận
- GV nhận xét tiết học
- Đọc lại bài và xem trước bài “Sắc màu em yêu”
Tiết 3: Toán
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
Giúp HS củng cố về :
- Chuyển một số phân số thành phân số thập phân
- Xếp thứ tự, so sánh các số thập phân
- Giải bài tốn về tìm giá trị một phân số của số cho trước
II Chuẩn bị
Kẻ sẵên trên bảng lớp tia số bài tập 1
II Hoạt động dạy - học
1 Giới thiệu bài
- Kiểm tra bài cũ
- Nhận xét, giới thiệu bài mới
2 Phát triển bài
Chuyển phân số thành phân số số thập phân
Hoạt động 1 : Bài 1, 3:
Mục tiêu: - Xếp thứ tự, so sánh các số thập phân
Bài 1: GVHD trên tia số
GV chữa bài, gọi HS đọc lại tia số
Bài 4:
GV chữa bài
HS làm bài cá nhân
0 1 Làm bài cá nhân
Trang 3Hoạt động 2 : Bài 2,3
Mục tiêu: - Chuyển một số phân số thành phân số thập phân
Bài 2, 3 :
GV hướng dãn HS làm bài
Khi làm bài và chữa bài HS cần nêu được
số thích hợp để lấy mẫu số nhân với số đĩ
(hoặc chia cho số đĩ) thì được 10 ; 100 ;
1000 ; …
HS làm bài cá nhân
10
62 2 5
2 31 5
31
; 100
375 25
4
25 15 4
15
; 10
55 5 2
5 11 2
x
x x
x x
x
Hoạt động 3: Bài 5
Mục tiêu: - Giải bài tốn về tìm giá trị một phân số của số cho trước
Bài 4:
GVHD giải bài toán
GV chữa bài
HS nêu bài tốn rồi giải bài tốn cá nhân
Bài giải
Số HS giỏi tốn là : 30X = 9 ( học sinh )
10 3
Số HS giỏi Tiếng Việt là : 30x = 6 ( học sinh )
10 2
Đáp số : 9 HS giỏi tốn,
6 HS giỏi TV
3 Kết luận
Nhận xét giờ học
Giao bài tập về nhà
- Nêu lại cách so sánh 2 phân số
Tiết 4: Khoa học
Bài 2- 3: NAM HAY NỮ ? (tiết 2)
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- HS phân biệt được các đặc điểm về mặt sinh học và xã hội giữa nam và nữ.
2 Kĩ năng:
- HS nhận ra sự cần thiết phải thay đổi một số quan niệm xã hội về nam và nữ
3 Thái độ:
- Cĩ ý thức tơn trọng các bạn cùng giới và khác giới; khơng phân biệt bạn nam, bạn nữ
II Đồ dùng dạy học:
- Hình trang 6, 7 SGK
- Các tấm phiếu cĩ nội dung như trang 8 SGK
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động 2: Trò chơi “Ai nhanh, ai đúng?”
Mục tiêu: HS phân biệt được các đặc điểm về mặt sinh học và xã hội giữa nam và
nữ
Tiến hành:
Trang 4- GV yeõu caàu HS mụỷ SGK/8, hửụựng daón HS caựch
thửùc hieọn troứ chụi
- Caực nhoựm tieỏn haứnh chụi
- GV cho caực nhoựm daựn keỏt quaỷ laứm vieọc treõn
baỷng theo thửự tửù thụứi gian hoaứn thaứnh
- HS thửùc hieọn theo nhoựm 4.
- Trỡnh baứy keỏt quaỷ laứm vieọc leõn
baỷng
- HS phaựt bieồu yự kieỏn
- GV yeõu caàu caực nhoựm khaực vụựi yự kieỏn cuỷa baùn neõu lyự do vỡ sao mỡnh laứm nhử vaọy?
