Tìm các giá trị nguyên dương của m để phương trình (1) có nghiệm nguyên.. Chứng minh rằng trong ba phương trình trên có ít nhất một phương trình có nghiệm và có ít nhất một phương trìn[r]
Trang 1Tailieumontoan.com
Sưu tầm
CÁC CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG
HỌC SINH GIỎI TOÁN LỚP 9
Tài liệu sưu tầm, ngày 24 tháng 8 năm 2020
Trang 2TUYỂN TẬP CÁC CHUYÊN ĐỀ
BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI LỚP 9
LỜI NÓI ĐẦU
Nhằm đáp ứng nhu cầu về của giáo viên toán THCS và học sinh về các chuyên đề toán THCS, website tailieumontoan.com giới thiệu đến thầy cô và các em các chuyên đề số học bồi dưỡng học sinh giỏi lớp 9 Chúng tôi đã kham khảo qua nhiều tài liệu để làm các chuyên đề về này nhằm đáp ứng nhu cầu về tài liệu hay và cập nhật được các dạng toán mới bồi dưỡng học sinh giỏi lớp 9
Các vị phụ huynh và các thầy cô dạy toán có thể dùng tuyển tập chuyên đề này để giúp con
em mình học tập Hy vọng các chuyên đề số học lớp 9 này có thể giúp ích nhiều cho học sinh lớp 9 phát huy nội lực giải toán nói riêng và học toán nói chung
Mặc dù đã có sự đầu tư lớn về thời gian để sưu tầm và tổng hợp song không thể tránh khỏi những hạn chế, sai sót Mong được sự góp ý của các thầy, cô giáo và các em học!
Chúc các thầy, cô giáo và các em học sinh thu được kết quả cao nhất từ chuyên đề này!
Trang 3Mục Lục
Trang
Lời nói đầu
Chủ đề 1 Rút gọn biểu thức và bài toán liên quan
Chủ đề 2 Tính giá trị biểu thức, chứng minh đẳng thức
Trang 4CÁC D ẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI
xy
=
+1) Tìm điều kiện xác định và rút gọn M
2) Tính giá trị của M, biết rằng ( )2
1) Tìm điều kiện của a để biểu thức C có nghĩa và rút gọn C
2) Tìm giá trị của biểu thức C khi a= −9 4 5
Trang 5Bài 10: Cho biểu thức: 3 16 7 1 3
2
x 1 2
) x 1 ( )
x 1 ( x 1 1
2 1
Bài 13: Tính giá trị biểu thức: 3
2
17
x x
+ = Tính giá trị các biểu thức
5 5
Trang 6Bài 19: Cho biểu thức 2 1 : 1
Bài 27: Không dùng máy tính cầm tay, hãy rút gọn biểu thức
Trang 7trị nguyên của x để B có giá trị nguyên
Bài 32: Cho biểu thức P x x x 5 2x
a) Tìm điều kiện của x để P xác định và rút gọn P
b) Tìm các giá trị của x để P có giá trị bằng 7
Bài 36: Cho biểu thức:
ab
Xét biểu thức P =
bxaxa
xaxa
3
1+
−++
−++
a) Chứng minh P xác định Rút gọn P
b) Khi a và b thay đổi, hãy tìm giá trị nhỏ nhất của P
x x x x A
x x x x
=
