1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề KT Hóa 9 lần 2 HKI 2010-2011 tham khảo

5 348 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề KT Hóa 9 lần 2 HKI 2010-2011 tham khảo
Trường học Trường THCS Hồ Quang Cảnh
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 124 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường THCS Hồ Quang Cảnh Kiểm tra viết lần 2 Tuần 10 Tiết 20Đề I Phần I: Trắc nghiệm 4điểm Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước câu trả lời đúng nhất Câu

Trang 1

Trường THCS Hồ Quang Cảnh Kiểm tra viết lần 2 Tuần 10 Tiết 20

Đề I

Phần I: Trắc nghiệm (4điểm)

Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước câu trả lời đúng nhất

Câu 1: Tính chất hóa học chung cho mọi bazơ là

A làm đổi màu chất chỉ thị B tác dụng với oxit axit

C tác dụng với axit D bị nhiệt phân hủy

Câu 2: Canxi hiđroxit làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu

A đỏ B xanh C hồng D không chuyển màu Câu 3: Để chứng minh tính chất “muối tác dụng với muối” ta có thể cho dd AgNO3 tác dụng với

A Na B HCl C dd NaOH D dd NaCl

Câu 4: Phản ứng trao đổi là phản ứng hóa học xảy ra giữa

A 2 đơn chất B đơn chất và hợp chất C 2 hợp chất D 3 hợp chất

Câu 5: Muối có nhiều trong nước biển là

A NaCl B MgCl2 C CaSO4 D KNO3

Câu 6: Phân bón kép là

A Phân lân B Phân đạm C Phân kali D Phân NPK

Câu 7: Mối quan hệ về tính chất hóa học giữa oxit bazơ và muối được thể hiện qua phản ứng

A Oxit bazơ + nước B Oxit bazơ + axit C Oxit bazơ + muối D Oxit bazơ + dd bazơ Câu 8 : Để chuyển đổi bazơ thành oxit bazơ, người ta thực hiện phản ứng

A bazơ + axit B ddbazơ +ddmuối

Câu 9: Khi nhiệt phân hoàn toàn 9,8g Cu(OH)2 sẽ thu được CuO có khối lượng là

A 8g B 9,8g C 80g D 98g

Câu 10: Hòa tan 1g NaOH vào nước để thu được 100ml dung dịch Nồng độ của dung dịch là

A 0,5M B 0,01M C 0,15M D 0,25M

Câu 11: Để thu được 4,48 lít khí oxi (đktc) thì khối lượng Kali nitrat (KNO3) cần phải dùng là

A 40,2 g B 40,3 g C 40,4 g D 40,5 g

Câu 12: Cho 16 g sắt(III)oxit tác dụng vừa đủ với dd axit clohiđric Khối lượng muối thu được sau phản ứng là

A 32,2g B 32,3g C 32,4g D 32,5g

Câu 13: Khi nhỏ vài giọt dd NaOH vào ống nghiệm có chứa 1 ml dd FeCl3 sẽ xuất hiện kết tủa màu

A trắng đục B nâu đỏ C vàng chanh D xanh dương

Câu 14: Sau khi ngâm một đinh sắt sạch vào ống nghiệm chứa 1ml dd CuSO4 khoảng 4 -5’sẽ xảy ra hiện tượng

A có kim loại đồng màu đỏ bám ngoài đinh sắt, đinh sắt không thay đổi

B không có hiện tượng gì xảy ra

C một phần đinh sắt bị hòa tan, kim loại đồng màu đỏ bám ngoài đinh sắt, màu xanh của dd ban đầu nhạt dần

D không có chất mới sinh ra , chỉ có một phần đinh sắt bị hòa tan

Câu 15: Sẽ xuất hiện kết tủa trắng khi ta nhỏ dung dịch BaCl2 vào dung dịch

A FeCl3 B NaOH C Na2SO4 D Ca(OH)2

Câu 16: Cho một ít Cu(OH)2 vào đáy ống nghiệm và nhỏ vài giọt dd HCl vào, lắc nhẹ Hiện tượng xảy ra là

A chất rắn ban đầu tan B xuất hiện kết tủa xanh C xuất hiện bọt khí D không có gì xảy ra

Phần II: Tự luận (6đ)

Câu 17 (1 điểm): Chỉ dùng một thuốc thử và bằng phương pháp hóa học, hãy phân biệt 3 dung dịch: HCl; AgNO3; BaCl2 Viết phương trình hóa học minh họa

Câu 18 (2 điểm): Hoàn thành dãy chuyển hóa sau :