KL: GV nhaọn xeựt, choỏt laũ keỏt luaọn ủuựng
- GV tuyeõn dửụng nhoựm thaộng cuoọc
Hoaùt ủoọng 3: Thaỷo luaọn: Moọt soỏ quan nieọn xaừ hoọi veà nam vaứ nửừ
Muùc tieõu: Nhaọn ra sửù caàn thieỏt phaỷi thay ủoồi moọt soỏ quan nieọm xaừ hoọi veà nam vaứ nửừ
Coự yự thửực toõn trong caực baùn cuứng giụựi vaứ khaực giụựi; khoõng phaõn bieọt baùn nam vaứ baùn
nửừ
Tieỏn haứnh:
- GV toồ chửực cho caực nhoựm thaỷo luaọn caõu hoỷi nhử
SGV/27
- GV vaứ HS nhaọn xeựt
- GV ruựt ra keỏt luaọn nhử SGK/9
3 Keỏt luaọn
HS thaỷo luaọn caởp ủoõi - trỡnh baứy
- HS nhaộc laùi keỏt luaọn
- Nam giụựi vaứ nửừ giụựi coự nhửừng ủieồm khaực bieọt naứo veà maởt sinh hoùc?
- Taùi sao khoõng neõn coự sửù phaõn bieọt ủoỏi xửỷ giửừa nam vaứ nửừ?
- GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc – DD veà nhaứ
Tieỏt 5: Mú thuaọt
Bài 2: Vẽ trang trí: Màu sắc trong trang trí
I Muùc tieõu
1 Kieỏn thửực: - HS hiểu sơ lược vai trò và ý nghĩa của màu sắc trong trang trí.
2 Kú naờng: - HS biết cách sử dụng màu trong các bài trang trí.
3 Thaựi ủoọ: - HS cảm nhận được vẻ đẹp của màu sắc trong trang trí.
II Chuaồn bũ
GV : Moọt soỏ vaọt duùng coự duứng maứu saộc ủeồ trang trớ
HS : Maứu veừ
III Hoaùt ủoọng daùy hoùc
1 Giới thiệu bài.
GV giới thiệu một số vật dụng có dùng màu sắc để trang trí
Màu sắc được sử dụng trong trang trí làm cho vật dụng đẹp hơn và làm nổi bật chức năng, đặc tính của vật dụng đó
Màu sắc có ở khắp mọi nơi khi mắt ta nhìn thấy Để trang trí các vật dụng phục vụ cho cuộc sống, người ta dùng đến nhiều yếu tố, trong đó có một yếu tố rất quan trọng: đó là màu sắc Sản phẩm trang trí muốn đạt hiệu quả cao thì màu sắc cũng cần phải sử dụng theo những nguyên tắc nhất định
2 Phaựt trieồn baứi
Hoạt động 1 Quan sát, nhận xét
Muùc tieõu: - HS hiểu sơ lược vai trò và ý nghĩa của màu sắc trong trang trí
Trang 5Cho học sinh quan sát một số hình thức
trang trí cơ bản và trang trí ứng dụng có
sử dụng màu sắc đẹp vaứ yeõu caàu neõu
nhaọn xeựt:
- HS quan saựt vaứ neõu nhaọn xeựt + Các màu sắc đứng cạnh nhau phải có tác dụng tôn nhau đẹp lên
+ Màu trong một sản phẩm trang trí phải hài hoà với nhau, trong nghệ thuật tạo hình gọi là hoà sắc
+ Màu trong một sản phẩm trang trí phaỉ có các sắc độ đậm nhạt khác nhau
+ Trong các sản phẩm trang trí, người ta tô màu đều, đậm và mịn
GV Kết luận : Đây cũng chính là một số
yêu cầu cơ bản khi tô màu trong một bài
trang trí
HS nhắc lại các yêu cầu đó
Hoạt động Thực hành tô màu.
Muùc tieõu : - HS hiểu sơ lược vai trò và ý nghĩa của màu sắc trong trang trí
GV vẽ trước một hoạ tiết có nhiều mảng
vaứ HDHS thửùc haứnh
GV quan sát và gợi ý, nhắc nhở những
bài làm chưa đúng yêu cầu
- HS thực hành cá nhân vào vở tập vẽ
Hoạt động 3 Nhận xét, đánh giá bài tập.