Trang 8a) Tìm x để A có nghĩa, từ đó rút gọn biểu thức A b) Tìm các giá trị nguyên của x để biểu thức A nhận giá trị nguyên
Bài 40: Cho biểu thức x y x y x y2 2 y , (x 0;y 0,x y)
b) Tính giá trị của M khi a = 1 3 2+ , b = 10 11 8
3+
b) Tính giá trị của P tại a=(2+ 3)( 3 1− ) 2− 3
Trang 9b) Tìm x để 2
7
P = c) So sánh: P2 và 2P
a) Nêu điều kiện xác định và rút gọn biểu thức A
b) Đặt B = A + x – 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức B
22
x x x x
+
23
22
+
−
−
−+
x x x
x x x x
1 Rút gọn P Với giá trị nào của x thì P > 1
2 Tìm x nguyên biết P đạt giá trị nguyên lớn nhất
−
−
2
2)2(:4
82
x
x x
x
x x x
Trang 10Bài 57: Cho biểu thức: 3 16 7 1 7 2
3)(
1(
11
a a
a a
a
a a a a
a a p
a) Rút gọn biểu thức P b) Chứng minh rằng với mọi giái trị của a (thỏa điều kiện thích hợp) ta đều có P>6
65
23
22
3(
:)11
(
+
−
++
−
++
−
++
−
=
x x
x x
x x
x x
x M
Trang 11Bài 69: Cho biểu thức: P = 2 16 6 2 3 2
b) Tìm giá trị tự nhiên của m để P là số tự nhiên
P và tìm tất cả các giá trị của x sao cho giá trị của P là một số nguyên
−+
−
1
21
1:1
21
a a a a
a a
c) Đặt P = B:A Tìm các giá trị nguyên của x để P nhận giá trị nguyên
Bài 77: Cho biểu thức M=a a b b a b
Rút gọi M và tính giá trị biểu thức M biết (1−a)(1−b)+2 ab = 1
Bài 79: Cho biểu thức
Trang 12b) Tìm các giá trị nguyên của x để giá trị của biểu thức A là số nguyên
Trang 13c) Tìm giá trị nguyên của x để P nhận giá trị nguyên
223223
223
+
−
−
−+
xy
=
+1) Tìm điều kiện xác định và rút gọn M
2) Tính giá trị của M, biết rằng ( )2
Trang 141) Tìm điều kiện của a để biểu thức C có nghĩa và rút gọn C
2) Tìm giá trị của biểu thức C khi a= −9 4 5
=+
Trang 17Vậy MaxP=3 khi x=1
Trang 19Đặt t= x (t≥0), ta có phương trình: 2
2t − − =3t 2 0
Giải phương trình ta được: 1
12
2
17
x x
+ = Tính giá trị các biểu thức
5 5
Trang 24x A
Trang 26+
B có giá trị nguyên khi x∈ ± ± { 1; 3}
Bài 32: Cho biểu thức P x x x 5 2x
Trang 27x x
−
=+
Trang 282
1
x x
−
=+b) * ĐKXĐ: x≥0;x≠4;x≠9
Ta phải tìm m để phương trình (*) có nghiệm thoả mãn t≥0;t≠2;t≠3
TH1: Nếu m = 0 thì pt (*) có nghiệm là t = 0 (thoả mãn t≥0;t≠2;t ≠3)
m
m m
L ời giải
a)
Trang 29Học sinh lập luận để tìm ra x= hoặc 4 x= 9
Bài 36: Cho biểu thức:
Trang 30Xét biểu thức P =
bxaxa
xaxa
3
1+
−++
−++
2
2
≥+
−b
ba
+
b
bab
ab
1)
1
++
=+
b
ab
xa
a - x =
1
)1(1
−
b
bab
xa
⇒ P =
bb
b
bb
bb
ab
b
ab
b
ab
b
ab
3
111
11
3
111
1)
1(
1
11
)1(
2 2
