CHUẨN KIẾN THỨC KỸ NĂNG Nêu được nhiệm vụ, nội dung và vai trò của di truyền học Giới thiệu Menđen là người đặt nền móng cho di truyền học Nêu được phương pháp nghiên cứu di truyền
Trang 3MỤC LỤC
1 Thực trạng ……….
2 Đặc điểm đặc thù của bộ môn ………
3 Giải pháp ………
4 Kết quả KSCL đầu năm và chỉ tiêu cuối năm ………
5 Khung phân phối chương trình ………
6 Chuẩn kiến thức kỹ năng………
7 Mục tiêu, phương pháp dạy học cụ thể ………
8 Kế hoạch kiểm tra đánh giá ………
9 Kế hoạch tích hợp GDMT và GD kỹ năng sống cho HS ………
10 Kế hoạch sử dụng đồ dùng dạy học ………
4 4 4 5 6 7 11 19 20 24
nguyen van tuoi
email: tuoirom@yahoo.com
website: http://violet.vn/tuoirom
Trang 41 THỰC TRẠNG
1.1 Tình hình học sinh.
CTSH 9 nghiên cứu những lĩnh vực mới và khó đối với HS, vì vậy trong quá trình tiếpthu kiến thức nhiều phần còn khó và mang tính thừa nhận hơn nữa nhiều HS chưa có ýthức trong quá trình học tập nên kết quả còn hạn chế
- Các đoàn thể trong trường luôn quan tâm đến phong trào dạy học
2 ĐẶC ĐIỂM ĐẶC THÙ CỦA BỘ MÔN
Chương trình sinh học 9 là phần sau cùng của chương trình sinh học bậc THCS Saukhi học xong các kiến thức về thực vật, động vật và sinh lí người HS bắt đầu làm quenvới môn khoa học chuyên nghiên cứu về di truyền và biến dị Mối quan hệ giữa sinh vật
và môi trường Học xong chương trình này HS nắm vững những kiến thức cơ bản phổthông về di truyền và biến dị Mối quan hệ giữa sinh vật và môi trường Cụ thể:
- Cung cấp những kiến thức khái niệm mở đầu về gen, NST, tính trạnh, biến dị
- Các bước làm thí nghiệm và cách giả thích kết quả của các phép lai trong thí nghiệmcủa Menđen và Moogan, từ đó rút ra các qui luật di truyền Vận dụng các qui luật ditruyền để làm các bài tập di truyền
- Tìm hiểu cấu trúc của các nhân tố di truyền: NST, ADN, ARN, Prôtêin và tính trạng
- Ứng dụng di truyền học vào chọn giống
- Ứng dụng di truyền học vào tương lai của loài người
- Rèn luyện tư duy: so sánh, phân tích tổng hợp dựa vào thông tin SGK nắm bắt kiếnthức và hiểu các khái niệm, các qui luật di truyền và vận dụng vào giải bài tập
- Giáo dục và hình thành cho học sinh lòng yêu thích bộ môn
-Hiểu được mối quan hệ mật thiết giữa sinh vật và môi trường
- Ảnh hưởng của các nhân sinh thái lên đời sống sinh vật nói chung và con người nóiriêng
- Tác động của con người đến môi trường gây ra những biến đổi bất lợi
- Xây dựng ý thức bảo vệ môi trường
3 GIẢI PHÁP
Trang 5- Sử dụng hợp lý đồ dùng dạy học
- Bài soạn phù hợp cới đối tượng truyền thụ theo đúng kiến thức cơ bản
- Tăng cường sử dụng phương pháp tìm tòi nghiên cứu dựa trên quan sát , thực hànhthí nghiệm
3.2 Học sinh:
- 100% HS có đủ SGK, vở, đồ dùng học tập
- Có thái độ, động cơ học tập đúng đắn, chú ý học tập theo hướng dẫn của GV
- Tự giác học tập , chủ động lĩnh hội kiến thức
- Xây dựng tổ cán sự bộ môn để giúp nhau học tập
- Tích cực liên hệ kiến thức đã học với thực tế cuộc sống
4 KẾT QUẢ KSCL ĐẦU NĂM VÀ CHỈ TIÊU CUỐI NĂM
Stt Líp SÜ sè
XÕp lo¹i häc lùc qua kh¶o s¸t
®Çu n¨m
Mục tiêu phấn đấu cuối năm
Trang 65 KHUNG PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH SINH HỌC 9
Cả năm: 37 tuần - 70 tiết
Học kì I: 19 tuấn – 36 tiết
Học kì II: 18 tuần – 34 tiết
Nội dung
Số tiết Lí
