Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục hoành và hai đường thẳng quay quanh trục hoành.. tạo nên một khối tròn xoay[r]
Trang 11
Bài 3 ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN
I DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG
Bài toán 1: Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [a; b] Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường (C) : y f(x), trục hoành (y 0), hai đường thẳng xa x, b là
b a
S f (x dx
Bước 1 Lập công thức tính diện tích
Bước 2 Lập bảng xét dấu f(x) trên đoạn [a; b]
Chú ý: Nếu có đồ thị (C) thì ta dựa vào đồ thị mà không cần lập bảng xét dấu
Bước 3 Dựa vào bảng xét dấu tính tích phân
b
a f(x) dx
VD1: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường: (C):y x 1, x 0, x 1, Ox
x 1
Giải:
Diện tích hình phẳng là 1
0
1 1
x
x
Do trên 0;1 , 1 0
1
x x
0
1 (2 ln 1 ) 2 ln 2 1.
x
VD2: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường: x = 1, x = e, Ox, ( C) : y ln x
2 x
Giải:
Diện tích hình phẳng là
1
ln 2
e x
x
( ) ( )
y f x
y 0 H
x a
x b
a c 1 c2
( )
y f x
y
( )
b
a
S f x dx
Trang 22
Trên 1; e , ln 0
2
x
x nên
1
ln 2
e x
x
Đặt
1 ln
1
2
x
x
1
1
x
VD3: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường: x = -1, Ox, Oy, ( C): 3
yx 3x 2 có
đồ thị như hình vẽ
Giải:
Diện tích hình phẳng là
0 3 1
Dựa vào đồ thị ta có:
3 1
0
1
Chú ý: Nếu bài toán cho thiếu đường xa hoặc đường xb thì ta giải phương trình:
f x để tìm
VD: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường: (C) : y 3x 1
x 1
và hai trục tọa độ
Giải:
Hoành độ giao điểm của đồ thị (C) và trục hoành : 3 1 0 1 1
x
x
1
3
4
1 4
Trang 3
3
Bài toán 2: Cho hai hàm số y = f(x) và y = g(x) liên tục trên a; b Diện tích hình phẳng giới
hạn bởi các đường y f(x), y g(x), xa x, b là:
b
a
S f (x)g(x) dx
Bước 1 Giải phương trình f(x) g(x) tìm nghiệm thuộc khoảng (a;b) (nếu có)
Bước 2 Lập bảng xét dấu f(x) g(x) trên đoạn a; b
Bước 3 Dựa vào bảng xét dấu tính tích phân
b a
f (x)g(x) dx
Chú ý:
1) Nếu trong đoạn a; b phương trình f(x)g(x) không còn nghiệm nào nữa thì ta có
thể dùng công thức
f(x)g(x) dx f(x)g(x) dx
2) Nếu bài toán không cho hoặc cho thiếu đường xa x, b thì ta tìm bằng cách giải phương trình f(x) g(x)
VD1:
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường: y x 3 11x 6, y 6x 2, x 0, x 2
Hướng dẫn giải:
Diện tích hình phẳng là: 2 3 2
S x x x dx
Phương trình hoành độ giao điểm của 2 đường:
1
3
x
x
5
2
S x x x dx x x x dx x x x dx
1
(C )
2
(C )
a c 1
y
Trang 44
VD2: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x2 –x + 3 và y = 2x + 1
Hướng dẫn giải:
Hoành độ giao điểm của 2 đồ thị hàm số là nghiệm hệ phương trình
2
x
x
Diện tích hình phẳng là 2 2 2 2
1
6
S x x dx x x
BÀI TẬP:
Bài 1: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau:
4) và trục hoành
5) trục Ox và
Bài 2: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau:
Bài 3: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi , tiếp tuyến của (P) tại
và trục tung
3 2
4 2
2
y x 2 y 3x
y 4x x
y ln x y 1
3 2
y x 3x 4 2x y 4 0
4 2
y x 2x 2 y 2 0
2 x
y
2x 1 x y 2 0
2 x
y x(x 1)(x 2)
2 (P) : y x 2x 2
M 3;5
Trang 55
II TÍNH THỂ TÍCH
1 Thể tích vật thể
Cắt một vật thể V bởi hai mặt phẳng (P) và (Q) vuông góc với trục Ox lần lượt tại
của phần vật thể V giới hạn bởi hai mặt phẳng (P) và (Q) được tính bởi công thức:
VD1: Tính thể tích vật thể nằm giữa 2 mặt phẳng x 1, x1 biết thiết diện của vật thể bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x thuộc 1;1 là một hình vuông
2 1 x
Hướng dẫn giải:
Diện tích thiết diện: 2
2
S x 2 1 x
Thể tích vật thể là 1 22 1 2
16
3
VD2: Tính thể tích vật thể nằm giữa 2 mặt phẳng x = 0, x = biết thiết diện của vật thể bị cắt
bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x thuộc [0, ] là một tam giác đều cạnh 2 sin x
Hướng dẫn giải:
Diện tích thiết diện: 2 3
S x 2 sin x 3.sin x
4
Thể tích vật thể :
0
V 3.sin xdx 3 cos x 2 3
0
,
b
a
V S x dx
Trang 66
2 Thể tích của khối tròn xoay
Bài toán 1: Cho hàm số liên tục, không âm trên Hình phẳng giới hạn bởi
đồ thị hàm số , trục hoành và hai đường thẳng quay quanh trục hoành tạo nên một khối tròn xoay Thể tích V của nó được tính theo công thức:
VD1: Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường y = tanx, x = 0, x , y 0
3
Tính thể tích khối tròn xoay tạo ra khi cho D quay quanh Ox
Hướng dẫn giải:
Thể tích khối tròn xoay là
2
1
x
Bài toán 2: Cho các hàm số y f x , y g x liên tục và f x g x 0, x a; b Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường y f(x), y g(x), x a và x b
quay quanh trục Ox là
b
a
V f (x) g (x) dx
VD: Tính thể tích khối tròn xoay tạo ra khi cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y x2,
2
y x quay quanh Ox
Hướng dẫn giải:
Hoành độ giao điểm của đồ thị hai hàm số đề bài cho: 4 3
x xx x x x
Thể tích khối tròn xoay là: 1 4 1 4
3
10
BÀI TẬP
Bài 1: Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục hoành mỗi hình phẳng giới hạn bởi các đường sau
2
b
a
V π f x dx
2
b
x a
a
y
Trang 77
4) ; trục hoành và
Bài 2: Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường quay quanh trục Ox Tính thể tích vật thể tròn xoay tạo nên
y 2x x y0
3 2
y x 3x 4 y 0
2
y x 4x yx 2
x 3
y
y ln x y0 x2
x 2
y sin x y 0,x 0,x
y sin x cosx y0,x0,x
2
3
2
x
3