Vieát coâng thöùc tính dieän tích ∆ ABC vôùi caïnh ñaùy laø BC vaø AB.. HS phaùt bieåu laïi ñònh lyù 3.[r]
Trang 1Giáo án Hình Học 9 GV: M ạch Hương Mai
I Mục Tiêu:
- HS nhận biết được các cặp tam giác vuông đồng dạng ở hình 1 SGK trang 64
- Biết thiết lập các hệ thức: b 2 = a.b ’ ; c 2 = a.c ’ ; h 2 = b ’ c ’ ; a.h = b.c ; 12 12 12
h = b +c
- Có kĩ năng vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
II Chuẩn Bị:
- HS: SGK, thước kẻ, ê ke
- GV: Bảng phụ vẽ sẵn hình 1 SGK tranh 64
- Phương pháp: đặt và giải quyết vấn đề
III Tiến Trình:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: (10’)
- Phát biểu định lý 1 và 2 ; làm bài tập 1a
3 Nội dung bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA
THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA
TRÒ
GHI BẢNG Hoạt động 1: (12’)
GV vẽ hình và giới
thiệu định lý 3
Viết công thức tính
diện tích ∆ ABC với cạnh đáy
là BC và AB
Từ (1) và (2) ta suy ra
được điều gì?
Suy ra được điều cần
chứng minh chưa?
GV giới thiệu cách 2
HS phát biểu lại định lý 3 vẽ hình và tìm cách chứng minh
ABC
1
S b.c
2
∆ = (1) ABC
1
S a.h
2
∆ = (2)
Ta suy ra: 1 1
a.h b.c
2 =2
Suy ra: b.c = a.h
HS theo dõi và về nhà chứng minh
2 Một số hệ thức liên quan đến đường cao
Định lý 3:(SGK)
Ta cần chứng minh: b.c = a.h
Thật vậy:
Cách 1: Ta có: ABC 1
S b.c
2
∆ = và ABC
1
S a.h
2
Cách 2: ∆ABH : ∆CBA
CB = AC ⇒ AB.AC = CB.HA
Hay: b.c = a.h
HOẠT ĐỘNG CỦA
THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA
TRÒ
GHI BẢNG
Chương I: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG
GIÁC VUÔNG
C
A
c’
b’
H
B
h
A
Ngày Soạn: 11 – 08 –
2008 Tuần: 2
Tiết: 2
Trang 2Giáo án Hình Học 9 GV: M ạch Hương Mai
Ta có: b.c = a.h
Hãy bình phương hai vế
ta được biểu thức nào?
Thay a2 bằng (b2 + c2)
Chia hai vế cho (b2 + c2) ?
a2.h2 = b2.c2 (b2 + c2) h2 = b2.c2
2 2
1 b c 1 1 1
h b c h b c
+
Từ a.h = b.c ⇒ a2.h2 = b2.c2 Hay: (b2 + c2) h2 = b2.c2
⇒ 12 b22 c22 12 12 12
h b c h b c
+
Đây chính là nội dung định lý 4 Định Lý 4:(SGK)
4 Củng Cố: (7’)
- GV cho HS nhắc lại hai định lý 3 và 4 Làm bài tập 3
5 Dặn Dò: (3’)
- Về nhà học 4 định lý
- Làm các bài tập 4, 5, 6 SGK
IV Rút kinh nghiệm tiết dạy:
………
………
………
………
………
………