1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Toán 9 Kiểm tra Chương 2 Đại số kiểmTRA CII 12 13

4 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 140,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vẽ được các đường th ẳng, tìm được tọa độ giao điểm. Tính được chu vi và diện tích của tam giác trên mặt phẳng tọa độ. - Xác định được tọa độ giao điểm của đường thẳng với hai tr[r]

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II - ĐẠI SỐ 9

NĂM HỌC 2013 - 2014

C ấp độ

Chủ đề

C ấp độ thấp C ấp độ cao

Hàm số bậc nhất

Đồ thị của hàm số:

y = ax + b (a ≠ 0 )

Nhận biết hàm

số nào là hàm số bậc nhất, tính chất của hàm số bậc nhất

Tìm được tham số

m khi cho biết tính chất của hàm

số bậc nhất

Vẽ được các đường

th ẳng, tìm được tọa

độ giao điểm Tính được chu vi và diện tích của tam giác trên mặt phẳng tọa độ

- Xác định được tọa độ giao điểm của đường thẳng với hai trục tọa độ theo tham số m

- Tính được giá trị của m thỏa mãn điều kiện nào đó

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2

2,0 điểm 20%

1

1,0 điểm 10%

3

3,5 điểm 35%

1

1,0 điểm 10%

7 7,5 điểm 75%

Đường thẳng song

song, đường thẳng

cắt nhau

Xác định được tham số m khi biết

v ị trí tương đối của hai đường

th ẳng

Xác định được tọa

độ giao điểm của hai đường thẳng

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1

1,0 điểm 10%

1

1,0điểm 10%

2 2,0 điểm 20%

Hệ số góc của

đường thẳng

y = ax + b (a 0)

Tính được số đo góc tạo bởi một đường thẳng và

trục Ox

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1

0,5 điểm 5%

1 0,5 điểm 5%

T ổng số câu

T ổng số điểm

T ỉ lệ %

2 2,0 điểm

20%

3

2,5 điểm

25 %

4

4,5 điểm

45%

1

1,0 điểm

10%

10

10 điểm

100%

Trang 2

TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN KIỂM TRA CHƯƠNG II

MÔN: ĐẠI SỐ 9

Họ và tên:………

Lớp:………

Điểm Lời phê của Thầy (Cô):

Bài 1: (2 điểm) Cho các hàm số: y = 2x + 3; y = –x + 2; y = 2x2 + 1; y = 1

x – 2 a) Trong các hàm số trên, hàm số nào là hàm số bậc nhất?

b) Trong các hàm số bậc nhất tìm được ở câu a, hàm số nào đồng biến, hàm số nào nghịch biến trên tập hợp ¡ ? Vì sao?

Bài 2: (3 điểm) Cho hàm số y = (m – 1)x + 2 (m ≠ 1) Xác định m để :

a) Hàm số đã cho đồng biến, nghịch biến trên R

b) Đồ thị hàm số đi qua điểm A(1; 4)

c) Đồ thị hàm số song song với đường thẳng y = 3x

Bài 3: (4 điểm) Cho hàm số y = x + 1 có đồ thị là (d) và hàm số y = –x + 3 có đồ thị là (d’) a) Vẽ (d) và (d’) trên cùng một mặt phẳng tọa độ

b) Hai đường thẳng (d) và (d’) cắt nhau tại C và cắt trục Ox theo thứ tự tại A và B Tìm tọa độ các điểm A, B, C (Tìm toạ độ điểm C bằng phương pháp đại số)

c) Tính chu vi và diện tích của tam giác ABC (Với đơn vị đo trên các trục tọa độ là xentimét) d) Tính góc tạo bởi đường thẳng y = x + 1 với trục Ox

Bài 4: (1 điểm) Cho hàm số: y = x – 2m – 1; với m tham số

Tính theo m tọa độ các giao điểm A; B của đồ thị hàm số với các trục Ox; Oy H là hình chiếu của O trên AB Xác định giá trị của m để 2

2

OH = BÀI LÀM:

Trang 3

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

1

(2,0đ) a) b) Hàm số bậc nhất là: y = 2x + 3; y = –x + 2 Hàm số y = 2x + 3 đồng biến trên ¡ vì: a = 2 > 0 1,0 0,5

Hàm số y = –x + 2 nghịch biến trên ¡ vì: a = –1 < 0 0,5

2

(3,0đ) Cho hàm số y = (m – 1)x + 2 (m a) Hàm số y = (m – 1)x + 2 đồng biến trên 1) Xác định m để : ¡ khi: m – 1 > 0 ⇔ m > 1 0,5

Hàm số y = (m – 1)x + 2 nghịch biến trên ¡ khi: m – 1 < 0 ⇔ m < 1 0,5

b) Đồ thị hàm số y = (m – 1)x + 2 đi qua điểm A(1; 4) nên ta có:

c) Đồ thị hàm số y = (m – 1)x + 2 song song với đường thẳng y = 3x

3

(4,0đ) Cho hàm số y = x + 1 có đồ thị là (d) và hàm số y = –x + 3 có đồ thị là (d’) a) Vẽ (d) và (d’) trên cùng một mặt phẳng tọa độ

Vẽ y = x + 1: Vẽ y = –x + 3:

x 0 –1 x 0 3 y = x + 1 1 0 y = –x +3 3 0 0,5 1,0 b) Dựa vào đồ thị ta thấy: A(-1;0) và B(3;0) 0,5 Tìm tọa độ giao điểm C của (d) và (d’): Phương trình hoành độ giao điểm của (d) và (d’) là: x + 1 = – x + 3 ⇔x = 1 Thay x = 1 vào hàm số y = x + 1, ta được y = 1 + 1 = 2 Vậy: C (1;2)

0,25 0,25 c) Ta có: AC = BC = 2 2 + 2 2 = 2 2(cm)

AB = 4 cm

Chu vi VABC: PVABC = AC + BC + AB

= 2 2 + 2 2 + 4

= 4 2 + 4 = 4( 2 + 1) (cm) 0,5

H O

3

B A

1

3 1

-1

C 2

y

x

Trang 4

Diện tích VABC: : SVABC = 1

2.2.4 = 4(cm2)

0,5

d) Gọi góc tạo bởi (d) và trục O là: α

4

(1 ,0đ) Tìm được tọa độ giao điểm A của đồ thị hàm số với trục Ox: A(2m+ 1; 0) 0,25

Tìm được tọa độ giao điểm B của đồ thị hàm số với trục Oy: B(0; 2 − m− 1) 0,25

Ta có: ∆AOB vuông tại O và có OH là đường cao nên: 2 2 2

OH =OA +OB 0,25

1 (2 1)

m m

=

Ngày đăng: 13/01/2021, 09:49

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w