1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đáp án Toán 10-QN

3 249 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hướng dẫn chấm môn Toán kỳ thi tuyển sinh lớp 10 năm học 2009-2010
Trường học Sở Giáo Dục Và Đào Tạo Quảng Nam
Chuyên ngành Toán
Thể loại Hướng dẫn chấm
Năm xuất bản 2009
Thành phố Quảng Nam
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 121,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

1

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN (đề chung cho tất cả thí sinh)

b) + Điều kiện: x -1 ≠ 0

+ Tìm được x ≠ 1

0.25 0.25

2

b) + Nhân đúng lượng liên hiệp

+ Kết quả: 3 1

2

+

0.25 0.25

+ Tìm đúng được x hoặc y

+ Kết luận đúng nghiệm của hệ: (1; 2)

0.25 0.25

+Lập bảng giá trị của hàm số y = x2

+Vẽ đúng đồ thị y = x2 :

+ Xác định được tọa độ hai điểm trên đường thẳng (d)

+ Vẽ đúng đường thẳng (d)

0.25 0.25

0.25 0.25

+Lập đúng được pt hoành độ giao điểm: x2 – x – 2 = 0

+Tìm đúng được nghiệm thứ nhất

+ Tìm đúng được nghiệm thứ hai

+Tìm đúng tọa độ hai điểm A(–1 ;1)

và B(2 ; 4)

0.25 0.25 0.25 0.25 0.25

8

6

4

2

-2 -10 -5 5 10

K H

-2 O 1

A B

-1 2

y

x

Trang 2

Cách 1: SAOB = SABHKSOAKSOBH

ABHK

OAK

OBH

Suy ra: SAOB = 3

(Ghi chú: Nếu hs tính đúng một trong ba diện tích trên thì

GK cho 0.25 điểm)

0.25 0.25

0.25

( Cách 2: Tìm được tọa độ giao điểm I(0; 2) của (d) với Oy

SOAB = SOAI + SOBI

OAI

OBI

Suy ra SAOB = 3

0.25 0.25

0.25

+ Tính đúng ∆= m – 3 và nêu được điều kiện để pt có

nghiệm là: m ≥ 3

+ Biểu diễn được 2 2 2

+ Biến đổi được: ( )2

2 2

1 2

2 1 13 2

m

+ =

Và nêu được m ≥ 3 ⇒ 2m + 1 ≥ 7>0 ⇒ ( )2

2m+ 1 ≥ 49

⇒ 2 2

1 2 18

+ Tìm được m = 3 để dấu “=” xảy ra và kết luận giá trị m

cần tìm là m = 3

0.25 0.25

0.25 0.25

Trang 3

α

M

H

D

B

C O

E

Vẽ hình đúng và chỉ cần phục

+ Nêu được đường kính vuông góc với một dây tại trung điểm

+ Suy ra CB = CD và kết luận ∆CBD cân

+ Nêu ∠CKH = 90o và c/m được ∠CEH = 90o + Suy ra : ∠CKH + ∠CEH = 180o và kết luận tứ giác CEHK nội tiếp

0.25 0.25 0.25

0.25

+ C/m được ∠ADH =∠AED + C/m được ∆ ADH ~ ∆ AED + Lập được tỉ số và suy ra được AD2 = AH AE

0.25 0.25 0.25

+ Tính được BK = 12 cm + Áp dụng định lý Pytago vào ∆BKC vuông tại K, tính được

CK = 16 cm + Áp dung hệ thức lượng trong ∆ BAC vuông tại B:

CA CB2

CK

=

CA= 25 cm ⇒ bán kính R = 12,5 cm + Nêu đúng công thức tính chu vi của hình tròn C =2πR

và tính đúng C = 25π (cm)

0.25 0.25

0.25 0.25 0,25

+ Để điểm M thuộc đường tròn (O) ta cần có:

tứ giác ABMC nội tiếp

⇔ ∠ABM + ∠ACM = 180o

⇔ 90o + 2 ∠MBC +

2

α

= 180o

4

o

∠ =

0.25 0.25 0.25

Ghi chú: Nếu HS có cách giải khác vẫn đúng thì GK căn cứ biểu điểm trong

hướng dẫn chấm mà cho điểm hợp lý.

========

Ngày đăng: 01/09/2013, 16:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

+Lập bảng giá trị của hàm số y= x2 - Đáp án Toán 10-QN
p bảng giá trị của hàm số y= x2 (Trang 1)
Vẽ hình đúng và chỉ cần phục - Đáp án Toán 10-QN
h ình đúng và chỉ cần phục (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w