1. Trang chủ
  2. » Sinh học

NỘI DUNG BÀI HỌC MÔN HÓA 8 - TUẦN 27

3 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 34,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

TU N 27 ẦN 27 HÓA 8

(HS chép bài vào cu n tài li u Hóa và làm BT trang 68 + 69 trong cu n tài li u) ốn tài liệu Hóa và làm BT trang 68 + 69 trong cuốn tài liệu) ệu Hóa và làm BT trang 68 + 69 trong cuốn tài liệu) ốn tài liệu Hóa và làm BT trang 68 + 69 trong cuốn tài liệu) ệu Hóa và làm BT trang 68 + 69 trong cuốn tài liệu)

I AXIT

1 Khái ni m ệu Hóa và làm BT trang 68 + 69 trong cuốn tài liệu) Phân t axít g m m t hay nhi u ngử axít gồm một hay nhiều ng ồm một hay nhiều ng ột hay nhiều ng ều ng uyên t ử axít gồm một hay nhiều nghiđrô liên k t v i g c axít, cácết với gốc axít, các ới gốc axít, các ốc axít, các

nguyên t ử axít gồm một hay nhiều nghiđrô này có th thay th b ng các ngể thay thế bằng các ng ết với gốc axít, các ằng các ng uyên t ử axít gồm một hay nhiều ngkim lo iại VD: HCl, H2SO4, HNO3

2 Công th c ức

chung c a axit ủa axit

HnA

- n: là ch s c a nguyên t Hỉ số của nguyên tử H ốc axít, các ủa nguyên tử H ử axít gồm một hay nhiều ng

- A: là g c axitốc axít, các

3 Phân lo i ại Có 2 lo i axit:ại

- Axit không có oxi: HCl, H2S

- Axit có oxi: HNO3, H2SO4, H3PO4

4 Cách g i tên ọi tên

axit

+ Axit không có oxi:

VD: HCl: axit clohiđic HBr: axit bromhiđic

H2S: axit sunfuhiđic

+ Axít có oxi:

VD: H2SO4: axit sunfuric

H2CO3: axit cacbonic HNO3: axit nitric

H3PO4: axit photphoric

+ Axít có ít oxi:

VD: H2SO3: axit sunfurơ HNO2: axit nitrơ

II BAZƠ – MUỐI

Tên axit = axit + tên PK + hiđic

Tên axit = axit + tên PK + ic

Tên axit = axit + tên PK + ơ

Trang 2

1 Khái ni m ệu Hóa và làm BT trang 68 + 69 trong cuốn tài liệu) Baz là h p ch t mà phân t g m m t nguyên t ơ là hợp chất mà phân tử gồm một nguyên tử ợp chất mà phân tử gồm một nguyên tử ất mà phân tử gồm một nguyên tử ử axít gồm một hay nhiều ng ồm một hay nhiều ng ột hay nhiều ng ử axít gồm một hay nhiều ngkim lo i ại liên k t m t hayết với gốc axít, các ột hay nhiều ng

nhi u nhóm ều ng hiđroxit( OH ) VD: NaOH; Ca(OH)2, Fe(OH)2; Al(OH)3…

2 Công th c ức

chung c a ủa axit

bazơ

M(OH)n

- M: là nguyên t KLử axít gồm một hay nhiều ng

- n: là ch s c a nhóm ( OH )ỉ số của nguyên tử H ốc axít, các ủa nguyên tử H

3 Phân lo i ại D a vào tính tan trong nựa vào tính tan trong nước, bazơ chia làm 2 loại: ưới gốc axít, cácc, baz chia làm 2 lo i:ơ là hợp chất mà phân tử gồm một nguyên tử ại

- Baz tan (ki m).ơ là hợp chất mà phân tử gồm một nguyên tử ều ng VD: NaOH; Ca(OH)2

- Baz không tan (còn g i là baz k t t a).ơ là hợp chất mà phân tử gồm một nguyên tử ọi là bazơ kết tủa) ơ là hợp chất mà phân tử gồm một nguyên tử ết với gốc axít, các ủa nguyên tử H VD: Fe(OH)3; Cu(OH)2

