Tính chất biến thiên của hàm số Lập được bảng giá trị của hai hàm số, biểu diễn trên đồ thị.. Tìm được tọa độ giao điểm các hàm số đó.. Giải phương trình bậc hai một ẩn.. Nhận biết v
Trang 1Trường THCS
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT (Chương IV)
Cấp độ
Chủ đề
Cộn g
Cấp độ thấp Cấp độ cao
1 Hàm
số
y = ax 2
(a ≠ 0)
và đồ
thị.
Tính chất biến thiên của hàm số
Lập được bảng giá trị của hai hàm số, biểu diễn trên đồ thị Tìm được tọa
độ giao điểm các hàm số đó
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0.5
2 3
3 3.5 35%
2 Giải
phương
trình
bậc hai
một ẩn.
Nhận biết và chỉ được các hệ
số của PT bậc hai
Biết một số khi nào
là nghiệm của PT
Giải phương trình theo ∆
và ∆’
Biết giải bài toán bằng cách lập phương trình
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 1
1 0.5
2 2
1 1
5 3.5 35%
3 Hệ
thức Vi
ét và
ứng
dụng.
Điều kiện để phương trình
có hai nghiệm phân biệt
Tìm được hai số khi biết tổng và tích
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 1
1 1
4 3 30%
Tsố câu
Tsố điểm
Tỉ lệ %
5 2.5 25%
4 3.5 35%
4 4 40%
13 10 100
Trường THCS KIỂM TRA 45 PHÚT (Chương IV)
Họ và tên: Môn: ĐẠI SỐ 9
Trang 2I Phần trắc nghiệm (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án đúng trong các câu sau:
Câu 1 Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc hai một ẩn?
A x2 + y = 3 ; B x2 – 5x = 0 ; C x + 5 = 0 ; D x3 + 2x2 + 3x = 0
Câu 2 Phương trình 2x2 – x + 1 = 0 Có các hệ số a, b, c là:
A a = 1; b = -1; c = 1; B a = 2x2; b = -x; c = 1
C a = 2; b = -1; c = 1; D a = 1; b = -x; c = 1
Câu 3 Cho hàm số y = - 1
2x2 ; Kết luận nào sau đây là đúng:
A Hàm số trên luôn nghịch biến
B Hàm số trên luôn đồng biến
C Giá trị của hàm số bao giờ cũng âm
D Hàm số nghịch biến khi x > 0 và đồng biến khi x < 0
Câu 4 Phương trình x2 - 5x - 6 = 0 có một nghiệm là:
A x = 1; B x = 5; C x = 6; D x = -6
Câu 5 Phương trình x2 + 5x + m = 0 có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi:
A.m < 25
4 ; B m ≤ 25
4 ; C m > 25
4 ; D m ≥ 25
4
Câu 6 Phương trình ax2 +bx +c =0 (a ≠ 0) có hai nghiệm phân biệt khi:
A a và c cùng dấu; B a.c < 0; C = 0 ; D.∆< 0
II Phần tự luận (7 điểm)
Bài 1 ( 3 điểm): Cho hai hàm số y = x2 và y = x + 2
a) Vẽ đồ thị hai hàm số này trên cùng một mặt phẳng tọa độ
b) Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị đó
Bài 2 (2 điểm) Giải các phương trình
a) 2x2 - 5x + 1 = 0; b)(2 + 3)x2 − 3x− = 2 0
Bài 3 (1 điểm) Tìm hai số u, v biết: u+ v = 29; u.v =198.
Bài 4(1 điểm) ( Giải bài toán bằng cách lập phương trình)
Khoảng cách giữa hai bến sông A và B là 30 km Một ca nô đi từ A đến B, nghỉ 40 phút ở B, rồi lại trở về bến A Thời gian kể từ lúc đi đến lúc trở về A là 6 giờ Tính vận tốc của ca nô khi nước yên lặng, biết vận tốc của dòng nước là 3 km/ h
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM.
Trang 3I Phần trắc nghiệm.(3 điểm)
II Phần tự luận:(7 điểm)
Bài 1 ( 3 điểm):
a)Vẽ đồ thị hai hàm số y = x2 và y = x + 2 (2điểm)
- Bảng một số giá trị tương ứng giữa x và y của hai hàm số: y = x2 và y = x + 2
y
-2
2 -1
1
-1 -2 -3
2 3 4
4
-4
5 6
x
5 6 -5
-6
b) Tọa độ giao điểm của hai đồ thị (1điểm)
A(-1; 1); B(2; 4)
Bài 2 (2 điểm) Giải các phương trình
a) 2x2 - 5x + 1 = 0 (0.5 đ)
∆ = b2 - 4ac = (-5)2 - 4.1.2 = 17 > 0
Phương trình có hai nghiệm phân biệt
1 5 17 2 5 17
= = (0.5 đ)
y = x + 2
Trang 4Vậy phương trình có hai nghiệm là: x1 = 5 và x2 = - 5 (0.5 đ)
Bài 3 (1 điểm)
a u; v là hai nghiệm của phương trình: x2 -29x +198 =0 (0,25đ)
∆= 292 - 4.198 =841 - 792=49, suy ra ∆ = 49 7 = (0,25đ)
(0,25đ) Vậy: Hai số phải tìm là 18 và 11 (0,25đ)
Bài 4 (1 điểm)
Đổi: 40 phút = 2
Gọi vận tốc của ca nô khi nước yên lặng là x (km/h) ( x>0)
Vân tốc xuôi và ngược dòng của ca nô lần lượt là: x+3 và x-3 (km/h)
Thời gian xuôi và thời gian ngược lần lượt là:
&
x+ x− (h)
Theo bài ra ta có phương trình:
6
+ − (0.5 đ)
Giải được kết quả và kết luận đúng:
vận tốc của ca nô trong nước yên lặng là : 12 km/h (0.5 đ)