Chon t hay cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống.
Trang 1Đề kiểm tra hoc kì I- Môn hoá
( Thời gian 45 phút)
Câu1: Cho các cụm từ: bằng,lớn hơn, nhỏ hơn, thể tính, khối l-ợng, phân tử khối, số mol, nguyên t khối Chon t hay cụm từ
thích hợp điền vào chỗ trống
a) một mol Fe2O3 có khối lợng (1) Một mol P2O5
b) 11,2 lít hiđrô có số phân tử (2) số phân tử trong 11,2lít
Câu2: Chọn câu đúng trong các câu sau:
a) Khí X có tỷ khối so với oxi là 2.Vậy X là khí nào trong các khí sau:
A) CO2 B) CH4 C) SO2 D) N2
b) cho các chất: Fe2O3 ; Fe3O4; Fe(OH)3; Fe2(SO4)3
Chât có hàm lợng nguyên tố Fe nhỏ nhất là:
A) Fe2O3 B) Fe3O4 C) Fe(OH)3 D) Fe2(SO4)3
Câu 3:Hoàn thanh bảng sau:
Câu1): Hoàn thành PTHH :
1) Al + CuCl2 -> AlCl3 + Cu
2) Fe(OH)2 + H2O + O2 -> Fe(OH)3
Câu 2) Xac định CTHH hợp chất tạo bởi các nguyên tố có
thành phần %H=3,06 ; %P=31,63 ; %O= 65,31 biết khối lợng mol của hợp chất = 98
Câu3) Cho 10,8 gam nhôm tác dung với axitclohiđric (HCl) thu
A) : Lập PTHH
B) tính khối lợng axitclohiđric axitclohiđric đã phản ứng
C) tính thể tích khí hiđrô thu đợc( ở đktc)
đáp án – biểu điểm
Câu1) (2đ) (mỗi phần 0,5đ)
a) Lớn hơn b) Bằng c) Phân tử khối , Nguyên tử khối d)Nhỏ hơn
Câu2: (1) a : C (0,5đ) b) B (0,5)
Câu3;:(1đ)
1
Trang 2a) 212 42,4 1,2.10 (0,5®)
b) 80 0,3 1,8.10 (0,5®)
II) T luËn
C©u1)(1®) a) 2 :3 : 2 : 3
b) 4 : 2 : 1 : 4
C©u3) (3®)
a) 2 Al + 6 HCl > 2 AlCl3 + 3 H2 (0,5 ®)
b) Sè mol nh«m :10,8 :27 = 0,4 (mol) (0,5®)
=> axit = 1,2 (mol) (0,5®)
=> maxit = 1,2 36,5 =43,8 gam (0,5®)
c) TÝnh nhi®ro = 0,4 3 :2 = 0,6 (mol)
=> Vhi®r« = 0,6 22,4 = 13,44 lÝt (0,5®)
2