2 2
+
−
−+
−++
=++
−
−++
+
−+++
• Nếu 0 < b < 1 ⇒ P =
bb
43
12
Trang 31• Nếu b≥1 ⇒ P =
b
bb
b
3
133
=+
b) Xét 2 trường hợp:
• Nếu 0 < b < 1, a dương tuỳ ý thì P = ⇒
b3
133
b
bb
2 ≥b , dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi b = 1
Vậy P
3
43
23
2+ =
≥ , dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi b = 1
KL: Giá trị nhỏ nhất của P =
34
x x x x A
A
− ++
Để A là số nguyên thì x nguyên và t−2 phải bằng ±1 hoặc ±3
- Nếu t− = − ⇔ =2 1 t 1( loại vì trái điều kiện (*))
- Nếu t− = − ⇔ = − <2 3 t 1 0 (loại)
- Nếu t− = ⇔ = ⇔ =2 1 t 3 x 9 và A=2
- Nếu t− = ⇔ = ⇔ =2 3 t 5 x 25 và A=1
Vậy: Để A nhận các giá trị nguyên thì x=9 và x=25
Bài 40: Cho biểu thức x y x y x y2 2 y , (x 0;y 0,x y)
Trang 32x+ y
b) Do x và y là nghiệm của phương trình t2
– 4t + 1 = 0 (1) nên theo định lí Vi–ét ta có:
b) Tính giá trị của M khi a = 1 3 2+ , b = 10 11 8
3+
3 30 22 2 (30 22 2)(3 2 1) 102 68 2
17
b a
Trang 34b B
Trang 35Vậy: maxA = 9, đạt được khi : x = y = 1
0
0 1
1 0
a
a a
a a
Trang 36: 2
1
: 2
7 1
Trang 38a) Nêu điều kiện xác định và rút gọn biểu thức A
b) Đặt B = A + x – 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức B
Vậy GTNN của biểu thức B=-2 khi x=1
Trang 39x x x x
+
23
22
+
−
−
−+
x x x
x x x x
1 Rút gọn P Với giá trị nào của x thì P > 1
2 Tìm x nguyên biết P đạt giá trị nguyên lớn nhất
2(
)1)(
1)(
2(
x x
x
+
2
)1)(
2(
)1)(
1)(
2(
−+
+
−+
x x
x x
x
=
1
1+
=
1
)1(2
−
+
x x
P > 1⇔
1
)1(2
−
+
−+
x
x x
Trang 40P đạt giá trị nguyên lớn nhất ⇔ x – 1 = 1 ⇔ x = 2
Vậy P đạt giá trị lớn nhất bằng 6 khi x = 2
−
−
2
2)2(:4
82
x
x x
x
x x x
=
++
− − − < luôn đúng, suy ra điều phải chứng minh
Trang 42Bài 58: Cho biểu thức 2 4 2 1 : 3 5 2 10
x x
Trang 431(
11
a a
a a
a
a a a a
a a p
a) Rút gọn biểu thức P b) Chứng minh rằng với mọi giái trị của a (thỏa điều kiện thích hợp) ta đều có P>6
a vậy p≥8 hay p>6(đpcm)
65
23
22
3(
:)11
(
+
−
++
−
++
−
++
−
=
x x
x x
x x
x x
x M
Trang 44
12
)3)(
2(
2)
4(9:11
)3)(
2(
)2()2)(
2()3)(
3(:11
)3)(
2(
23
22
3:
11
−
−
−+
−
−
−+
=
x x
x x
x x
x x
x x
x x
x x
x x
x x
x x
x x
x x
x x
M
Vậy
1
2+
31
11
311
2
+
−
=+
−+
+
=+
−+
=+
−
=
x x
x
x x
x x
Trang 452020.33371010
Trang 46− = 1 +
21
Trang 47Bài 71: (2,0 điểm ) Cho biểu thức 1 1 : 2 1 2
Giải:
Trang 48−
1
21
1:1
21
a a a a
a a
−++
+
−
)1)(
1(
21
1:1
12
a a
a a
a
a a
)1)(
1(
21:1
12
a a
a a
a
a
++
−++
−
a a
a
a a
a
+
=
