1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Tài liệu Toán lớp 11

1 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 68,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c) Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC).[r]

Trang 1

Đề 26

Câu 1: (2,0 điểm) Tìm các giới hạn sau:

a)

x

x

x

3 0

lim

xlim x 1 x

Câu 2: (1,0 điểm) Xét tính liên tục của hàm số sau tại điểm x0= : 1

khi x

3 ² 2 1

1

=  −

Câu 3: (1,0 điểm) Tính đạo hàm của các hàm số sau:

a) x

y

x

1

2 1

=

x x y

x

2

2

+ −

=

+

Câu 4: (3,0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a, SA ⊥ (ABC),

SA = a 3

a) Gọi M là trung điểm của BC Chứng minh rằng: BC ⊥ (SAM)

b) Tính góc giữa các mặt phẳng (SBC) và (ABC)

c) Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC)

Câu 5a: (1,0 điểm) Chứng minh phương trình: 2x4+4x2+ − =x 3 0 có ít nhất hai nghiệm thuộc (–1; 1)

Câu 6a: (2,0 điểm)

a) Cho hàm số y x

x

3 4

= + Tính y′′

b) Cho hàm số y x= 3−3x2 có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm I(1; –2)

Câu 5b: (1,0 điểm) Chứng minh phương trình: x3−3x+ =1 0 có 3 nghiệm phân biệt

Câu 6b: (2,0 điểm)

a) Cho hàm số y=x.cosx Chứng minh rằng: 2(cosx y− ′)+x y( ′′+y)= 0

b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) của hàm số y f x= ( )=2x3−3x+ 1tại giao điểm của (C) với trục tung

Ngày đăng: 11/01/2021, 15:25

w