Mục tiêu : - HS cảm nhận được vẻ đẹp của màu sắc trong trang trí
- GV kết luận và nhận xét những bài tốt,
bổ xung những bài còn thiếu sót Phân
loại và đánh giá từng nhóm bài
- HS trưng bày sản phẩm của mình
- QS nhận xét bài của mình và bài của các bạn
3 Kết luận :
+ Dặn dò bài tập sau: Chuẩn bị phương tiện để học vẽ bài Vẽ tranh
Ngaứy soaùn: 23/8/2009
Ngaứy giaỷng: Thửự ba ngaứy 25 thaựng 8 naờm 2009
Tieỏt 1: Luyeọn tửứ vaứ caõu
MỞ RỘNG VỐN TỪ: TỔ QUỐC
I Mục tiờu
- Mở rộng, hệ thống húa vốn từ về Tổ quốc
- Biết đặt cõu với những từ ngữ núi về Tổ quốc
II Chuaồn bũ
- Bỳt dạ, một vài tờ giấy
- Từ điển
III Hoạt động dạy học:
1 Giụựi thieọu baứi
- Kiểm tra: tỡm một từ đồng nghĩa với mỗi từ
xanh, đỏ, trắng, đen và đặt cõu với 4 từ vừa tỡm
- Nhận xột, sửỷa sai
Trang 62 Phát triển bài
Hoạt động 1: Bài tập 1,2,3
Mục tiêu: Giúp HS tìm từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc
a) Hướng dẫn HS làm bài tập 1
- Các từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc là nước
nhà, non sơng.
- HS làm bài cá nhân
b) Hướng dẫn HS làm bài tập 2 - HS đọc
- Những từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc là đất
nước, nước nhà, quốc gia…
- HS làm bài theo nhĩm, ghi kết quả vào phiếu
c) Hướng dẫn HS làm bài tập 3 - HS đọc yêu cầu, nhận việc
- Những từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc: đất
nước, nước nhà, quốc gia, non sơng, quê
hương.
- Làm bài theo nhĩm, trình bày kết quả trên bảng
- Nhận xét
- GV nhận xét, chữa bài
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm bài tập 4
Mục tiêu: - Biết đặt câu với những từ ngữ nĩi về Tổ quốc
Cho HS đọc yêu cầu và giao việc: Chọn một
trong những từ ngữ đĩ(BT3) đặt câu
- Trình bày kết quả, nhận xét
- GV nhận xét, chốt lại
3 Kết luận
- Nhận xét tiết học - Viết vào vở từ đồng nghĩa với từ Tổ
quốc
- Giải nghĩa từ tìm được ở BT3
Tiết 2: Chính tả (nghe viết ):
LƯƠNG NGỌC QUYẾN
I Mục tiêu
- Nghe, viết đúng, trình bày đúng bài chính tả “Lương Ngọc Quyến”
- Nắm được mơ hình cấu tạo vần, chép đúng tiếng, vần vào mơ hình, biết đánh dấu thanh đúng chỗ
II Chuẩn bị
- Bảng nhóm
III Hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài
- Kiểm tra:
- Nhắc lại qui tắc viết chính tả với ng/ ngh; g/gh;
c/k.
- HS trả lời
- Tìm 3 cặp từ bắt đầu bằng ng/ngh; g/gh; c/k. - HS viết vào bảng con
- GV nhận xét
2 Phát triển bài
Hoạt động 2: Nghe viết
Mục tiêu: Giúp HS nghe và viết đúng bài “Lương Ngọc Quyến”
Cách tiến hành:
Trang 7a) GV đọc tồn bài chính tả 1lần - HS lắng nghe.