−+
++
−
1)
1)(
1(
)1)(
1(1
2 2
Trang 49Thay x= 5 1+ vào 2 3
x A
x x x
⇒ ∈
Kết hợp ĐKXĐ: 0≤ ≠ x 1Kết luận: Vậy x={0;16} thỏa mãn yêu cầu bài toán
Bài 77: Cho biểu thức M=a a b b a b
Trang 50- Rút gọn M= ab
a − b với a, b>0 và a ≠ b -Ta có
: 2
1
: 2
Trang 512 7
7 1
Trang 52⇔
6 a
1
a 2 a 1=+ + ⇔ a−4 a+ =1 0
Trang 54Bài 84: Cho các biểu thức: 3 1 : 3
x
=+
Vậy 0≤ ≤x 4 thỏa mãn bài toán
14( 1)
d) Tìm các giá trị nguyên của x để giá trị của biểu thức A là số nguyên
A
x x
A
x x
1
A x
=
−
Trang 55Vì x nguyên, x > 2 nên x – 1 nguyên và x – 1 > 1
A nhận giá trị nguyên nên x −1là ước lớn hơn 1 của 2 ⇒ x− = ⇔ = (nhận) 1 2 x 5Vậy với x = 5 thì A nhận giá trị nguyên
Trang 56x x
Trang 57Học sinh lập luận để tìm ra x= hoặc 4 x= 9
223223
223
+
−
−
−+
Lời giải
Trang 58x x
13.2
132
13.4
3242
13.2
322
13.)
15(22
)15(6)15(2
−
−+
Trang 59b) Ta có 0 6 3
2
N M
< = < do đó N chỉ có thể nhận được một giá trị nguyên là 1
1 2
a
a a =+ + ⇔ a−4 a+ = ⇔ 1 0
2
( a−2) =3 ⇔ a = +2 3 hay a= −2 3 (phù hợp)Vậy, N nguyên ⇔
Trang 60CÁC D ẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI
Bài 2: Tính giá trị của biểu thức T =(2 3 1 3 2 1+ )( − ) 13 4 3 19 6 2− +
Bài 3: Tính giá trị biểu thức: 3 3
Chứng minh tam giác ABC đều
Bài 10: Chứng minh rằng: Nếu 2 3 4 2 2 3 2 4
Trang 61− − − là bình phương của một số hữu tỉ
Bài 15: Cho a, b, c, d, e, f là các số thực khác 0, thỏa mãn a b c 1
Trang 62Bài 27: Tính giá trị của biểu thức P
Trang 63Bài 39: Tính giá trị biểu thức 3 3 ( )
2 2
y
3y
Bài 45: Cho đa thức P(x) = x4
+ax3+bx2+cx+d (a, b, c, d là các hằng số) Biết rằng P(1) = 10, P(2) =
20, P(3) = 30 Tính giá trị của biểu thức (12) ( 8) 25
2 3a a
3
− +
302455
2012
−
Trang 64Bài 52: Cho các số thực a b c, , thỏa mãn a b c 0,a2b2 c2,b2 c2 a2,
x x
+ = Tính giá trị các biểu thức
5 5
P
2 3 3
1 2
3 3
1 2
3 3
1
+ +
+ + +
+ + +
−+
−
1
21
1:1
21
a a a a
a a
a
a
, với a ≥ 0
Tính giá trị của biểu thức A khi a = 2010 -2 2009
Bài 61: Cho ba số x, y, z thỏa mãn
Trang 65Tính giá trị của biểu thức ( 2007 2007)( 2009 2009)( 2011 2011)
x x
+ = Tính giá trị các biểu thức:
5 5
Trang 66Bài 73: Cho x là số thực âm thỏa mãn 2
2
123
x x
+ = Tính giá trị của biểu thức: 3
Bài 75: Cho x = 3 + 5 + 2 3 + 3 − 5 + 2 3 Tính giá trị của biểu thức P = x ( 2 − x )
Bài 76: Cho ba số a b c , , thỏa mãn ab + bc + ca = 2019 Chứng minh
x= y- y +1+ y+ y +1 Tính giá trị của biểu thức 4 3 2 2
