1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 9

dap an Toan 10 chieu giua HK2 14-15

1 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 93,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

ĐÁP ÁN TOÁN 10 CHIỀU

1.a

(1đ)

Bảng xét dấu

2

f (x) (3x 2)(2x = + − 5x 3) −

Nghiệm: 0.25 Mỗi dòng: 0.25

Bảng xét dấu

2

f (x) (2x 3)(3x = + − 5x 2) − 1.b

(1.5đ)

Bảng xét dấu

2

3x 4x 2x x 1 g(x)

3x 10x 3

=

Nghiệm: 0.5 Mỗi dòng: 0.25

Bảng xét dấu

2

3x x 4 2x 3x g(x)

2x 5x 2

=

− +

2

x 1 4x < 7x 2

(x 1)(4x 7x 2)

<

Tập nghiệm: S 1; 1 2;1 (2; )

= − −⎜ ⎟ ⎜∪ ⎟∪ +∞

1

1

x 9 < 2x x

1

(x 9)(2x x 1)

+

<

Tập nghiệm: S ( ; 17) ( 3; 1) 1;

2

= −∞ − ∪ − − ∪ ⎜⎝ 3 ⎟⎠

3

(2đ) (m 1 x+ ) 2+2(m 1)x 2m 3 0+ + − =

* m = –1: pt ⇔ 0x = 5 vô nghiệm

* m ≠ –1: pt vô nghiệm ⇔ ∆’ < 0

⇔ m < –1 ∨ m > 4 KL: pt vô nghiệm khi m ≤ –1 ∨ m > 4

0.5 0.5 0.5 0.5

(m 2 x+ ) 2+2(m 2)x 5m 6 0+ + + =

* m = –2: pt ⇔ 0x = 4 vô nghiệm

* m ≠ –2: pt vô nghiệm ⇔ ∆’ < 0

⇔ m < –2 ∨ m > –1 KL: pt vô nghiệm khi m ≤ –2 ∨ m > –1

4

(1.5đ) (m 1 x− ) 2−2mx m 3 0+ + =

pt có 2 nghiệm trái dấu ⇔ a.c < 0

⇔ (m – 1)(m + 3) < 0 ⇔ –3 < m < 1 0.5 + 0.5 0.5

(m 2 x− ) 2−mx m 4 0+ + =

pt có 2 nghiệm trái dấu ⇔ a.c < 0

⇔ (m – 2)(m + 4) < 0 ⇔ –4 < m < 2

5

(2đ) (m 1 x+ ) 2−2 m 1 x 3m 3 0( − ) + − ≥

* m = –1: bpt ⇔ x 3

2

≥ không đúng ∀x

* m ≠ –1: bpt nghiệm đúng ∀x

⇔ m 1 02

+ >

⎧⎪

⎪⎩

> −

⎨ ≤ − ∨ ≥

0.5

0.5

0.5 + 0.5

(m 1 x+ ) 2−2 m 1 x 2m 2 0( − ) + − ≥

* m = –1: bpt ⇔ x ≥ 1 không đúng ∀x

* m ≠ –1: bpt nghiệm đúng ∀x

⇔ m 1 02

+ >

⎧⎪

0

⎪⎩

> −

⎨ ≤ − ∨ ≥

Ngày đăng: 14/01/2021, 20:48

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng xét dấu 2 - dap an Toan 10 chieu giua HK2 14-15
Bảng x ét dấu 2 (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w