- Giới thiệu những nét chính về Lương Ngọc
Quyến
- Cho HS luyện viết những từ khĩ: Lương Ngọc
Quyến, ngày 30/8/1917, khoét, xích sắt…
- HS viết các từ vào bảng con
- GV cho HS viết bài - Nghe viết bài vào vở
b) Chấm, chữa bài
- Đọc lại tồn bài cho HS sốt lỗi - Tự phát hiện lỗi và sửa lỗi
- Chấm 5-7 bài
Hoạt động 3: Làm bài tập chính tả
Mục tiêu: - Nắm được mơ hình cấu tạo vần, chép đúng tiếng, vần vào mơ hình, biết đánh dấu thanh đúng chỗ
Cách tiến hành:
a) Cho HS đọc yêu cầu và giao việc - Đọc to
- Tổ chức cho HS làm bài - Làm việc cá nhân
- Cho HS trình bày kết quả - HS nĩi trước lớp
- GV nhận xét, chốt lại
b) Cho HS đọc yêu cầu bài tập 3 và giao việc
- Cho các em quan sát kĩ các mơ hình - Quan sát
- Chép vần của từng tiếng vừa tìm được vào mơ
hình cấu tạo vần
- Giao phiếu cho 3 HS - 3 HS làm bài vào phiếu
- GV nhận xét, chốt lại.(SHD) - Lớp nhận xét
3 Kết luận
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà làm BT3 - Chuẩn bị bài tiếp
Tiết 3: Toán
ƠN TẬP PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ HAI PHÂN SỐ
I Mục tiêu
- Giúp HS củng cố các kỹ năng thực hiện phép cộng và phép trừ hai phân số
- Giải bài toán có liên quan đến cộng trừ phân số
II Chuẩn bị
III Hoạt động dạy học
1 Giới thiệu bài
- Kiểm tra: Quy đồng mẫu số các phân số:
và ; và
4 5
6 7
9 24
7 6
- HS làm bài các nhân
2 Phát triển bài
Hoạt động 1: Hướng dẫn ôn tậo phép cộng, phép trừ hai phân số
Mục tiêu: Giúp HS ÔN TẬP kỹ năng cộng, trừ hai phân số
GV hướng dẫn HS nhớ lại cách thực hiện phép cộng, phép trừ hai phân số cĩ cùng mẫu
số và hai phân số cĩ mẫu số khác nhau
Trang 8GV nêu các ví dụ :
và rồi gọi HS nêu cách tính và
7
5
7
3
15
3 15
10
thực hiện phép tính ở trên bảng, các HS khác
làm bài vào vở nháp rồi chữa bài
Chú ý : GV giúp HS tự nêu nhận xét chung
về cách thực hiện phép cộng, phép trừ hai
phân số Chẳng hạn, cĩ thể nêu ở trên bảng
như sau :
HS làm tương tự với các ví dụ :
và 10
3 9
9
7 8
7
Hoạt động 2 : Bài 1, 2/10
Mục tiêu: Giúp HS củng cố các kỹ năng thực hiện phép cộng và phép trừ hai phân
số
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS tự làm bài
- GV và HS sửa bài, yêu cầu HS đổi chéo
vở để kiểm tra
Hoạt động 3: Bài 3/10
Mục tiêu: - Giải bài toán có liên quan
đến cộng trừ phân số
- GVHD làm bài
Bài 1 : HS tự làm bài rồi chữa bài
Bài 2 : HS tự làm bài rồi chữa bài
5
17 5
2 15 5
2
b)
7
23 7
5 7
28 7
5
HS tự giải bài tốn rồi chữa bài
Bài giải:
Phân số chỉ số bĩng màu đỏ và số bĩng màu xanh là :
( số bĩng trong hộp) 6
5 3
1 2
1 Phân số chỉ số bĩng màu vàng :
( số bĩng trong hộp ) 6
1 6
5 6
Đáp số: số bĩng trong hộp
6 1
Tiết 4: Kĩ thuật
ĐÍNH KHUY HAI LỖ (tiết 2)
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Biết cách đính khuy hai lỗ.
2 Kỹ năng: Đính được khuy 2 lỗ đúng quy định, đúng kỹ thuật.
Cộng trừ 2 phân số
Cĩ cùng mẫu số
Cộng hoặc trừ
hai tử số , giữ
nguyên mẫu số
Cĩ mẫu số khác nhau
Qui đồng mẫu số Cộng hoặc trừ 2 tử số
Giữ nguyên mẫu số
Trang 93 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận.
* Tích hợp GDBVMT: Liên hệ
II Chuẩn bị
Giáo viên: Một mảnh vải 20 x 20cm
Kim khâu len và khâu thường, phấn vạch
Học sinh: Kim, vải, chỉ
III Hoạt động dạy học
Tiết 5: Đạo đức:
Bài 1: EM LÀ HỌC SINH LỚP 5 (Tiết 02)
I Mục tiêu
1 Kĩ năng: Giúp HS biết:
1- Giới thiệu bài
? Em hãy nêu cách đính khuy 2 lỗ?
? Nêu cách vạch dấu các điểm đính khuy - HS trả lời miệng
- Giới thiệu bài
2- Phát triển bài
Hoạt động 1: Học sinh thực hành.