Bài 81: Cho x, y, z thoả mãn: xy + yz + xz = 1
Hãy tính giá trị biểu thức: A = (1 2)(12 2) (1 2)(12 2) (1 2)(12 2)
6x + 3x− 3= 0Tính giá trị của biểu thức
2
.2
a A
a a a
+
=+ + −
B L ời giải
Trang 67Bài 1: Không dùng máy tính cầm tay, tính giá trị biểu thức: 1 8 10
85 62 7 85 62 7 170
a b ab
Trang 69Vậy không tồn tại bộ 3 số thỏa mãn theo yêu cầu
Bài 9: Tam giác ABC có chu vi bằng 1, các cạnh a, b, c thoả mãn đẳng thức:
Trang 70Bài 10: Chứng minh rằng: Nếu 2 3 4 2 2 3 2 4
Trang 72Bài 15: Cho a, b, c, d, e, f là các số thực khác 0, thỏa mãn a b c 1
d + + = e f và d e f
0
a + + = b c Tính giá trị của biểu thức
Trang 73Nhân cả 2 vế của đẳng thức đã cho với ( 2 )
ax = = và 1 1 1
1
x + + = y z thì
3 3 3
c b a cz
z
ty
tx
tczby
z
1y
1x
1+ + = (1) Mặt khác: 3 t =x3 a =y3 b=z3 c
z
1y
1x
1tcb
=+
Trang 75A = (22 – 2 – 1)2 + 2013 = 1 + 2013 = 2014
−+ − + + thì giá trị của biểu thức A là 2014
Bài 24: Cho (x + x2+2013).(y + y2+2013)=2013 Chứng minh x2013
2013
y + )=2013(x - x2+2013) -y - y2+2013=x - x2+2013
4813532
+
+
−+
là số nguyên
L ời giải
A=
26
4813532
+
+
−+
A=
26
)132(53
+
+
−+
=
26
)13(3
+
−+
=
26
322+
+
=
26
)26
+
+
=1 ∈Z
Bài 26: Cho a và b là hai số thực dương thõa mãn điều kiện :
2006 2006 2007 2007 2008 2008
b a b
a b
Hãy tính tổng: S= 2009 2009
b
a +
Trang 76L ời giải
Ta có: 2008+ 2008 =
b
a (a2007+b2007)(a+b)−ab(a2006+b2006) ⇔ 1=a+b−ab
13(4322432
2+ + − = + = + 2 = +
3324313263)13(2
=
x
13133133)13
=
x Với x = 1.Ta có P=3.12013 +5.12011 +2006=3+5+2006=2014 Vậy với x = 1 thì P = 2014
Bài 28: Tính giá trị biểu thức ( )( )
Trang 782020.33371010
Trang 79Bài 36: Cho a= 37+ 50 ,b= 37− 50 Không dùng máy tính, chứng minh rằng các biểu thức
Trang 80= Vậy
2019
1 A 2019
Trang 82( 2 2 2 2 2 2) 12
2 2
y
3y
L ời giải
2 2
2 2
y
3y
Điều phải chứng minh
Bài 45: Cho đa thức P(x) = x4
+ax3+bx2+cx+d (a, b, c, d là các hằng số) Biết rằng P(1) = 10, P(2) =
20, P(3) = 30 Tính giá trị của biểu thức (12) ( 8) 25
10
Lời giải
Trang 84Bài 48: Cho x là số thực âm thỏa mãn x2
2 3a a
3
− +
302455
=++
=++
)2(3
)1(3
)(3
)(3
)(3
13
13
13
2 2
2 2
2 2
3 3
3 3
3 3 3
3 3
z xz x
z zy y
y xy x
x z x z
z y z
y
y x y
x
z z
y y
x x
z y x xz yz
Trang 87Bài 56: Cho x là số thực dương thỏa mãn điều kiện 2
2
17
x x
+ = Tính giá trị các biểu thức
5 5
y x b
y a
)2
()
()
0)( 2 − 2 2 =
+
=+
+
=
=
b a b a
y x b
y a
+
x