NaOH Fe(OH)1 3 2 Fe2O3 3 FeCl3 4 Fe(NO3)3

Trang 2

Câu 19 (3 điểm): Trộn 30ml dung dịch FeCl3 1,5M vào dung dịch AgNO3.

a Cho biết hiện tượng xảy ra

b Tính khối lượng muối nitrat thu được

c Cho toàn bộ sản phẩm sinh ra ở phản ứng trên vào dung dịch NaOH lấy dư Tính lượng muối có trong dung dịch thu được sau phản ứng kết thúc hoàn toàn

Cho: Al = 27 ; Cu = 64 ; S = 32 ; O = 16 ; Fe = 56 ; Cl = 35,5 ; Ag = 108 ; N = 14 ; Na = 23 ; H = 1

MA TRẬN

I Tính chất hóa

học của bazơ

1câu 0,25đ

1câu 0,25đ

0,5đ

II Một số bazơ

quan trọng

2câu 0,25đ

1câu 0,25đ

0,5đ

III Tính chất

hóa học của

muối

2câu

0,5đ

1câu

0,75đ

Câu 19b

1đ 2,25đ

IV Một số

muối quan

trọng

1câu 0,25đ

1câu 0,25đ

0,5đ

V Phân bón

hóa học

1câu 0,25đ

0,25đ

BÀI 12

VI Mối quan

hệ giữa các loại

hợp chất vô cơ

2câu

0,5đ

Câu 19a&b-2pthh

Câu 17:pthh

0,25đ Câu18: 2đ

1câu 0,25đ

Câu 19 c

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM – MÔN HÓA 9 - LẦN II – HKII

Đề 1 - NĂM HỌC : 2009- 2010 Phần I: Trắc nghiệm (4điểm)

Mỗi lựa chọn đúng đạt 0,25 điểm

Phần II: Tự luận (6 điểm)

Câu 1 : - Dùng thuốc thử hợp lí, phương pháp đúng, trình bày khoa học; 0,75đ

- Phương trình minh họa đúng : 0,25 đ

Câu 2: - mỗi pthh hoàn chỉnh : 0,5 đ / pt

-thiếu điều kiện phản ứng , cân bằng sai : - 0,25 đ/ pt

Câu 3: a khi trộn 2dung dịch thấy xuất hiện kết tủa trắng là AgCl 0,25 điểm

b FeCl3 + 3AgNO3  Fe(NO3)3 + 3AgCl↓ 0,5 điểm

3 FeCl

nFe(NO )3 3= 0,045 (mol) 0,25 điểm

3 3 Fe(NO )

nAgCl =0,045 x 3 = 0,135 (mol) 0,25 điểm

Trang 3

mAgCl = 0,135 x 143,5 = 19,3725(g) 0,25 điểm

c Fe(NO3)3 + 3NaOH  3NaNO3 + Fe(OH)3↓ 0,5 điểm

3 NaNO

n =0,135 (mol) 0,25 điểm

3 NaNO

m = 0,135 x 85 =11,475 (g) 0,25 điểm

Trang 4

Trường THCS Hồ Quang Cảnh Kiểm tra viết lần 2 Tuần 10 Tiết 20

Đề II

Phần I: Trắc nghiệm (4điểm)

Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước câu trả lời đúng nhất

Câu 1: Cho một ít Cu(OH)2 vào đáy ống nghiệm và nhỏ vài giọt dd HCl vào, lắc nhẹ Hiện tượng xảy ra là

A chất rắn ban đầu tan B xuất hiện kết tủa xanh C xuất hiện bọt khí D không có gì xảy ra Câu 2: Tính chất hóa học nào sau đây là chung cho mọi bazơ?

A làm đổi màu chất chỉ thị B tác dụng với oxit axit

C tác dụng với axit D bị nhiệt phân hủy

Câu 3: Để chứng minh tính chất “muối tác dụng với muối” ta có thể cho dd AgNO3 tác dụng với

A Na B HCl C NaOH D NaCl

Câu 4: Cho 16 g sắt(III)oxit tác dụng vừa đủ với dd axit clohiđric Khối lượng muối thu được sau phản ứng là

A 32,2g B 32,3g C 32,4g D 32,5g

Câu 5: Phản ứng trao đổi là phản ứng hóa học xảy ra giữa

A 2 đơn chất B đơn chất và hợp chất C 2 hợp chất D 3 hợp chất

Câu 6 : Để chuyển đổi bazơ thành oxit bazơ, người ta thực hiện phản ứng

A bazơ + axit B dd bazơ + muối

C dd bazơ + oxit axit D nhiệt phân bazơ không tan

Câu 7: Khi nhiệt phân hoàn toàn 9,8g Cu(OH)2 sẽ thu được CuO với khối lượng là

A 8g B 9,8g C 80g D 98g

Câu 8: Hòa tan 1g NaOH vào nước để thu được 100ml dung dịch Nồng độ của dung dịch là:

A 0,5M B 0,01M C 0,15M D 0,25M

Câu 9: Canxi hiđroxit làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu

A đỏ B xanh C hồng D không chuyển màu Câu 10: Muối có nhiều trong nước biển là

A NaCl B MgCl2 C CaSO4 D KNO3

Câu 11: Để thu được 4,48 lít khí oxi (đktc) thì khối lượng Kali nitrat (KNO3) cần phải dùng là

A 40,2 g B 40,3 g C 40,4 g D 40,5 g

Câu 12: Mối quan hệ về tính chất hóa học giữa oxit bazơ và muối được thể hiện qua phản ứng

A oxit bazơ + nước B oxit bazơ + axit C.oxit bazơ + muối D oxit bazơ + dd bazơ Câu 13: Sau khi ngâm một đinh sắt sạch vào ống nghiệm chứa 1ml dd CuSO4 khoảng 4 -5’ sẽ xảy ra hiện tượng

A có kim loại đồng màu đỏ bám ngoài đinh sắt, đinh sắt không thay đổi

B không có hiện tượng gì xảy ra

C một phần đinh sắt bị hòa tan, kim loại đồng màu đỏ bám ngoài đinh sắt, màu xanh của dd ban đầu nhạt dần

D không có chất mới sinh ra , chỉ có một phần đinh sắt bị hòa tan

Câu 14: Phân bón kép là

A phân lân B phân đạm C phân kali D phân NPK

Câu 15: Sẽ xuất hiện kết tủa trắng khi ta nhỏ dung dịch BaCl2 vào dung dịch

A FeCl3 B NaOH C Na2SO4 D Ca(OH)2

Câu 16: Khi nhỏ vài giọt dd NaOH vào ống nghiệm có chứa 1 ml dd FeCl3 sẽ xuất hiện kết tủa màu

A trắng đục B nâu đỏ C vàng chanh D xanh dương

Phần II: Tự luận (6đ)

Câu 17 (1 điểm): Chỉ dùng một thuốc thử và bằng phương pháp hóa học, hãy phân biệt 3 dd sau :NaOH; FeCl3 ; NaCl Viết phương trình hóa học minh họa

Câu 18 (2 điểm): Hoàn thành dãy chuyển hóa sau :

KOH Cu(OH)1 2 2 CuO 3 CuCl2 4 Cu(NO3)2

Trang 5

Câu 19 (3 điểm): Trộn 50ml dung dịch CuCl2 1,5M vào dung dịch AgNO3.

a Cho biết hiện tượng xảy ra

b Tính khối lượng muối nitrat thu được

c Cho toàn bộ sản phẩm sinh ra ở phản ứng trên vào dung dịch có chứa 11,2 gam KOH Tính lượng muối

có trong dung dịch thu được sau phản ứng kết thúc hoàn toàn

Cho: Al = 27 ; Cu = 64 ; S = 32 ; O = 16 ; Fe = 56 ; Cl = 35,5 ; Ag = 108 ; N = 14 ; K= 39 ; H = 1

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM – MÔN HÓA 9 - LẦN II – HKII

Đề 2- NĂM HỌC : 2009- 2010

I/ Trắc nghiệm ( 0,25d/ý)

II/ Tự luận

Câu 1 : - Dùng thuốc thử hợp lí , phương pháp đúng , trình bày khoa học ; 0,75đ

- phương trình minh họa đúng : 0,25 đ

Câu 2: - mỗi pthh hoàn chỉnh : 0,5 đ / pt

- thiếu điều kiện phản ứng , cân bằng sai : - 0,25 đ/ pt

Câu 3: a khi trộn 2dung dịch thấy xuất hiện kết tủa trắng là AgCl 0,25 điểm

b CuCl2 + 2AgNO3  Cu(NO3)2 + 2AgCl↓ 0,5 điểm

2

CuCl

nCu(NO ) 3 2 = 0,075 (mol) 0,25 điểm

nAgCl =0,15(mol) 0,25 điểm

mAgCl = 21,525(g) 0,25 điểm

c Cu(NO3)2 + 2KOH  2KNO3 + Cu(OH)2↓ 0,5 điểm

3

KNO

n =0,15 (mol) 0,25 điểm 3

KNO

m = 15,15 (g) 0,25 điểm

Ngày đăng: 08/11/2013, 10:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w