Mục tiêu: Học sinh biết cách thực hành đính khuy 2 lỗ
Đính được khuy 2 lỗ đúng quy định, đúng kỹ thuật
Cách tiến hành: Gv yêu cầu học sinh
nhắc lại cách đính khuy 2 lỗ
- Gv kiểm tra kết quả thực hành ở tiết 1
- Vạch dấu các điểm đính khuy và các đồ
dùng khác
Gv yêu cầu học sinh thực hành học sinh
thực hành theo nhóm
Giáo viên quan sát và uốn nắn học sinh
thực hiện đúng các bước, hướng dẫn các
em còn lúng túng và làm cho thành thạo
- HS nêu miệng
Mỗi học sinh đính 2 khuy thời gian 15 phút
- Các em thực hành cách đính khuy lên kim từ dưới vải qua lỗ khuy thứ nhất kéo chỉ lên cho nút chỉ sát vào mặt vải
- Xuống kim qua lỗ khuy thứ 2 và lớp vải dưới lỗ khuy, sau đó len kim qua 2 lượt vải ở sát chân khuy nhưng không qua lỗ khuy
- Kết thúc đính khuy
Xuống kim, lột vải và kéo chỉ ra mặt trái, luồn kim qua mũi khâu và thắt nút chỉ
Hoạt động 2: Nhận xét đánh giá
Mục tiêu: Nhận xét được cách đính khuy
- GV nhận xét chung
- Trưng bày sản phẩm
- Quan sát và nhận xét
3 Kết luận
BVMT: ? Vật liệu không dùng được nữa phải để đâu?
- Nhận xét giờ học – dặn dò chuẩn bị bài sau
Trang 10- Vị thế của HS lớp 5 so với các lớp trước.
2 Kĩ năng: - Bước đầu cĩ kĩ năng nhận thức, kĩ năng đặt mục tiêu.
3 Thái độ:
- Vui và tự hào khi là HS lớp 5 Cĩ ý thức học tập, rèn luyện để xứng đáng là HS lớp 5
II Chuẩn bị
- Các bài hát về chủ đề Trường em.
- Giấy trắng, bút màu
- Các truyện nĩi về tấm gương HS lớp 5 gương mẫu
III Hoạt động dạy học
1 Giới thiệu bài
- Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra tranh vẽ ở nhà
- Giới thiệu bài
2 Phát triển bài
Kiểm tra chéo
HS nêu ghi nhớ
Hoạt động 1: Kể chuyện về các tấm gương HS lớp 5 gương mẫu
Mục tiêu: giúp HS biết thừa nhận và học tập theo các tấm gương tốt
Cách tiến hành:
- GV yêu cầu HS kể về các HS lớp 5 gương
mẫu(trong lớp, trong trường hoặc sưu tầm qua báo
đài)
- GV yêu cầu HS thảo luận cả lớp về những điều
cĩ thể học tập từ những tấm gương đĩ.
- HS tiếp nối nhau kể
- Cả lớp thảo luận
- GV kết luận: chúng ta cần học tập các tấm gương tốt của bạn bè để mau tiến bộ
Hoạt động 2: Làm việc cả lớp.
Mục tiêu: giáo dục HS tình yêu và trách nhiệm đối với trường, lớp
Cách tiến hành:
- GV yêu cầu HS giới thiệu tranh vẽ về chủ đề
Trường em
- GV tổ chức cho HS múa, hát, đọc thơ về chủ đề
trường em
- HS giới thiệu tranh vẽ của mình trước lớp
- HS hát, múa, đọc thơ theo yêu cầu
- Kết luận: chúng ta rất vui và tự hào khi là HS lớp 5; rất yêu quí và tự hào về trường, lớp mình Đồng thời chúng ta cũng thấy rõ trách nhiệm phải học tập, rèn luyện tốt để xứng đáng là HS lớp 5; xây dựng lớp ta trở thành lớp tốt, trường ta trở thành trường tốt
3 Kết luận
? Là HS lớp 5 em thấy minhd cần có trách nhiệm gì?
- GV dặn HS về nhà học thuộc bài cũ và chuẩn bị bài mới
Ngày soạn: 24/8/2009
Ngày giảng: Thứ tư ngày 26 tháng 8 năm 2009
Tiết 1: Thể dục
BÀI 3: ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ - TRỊ CHƠI “CHẠY TIẾP SỨC”
I Mục tiêu