1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

BÀI tập ôn tập các chủ đề BD HSG toán 9

9 243 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 274,5 KB
File đính kèm BÀI TẬP ÔN TẬP CHUNG.rar (98 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đây là tài liệu cung cấp một số bài tập về CĂN THỨC, HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ, ĐA THỨC VÀ PHƯƠNG TRÌNH, PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI, HỆ PHƯƠNG TRÌNH nhằm giúp các thầy cô và các em có thêm nguồn tài liệu để bồi dưỡng học sinh giỏi đạt kết quả cao trong các kỳ thi học sinh giỏi các cấp.

Trang 1

PHẦN I − BÀI TẬP ÔN TẬP THEO CHỦ ĐỀ CHỦ ĐỀ 1 CĂN THỨC:

Bài 1 Tìm điều kiện xác định của biểu thức:

a) ; b) Bxx2  4x 4; c) 2 1

2 1

C

 

Bài 2 Tính:

a) 59 30 2  59 30 2 ; b) B 31 12 3   31 12 3 

Bài 3 Thực hiện các phép tính:

a) A 8 2 10 2 5   8 2 10 2 5  ;

b) N  5 3 29 12 5

Bài 4 Thực hiện phép tính:

2 3 2 2 3 2 2 2 3 2 2 2 3

Bài 5 Tính: A 3 2 3 4 2  3 44 16 6   3 20

26 15 3 2 3

Bài 7 Tính:

) 45 29 2 45 29 2 ; ) 90 3 82 90 3 82;

x       là một số nguyên

Bài 9 Cho 3 � �x 4 Hãy rút gọn biểu thức: Mx  2 2 x  3 x  1 4 x 3

Bài 10 Cho biểu thức:

2

2

A

��  ����  ��

a) Rút gọn biểu thức A

b) Tìm x để A 2

x

Bài 11 Cho biểu thức: 2 2 2 1

x

A

a) Rút gọn biểu thức A

Trang 2

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của A.

Bài 12 Cho biểu thức: Nx2  4 x2    1 3 x2  4 x2   1 3

a) Tìm x để biểu thức N có nghĩa.

b) Tính giá trị của N khi x = 3.

Bài 13 Rút gọn biểu thức:

:

B

Bài 14 Giải các phương trình:

a) x2  6x  9 2(x 1)

b) 2x  2 2 2x  3 2x  13 8 2x  3 7

c) x362  y4128 4 x 2 y1

2

x  y  z  x y z 

Bài 15 Giải phương trình: 3x2  18x 28  4x2  24x 45     5 x2 6x

CHỦ ĐỀ 2 HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ

Bài 1 Với giá trị nào của m thì hàm số sau là hàm số bậc nhất?

y = (m2 + 2m)x2 – (3m2 + m)x – 4

Bài 2 Cho hàm số y = (k2 – 4k – 5)x – 1

a) Tìm giá trị của k để hàm số đồng biến

b) Tìm giá trị của k để hàm số nghịch biến

Bài 3 Hàm số y = (4m2 – 4m + 3)x + 5 là hàm số đồng biến hay nghịch biến trên �?

Bài 4 a) Vẽ đồ thị hàm số yx2  2x  1 x2  2x 1

b) Dựa vào đồ thị, tìm GTNN, GTLN của y.

Bài 5 Cho đường thẳng có phương trình: ax + (2a – 1)y + 3 = 0 Chứng minh

khi a thay đổi các đường thẳng trên luôn đi qua một điểm cố định A.

Bài 6 Cho hàm số y = −x2 (P) Tìm điểm thuộc (P) có tung độ gấp đôi hoành độ

Trang 3

Bài 7 Xác định công thức của hàm số y = f(x) biết f(3a – 2) =3 2.

2a

Bài 8 Cho hàm số y = ax2 (P)

a) Tìm a để đồ thị hàm số đi qua điểm ( 2; 6  )

b) Biện luận theo m số nghiệm của phương trình: −3x2 = m

Bài 9 Cho hàm số y = ax2 (P), biết đồ thị hàm số đi qua điểm 1;2

3

A�� ��

� � Hãy viết phương trình đường thẳng đi qua điểm A và cắt (P) tại điểm B có hoành độ bằng

−2

Bài 10 Cho Parabol y = −x2 (P) Tìm tọa độ điểm A thuộc (P) biết khoảng cách

từ điểm A đến trục hoành bằng 3 lần khoảng cách từ điểm A đến trục tung

Bài 11 Cho hàm số :   2

2 3

ym  x

a) Tìm giá trị của m để hàm số nghịch biến trong khoảng � ;0 

b) Tìm giá trị của m > 0 để đồ thị hàm số đi qua điểm B(−1 ; 2)

Bài 12 Cho đường thẳng (d) : y = k(x – 1) và Parabol (P) : 1 2

2

yx Tìm k để :

a) (d) tiếp xúc (P)

b) (d) cắt (P) tại điểm có tung độ là 2 và hoành độ dương

Bài 13 Tìm GTNN của hàm số y = 3x2 + 6x + 3

Bài 14 Tìm GTLN của hàm số y = −2x2 + 8x – 8

Bài 15 Cho (P) : y =ax2 và (d) : y = 3x – 1 Biện luận theo a số giao điểm của (P) và (d)