thuyết Bài tập Thực hành Ôn tập Kiểm tra
Phần I- DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ
Chương I Các thí nghiệm của Menđen 05 01 01 - Chương II Nhiễm sắc thể 06 - 01 - -
-Chương III AND và gen 05 - 01 - 01
Chương V Di truyền học người 03 - - -
-Chương VI Ứng dụng di truyền học 07 - 02 01 01
Phần II- SINH VẬT VÀ MÔI TRƯỜNG
Chương I Sinh vật và môi trường 04 - 02 - Chương II Hệ sinh thái 04 - 02 - 01
-Chương III Con người, dân số và môi
-Chương IV Bảo vệ môi trường 03 01 01 04 01
Trang 76 CHUẨN KIẾN THỨC KỸ NĂNG
Nêu được nhiệm vụ, nội dung và vai trò của di truyền học
Giới thiệu Menđen là người đặt nền móng cho di truyền học
Nêu được phương pháp nghiên cứu di truyền của Menđen
Nêu được các thí nghiệm của Menđen và rút ra nhận xét
Phát biểu được nội dung quy luật phân li và phân li độc lập
Nêu ý nghĩa của quy luật phân li và quy luật phân ly độc lập
Nhận biết được biến dị tổ hợp xuất hiện trong phép lai hai cặp tínhtrạng của Menđen
Nêu được ứng dụng của quy luật phân li trong sản xuất và đờisống
thể Kiến thức: Nêu được tính chất đặc trưng của bộ nhiễm sắc thể của mỗi loài
Trình bày được sự biến đổi hình thái trong chu kì tế bào
Mô tả được cấu trúc hiển vi của nhiễm sắc thể và nêu được chứcnăng của nhiễm sắc thể
Trình bày được ý nghĩa sự thay đổi trạng thái (đơn, kép), biến đổi
số lượng (ở tế bào mẹ và tế bào con) và sự vận động của nhiễm sắcthể qua các kì của nguyên phân và giảm phân
Nêu được ý nghĩa của nguyên phân, giảm phân và thụ tinh
Nêu được một số đặc điểm của nhiễm sắc thể giới tính và vai tròcủa nó đối với sự xác định giới tính
Giải thích được cơ chế xác định nhiễm sắc thể giới tính và tỉ lệđực : cái ở mỗi loài là 1: 1
Nêu được các yếu tố của môi trường trong và ngoài ảnh hưởngđến sự phân hóa giới tính
Nêu được thí nghiệm của Moocgan và nhận xét kết quả thí nghiệmđó
Nêu được ý nghĩa thực tiễn của di truyền liên kết
Kĩ năng :
Tiếp tục rèn kĩ năng sử dụng kính hiển vi.
Biết cách quan sát tiêu bản hiển vi hình thái nhiễm sắc thể
Trang 8CHỦ ĐỀ MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT
3 ADN và gen Kiến thức:
Nêu được thành phần hóa học, tính đặc thù và đa dạng của ADN
Mô tả được cấu trúc không gian của ADN và chú ý tới nguyên tắc
bổ sung của các cặp nucleôtit
Nêu được cơ chế tự sao của ADN diễn ra theo nguyên tắc: bổsung, bán bảo toàn
Nêu được chức năng của gen
Kể được các loại ARN
Biết được sự tạo thành ARN dựa trên mạch khuôn của gen và diễn
ra theo nguyên tắc bổ sung
Nêu được thành phần hóa học và chức năng của protein (biểu hiệnthành tính trạng)
Nêu được mối quan hệ giữa gen và tính trạng thông qua sơ đồ:Gen ARN Protein Tính trạng
Kĩ năng :
Biết quan sát mô hình cấu trúc không gian của phân tử ADN để nhận biết thành phần cấu tạo
4 Biến dị Kiến thức:
Nêu được khái niệm biến dị
Phát biểu được khái niệm đột biến gen và kể được các dạng độtbiến gen
Kể được các dạng đột biến cấu trúc và số lượng nhiễm sắc thể (thể
dị bội, thể đa bội)
Nêu được nguyên nhân phát sinh và một số biểu hiện của đột biếngen và đột biến nhiễm sắc thể
Định nghĩa được thường biến và mức phản ứng
Nêu được mối quan hệ kiểu gen, kiểu hình và ngoại cảnh; nêuđược một số ứng dụng của mối quan hệ đó
