DE CUONG ON THI HK i TOAN 9 DE CUONG ON THI HK i TOAN 9 DE CUONG ON THI HK i TOAN 9 DE CUONG ON THI HK i TOAN 9 DE CUONG ON THI HK i TOAN 9 DE CUONG ON THI HK i TOAN 9 DE CUONG ON THI HK i TOAN 9 DE CUONG ON THI HK i TOAN 9 DE CUONG ON THI HK i TOAN 9 DE CUONG ON THI HK i TOAN 9 DE CUONG ON THI HK i TOAN 9 DE CUONG ON THI HK i TOAN 9 DE CUONG ON THI HK i TOAN 9 DE CUONG ON THI HK i TOAN 9 DE CUONG ON THI HK i TOAN 9
Trang 1Tên:……… ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KỲ I -TOÁN 9
Lớp:……… Năm học: 2017-2018
A>ĐẠI SỐ:
Chủ đề 1: Căn bậc hai – căn bậc ba
1) Định nghĩa, tính chất căn bậc hai
a) Với số dương a, số ađược gọi là căn bậc hai số học của a
b) Với a ≥ 0 ta có x = a ⇔ ( )
=
=
≥
a a x
x
0
2 2
c) Với hai số a và b không âm, ta có: a < b ⇔ a < b
d) 2 A neu A 0
A A
A neu A 0
≥
= = − <
2) Các công thức biến đổi căn thức
1 A 2 = A 2 AB = A B (A ≥ 0, B ≥ 0)
B = B (A ≥ 0, B > 0) 4 A B 2 = A B (B ≥ 0)
5 A B = A B2 (A ≥ 0, B ≥ 0) 2
A B = − A B (A < 0, B ≥ 0)
6 A 1 AB
B = B (AB ≥ 0, B ≠ 0) 7 ( )
2
C A B C
A B
A B =
−
±
m (A ≥ 0, A ≠ B2)
8 A A BB
A B
A B =
−
±
m
(A, B ≥ 0, A ≠ B) 3) Với giá trị nào của x thì các biểu thức sau đây xác định:
3
4 +
x
2 1
3
−
Bài 1: Rút gọn biểu thức:
−
−
− − b) 5( 20 3)− + 45 c)
1
2 48 27 12
3
1 5
3 8− 27+ 64 k) 15 ( )2
5
2
1 2
−
− n) ( )2
3 1− + 13 4 3+ p) 18 2+ 162 : 2
Bài 2: Giải các phương trinh:
a)3 x −2 9x + 16x =5 b) 2
2014− x +6x+ =9 0 c) x2−6x+ =9 2x+1 d) x− +3 4x−12 12= g) 2x− = −1 3 8x−4 h)33x− =1 2
Bài 3:
Cho biểu thức: A= 5 4 4
a/Tìm điều kiện xác định của A b/ Rút gọn A:
c/Tính giá trị của A khi x =1
4 d/ Tìm x để A = 10
Bài 4: Cho biểu thức: P= 1 1 :
1
a
(a>0; a≠1) a)Rút gọn biểu thức P
b)Tính P khi 1
4
a= c) Với a>0; a≠1 Chứng minh P<1
Trang 2Bài 5: Cho biểu thức : A = 1 1 1 1
với x > 0 và x ≠ 1 a) Rút gọn biểu thức A
b) Tìm giá trị của x để A = 1 c) Tìm giá trị nguyên của x để A nhận giá trị nguyên
Bài 6: a)Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A x= −4 x+9 Giá trị đó đạt khi x bằng bao nhiêu?
b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: B x= −4 x− +2 9 c) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: C = 7 - x2−6x+9
d)Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P =
7 5
1
+
Bài 7: Tính B= x− −2 2 x− −3 x+ −1 4 x−3 với 3≤ x≤ 4
Chủ đề 2:Hàm số bậc nhất :
Kiến thức cơ bản:
Định nghĩa, tính chất hàm số bậc nhất
a) Hàm số bậc nhất là hàm số được cho bởi công thức y = ax + b (a, b ∈ R và a ≠ 0)
b) Hàm số bậc nhất xác định với mọi giá trị x∈ R.
