1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DẠY THÊM TOÁN 6_HAY

24 194 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dạy thêm Toán 6_Hay
Tác giả Tụn Đức Thanh
Chuyên ngành Toán
Thể loại Tài liệu dạy học
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 792,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Những kiến thức cần l u ý : 1, Đặc điểm của ghi số tự nhiên trong hệ thập phân.. Dấu hiệu chia hết cho 2: Các số có chữ số tận cùng là chữ số chẵn thì chia hết cho 2 và chỉ những số đó m

Trang 1

Chuyên đề 1

Số tự nhiờn

I Những kiến thức cần l u ý :

1, Đặc điểm của ghi số tự nhiên trong hệ thập phân.

- Dùng 10 chữ số 0; 1; 2; 3; 9 để ghi mọi số tự nhiên

4, Số tự nhiên liên tiếp.

Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau 1 đơn vị

chỳ ý : Ta dùng dấu “.” Thay cho dấu “x” ở tiểuhọc để chỉ phép nhân.

Dạng 1: Các bài toán giải bằng phân tích số :

Bài 1: Tìm 1 số TN có 2 chữ số, biết rằng nếu viết thêm chữ số 9 vào bên trái số đó ta

Trang 2

I ¤n tËp lý thuyÕt

Trang 3

+)DấU HIệU CHIA HếT CHO 2, CHO 5.

Dấu hiệu chia hết cho 2: Các số có chữ số tận cùng là chữ số chẵn thì chia hết cho

2 và chỉ những số đó mới chia hết cho 2.

Dấu hiệu chia hết cho 5: Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5

và chỉ những số đó mới chia hết cho 5.

+)DấU HIệU CHIA HếT CHO 3, CHO 9.

Dấu hiệu chia hết cho 3: Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3

và chỉ những số đó mới chia hết cho 3

Chú ý: Số chia hết cho 9 thì chia hết cho 3

Số chia hết cho 3 có thể không chia hết cho 9

2- Sử dụng tính chất chia hết của một tổng và một hiệu

+)TíNH CHấT CHIA HếT CủA MộT TổNG.

Tính chất 1: a  m , b  m , c  m ⇒ (a + b + c)  m

Chú ý: a  m , b  m , ⇒ (a - b)  m

Tính chất 2: a  m , b  m , c  m ⇒ (a + b + c)  m

Chú ý: Tính chất 2 cũng đúng với một hiệu a  m , b  m , ⇒ (a - b)  m

Các tính chất 1& 2 cũng đúng với một tổng(hiệu) nhiều số hạng

* BT tìm điều kiện của một số hạng để tổng (hiệu ) chia hết cho một số:

Bài 8 : Cho A = 12 + 15 + 21 + x với x ∈N.

Tìm điều kiện của x để A  3, A  3

Giải:

Trang 4

a/ Tæng ba STN liªn tiÕp lµ mét sè chia hÕt cho 3.

b/ Tæng bèn STN liªn tiÕp lµ mét sè kh«ng chia hÕt cho 4

Trang 5

2) a b = b a 3) ( a + b ) + c = a + ( b + c ) 4) ( a b ) c = a ( b c )

5) a.(b+c) = a.b + a.c 6) a.(b-c) = a.b - a.cMét sè trõ ®i mét tæng: a – (b+c) = a - b – c

LƯU Ý :: NÕu c¸c em dïng m¸y tÝnh tÝnh

tæng råi ghi kÕt qu¶ th× bµi kh«ng cã ®iÓm

§¸p sè: b, 1215 c, 600 d, 2000

Gợi ý :

Ta

nên : Sö dông tÝnh chÊt phân phối của phếp

nhân đối với phép cộng

Bµi 2: TÝnh nhanh:

a) 35 34 + 35 86 + 65 75 + 65 45b) 3 25 8 + 4 37 6 + 2 38 12c) 12 53 + 53 172 – 53 84