Trang 9ví dụ về sự thích nghi của sinh vật với môi trường
Kể được một số mối quan hệ cùng loài và khác loài
ví dụ về sự thích nghi của sinh vật với môi trường
Kể được một số mối quan hệ cùng loài và khác loài
Kĩ năng :
Nhận biết một số nhân tố sinh thái trong môi trường
2 Hệ sinh thái Kiến thức:
Nêu được định nghĩa quần thể
Nêu được một số đặc trưng của quần thể: mật độ, tỉ lệ giới tính,thành phần nhóm tuổi
Nêu được đặc điểm quần thể người Từ đó thấy được ý nghĩa củaviệc thực hiện pháp lệnh về dân số
Nêu được định nghĩa quần xã
Trình bày được các tính chất cơ bản của quần xã, các mối quan hệgiữa ngoại cảnh và quần xã, giữa các loài trong quần xã và sự cânbằng sinh học
Nêu được các khái niệm: hệ sinh thái, chuỗi và lưới thức ăn
Nêu được khái niệm ô nhiễm môi trường
Nêu được một số chất gây ô nhiễm môi trường: các khí côngnghiệp, thuốc trừ sâu, thuốc diệt cỏ, các tác nhân gây đột biến
Nêu được hậu quả của ô nhiễm ảnh hưởng tới sức khỏe và gây ranhiều bệnh tật cho con người và sinh vật
Kĩ năng :
Liên hệ ở địa phương xem có những hoạt động nào của con người
có thể làm suy giảm hay mất cân bằng sinh thái
Trang 10CHỦ ĐỀ MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT
b) Bảo vệ môi
trường Kiến thức: Nêu được các dạng tài nguyên chủ yếu (tài nguyên tái sinh, không
tái sinh, năng lượng vĩnh cửu)
Trình bày được các phương thức sử dụng các loại tài nguyên thiênnhiên: đất, nước, rừng
Nêu được ý nghĩa của việc cần thiết phải khôi phục môi trường
và bảo vệ sự đa dạng sinh học
Nêu được các biện pháp bảo vệ thiên nhiên: xây dựng khu bảotồn, săn bắt hợp lí, trồng cây gây rừng, chống ô nhiễm môi trường
Nêu được sự đa dạng của các hệ sinh thái trên cạn và dưới nước
Nêu được vai trò của các hệ sinh thái rừng, hệ sinh thái biển, hệsinh thái nông nghiệp và đề xuất các biện pháp bảo vệ các hệ sinhthái này
Nêu được sự cần thiết ban hành luật và hiểu được một số nội dungcủa Luật Bảo vệ môi trường
Kĩ năng :
Liên hệ với địa phương về những hoạt động cụ thể nào của con người có tác dụng bảo vệ và cải tạo môi trường tự nhiên
7 MỤC TIÊU, PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC CỤ THỂ
Tiết Tên bài dạy Mục tiêu chi tiết Phương pháp
1 MenĐen và Di truyền học
- Học sinh trình bày được mục đích, nhiệm
vụ và ý nghĩa của di truyền học
- Hiểu và ghi nhớ một số thuật ngữ và kíhiệu trong di truyền học
- Gây hứng thú học môn sinh học
-Động não-Giải quyết VĐ-Dạy học nhóm
Trang 11Tiết Tên bài dạy Mục tiêu chi tiết Phương pháp
3 Lai một cặp tính trạng(tiếp)
- Học sinh hiểu và trình bày được nội dung,mục đích và ứng dụng của các phép lai phântích
- Hiểu và phân biệt được sự di truyền trộikhông hoàn toàn với di truyền trội hoàntoàn
- Phát triển tư duy lí luận như phân tích, sosánh, luyện viết sơ đồ lai
-Động não-Vấn đáp tìm tòi-Trực quan-Dạy học nhóm
- Giải thích được khái niệm biến dị tổ hợp
- Rèn kĩ năng phân tích kết quả thí nghiệm
-Động não-Vấn đáp tìm tòi-Trực quan-Dạy học nhóm
5 Lai hai cặp tínhtrạng(tiếp)
- Học sinh hiểu và giải thích được kết quảlai hai cặp tính trạng theo quan điểm củaMenđen
- Phân tích được ý nghĩa của quy luật phân liđộc lập đối với chọn giống và tiến hoá
- Phát triển kĩ năng quan sát và phân tíchkênh hình
-Động não-Giải quyết v đề-Dạy học nhóm