Trang 88Tìm giá trị lớn nhất của
y x z x z y z y x
P
2 3 3
1 2
3 3
1 2
3 3
1
+ +
+ + +
+ + +
−+
−
1
21
1:1
21
a a a a
a a
−+
−
1
21
1:1
21
a a a a
a a
−++
+
−
)1)(
1(
21
1:1
12
a a
a a
a
a a
)1)(
1(
21:1
12
a a
a a
a
a
++
−++
−
a a
a a
−+
++
−
1)
1)(
1(
)1)(
1(1
2 2
Trang 91Vì a2 +4ab−7b2 =0 nên ta có (a b ) (a ab b ) (a b )
Bài 67: Cho số x (x∈;x>0) thỏa mãn điều kiện: 2
2
17
x x
+ = Tính giá trị các biểu thức:
5 5
x x
⇒ + =
3 3
118
x x
1123
x x
3 3
Trang 93x x
+ = Tính giá trị của biểu thức: 3
2 2
x x
Trang 94Khai triển và làm gọn biểu thức trên tử ta được kết quả là 0 nên có đpcm
Bài 77: Gọi a , b , c là ba nghiệm của phương trình 3 2
2x −9x +6x− =1 0
Không giải phương trình, hãy tính tổng:
5 5 5 5 5 5
a b b c c a S
Trang 95Khi phân tích đa thức 3 2
a b c
ab bc ca abc
a b c
ab bc ca abc
Trang 97Bài 80: Cho các số thực dương a,b,c,x,y,z khác 0 thoả mãn x2 yz y2 zx z2 xy
2:
)2()3(
2:
)1()3(
2
3 3 3 2 2
3 3 2 2 2 2 2 4
2
3 3 3 2 2
3 3
2 2 2 2 2 4
2
3 3 3 2 2
3 3 2 2 2 2 2
4
2 2
2 2
xyz z
y x z
ab c xyz
z y z x y x
ab y
x xyz Z
c Tuongtu
xyz z
y x y
ac b z
xy yz y x z x
ac z
x xz y y
b Tuongtu
xyz z
y x x
bc a yz
x xz xy z y
bc z
y yz x x
a xy
z
c xz
y
b yz
x a
−++
−
=+
−
−
=+
−
−++
−
=+
−
−
=+
−
−++
−
=+
−
−
=+
Bài 81: Cho x, y, z thoả mãn: xy + yz + xz = 1
Hãy tính giá trị biểu thức: A = (1 2)(12 2) (1 2)(12 2) (1 2)(12 2)
a A
a a a
+
=+ + −
Trang 99CÁC DẠNG BÀI TẬP THI HSG TOÁN 9 QUA CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI
III Dạng 3: Số học
1 Số nguyên tố, hợp số, số chính phương, lập phương
A Bài toán
Bài 1: Tìm các số nguyênk để k48k323k226k10 là số chính phương
Bài 2: Tìm tất cả các số nguyên dương a, b, c thỏa mãn:
Bài 3: Cho tập hợp A gồm 16 số nguyên dương đầu tiên Hãy tìm số nguyên dương k nhỏ nhất có
tính chất: Trong mỗi tập con gồm k phần tử của A đều tồn tại hai số phân biệt a , b sao cho
2 2
a b là số nguyên tố
Bài 4: Xác định số điện thoại của THCS X thành phố Thủ Dầu Một, biết số đó dạng 82xxyy với
xxyy là số chính phương
Bài 5: Tìm tất cả các cặp số a b; nguyên dương thỏa mãn hai điều kiện:
1) a b, đều khác 1 và ước số chung lớn nhất của a b, là 1
Bài 9: Tìm tất cả các số tự nhiên n sao cho n2 – 14n – 256 là một số chính phương
Bài 10: Tìm số tự nhiên n để n4 + 4 là số nguyên tố
Bài 11: Cho n là số tự nhiên lớn hơn 1 Chứng minh rằng n4 4n là hợp số
Bài 12: Tìm x nguyên dương để 3 2
