1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Toán 9 Kiểm tra Chương 3 Hình HH9T52

2 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 26,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS aùp duïng coâng thöùc tính chu vi cuûa ñöôøng troøn ñeå tính chu vi cuûa baùnh xe sau vaø tröôùc. Laáy quaõng ñöôøng cuûa baùnh xe sau ñi ñöôïc chi cho chu vi cuûa baùnh xe tröô[r]

Trang 1

Giáo án Hình Học 9 GV:

I Mục Tiêu:

- Củng cố, khắc sâu cho HS cách tính độ dài đường tròn, cung tròn

- Rèn kĩ năng giải một số bài toán thực tế

II Chuẩn Bị:

- GV, HS: SGK, thước thẳng, compa

- Phương pháp: Đặt và giải quyết vấn đề

III Tiến Trình:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

Xen vào lúc luyện tập

3 Nội dung bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA

THẦY

HOẠT ĐỘNG CỦA

TRÒ

GHI BẢNG

Hoạt động 1: (14’)

GV cho HS tính chu vi

của bánh xe sau và xe trước

GV lưu ý HS đổi ra cùng

một đơn vị

Khi bánh xe sau lăn 10

vòng thì quãng đường đi

được là bao nhiêu?

Làm thế nào để tính

số vòng của bánh xe

trước?

Hoạt động 2: (13’)

Chu vi bánh xe trước

là 540 mm tương ứng với bao

nhiêu độ?

200 mm tương ứng với

x0 Vậy x0 = ?

HS áp dụng công thức tính chu vi của đường tròn để tính chu vi của bánh xe sau và trước

π.16,72 (m)

Lấy quãng đường của bánh xe sau đi được chi cho chu vi của bánh xe trước

3600

0 360.200 0

540

Bài 69:

Chu vi của bánh xe sau là:

Cs = π.1,672 (m) Chu vi của bánh xe trước là:

Ct = π.88 (cm) = π.0,88 (m) Khi bánh xe sau lăn 10 vòng thì quãng đường đi được là:

π.16,72 (m)

Khi đó, số vòng lăn của bánh xe trước là: .16, 72 19

.0,88

π

=

π (vòng)

Vậy, bánh xe sau lăn được 10 vòng thì bánh xe trước lăn được 19 vòng

Bài 72:

Chu vi của bánh xe là 540 mm tương ứng với 3600 Vậy, 200 mm tương ứng với x0

Suy ra: x0 360.200 1330

540

Vậy, » 0 · 0

sdAB 133≈ ⇒AOB 133≈

HOẠT ĐỘNG CỦA

THẦY

HOẠT ĐỘNG CỦA

TRÒ

GHI BẢNG

Hoạt động 3: (13’)

Gọi R là bán kính

của trái đất Khi đó, độ

Là 2π R Bài 73: Gọi R là bán kính của trái đất

Khi đó, độ dài đường tròn lớn của

LUYỆN TẬP §9

Ngày Soạn: 01 – 01 –

2008 Tuần: 1

Tiết: 1

Trang 2

Giáo án Hình Học 9 GV:

dài đường tròn lớn của

trái đất là bao nhiêu?

Như vậy ta có đẳng

thức nào xảy ra?

R = ?

2π R = 40000

R = 40000 6369

2 ≈ π

trái đất là: 2π R

Nghĩa là: 2πR = 40000 (km)

⇒ R = 40000 6369

2 ≈

π (km)

4 Củng Cố: (4’)

- GV cho HS nhắc lại hai công thức tính chu vi đường tròn và tính độ dài cung

tròn

5 Dặn Dò: (1’)

- Về nhà xem lại các bài tập đã giải

- Xem trước bài 10

IV Rút kinh nghiệm tiết dạy:

………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 11/01/2021, 17:37

w