Hàm số đồng biến trên R khi a > 0 Nghịch biến trên R khi a < 0.
c) Đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0) là một đường thẳng cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b (a: hệ số góc, b: tung độ gốc)
d) Cho (d): y = ax + b và (d'): y = a'x + b' (a, a’ ≠ 0) Ta có:
(d) ≡ (d')
=
=
⇔
'
'
b b
a a
(d) // (d')
≠
=
⇔
'
'
b b
a a
(d) ∩ (d') ⇔ a ≠ a' (d) ⊥ (d') ⇔ a.a ' = − 1 e) Gọi α là góc tạo bởi đường thẳng y = ax + b và trục Ox thì:
Khi a > 0 ta có tanα = a Khi a < 0 ta có tanα’= a (α’ là góc kề bù với góc α)
Bài 1: Cho hàm số y = 2x + 3 (d)
a)Vẽ đồ thị (d) của hàm số y = 2x + 3
b)Xác định các hệ số a và b của hàm số y = ax + b, biết rằng đồ thị của hàm số này song song với đồ thị (d) và đi qua điểm A(2; 1)
c)Tìm tọa độ điểm M thuộc đồ thị (d) có tung độ bằng 3 lần hoành độ
Bài 2 Cho hàm số y = (m -2)x + m + 3
a)Tìm điều kiện của m để hàm số luôn luôn nghịch biến
b)Tìm điều kiện của m để đồ thị cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 3
c)Tìm m để đồ thị hàm số y = -x + 2, y = 2x –1 và y = (m - 2)x + m + 3 đồng quy
d)Tìm m để đồ thị hàm số tạo với trục tung và trục hoành một tam giác có diện tích bằng 2
Bài 3 Cho hàm số y=(m+ 1)x− 2m+ 1 (d)
a) Xác định m để đường thẳng (d) đi qua gốc tọa độ
b) Tìm m để đường thẳng (d) đi qua A(3; 4).Vẽ đồ thị với m vừa tìm được
c) Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng vừa vẽ với đường thẳng (d’):y=−2x+4
d) Tính số đo góc α tạo bởi đường thẳng (d’) với trục Ox.
Bài 4: Cho hai hàm số bậc nhất y = -2x + 5 (d) và y = 0,5x (d’)
a)Vẽ đồ thị (d) và (d’) của hai hàm số đã cho trên cùng một hệ trục tọa độ Oxy
b)Tìm tọa độ giao điểm M của hai đồ thị vừa vẽ (bằng phép tính)
c)Tính góc α tạo bởi đường thăng (d’) với trục hoành Ox (làm tròn kết quả đến độ)
d)Gọi giao điểm của (d) với trục Oy là A, tính chu và diện tích tam gác MOA
(đơn vị đo trên các trục tọa độ là cm)
Bài 5:Cho đường thẳng: (d1):y=3x+4 và (d2): y= mx – 2m +10
Chứng tỏ (d2) luôn luôn đi qua một điểm cố định thuộc đường thẳng (d1)
Trang 3Bài 1: Cho tam giác ABC cĩ AB=3cm, AC=4cm, BC=5cm.
a)Chứng minh tam giác ABC vuơng tại A
b)Kẻ đường cao AH Tính độ dài các cạnh AH, BH, CH
c)Tính các tỉ số lượng giác gĩc B, từ đĩ suy ra tỉ số lượng giác gĩc C
Bài 2:Cho đường trịn tâm O , đường kính AB = 2R ( R > 0 ).Từ điểm B kẻ tia tiếp tuyến Bx với
đường trịn ( O ) Trên tia Bx lấy điểm C ( C khác B ) , AC cắt đường trịn ( O ) tại D ( D khác A )
Từ điểm O kẻ OH vuơng gĩc với dây AD ( H thuộc AD )
a) Chứng minh HA = HD
b) Chứng minh BD vuơng gĩc AD và tích AC.AD khơng đổi khi C di chuyển trên tia Bx
c) Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng BC.Chứng minh MD là tiếp tuyến của đường trịn ( O )
d) Gọi K là giao điểm của OM và BD Xác định vị trí của điểm C trên tia Bx để tứ giác OHDK là hình vuơng
Bài 3: Cho (O;R) và đường thẳng xy khơng cĩ điểm chung với đường trịn Lấy một điểm A bất kỳ
