Trong các mẫu số liệu dưới đây: i Cho biết dấu hiệu và đơn vị điều tra là gì?. iv Tính số trung bình, số trung vị, mốt.. CÁC SỐ ĐẶC TRƯNG CỦA MẪU SỐ LIỆU PHẦN 2 ĐÁP ÁN BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Trang 1Bài 1 Trong các mẫu số liệu dưới đây:
i) Cho biết dấu hiệu và đơn vị điều tra là gì? Kích thước mẫu là bao nhiêu?
ii) Lập bảng phân bố tần số, tần suất Nhận xét
iii) Vẽ biểu đồ tần số, tần suất
iv) Tính số trung bình, số trung vị, mốt
v) Tính phương sai và độ lệch chuẩn Nhận xét
1) Năng suất lúa hè thu (tạ/ha) năm 1998 của 31 tỉnh
Bài giải
- Dấu hiệu điều tra: Năng suất lúa hè thu (tạ/ha)
- Đơn vị điều tra: 1 tỉnh
- Kích thước mẫu: 31
- Bảng phân bố tần số, tần suất
Tần suất (%) 12,90 22,58 29,03 19,35 16,13 100,00
- Biểu đồ tần số
0 2 4 6 8 10
BÀI 5 CÁC SỐ ĐẶC TRƯNG CỦA MẪU SỐ LIỆU (PHẦN 2)
ĐÁP ÁN BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Giáo viên: LƯU HUY THƯỞNG
Các bài tập trong tài liệu này được biên soạn kèm theo bài giảng Bài 5 Các số đặc trưng của mẫu số liệu (Phần 2)
thuộc khĩa học Tốn 10 – Thầy Lưu Huy Thưởng tại website Hocmai.vn giúp các bạn kiểm tra, củng cố lại các kiến
thức được giáo viên truyền đạt trong bài giảng Bài 5 Các số đặc trưng của mẫu số liệu (Phần 2) Để sử dụng hiệu
quả, bạn cần học trước bài giảng sau đĩ làm đầy đủ các bài tập trong tài liệu này
(Tài liệu dùng chung cho phần 1 + phần 2)
Trang 2- Biểu đồ tần suất:
- Số trung bình: 35,16
- Số trung vị: 35
- Mốt: 35
- Phương sai: 39,49
- Độ lệch chuẩn: 6,28
2) Điện năng tiêu thụ trong một tháng (kW/h) của 30 gia đình ở một khu phố A
Bài giải
- Dấu hiệu điều tra: Điện năng tiêu thụ trong một tháng (kw/h)
- Đơn vị điều tra: 1 gia đình
- Kích thước mẫu: 30
- Bảng phân bố tần số và tần suất (bài này nên dùng bảng tần số và tần suất ghép lớp – sẽ được học
ở các bài sau)
3) Nhiệt độ của 24 tỉnh, thành phố ở Việt Nam vào một ngày của tháng 7 (đơn vị: độ)
Bài giải
- Dấu hiệu điều tra: Nhiệt độ vào 1 một ngày tháng 7
- Đơn vị điều tra: 1 tỉnh
- Kích thước mẫu: 24
- Bảng phân bố tần số, tần suất: Nên dùng bảng phân bố tần số, tần suất ghép lớp
4) Tốc độ (km/h) của 30 chiếc xe môtô ghi ở một trạm kiểm soát giao thông
0 5 10 15 20 25 30 35
Trang 365 75 40 55 68 70 52 55 60 70
Bài giải
- Dấu hiệu điều tra: Tốc đố xe mô tô
- Đơn vị điều tra: 1 xe mô tô
- Kích thước mẫu: 30
- Bảng phân bố tần số, tần suất: Nên dùng bảng phân bố tần số, tần suất ghép lớp
5) Kết quả điểm thi môn Văn của hai lớp 10A, 10B ở một trường THPT
Bài giải
Lớp 10A
- Dấu hiệu điều tra: điểm thi môn văn
- Đơn vị điều tra: 1 học sinh
- Kích thước mẫu: 40
- Bảng phân bố tần số, tần suất:
Lớp
Biểu đồ tần số
Biểu đồ tần suất:
0 5 10 15 20
[0;2) [2;4) [4;6) [6;8)
0.0%
10.0%
20.0%
30.0%
40.0%
5 6 7 8 9 10
Trang 4- Số trung vị: 7
- Mốt: 8
- Phương sai: 1,35
- Độ lệch chuẩn: 1,16
Lớp 10B
- Dấu hiệu điều tra: điểm thi mơn văn
- Đơn vị điều tra: 1 học sinh
- Kích thước mẫu: 40
- Bảng phân bố tần số, tần suất:
Biểu đồ tần số
Biểu đồ tần suất:
- Số trung bình: 7,25
- Số trung vị: 7
- Mốt: 7
- Phương sai: 0,79
- Độ lệch chuẩn: 0,89
Bài 2 Trong các mẫu số liệu dưới đây:
i) Cho biết dấu hiệu và đơn vị điều tra là gì? Kích thước mẫu là bao nhiêu?
