1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tham khảo TN Toán 2010 số 9

4 234 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tham khảo tn toán 2010 số 9
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TP.HCM
Chuyên ngành Toán
Thể loại Tham khảo
Năm xuất bản 2010
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 170,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3.Tính diện tích hình bình hành ABCD.

Trang 1

THAM KHẢO ƠN THI TỐT NGHIỆP NĂM 2010 CÂU I:

1 Khảo sát hàm số 1

1

y x

x

= +

− .Gọi (C) là đồ thị của hàm số.

2 Viết phương trình các tiếp tuyến với (C) kẻ từ điểm A=(0;3)

CÂU II:

Tính các tích phân:

1 A= 2 4

0

cos xdx

2 B=

2

3

0( 1)

xdx

x

CÂU III:

1.Tính số: 23 13 7

25 15 3 10

M =CCC

2.Giải phương trình : m! ((−m m+1)!−1)! 1= 6

CÂU IV:

Hình bình hành ABCD có A=(3; 0; 4) , B= (1; 2; 3) ,C=(9; 6; 4)

1.Tìm tọa độ đỉnh D

2.Tính cosin góc B

3.Tính diện tích hình bình hành ABCD

DAP AN Câu I:

1) Khảo sát hàm số: = +

1 1

y x

• Tập xác định: D R= \ 1{ }

2

' 1

( 1) ( 1)

y

0 ' 0

2

x y

x

=

= ⇔  =

• Tiệm cận đứng: x = 1 vì limx→1 = ∞

• Tiệm cận xiên: y = x vì →∞ =

1 lim 0

1

x x

• BBT:

Trang 2

• Đồ thị:

X O

Y

2

- 1 1 3

2) Viết phương trình các tiếp tuyến của (C) kẻ từ A(0, 3)

- Đường thẳng (D) qua A và có hệ số góc k: y = kx +3

(D) tiếp xúc (C)

 + =

 −

⇔ 

 − =

 −

1 kx + 3 (1) 1

1

1 k (2) ( 1)

x x x

có nghiệm

- Thay (2) vào (1) :

⇔ − = − + − ⇔ − + =

=

  =

⇔ = ⇒  = −

2

1 ( 1)

1 3( 1) 3 8 4 0

3

x

k x

ĐS: y = 3

y = -8x + 3

Câu II:

1) Tính

π

= ∫2 4 0

cos

Ta có :

π

+

= ∫02 1 cos2 2 x 2

Trang 3

π

π

π

π

+

π

2

2 0

2 0 2 0

2 0

1 (1 cos2 cos 2 ) 4

x

2) Tính =

+

∫2 3

0( 1) xdx

B

x

Đặt t = x +1 ⇒ = dt dx

Đổi cận:x = ⇒ = 0 t 1

x = ⇒ = 2 t 3

3 2 1

2

t

t t

Câu III:

1) Tính = 23− 13− 7

10

25 15 3

Ta có : 23 = =

25 25! 300 23!2!

C

13 15 7 10

15! 105 13!2!

10! 120 7!3!

C C

Suy ra:M= −165

2) Giải phương trình: m! ((−m m+1)!−1)! 1= 6

Điều kiện: m≥1 và m∈¢

Ta có: Phương trình ⇔(m(m−−1)! (1)(m m m−1)!+1) 6=1

⇔ − = +

⇔ 2 − + =

6( 1) ( 1)

5 6 0

⇔ = ∨ =m 3 m 2(nhận )

Câu IV:

A (3, 0, 4); B (1, 2, 3); C (9, 6, 4)

a) Ta có ABCD là hình bình hành ⇔uuur uuurAB DC=

Trang 4

 

Vậy D (11, 4, 5)

b) Ta có: cosB=cos( ,·uuur uuurBA BC với ) uuurBA=(2, 2,1)−

uuurBC=(8,4,1)

− +

⇒cos =16 8 1= 1

5 81 5

B

c) Diện tích hình bình hành,

=   = + + =

= 2 uuur uuur, 62 62 242 18 2

ABCD ABC BA BC

Ngày đăng: 28/10/2013, 17:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình bình hành ABCD có A=(3; 0; 4) , B= (1; 2; 3) ,C=(9; 6; 4)          1.Tìm tọa độ đỉnh D. - Tham khảo TN Toán 2010 số 9
Hình b ình hành ABCD có A=(3; 0; 4) , B= (1; 2; 3) ,C=(9; 6; 4) 1.Tìm tọa độ đỉnh D (Trang 1)
3.Tính diện tích hình bình hành ABCD. - Tham khảo TN Toán 2010 số 9
3. Tính diện tích hình bình hành ABCD (Trang 1)
a) Ta có ABCD là hình bình hành ⇔ uuur uuur AB D C= - Tham khảo TN Toán 2010 số 9
a Ta có ABCD là hình bình hành ⇔ uuur uuur AB D C= (Trang 3)
c) Diện tích hình bình hành, - Tham khảo TN Toán 2010 số 9
c Diện tích hình bình hành, (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w