thuộc xy Từ A kẻ tiếp tuyến AB với đường trịn ( B là tiếp điểm).Qua B kẻ đường thẳng vuơng gĩc với AO; cắt AO tại K và cắt đường trịn (O) tại điểm thứ hai là C
a)Tính OK nếu R=5cm; OA = 10cm
b)Chứng minh AC là tiếp tuyến của đường trịn (O)
c)Kẻ OH vuơng gĩc với xy tại H; BC cắt OH tại I Chứng minh khi A di chuyển trên xy thì độ dài đoạn OI khơng đổi
Bài 4: Cho đường trịn (O;R)và điểm A sao cho OA = 2R Vẽ các tiếp tuyến AB; AC với (O)
(B; C là tiếp điểm)
a)Chứng minh ΔABC đều
b)Đường vuơng gĩc với OB tại O cắt AC tại D.Đường vuơng gĩc với OC tại O cắt AB tại E Chưng minh tứ giác ADOE là hình thoi
c)Chứng minh DE là tiếp tuyến của đường trịn (O)
Bài 5: Cho (O;R) , dây BC khác đường kính Hai tiếp tuyến với đường trịn (O;R) tại B và C cắt
Nhau tại A Kẻ đường kính CD Kẻ BH vuơng gĩc với C tại H
a)Chứng minh bốn điểm A;B;O;C cùng thuộc một đường trịn.Xác định tâm và bán kính của đường trịn đĩ
b)Chứng minh AO⊥BC Biết R =15cm; BC = 24cm Tính OA; AB
c)Chứng minh BC là tia phân giác của gĩc ABH
d)Gọi I là giao điểm của AD và BH Chứng minh: IH = IB
Bài 6: Cho (O;R), Từ điểm M ở ngồi đường trịn (O) vẽ tiếp tuyến MA với đường trịn
(A là tiếp điểm).Từ A kẻ AH vuơng gĩc với MO tại H, AH cắt đường trịn (O) tại điểm B
a)Chứng minh ΔMAB cân
b)Chứng minh MB là tiếp tuyến của đường trịn (O)
c)Đường thẳng AO cắt đường trịn (O) tại D Chứng minh: BD//MO
d)Giả sử MO = 2R Gọi I là giao điểm của đoạn thẳng MO với đường trịn (O),
E là trung điểm của đoạn thẳng MB Chứng minh ba điểm A; I; E thẳng hàng
Bài 7:Cho (O:R) đường kính AB và một điểm M trên đường trịn (M khác A và B)Tiếp tuyến tại A và B
cắt tiếp tuyến tại M theo thứ tự ở C và D
a) Chứng tỏ ACDB là hình thang vuơng,
b) Chứng tỏ AM//OD
c) AM cắt OC tại E và BM cắt OD tại F.Chứng minh: OE.OC=OF.OD
d) Biết · 0
60
MAB= Tính theo R diện tích tứ giác OMDB
Bài 8: Cho nửa đường tròn tâm O, đường kính AB = 2R, M là một điểm
tuỳ ý trên nửa đường tròn
( M ≠ A; B).Kẻ hai tia tiếp tuyến Ax và By với nửa đường tròn.Qua M kẻ tiếp tuyến thứ ba lần lượt cắt Ax và By tại C và D
a) Chứng minh: CD = AC + BD và góc COD = 900
b) Chứng minh: AC.BD = R2
c) OC cắt AM tại E, OD cắt BM tại F Chứng minh EF = R
Trang 4d) Tìm vị trí của M để CD có độ dài nhỏ nhất.
Bài 9: (4 điểm) Cho đường trịn tâm O đường kính BC, điểm A thuộc đường trịn Vẽ bán kính OK
song song với BA ( K và A nằm cùng phía đối với BC ) Tiếp tuyến với đường trịn (O) tại C cắt OK ở
I, OI cắt AC tại H
a) Chứng minh tam giác ABC vuơng tại A
b) Chứng minh rằng: IA là tiếp tuyến của đường trịn (O)
c) Cho BC = 30 cm, AB = 18 cm, tính các độ dài OI, CI
d) Chứng minh rằng CK là phân giác của gĩc ACI
Bài 10: (3 điểm) Cho đường trịn (O;R), và các tiếp tuyến AB, AC cắt nhau tại A nằm ngồi đường
trịn (B,C là các tiếp điểm) Gọi H là giao điểm của BC và OA
a) Chứng minh OA ⊥ BC và OH.OA=R2
b) Kẻ đường kính BD của đường trịn (O) và đường thẳng CK ⊥ BD (K∈ BD) Chứng minh: OA//CD và AC.CD=CK.AO
a) Gọi I là giao điểm của AD và CK Chứng minh VBIK và VCHK cĩ diện tích bằng nhau