ii) Lập bảng phân bố tần số, tần suất ghép lớp Nhận xét
iii) Vẽ biểu đồ tần số, tần suất
iv) Tính số trung bình, số trung vị, mốt
v) Tính phương sai và độ lệch chuẩn Nhận xét
1) Khối lượng của 30 củ khoai tây thu hoạch được ở nơng trường T (đơn vị: g)
0 5 10 15 20
[0;2) [2;4) [4;6) [6;8)
0 5 10 15 20
[0;2) [2;4) [4;6) [6;8)
Trang 590 73 88 99 100 102 101 96 79 93
Với các lớp: [70; 80), [80; 90), [90; 100), [100; 110), [110; 120]
Bài giải
- Dấu hiệu điều tra: Khối lượng khoai tây
- Đơn vị điều tra: 1 củ khoai tây
- Kích thước mẫu: 30
- Bảng phân bố tần số và tần suất:
(%)
Biểu đồ tần số
- Biểu đồ tần suất:
0 2 4 6 8 10 12 14
[70; 80) [80; 90) [90; 100) [100;
110)
[110;
120)
[70; 80) [80; 90) [90; 100) [100; 110) [110; 120)
0 5 10 15 20 25 30 35 40 45
[70; 80) [80; 90) [90; 100) [100; 110) [110; 120)
[70; 80) [80; 90) [90; 100) [100; 110) [110; 120)
Trang 6- Số trung vị: 95
- Mốt: 95
- Phương sai: 6782,5
- Độ lệch chuẩn: 82,35
2) Chiều cao của 35 cây bạch đàn (đơn vị: m)
6,6 7,5 8,2 8,2 7,8 7,9 9,0 8,9 8,2 7,2 7,5 8,3
7,4 8,7 7,7 7,0 9,4 8,7 8,0 7,7 7,8 8,3 8,6 8,1
8,1 9,5 6,9 8,0 7,6 7,9 7,3 8,5 8,4 8,0 8,8
Với các lớp: [6,5; 7,0), [7,0; 7,5), [7,5; 8,0), [8,0; 8,5), [8,5; 9,0), [9,0; 9,5]
Bài giải
- Dấu hiệu điều tra: Chiều cao cây bạch đàn
- Đơn vị điều tra: 1 cây bạch đàn
- Kích thước mẫu: 35
- Bảng phân bố tần số và tần suất:
Lớp
Giá trị trung gian
Tần số
Tần suất (%)
Biểu đồ tần số
- Biểu đồ tần suất:
0
5
10
15
20
[0;2) [2;4) [4;6) [6;8) [8;10]
Trang 7- Số trung bình: 8
- Số trung vị: 8,25
- Mốt:8,25
- Phương sai: 0,4
- Độ lệch chuẩn: 0,63
3) Doanh thu của 50 cửa hàng của một công ti trong một tháng (đơn vị: triệu đồng)
102 121 129 114 95 88 109 147 118 148 128 71 93
49 101 79 120 75 113 155 48 104 112 79 87 88
Với các lớp: [26,5; 48,5), [48,5; 70,5), … (độ dài mỗi khoảng là 22)
Bài giải
- Dấu hiệu điều tra: Doanh thu trong một tháng
- Đơn vị điều tra: 1 cửa hàng
- Kích thước mẫu: 50
- Bảng phân bố tần số, tần suất
Lớp
Giá trị trung gian
Tần số
Tần suất (%)
Biểu đồ tần số:
0
5
10
15
20
25
30
[0;2) [2;4) [4;6) [6;8) [8;10]
Trang 8Biểu đồ tần suất:
- Số trung bình: 99,54
- Số trung vị: 103,5
- Mốt:103,5
- Phương sai: 1000
- Độ lệch chuẩn: 31,6
4) Điểm thi môn Toán của 60 học sinh lớp 10
Với các lớp: [0;2), [2; 4), …, [8;10]
Bài giải
- Dấu hiệu điều tra: Điểm thi môn toán
- Đơn vị điều tra: 1 học sinh
- Kích thước mẫu: 60
- Bảng phân bố tần số, tần suất
Lớp Giá trị trung
gian
Tần số Tần suất
(%)
0
2
4
6
8
10
12
14
16
[0;2) [2;4) [4;6) [6;8) [8;10]
0
5
10
15
20
25
30
[0;2) [2;4) [4;6) [6;8) [8;10]
Trang 9 13 21,7
Biểu đồ tần số:
Biểu đồ tần suất
- Số trung bình: 5
- Số trung vị: 5
- Mốt:3
- Phương sai: 7,3
- Độ lệch chuẩn: 2.7
5) Số tiền điê ̣n phải trả của 50 gia đình trong một tháng ở một khu phố (đơn vi ̣: nghìn đồng)
Lớp [375; 449] [450; 524] [525; 599] [600; 674] [675; 749] [750; 825]
Bài giải
- Dấu hiệu điều tra: Số tiền điện phải trả trong 1 tháng
- Đơn vị điều tra: gia đình
- Kích thước mẫu: 50
Lớp Giá trị trung
gian Tần số Tần suất
(%)
0
5
10
15
20
[0;2) [2;4) [4;6) [6;8) [8;10]
0
5
10
15
20
25
30
[0;2) [2;4) [4;6) [6;8) [8;10]
Trang 10Biểu đồ tần số
- Biểu đồ tần suất:
- Số trung bình: 575,5
- Số trung vị: 562
- Mốt:487
- Phương sai: 12980
- Độ lệch chuẩn: 114
Giáo viên : Lưu Huy Thưởng
Nguồn: Hocmai.vn
0 2 4 6 8 10 12 14
[70; 80) [80; 90) [90; 100) [100;
110)
[110;
120)
[70; 80) [80; 90) [90; 100) [100; 110) [110; 120)
0 10 20 30 40 50
[70; 80) [80; 90) [90; 100) [100; 110) [110; 120)
[70; 80) [80; 90) [90; 100) [100; 110) [110; 120)