Bài 16 Cho Parabol (P) : y = 4x2 và đường thẳng (d) : y = −2x + m

Tìm m để (d) là tiếp tuyến của (P)

Bài 17 Cho hàm số 1 2

2

y  x Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua hai

điểm A, B thuộc (P) và có hoành độ là −1 ; 2

Bài 18 Cho hàm số y = 2x2 + (k – 9)x + k2 + 3k + 4 Tìm k để đồ thị hàm số tiếp xúc với trục hoành

Bài 19 Cho hàm số y = 2mx2 + x + 1 – 2m Chứng minh rằng đồ thị hàm số luôn cắt trục hoành

Trang 4

Bài 20 Cho Parabol (P) : y = x2 và đường thẳng (d) : y = 5x + 6 Viết phương trình đường thẳng (d’) song song với (d) và tiếp xúc với (P)

Bài 21 Cho 3 đường thẳng : x + y = 1 (d1), x – y = 1 (d2) và

(k + 1)x + (k −1)y = k + 1 (với k� 1) (d3)

a) Tìm k để    d1  d3

b) Tìm k để (d1), (d2), (d3) đồng qui

c) Chứng minh khi k thay đổi thì (d3) luôn luôn đi qua một điểm cố định

CHỦ ĐỀ 3 ĐA THỨC VÀ PHƯƠNG TRÌNH

A – PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ

Bài 1 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :

a) 2x2 + 3x – 5

b) x4 + 4

c) x3 – 6x2 + 11x – 6

d) x3 + x – 2

e) x(x + 1)(x + 2)(x + 3) – 1

f) x5 + x – 1

Bài 2 Phân tích đa thức sau thành nhân tử :

2x2 – 7xy + 6y2 + 9x – 13y – 5

Bài 3 Cho a 3 + b 3 + c 3 = 3abc Chứng minh rằng a + b + c = 0 hay a = b = c.

B – PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI:

Bài 1 Chứng minh rằng với mọi số thực a; b; c thì một trong ba phương trình

sau đây có nghiệm: ax2 + 2bx + c = 0; cx2 + 2ax + b = 0; bx2 + 2cx + a = 0

Bài 2 Chứng minh rằng nếu phương trình ax2 + 2bx + c = 0; có hai nghiệm dương x1 ; x2 thì phương trình cy2 + by + a = 0 cũng có hai nghiệm dương y1; y2

và x1 + x2 + y1 + y2 � 4

Bài 3 Chứng minh rằng nếu ba số a; b; c dương và thỏa mãn a + b + c = 12 thì

thì một trong ba phương trình sau đây có một phương trình có nghiệm và có một phương trình vô nghiệm: x2 + ax + b = 0; x2 + bx + c = 0; x2 + cx + a = 0

Bài 4 Tìm các số thực p và q thỏa cả hai điều kiện:

a) Hai phương trình x2 + px + 1 = 0 và x2 + qx + 2 = 0 có một nghiệm chung

Trang 5

b) Tổng pq nhỏ nhất.

Bài 5 Cho phương trình x2 + 3x + 1 = 0 có hai nghiệm là x1 ; x2 Hãy tính giá trị của biểu thức

( 1) ( 1)

A

Bài 6 Cho phương trình 2

1 0

xmx m   Tìm giá trị của m để phương trình có hai nghiệm x 1 ; x 2 sao cho biểu thức

P = 1 2

2 2

1 2 1 2

2( 1)

x x

đạt giá trị lớn nhất? Nhỏ nhất?

Bài 7 Giải các phương trình sau:

a) (x2 – 4x)2 – 12(x2 – 4x) = 0

b) (x3 + 1)2 – 2(x3 + 1) = 0

c) (x2 – 4x)2 + 3(x2 – 4x) – 4 = 0

Bài 8 Giải phương trình:

a)

1

�  � �   � 

b) x4 + x3 – 4x2 + x + 1 = 0

Bài 9 Giải phương trình:

a) 16x(x + 1) (x + 2) (x + 3) = 9

2

c) (x + 1) (x + 2) (x – 6)(x – 7) = 180

1 0

Bài 10 Giải phương trình:

a) 3x2  2 1  3x 2 3 1 0  

1  2 x  2  3 x 3 1 0  

c) m 1x2  3mx 2m  1 0 m�  1

Trang 6

Bài 11 Giải phương trình:

a) x4  10x3  25x2  36 0 

b) x2  4x  6 3 x 2

c) 2x4  21x3  74x2  105x 50 0 

CHỦ ĐỀ 4 HỆ PHƯƠNG TRÌNH

Bài 1 Giải các hệ phương trình:

2 3

2 3

1

1

Bài 2 Giải các hệ phương trình:

1 1

1

2 1

1 2 1

1 1

5

x y

y z

x y

z x

�  

 

 

Bài 3 Cho hệ phương trình (tham số m): ��   �mx y x my m  3m11

a) Giải và biện luận hệ phương trình theo m.

b) Trong trường hợp hệ có nghiệm duy nhất, tìm giá trị của m để tích xy nhỏ

nhất

Bài 4 Cho hệ phương trình hai ẩn x, y: ��  �mx2mx y3 y 15 Giải và biện luận hệ

phương trình theo tham số m.