- Biết vận dụng xác suất để hiểu được tỉ lệcác loại giao tử và tỉ lệ các kiểu gen tronglai một cặp tính trạng
-Thục hành quan sát
-Dạy học nhóm
7 Bài tập chương I
- Củng cố, khắc sâu và mở rộng nhận thức
về các quy luật di truyền
- Biết vận dụng kiến thức vào giải các bàitập
- Rèn kĩ năng giải bài tập trắc nghiệm kháchquan
-Giải quyết v đề-Suy luận
-Nêu và giải quyết vấn đề
Trang 12Tiết Tên bài dạy Mục tiêu chi tiết Phương pháp
- Phân tích được ý nghĩa của nguyên phân
- Tiếp tục phát triển kĩ năng quan sát vàphân tích kênh hình
-Nêu và giải quyết vấn đề.-Tìm tòi nghiên cứu
-Học tập nhóm
10 Giảm phân
- Học sinh trình bày được những diễn biến
cơ bản của NST qua các kì của giảm phân I
và giảm phân II
- Rèn kĩ năng quan sát và phân tích kênhhình đồng thời phát triển tư duy, lí luận(phân tích, so sánh)
-Tìm tòi, nghiên cứu
-Nêu-giải quyết vấn đề
-Học tập nhóm
11 Phát sinh giao tửvà thụ tinh
- Học sinh trình bày được các quá trình phátsinh giao tử ở động vật
- hiểu được bản chất của quá trình thụ tinh
- Phân tích được ý nghĩa của các quá trìnhgiảm phân và thụ tinh về mặt di truyền vàbiến dị
- Tiếp tục rèn kĩ năng quan sát, phân tích kênh hình và tư duy (phân tích, so sánh)
-Tìm tòi, nghiên cứu
- Hỏi đáp -Học tập nhóm
- Vấn đáp tìm tòi
- Trực quan
- Dạy học nhóm
13 Di truyền liên kết
- Phát biểu được di truyền liên kết là gì?
- Nêu được ý nghĩa của di truyền liên kết,đặc biệt trong lĩnh vực chọn giống
- Phát triển tư duy thực nghiệm – quy nạp
-Đặt và giải quyết vấn đề.-Thảo luận nhóm
-Trực quan
- Hỏi và trả lời-Dạy họcnhóm
16 ADN và bản chất của gen
- Học sinh trình bày được các nguyên tắccủa sự tự nhân đôi của ADN
- Nêu được bản chất hoá học của gen
- Phân tích được các chức năng của ADN
-Hoạt động nhóm
-Vấn đáp, tìm tòi
Trang 13Tiết Tên bài dạy Mục tiêu chi tiết Phương pháp
17 Mối quan hệ giữa gen và
- Nắm được các chức năng của prôtêin
- Phát triển tư duy lí thuyết (phân tích, hệthống hoá kiến thức)
-Đặt và giải quyết vấn đề.-Hđộng nhóm
19 Mối quan hệ giữa gen và tính
trạng
- Học sinh nắm được mối quan hệ giữa ARN
và prôtêin
- Giải thích được mối quan hệ trong sơ đồ:
gen (1 đoạn phân tử ADN) ARN prôtêin tính trạng
- Phát triển tư duy lôgic cho HS
- Động não
-Trực quan
- Vấn đáp- tìm tòi
- GD ý thức bảo vệ môi trường sống
-Hỏi và trả lời-Vấn đáp- tìm tòi
- Trực quan-Dạy học nhóm
- Trực quan-Dạy học nhóm
24 Đột biến số lượng NST
- Học sinh nắm được các biến đổi số lượngthường thấy ở một cặp NST, cơ chế hìnhthành thể (2n + 1) và thể (2n – 1)
- Nêu được hậu quả của biến đổi số lượng ởtừng cặp NST
-Hỏi và trả lời-Vấn đáp- tìm tòi
- Trực quan-Dạy học nhóm
-Hỏi và trả lời-Vấn đáp- tìm tòi
- Trực quan-Dạy học nhóm
Trang 14Tiết Tên bài dạy Mục tiêu chi tiết Phương pháp
26 Thường biến
- Học sinh nắm được khái niệm thường biến
- Phân biệt sự khác nhau giữa thường biếnvới đột biến về 2 phương diện: khả năng ditruyền và sự biểu hiện thành kiểu hình
- Trình bày được khái niệm mức phản ứng
và ý nghĩa của nó trong chăn nuôi và trồngtrọt
- Rèn luyện kĩ năng tự học ở nhà cho HS
- Giỏo dục ý thức bảo vệ mụi trường
-Vấn đáp tìm tòi-Đặt và giải quyết vấn đề -Hoạt động nhóm
27 TH: Nhận biết một vài dạng
đột biến