4 Cách g i tên ọi tên

bazơ

VD: NaOH: Natri hiđroxit KOH: Kali hiđroxit Al(OH)3: Nhôm hiđroxit Ca(OH)2: Canxi hiđroxit

Fe(OH)3: S t (III) ắt (III) hiđroxit Fe(OH)2: S t (II) ắt (III) hiđroxit

Cu(OH)2: Đ ng (II) ồm một hay nhiều ng hiđroxit Zn(OH)2: Kẽm hiđroxit

1 Khái ni m ệu Hóa và làm BT trang 68 + 69 trong cuốn tài liệu) Mu i là h p ch t mà pốc axít, các ợp chất mà phân tử gồm một nguyên tử ất mà phân tử gồm một nguyên tử hân t g m m t hay nhi u nguyên t ử axít gồm một hay nhiều ng ồm một hay nhiều ng ột hay nhiều ng ều ng ử axít gồm một hay nhiều ng kim lo i ại liên

k tết với gốc axít, các v iới gốc axít, các m t hay nhi u ột hay nhiều ng ều ng g c axitốc axít, các VD: NaCl, FeSO4, Cu(NO3)2, Ca(HCO3)2…

2 Công th c ức

chung c a ủa axit

mu i ốn tài liệu Hóa và làm BT trang 68 + 69 trong cuốn tài liệu)

MxAy Trong đó

- M: là nguyên t KL.ốc axít, các

- x: là ch s c a M.ỉ số của nguyên tử H ốc axít, các ủa nguyên tử H

- A: là g c axitốc axít, các

- y: là ch s c a g c axit.ỉ số của nguyên tử H ốc axít, các ủa nguyên tử H ốc axít, các

3 Phân lo i ại D a vào thành ph n, mu i đựa vào tính tan trong nước, bazơ chia làm 2 loại: ần, muối được chia làm 2 loại ốc axít, các ượp chất mà phân tử gồm một nguyên tử c chia làm 2 lo iại :

+ Mu i trung hoà ối trung hoà : là mu i không có nguyên t “ H” trong g c axit.ốc axít, các ử axít gồm một hay nhiều ng ốc axít, các VD: ZnSO4; Cu(NO3)2

+ Mu i axít: ối trung hoà là mu i có nguyên t “ H” trong g c axit.ốc axít, các ử axít gồm một hay nhiều ng ốc axít, các VD: NaHCO3; Ca(HCO3)2

Tên bazơ = Tên kim lo i ại + hiđroxit (kèm hoá tr đ i v i kim lo i có nhi u hoá tr )ị đối với kim loại có nhiều hoá trị) ốc axít, các ới gốc axít, các ại ều ng ị đối với kim loại có nhiều hoá trị)

Trang 3

4 Cách g i tên ọi tên

mu i ốn tài liệu Hóa và làm BT trang 68 + 69 trong cuốn tài liệu)

Tên g c axit:ốc axít, các - Cl: clorua

= SO4: sunfat

= CO3: cacbonat

- NO3: nitrat

= PO4: photphat

- HCO3: hiđrocacbonat

= HSO4: hiđrosunfat

VD: NaCl: Natri clorua

K2SO4: Kali sunfat CuSO4: Đ ng (II)ồm một hay nhiều ng sunfat MgCO3: Magie cacbonat Ca(HCO3)2: Canxi hiđrocacbonat

HS LÀM CÁC BÀI TẬP TRANG 68, 69/ Cuốn tài liệu Hoá 8.

Tên mu i = tên kim lo i + ốn tài liệu Hóa và làm BT trang 68 + 69 trong cuốn tài liệu) ại tên g c axit ốn tài liệu Hóa và làm BT trang 68 + 69 trong cuốn tài liệu)

( kèm hoá tr n u kim lo i có nhi u hoá tr )ị đối với kim loại có nhiều hoá trị) ết với gốc axít, các ại ều ng ị đối với kim loại có nhiều hoá trị)

Ngày đăng: 14/01/2021, 19:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w