Bài 5 Giải hệ phương trình:

2

1 1 1

2

2 1

4

x y z

xy z

�   

�  

Bài 6 Cho 3 đường thẳng: (d1): 3x + y + 1 = 0

(d2): x + 2 y − 3 = 0 (d3): 2x + m y + 3(1 – m) = 0 Tìm m để 3 đường thẳng trên đồng qui

Trang 7

Bài 7 Tìm các giá trị nguyên của m để hệ phương trình ��   �2x y m mx3y m1 có nghiệm nguyên Tìm nghiệm nguyên đó

Bài 8 Cho hệ phương trình : 2

2

mx y m

�   

Tìm các giá trị của m để hệ phương trình có nghiệm thỏa mãn xy đạt giá trị lớn nhất.

Bài 9 Giải hệ phương trình :

1 1

12 19

27

15

y z t

t x y

z x

�  

  

�   

Bài 10 Cho x, y là hai số nguyên dương thỏa mãn hệ phương trình :

71 880

xy x y

x y xy

  

�  

Tính : x 2 + y 2

Bài 11 Giải hệ phương trình :

1

x y

Bài 12 Cho hệ phương trình: ��  �3mx y x my 25 Với giá trị nào của m thì hệ có

nghiệm (x; y) thỏa 1 2 2

3

m

x y

m

  

 .

Bài 13 Tìm các số nguyên a, b, c thỏa mãn hệ phương trình: 2 3 5

a b

a c

 

�  

CHỦ ĐỀ 5 PHƯƠNG PHÁP SAI PHÂN

Bài 1 Tính tổng :

1

1.3 3.5 5.7 2012.2013

2

2.4 4.6 6.8 2010.2012

3

1.2 1.3 2.3 3.5 3.4 5.7 100.101 199.201

Trang 8

1.2.3.4 2.3.4.5 3.4.5.6 97.98.99.100

Bài 2 a) Chứng minh rằng với mọi giá trị dương của n ta luôn có

(n 1) n n n 1 n n 1

b) Tính tổng :

2 2  2 3 3 2 3 4 4 3    2012 2013 2013 2012

Bài 3 Chứng minh rằng:

a) S = 1 3 8 15 2499 50

4 9 16 2500

b) 2005  2004  2003  2002   3  2  1  501,5

CHỦ ĐỀ 6 PHƯƠNG TRÌNH NGHIỆM NGUYÊN

Bài 1 Tìm nghiệm nguyên của phương trình:

a) 2x + 3y = 5

b) 5x + 7y = 1

c) 7x + 4y = 23

Bài 2 Tìm cặp số (x ; y) nguyên thỏa

2 4 1

x x y

x

 

Bài 3 Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình 3x + 4x = 5x

Bài 4 Tìm nghiệm nguyên của phương trình:

a) y 1 1 12

x y

  

b) xy – 2x – 3y + 1 = 0

c) 1 + x + x 2 = y 2

CÁC BÀI TOÁN TỔNG HỢP Bài 1 Tìm GTNN và GTLN của

4

2 2

1 ( 1)

x A x

Bài 2 Tìm GTNN của biểu thức: A     x 1 x 7 x 9

Trang 9

Bài 3 Tính : 1 1 1 1

2 1 1 2 3 2 2 3 4 3 3 4 100 99 99 100

Bài 4 Chứng minh bất đẳng thức :  2  2 2 2

3

x y z  � xyz

Bài 5 Xác định p để phương trình 2x 2 = (3p + 1)x có nghiệm nguyên dương bé

hơn 4

Bài 6 Giải phương trình: (x – 8)(x – 4)(x – 2)(x −1) = 4x 2

Bài 7 Cho a + b + c = 1; a 2 + b 2 + c 2 = 1; x y z

a  b c Chứng minh rằng xy + yz + zx = 0

Bài 8 Cho hệ phương trình ẩn (x; y): ( 1) (3 1) 2 0

2 ( 2) 4 0

�    

Tìm k để hệ phương trình có một nghiệm (x; y) duy nhất mà x, y đều nguyên.

Bài 9 Cho n là số nguyên thỏa n� 2 Chứng minh : 2 2 2

2 3

n

Bài 10 Cho biểu thức: Ax2   x 1 x2  x 1 Tìm GTNN của A.

Bài 11 Giải phương trình: 1 1 2

xx  x 

Bài 12 Tìm những giá trị nguyên nhỏ hơn 8 của m để hàm số 2 2

2 5

m

y ��  ��x

đồng biến khi x < 0.

ab abc bca c

Bài 14 Tìm các số nguyên k để phương trình: kx 2 – (1 – 2k)x + k – 2 = 0 có

nghiệm là số hữu tỉ

Ngày đăng: 02/01/2018, 20:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w