Bài 11: Cho nửa đường trịn (O) đường kính AB Gọi Ax; By là các tia vuơng gĩc với AB.(Ax ; By và
nửa đường trịn cùng thuộc một nửa mặt phẳng bờ AB).Qua điểm M thuộc nửa đường trịn ( M khác A
và B), kẻ tiếp tuyến với nửa đường trịn, nĩ cắt Ax tại C và cắt By tại D
a) Chứng minh CD= AC BD+ và COD· =900
b) AD cắt BC tại N Chứng minh: MN / /BD
c) Tích AC.BD khơng đổi khi điểm M di chuyển trên nửa đường trịn
d) Gọi H là trung điểm của AM Chứng minh: ba điểm O, H , C thẳng hàng
Bài 12: Cho đường trịn (O; R) và một điểm A nằm ngồi đường trịn (O) sao cho OA = 2R Từ A vẽ
tiếp tuyến AB của đường trịn (O) (B là tiếp điểm)
1) Chứng minh tam giác ABO vuơng tại B và tính độ dài AB theo R (1đ)
2) Từ B vẽ dây cung BC của (O) vuơng gĩc với cạnh OA tại H Chứng minh AC là tiếp tuyến của đường trịn (O) (1đ)
3) Chứng minh tam giác ABC đều (1đ)
4)(HSG) Từ H vẽ đường thẳng vuơng gĩc với AB tại D Đường trịn đường kính AC cắt cạnh DC
tại E Gọi F là trung điểm của cạnh OB Chứng minh ba điểm A, E, F thẳng hàng (0.5đ)
Bài 13: Cho đường trịn (O) và một điểm A nằm ngồi đường trịn (O) Từ A vẽ hai tiếp tuyến AB, AC
của đường trịn (O) (B và C là hai tiếp điểm tiếp điểm) Gọi H là giao điểm của OA và BC
2) Từ B vẽ đường kính BD của (O), đường thẳng AD cắt đường trịn (O) tại E (khác D) Chứng minh:
3) Qua O vẽ đường thẳng vuơng gĩc với cạnh AD tại K và cắt đường BC tại F Chứng minh FD là tiếp tuyến của đường trịn (O) (1đ)
4) )(HSG) Gọi I là trung điểm cạnh AB, qua I vẽ đường thẳng vuơng gĩc với cạnh AO tại M và đường
thẳng này cắt đường thẳng DF tại N Chứng minh: ND = NA (0.5đ)
Trang 5Trường: THCS NGUYỄN TRỌNG KỶ Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
TỔ:TOÁN Độc lập-Tự do-Hạnh Phúc
BIÊN BẢN THỐNG NHẤT ĐỀ CƯƠNG
ÔN TẬP HỌC KỲ I-TOÁN 9
Thời gian: 9h40 ngày 10/12/2017
Địa điểm: Phòng 22 trường THCS Nguyễn Trọng Kỷ
Thành phần:
1)Trần Trung Nhánh 2) Nguyễn Hữu Thương 3) Phạm Nguyễn Đức Hùng 4) Phan Khắc Hiệp
5) 5Trần Đắc Đức 6) N6guyễn Văn Công 7) Lê 7Thị Tuyết
Toàn bộ các giáo viên đang dạy toán lớp 9 của trường bàn bạc và thống nhất nội dung ôn tập như
sau:
A>ĐẠI SỐ:
Chủ đề 1: Căn bậc hai – căn bậc ba
+Điều kiện để căn bậc hai có nghĩa; biểu thức có nghĩa + Các phép tính và các phép biến đổi đơn giản
+Áp dụng giải phương trình; rút gọn biểu thức; tìm giá trị nguyên; giá trị nhỏ nhất Chủ đề 2:Hàm số ậc nhất và hệ phương trình
+ Định nghĩa; tính chất đồ thị của hàm số bậc nhất +Áp dụng: vẽ đồ thị; tìm tọa độ giao điểm; tính độ dài đoạn thẳng; tính góc tạo với Ox Lập phương trình đường thẳng; chứng tỏ đường thắng luôn đi qua mộ điểm cố định +Biết cách giải phương trình bậc nhất hai ẩn
B>HÌNH:
+Áp dụng các hệ thức của tam giác vuông để giải tam giác vuông +Áp dụng các định lý về đường kính và dây cung; khoảng cách từ tâm đến dây;
+Áp định lý về tiếp tuyến; tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau để chứng minh tiếp tuyến;
Và các hệ thức có liên quan
+Vận dụng giải các bài toán tổng hợp
Nhóm trưởng Thư ký
Trần Trung Nhánh Phạm Nguyễn Đức Hùng