4x 14x 9x6 là số chính phương
Bài 13: cho dãy số n, n+1, n+2, …, 2n với n nguyên dương Chứng minh trong dãy có ít nhất một
lũy thừa bậc 2 của 1 số tự nhiên
Bài 14: Tìm nN* sao cho: n4 +n3+1 là số chính phương
Bài 15: Tìm các số tự nhiên n sao cho An2 2n 8 là số chính phương
Trang 100Bài 16: Bài 1: Tìm tất cả các bộ số nguyên dương x y z; ; sao cho 2019
Bài 17: Cho Alà số chính phương gồm 4 chữ số thỏa mãn nếu ta cộng thêm vào mỗi chữ số của
Athêm 1 đơn vị thì ta được số chính phương Bcũng có 4chữ số.Tìm hai số A B;
Bài 18: Tìm số nguyên tố p thỏa mãn p34p 9 là số chính phương
Bài 19: Tìm tất cả các số nguyên dương n sao cho 9n11
là tích của k k ,k2 số tự nhiên liên tiếp
Bài 20: Tìm tất cả các số tự nhiên n sao cho C 2019n 2020 là số chính phương
Bài 21: Cho nN* Chứng minh rằng nếu 2n + 1 và 3n + 1 là các số chính phương thì n chia hết
Bài 26: Tìm tất cả các số chính phương gồm 4 chữ số biết rằng khi ta thêm 1 đơn vị vào chữ số
hàng nghìn, thêm 3 đơn vị vào chữ số hàng trăm, thêm 5 đơn vị vào chữ số hàng chục, thêm 3 đơn
vị vào chữ số hàng đơn vị, ta vẫn được một số chính phương
Bài 27: Với mỗi số nguyên dương n ≤ 2008, đặt Sn = an +bn , với a =
15
Trang 101Bài 29 : Cho x 1 32 34 Chứng minh rằng: Px3 3x2 3x3 là một số chính phương
Bài 30:
a) Chứng minh rằng mọi số nguyên tố p lớn hơn 3 đều viết được dưới dạng p = 6m1, với
m là số tự nhiên
b) Tìm số nguyên tố p sao cho 8p2 1 là số nguyên tố
Bài 31: Chứng minh rằng nếu n là số tự nhiên sao cho n+1 và 2n+1 đều là các số chính phương thì
n là bội số của 24
Bài 32: Tìm số tự nhiên n để n18 và n41 là hai số chính phương
Bài 33: Cho Aa2015b2015c2015d2015, với a, b, c, d là các số nguyên dương thỏa mãn ab=cd
Bài 36: Tìm tất cả các số tự nhiên n sao cho n2 17 là một số chính phương
Bài 37: Tìm các số nguyên tố a b c, , và số nguyên dương k thỏa mãn phương trình
Bài 40: Cho tập hợp A gồm 16 số nguyên dương đầu tiên Hãy tìm số nguyên dương k nhỏ nhất
có tính chất: Trong mỗi tập con gồm k phần tử của A đều tồn tại hai số phân biệt a , b sao cho
2 2
a b là số nguyên tố
Bài 41: Tìm số các số nguyên n sao cho Bn2 n 13 là số chính phương
Bài 42: Cho a, b là số hữu tỉ thỏa mãn 2 2 2
2
a b a b +(1ab)2 4ab
Chứng minh 1 ab là số hữu tỉ
Bài 43: Tìm số nguyên dương n lớn nhất để A= 427 + 42016 + 4n là số chính phương
Bài 44: a) Cho ba số hữu tỉ a, b, c thoả mãn 1 1 1