1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bài kiểm tra học kỳ 2 môn Toán lớp 11 trường THPT Nhân Văn năm học 201017 | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện

3 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 104,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giám thị coi kiểm tra không giải thích gì thêm.. Họ và tên học sinh: ...[r]

Trang 1

SỞ GD & ĐT TP HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG THCS VÀ THPT NHÂN VĂN KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2016-2017 Môn: TOÁN - Lớp 11

Ngày kiểm tra: 28/04/2017

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Câu 1 (2.0 điểm) Tính các giới hạn sau:

3 2

3

4n - 5n + 3

a) lim

3n + n - 8

2

2

x -3

x - 2x -15 b) lim

x - 9

x +

c) lim x - 5x - x

 

Câu 2 (2.0 điểm) Tìm đạo hàm của các hàm số sau:

2

x - 2x + 7

a) y =

x - 2 b) y = 3x x + 2 2 c) y = cos x - sin x4 4

Câu 3 (1.5 điểm)

Xét tính liên tục của hàm số :

khi x tại x

0 = 3

Câu 4 (1.5 điểm)

Cho hàm số y = f(x) = x - 5x + 2 , có đồ thị là (C ).3 2

a) Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm M(C ) có hoành độ là 2

b) Chứng tỏ đồ thị (C) của hàm số cắt trục hoành tại điểm x0  (0; 1)

Câu 5 (3.0 điểm)

Cho tứ diện S.ABC có SA (ABC) và tam giác ABC vuông tại B Cho SA = a 3 , AC = a 6 ,

AB = a Kẻ đường cao AH của SAB , đường cao AK của SAC

a) Chứng minh BC AH

b) Chứng minh mp(AHK) mp(SBC)

c) Tính góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (SAC) (làm tròn đến độ)

HẾT

Học sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị coi kiểm tra không giải thích gì thêm.

Họ và tên học sinh: Số báo danh:

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

1

2.0

 

3

3

3

2 3

5 3

n

a

0.5 0.25

 

2

2

3

2 15 ( 3)( 5)

( 3)( 3) 9

5 4 lim

3 3

x

b

x x x

0.5 0.25

 

 

2

2

5

5

2

x x

0.25 0.25

2

2.0

2

) '

a y

x

2 2

'

y

x

2 2

x

0.25 0.5

2

) ' (3 )' 2 2 '.3

0.25 0.5

) ' 4(cos )'.cos 4(sin )'.sin

4sin cos 4 cos sin

4sin cos (sin cos ) 2sin 2

0.25 0.25

3

1.5

khi x

2

2 6 1 lim ( ) lim

f x

x

Tính f(3) = 2

Suy ra :  

3

lim ( ) (3)

x f x f

Kết luận hàm số không liên tục tại x = 3

0,75 0.25 0.25 0.25

y f x x x tại x

0 = 2

 

  

2

0

0.25 0.25

Trang 3

Suy ra phương trình tiếp tuyến :

0.25 0.25

b) Chứng tỏ đồ thị (C ) của hàm số cắt trục hoành tại điểm x0 (0; 1)

Hàm số liên tục trên (0 ; 1)

Tính f(0) = 2 f(1) = – 2  f(0).f(1) < 0

Vậy đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm

x0  (0; 1)

0.25 0.25

5

3.0

a

a 6

a 3

H

K E

C

B A

S

a) Chứng minh BC AH

BC AB ( ABC vuông tại B)

BC SA ( vì SA (ABC) )

AB và SA cắt nhau

AB và SA (SAB)

BC (SAB)

BC AH ( vì AH (SAB)

0.25 0.25 0.25 0.25 b) Chứng minh (AHK) (SBC)

Chứng minh AH (SCB)

Mà AH (AHK) (AHK) (SBC)

0.75 0.25 c) Tính góc giữa hai mp (SBC) và (SAC)

SC  AK , SC  AH  SC  HK

(SBC) (SAC) SC

 ((SBC SAC),( )AKH

Tính AK =

2 2

a

, AH =

3 2

a

 sin

 3 2

AKH

 ((SBC SAC),( )AKH 510

0.25

0.25 0.25 0.25

( Học sinh làm cách khác đúng , giáo viên vận dụng cho điểm)

Ngày đăng: 17/01/2021, 07:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w