II Bµi tËp

*.D¹ng 1: C¸c bµi to¸n tÝnh nhanh

Bµi 3: TÝnh tæng sau ®©y mét c¸ch hîp lý nhÊt

a/ 67 + 135 + 33b/ 277 + 113 + 323 + 87

§S: a/ 235 b/ 800

Trang 6

Bài 4: Tính nhanh các phép tính sau:

* Sử dụng tính chất phân phối để tính nhanh:

Chú ý: Quy tắc đặt thừa số chung : a b+ a.c = a (b+ c) hoặc a b + a c + a d = a.(b +

Trang 7

Bài 13: Tớnh một cỏch hợp lớ giỏ trị của biểu thức

LUỹ THừA VớI Số Mũ Tự NHIÊN

1, Nêu định nghĩa luỹ thừa bậc n của a?

Trang 8

Bµi 3: ViÕt kÕt qu¶ phÐp tÝnh díi d¹ng mét luü thõa

Trang 9

b) 32 22- 32 19c) 24 5- [131- (13 -4)2]d) 100: {250:[450- (4 53 – 22 25)]}

e) 23.15 – [115-(12-5)2]f) 30.{175:[355-(135+37.5)]}

g) 160 – (23 .52- 6 25h) 5871: [928 – ( 247- 82) 5]

i) 132- [116- (132- 128)2

k) 16: {400: [200- (37+ 46 3)]}

l) {184: [96- 124: 31]- 2 } 3651m) 46 – [(16+ 71 4): 15]}-2

n) {[126- (36-31)2 2]- 9 } 1001o) 315- [(60-41)2- 361] 4217}+ 2885p) [(46-32)2- (54- 42)2] 36- 1872q) [(14 + 3) 2 -5] 91- 325

D¹ng II: T×m x lµ sè tù nhiªn biÕt:

720: [41- (2x- 5)]= 23 5720: [41- (2x- 5)]= 8 5720: [41- (2x- 5)]= 40

Trang 10

x = 28: 2

x = 14 Vậy x= 14

Đối với dạng bài tập tìm x các em phải

dựa vào tính chất của phép toán để làm

DạngII: Tìm x

Lưu ý : a.b = 0 ⇔a = 0 hoặc b = 0Bài 1: Tìm x biết :

Trang 11

a) ( x – 15 ) 35 = 0

+ Trớc tiên phảI coi (x – 15 ) là thừa số

cha biết lấy tích chia cho thừa số đã

k) ( x – 47 ) – 115 = 0h) 315 + ( 146 – x ) = 401g) ( x – 36 ) : 18 = 12

giảia) ( x – 15 ) 35 = 0

⇒ x – 15 = 0

⇒ x = 15

d) 575 – ( 6x + 70 ) = 445 bài toỏn này cú hai cỏch

⇒ x =15 ⇒ x = 11

Trang 12

Bµi 2: Tìm x ∈N biết :

a ) (x – 15 ) – 75 = 0 b)575- (6x +70) =445 c) 315+(125-x)= 435 ⇒ x –15 =75 ⇒ 6x+70 =575-445 ⇒ 125-x =435-315

⇒ x =75 + 15 =90 ⇒ 6x =60 ⇒ x =125-120

⇒ x =10 ⇒ x =5

Bµi 3: Tìm x ∈N biết :

a) x –105 :21 =15 b) (x- 105) :21 =15 ⇒ x-5 = 15 ⇒ x-105 =21.15

Trang 13

x = 14 – b – 9

x = 5 – b

Đáp số:

a/ x = 25 b/ x = -2 c/ x = 1 d/ x = 28

Trang 15

I. C©u hái «n tËp lý thuyÕt ( sgk)

Tóm tắt:

+ khi bỏ dấu ngoặc đằng trước có dấu “ – ” thì: đổi dấu các số hạng

+ khi bỏ dấu ngoặc đằng trước có dấu “ + ” thì: giữ nguyên dấu

Trang 16

PHÂN SỐ - PHÂN SỐ BẰNG NHAU

I Câu hỏi ôn tập lý thuyết

Câu 1: Phát biểu quy tắc quy đồng mẫu hai hay nhiều phân số có mẫu số dương?

