1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề cương ôn thi HK II 11 CB

3 381 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 126 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đạo hàm: - Khái niệm và quy tắc tính đạo hàm của hàm số tại một điểm.. Hai đường thẳng vuông góc: - Khái niệm và cách xác định góc giữa hai đường thẳng.. Đường thẳng vuông góc với mặt ph

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II 11 CB.

I Lý thuyết:

A Phần đại số & giải tích.

1 Giới hạn:

- Các giới hạn đặc biệt, định lí về giới hạn hữa hạn của dãy số Các quy tắc tìm giới hạn vô cực của dãy số

- Các giới hạn đặc biệt, định lí về giới hạn hữa hạn của dãy số Các quy tắc tìm giới hạn vô cực của hàm số

- Các dạng vô định của dãy số và một số cách biến đổi dạng để khử dạng vô định

- Khái niệm hàm số liên tục, gián đoạn tại một điểm, hàm số liên tục trên một khoảng, trên đoạn Các tính chất của hàm số liên tục

2 Đạo hàm:

- Khái niệm và quy tắc tính đạo hàm của hàm số tại một điểm

- Phương trình tiếp tuyến của đường cong phẳng tại một điểm

- Công thức tính đạo hàm của các hàm số thường gặp

- Các quy tắc tính đạo hàm: Tổng, hiệu, tích, thương

- Đạo hàm của hàm số hợp

- Công thức tính đạo hàm của các hàm số lượng giác

B Hình học:

1 Hai đường thẳng vuông góc:

- Khái niệm và cách xác định góc giữa hai đường thẳng

- Cách chứng minh hai đường thẳng vuông góc

2 Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng:

- Khái niệm và cách xác định góc giữa đường thẳng và mặt phẳng

- Khái niệm và điều kiện để đường thẳng vuông góc với mặt phẳng

- Các tính chất của đường thẳng vuông góc với mặt phẳng

3 Hai mặt phẳng vuông góc:

- Khái niệm và cách xác định góc giữa hai mặt phẳng

- Khái niệm và điều kiện để hai mặt phẳng vuông góc

- Các tính chất của hai mặt phẳng vuông góc

- Các khái niệm và tính chất của: Hình hộp, hình hộp chữ nhật, hình lập phương, Hình chóp đều, hình chóp cụt đều

4 Khoảng cách:

- Khái niệm và cách xác định khoảng cách từ điểm đến đường thẳng, đến mặt phẳng

- Khái niệm và cách xác đinh khoảng cách giữa hai đường thẳng song song, giữa đường thẳng và mặt phẳng song song, giữa hai mặt phẳng song song

- Khái niệm và cách xác định đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau và cách tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau

- Cách chú ý về cách tính khoảng cách

II Một số bài tập tham khảo:

Bài 1: Tìm giới hạn của các dãy số sau:

a lim8 5 52 9

 b lim4 4 35 2 9

n

 c lim 3 n3 7n2 2

n

 e lim 9 n4 3n 4 3 n2 f lim3 3 4 2 2

3

n n

Bài 2: Tìm các giới hạn sau:

Trang 2

a lim 4 5 53 6

8

x

 

 c lim 2 4 5 2

x

x

  

 c

1

lim

1

x

x x

 

d lim 4 2 3 5

x

x

  

 e

1

lim

1

x

x x

 f

  2

lim

2

x

x x

 

Bài 3: Xét tính liên tục của các hàm số sau:

a  

2 3 nếu x -2 2

2 1 nếu x = -2

x

x

 

tại x = -2 b  

2 3 nếu -2 2

2 1 nếu x < -2

x

x

 

tại x = - 2

c  

2

1 nếu x 1 1

3 1 nếu x = 1

x

x

 

trên  d  

2

1 nếu x 1 1

3 1 nếu x >1

x

x

 

trên 

Bài 4: Chứng minh phương trình:

a 5x4 - x - 4 = 0 có ít nhất 2 nghiệm

b x5 - 9x - 4 = 0 có ít nhất 3 nghiệm

c x5 - 9x - 4 = 0 có ít nhất một nghiệm thuộc khoảng (1; 2)

d x3 - 9x - 4 = 0 có 3 nghiệm phân biệt

Bài 5 Tính đạo hàm của các hàm số sau:

a  

2 2

3x 2x 4

f x

 b   2 2

3x 2x 4

f x

 c f x  4x5 5x2210

d   4 5 5 2 23

f x

x

e f x  3x24x 5 2 4 x3 4x5 f  

5

2 2

f x

x

2

x

f x

x

h  

4 2

f x

x

i f x  sin 2 x3 3x3

j  

2

sin

x

f x

x

 k f x  sin 33 x 4 l f x  sin 4x3

m   tan2 2 3

2

x

f x

x

 n   tan 4 5

x

f x

x

 o

4

tan

x x

Bài 6: Viết phương trình tiếp tuyến đồ thị của hàm số y f x   x25

a Tại điểm M(1; 6)

b Tại điểm có hoành độ bằng -1

c Tại điểm có tung độ bằng 9

d Biết hệ số góc của tiếp tuyến bằng 4

e Biết tiếp tuyến song song với đường thẳng  : y = 2x - 5

f Biết tiếp vuông góc với đường thẳng d: y = 1 6

2x 

Bài 7: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông tâm O cạnh a, SA  (ABCD) và SA = a

a Chứng minh rằng BD  SC

b Tính góc giữa hai đường thẳng SB và AC

c Tính góc giữa hai mặt phẳng (SCD) và (SAD)

d Tính góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (SCD)

e Tính khoảng cách tứ AB đến (SCD)

f Tính khoảng cách từ O đến (SCD)

g Tính khoảng cách từ AB đến SC

Trang 3

Bài 8 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a tâm O, BAD 1200, SO  (ABCD).

a Tính góc giữa hai mặt phẳng (SCD) và (ABCD)

b Tính góc giữa hai mặt phẳng (SAD) và (SBC)

c Tính góc giữa hai đường thẳng SO và CD

d Gọi I là trung điểm của CD Hãy chứng minh rằng (SOI)  (SCD)

e Tính góc giữa hai mặt phẳng (SOI) và (SBC)

h Tính khoảng cách tứ AB đến (SCD)

i Tính khoảng cách từ O đến (SCD)

j Tính khoảng cách từ AB đến SC

Bài 9: Cho hình chóp đều S.ABCD có đáy là hình vuông tâm O cạnh a, SO =

2

a Gọi I là trung điểm

của CD

a Chứng minh rằng: BD  (SAC), AC  (SBD)

b Chứng minh răng (SOI)  (SCD)

c Tính góc giữa hai đường thẳng AB và SD

d Tính góc giữa đường thẳng SD và (ABCD)

e Tính góc giữa hai mặt phẳng (SCD) và (ABCD)

f Tính khoảng cách từ O đến (SCD)

g Tính khoảng cách từ A đến SC và từ A đến SD

h Tính khoảng cách từ AB đến SC

Ngày đăng: 06/07/2014, 15:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w