1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de kiem tra chuong 4 dai so 9

3 385 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 70,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 22đ Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu có đáp án đúng nhất.. Tính vận tốc ôtô lúc đi.. Biết rằng thời đi và về bằng nhau.

Trang 1

Ngày soạn :25/4/ 11 ngày kiểm tra :7/5/11

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG IV – MÔN ĐẠI SỐ 9

NỘI DUNG CHỦ

ĐỀ

THẤP

VẬN DỤNG CAO

TỔNG

1.Hàm số y=

ax 2 (a≠0)

Đồ thị của h/s

y = ax 2

C1 (1đ)

C3 LBGT Vẽ trục toa độ ( 1đ)

C3

BD các điểm (0,5đ)

C3 Vẽ Parabol (0,5đ)

(3đ)

2 Phương trình bậc

hai một ẩn

C2a (0,5đ)

C4 tính∆ (1đ)

C4 Tính nghiệm (1,5đ)

(3đ)

3.Hệ thức vi-ét C2d

4 PT quy về PT bậc

5 Giải bài toán bằng

cách lập PT

C5 chọn ẩn biểu thi … (1đ)

C5 Giải PT Tra lời (0,5đ)

C5 Lập pt (1đ) (2,5đ)

Trang 2

KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG IV MÔN: Đại số 9 – Năm học 2010-2011

I Trắc nghiệm: ( 3 điểm) Mỗi câu (0,25đ)

Câu 1(1đ) Chọn đúng ( Đ) sai ( S):

A Hàm số y = -x2 đồng biến khi x > 0, Nghịch biến khi x < 0

B Hàm số y = 7x2 có giá trị nhỏ nhất là 0

C Hàm số y = 7x2 có giá trị không âm với mọi giá trị của x

D Hàm số y = x2 đồng biến khi x > 0, Nghịch biến khi x < 0

Câu 2(2đ) Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu có đáp án đúng nhất

a/ Phương trình 3x2 +5x +2 = 0 có hai ngiệm là:

A x1 = 1; x2 =

-2

3; B x1 = 1 ; x2 =

2

3 C x1 = -1 ; x2 =

2

3 D x1 = 1 ; x2 =

-2

3

b/ Phương trình x4 + 5x2 + 4 = 0 có:

A vô nghiệm B/ 2 nghiệm C/ 3 Nghiệm D/ 4 nghiệm

c/ Phương trình ( x + 3 ) ( x2 – 4x + 3 ) = 0 có:

A 3 nghiệm là x1 = -3;x2 = 1; x3 = 3 B/ 2 nghiệm là x1 = -3;x2 = 1

C/ 3 nghiệm là x1 = -3;x2 = -1; x3 = 3 D/ 2 nghiệm là x1 = -3; x3 = 3

d/ Tìm hai số x và y biết x + y = 9 và x.y = 20 là :

A x = 3; y = 6 hoặc x = 6 ; y =3 B x = -4; y= -5 hoặc x = -5; y = -4

C x = 4; y = 5 hoặc x = 5; y = 4 D x = -1; y = 10 hoặc x = 10 ; y = -1

II Tự luận ( 7 điểm)

Câu 3( 2 điểm) Vẽ đồ thị của hàm số y = x2

Câu 4: (2,5đ) Giải phương trình : x2 + 2x – 120 = 0

Câu 5 (2,5đ) Giải bài toán bằng cách lập phương trình

Quãng đường AB dài 140 km Một ôtô đi từ A đến B, trên đường đi có nghỉ 40 phút, sau đó lại quay về A với vận tốc nhỏ hơn vận tốc lúc đi là 7 km/h Tính vận tốc ôtô lúc đi Biết rằng thời đi và về bằng nhau

Hết

Trang 3

-ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM I/ Trắc nghiệm:

Câu 1( 1 đ) ( mỗi câu (0,25)

A/ S; B/ Đ ; C/ Đ D/ Đ

Câu 2(2 đ) ( mỗi câu (0,5)

a/ D x1 = -1 ; x2 = -2

3; b/ A vô nghiệm; c/ A 3 nghiệm là x1 = -3;x2 = 1; x3 = 3 d/ C x = 4; y = 5 hoặc x = 5; y = 4

II/ Tự luận:

Câu 3 ( 2 điểm)

Lập bảng giá trị ( khoảng 5 đến 7 giá trị ) đúng (0,5 đ)

Vẽ đúng hệ trục toạ độ (0,5đ)

Biểu diễn đúng các điểm trên hệ trục toạ độ (05đ)

Vẽ Parabol đúng (0,5đ)

Câu 4 (2,5đ)

Giải phương trình :x2 + 2x – 120 = 0

2

∆ = − − = > ∆ = (1đ)

Vậy phương trình có 2 nghiệm phân biệt

(1,5đ) Câu 5 (2,5đ)

Gọi vận tốc ôto lúc đi là x ( km/h), đk x > 7 (0,25đ)

Khi đó vận tốc ôtô lúc về là x – 7 ( km/h) (0,25đ)

Thời gian ôtô đi từ A đến B là 140

x (h) (0,25đ)

Thời gian ôtô đi từ B đến A là 140

7

x(h) (0,25đ) Thời gian ôtô nghỉ 40 phút = 2

3(h) Theo bài toán ta có phương trình:140 2 140

(0,5đ) Quy đồng khử mẫu ta có phương trình

140.3(x -7) + 2x(x - 7) = 140.3.x

2

2x 14x 2940 0

⇔ − − = (0,5đ)

2

( )2

∆ = − − − = > ; ∆ =77

Suy ra x1 = -35( không thoả đk); x2 = 42 ( thoả đk)

Trả lời : Vận tốc ôtô lúc đi là 42 (km/h) (0,5đ)

Xuân Quang3, ngày 25 tháng 4 năm 2011 GVBM

Võ Minh Vương

Ngày đăng: 12/11/2015, 17:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w