Trang 17

Câu 2: Nêu cách so sánh hai phân số cùng mẫu AD so sánh hai phân số 17

20

và 1920

− ;

3 14

và 15

28

Câu 4: Thế nào là phân số âm, phân số dương? Cho VD.

II Bài toán

I Câu hỏi ôn tập lý thuyết

Câu 1: Nêu quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu AD tính 6 8

7 7

− +

Câu 2: Muốn cộng hai phân số không cùng mẫu ta thực hiện thế nào?

Câu 3 Phép cộng hai phân số có những tính chất cơ bản nào?

Câu 4: Thế nào là hai số đối nhau? Cho VD hai số đối nhau

Câu 5: Muốn thực hiện phép trừ phân số ta thực hiện thế nào?

5 12 4

− + +

Hướng dẫn

Trang 18

a/ GV hướng dẫn chứng minh công thức sau: 1n n− 1+1=n n( 1+1)

HD: Quy đồng mẫu VT, rút gọn được VP

Từ công thức trên ta thấy, cần phân tích bài toán như sau:

1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 2003

( ) ( ) ( ) ( ) 1 1.2 2.3 3.4 + + + + K 2003.2004 = − 1 2 + 2 3 − + − 3 4 + + 2003 2004 − = − 2004 = 2004b/ Đặt B = 1 1 1 1

1.3 3.5 5.7 + + + + K 2003.20052B=

2 2 2 2 1 1 1 1 1 1 1 1 2004

(1 ) ( ) ( ) ( ) 1 1.3 3.5 5.7 + + + + K 2003.2005 = − + − + − 3 3 5 5 7 + + 2003 2005 − = − 2005 = 2005Suy ra B = 1002

2005

PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA PHÂN SỐ

Bài 5: Thực hiện phép nhân sau:

Trang 19

= −

Trang 20

4 140 35.4 140 1

x x x x

x x

28 9 15

x − = −

Trang 21

28 19 25

1 13 8 :

7 19 25

1 325 152 :

7 475 475

1 325 152 :

7 475

1 173 :

7 475

173 1

475 7 173 3325

x x x x x x x

Trang 22

: 1 7

Bài 20:

TÝnh:

x - 1 -1 1 -13 13

x 0 2 -12 14

Trang 23

5 14 6

a b

    + + ÷  − ÷

5 14 6

237 35 : 7,9

12 6

237 35 10 :

12 6 79

175 7 14

12 12

a

b

    + + ÷  − ÷

   

= + + + +

8 24 3

1 1 2 3 , 2 10,75 7 0, 225 : 0,1

18,5 24

a x

x x x

Trang 24

a/ GV hướng dẫn chứng minh công thức sau: 1n n− 1+1=n n( 1+1)

HD: Quy đồng mẫu VT, rút gọn được VP

Từ công thức trên ta thấy, cần phân tích bài toán như sau:

1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 2003

( ) ( ) ( ) ( ) 1 1.2 2.3 3.4 + + + + K 2003.2004 = − 1 2 + 2 3 − + − 3 4 + + 2003 2004 − = − 2004 = 2004b/ Đặt B = 1 1 1 1

1.3 3.5 5.7 + + + + K 2003.20052B=

2 2 2 2 1 1 1 1 1 1 1 1 2004

(1 ) ( ) ( ) ( ) 1 1.3 3.5 5.7 + + + + K 2003.2005 = − + − + − 3 3 5 5 7 + + 2003 2005 − = − 2005 = 2005Suy ra B = 1002

2005

VÝ dô 2 : tÝnh tæng :

S = 99.1100

13 12

1 12 11

1 11

.

10

1

+ + +

1 10

1 100

1 99

1

12

1 11

1 11

− +

• D¹ng tæng qu¸t

Sn = ( 1 1)

3 2

1 2 1

1

+ + + +

n

n ( n > 1 ) = 1- 11= +1

n n

Ngày đăng: 28/10/2013, 12:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w