- Học sinh nhận biết 1 số đột biến hình thái
ở thực vật và phân biệt sự sai khác về hìnhthái của thân, lá, hoa, quả, hạt giữa thểlưỡng bội và thể đa bội trên tranh, ảnh
- Nhận biết được một số hiện tượng mấtđoạn NST trên ảnh chụp hoặc trên tiêu bảnhiển vi
- Rèn luyện kĩ năng tự nghiên cứu cho HS
- Thực hành –quan sát
- Hoàn tất một nhiệm vụ
28 TH: Quan sát thường biến
- Học sinh nhận biết một số thường biếnphát sinh ở một số đối tượng thường gặp quatranh, ảnh và mẫu vật sống
- Rèn luyện kĩ năng tự nghiên cứu cho HS, biêt vận dụng kiến thức vào giải thích các hiện tượng tự nhiên
- Thực hành –quan sát
- Hoàn tất một nhiệm vụ
- Phân biệt được 2 trường hợp: sinh đôi cùngtrứng và sinh đôi khác trứng
- GD hôn nhân và gia đình cho học sinh
- Dạy học nhóm
- Hỏi và trả lời
- Vấn đáp- tìm tòi
- Đấu tranh chống sản xuất, thử nghiệm vũkhí hạt nhân, vũ khí hóa học,…
- Dạy học nhóm
- Tranh luận tích cực
-Trực quan -Vấn đáp tìm tòi
- Động não
- Hỏi chuyên gia
31 Di truyền học với con người
- Học sinh hiểu được ý nghĩa của việcnghiên cứu di truyền học với đời sống congười
- Hiểu được tác hại của ô nhiễm môi trườngđối với di truyền ở người, từ đó hỡnh thành
- Trình bày được những ưu điểm của nhân
-Trực quan -Tư duy tìm tòi -Vấn đáp
-Hoạt động nhóm
Trang 15Tiết Tên bài dạy Mục tiêu chi tiết Phương pháp
-Vấn đáp -Đặt và giải quyết vấn đề -Hoạt động nhóm
34 Ôn tập học kì
- Học sinh hệ thống hoá được các kiến thức
cơ bản về di truyền và biến dị
- Biết vận dụng lí thuyết vào thực tiễn sảnxuất và đời sống
35 Kiểm tra học kì
- Kiểm tra đánh giá kiến thức học sinh, đánhgiá khả năng nhận thức và trình bày của học sinh
-Tư duy tìm tòi-Đặt và giải quyết vấn đề -Hoạt động nhóm
36 Gây đột biến trong chọn
giống
- Học sinh nắm được sự cần thiết phải chọntác nhân cụ thể khi gây đột biến
- Phương pháp sử dụng tác nhân vật lí và tácnhân hoá học để gây đột biến
- Gây hứng thú tìm hiểu kiến thức bộ môn
-Đặt và giải quyết vấn đề -Vấn đáp tìm tòi -Hoạt động nhóm
37 Thoái do tự thụ phấn và giao
phối gần
- Học sinh hiểu và trình bày được nguyênnhân thoái hóa của tự thụ phấn bắt buộc ởcây giao phấn và giao phối gần ở động vật
- Trình bày được phương pháp tạo dòngthuần ở cây giao phấn
- Vận dụng liên hệ thực tiễn
-Trực quan -Vấn đáp- tìm tòi
- Giải quyết vấn đề
- Hỏi chuyên gia
38 Ưu thế lai
- Học sinh nắm được khái niệm ưu thế lai,
cơ sở di truyền của hiện tượng ưu thế lai
- Nắm được các phương pháp thường dùng
để tạo ưu thế lai
- Biết vận dụng lí thuyết vào giải thích cáchiện tượng trong sản xuất
-Đặt và giải quyết vấn đề.-So sánh -Hoạt động nhóm
- Vận dụng kiến thức vào đời sống sản xuất
-Đặt và giải quyết vấn đề -Vấn đáp tìm tòi -Hoạt động nhóm-So sánh
40 Thành tựu chọngiống ở Việt
Nam
- Học sinh nắm được các phương phápthường sử dụng chọn giống vật nuôi và câytrồng
- Trình bày được các thành tựu nổi bật trongchọn giống cây trồng và vật nuôi
- Biết sưu tầm tài liệu
-Trực quan -Vấn đáp tìm tòi-Hoạt động nhóm
41 TH: Tập dượt các thao tác thụ
phấn
- Học sinh trình bày được các thao tác giaophấn ở cây tự thụ phấn và cây giao phấn
- Củng cố lí thuyết về lai giống
- Tích cực áp dụng kiến thức vào sản xuất
-Trực quan -So sánh -Vấn đáp tìm tòi Hoạt động nhóm