Nguyên tử Y có tổng số hạt cơ bản là 46, trong đó số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện âm là 1 hạt.. Tổng số electron của các phân lớp này bằng 5, và hiệu số e của chúng bằ[r]
Trang 1TRUNG TÂM GDTX ĐỐNG ĐA ĐỀ KIỂM TRA HỌC SINH LỚP 10
NĂM HỌC 2011 – 2012
Môn kiểm tra: Hoá học chương 1 Ngày kiểm tra: 22/ 10/ 2011 Thời gian làm bài: 45 phút- Đề 1
Câu 1 (2 điểm)
1 Nguyên tử nào trong các nguyên tử sau chứa đồng thời 20n, 19p và 19e
A K
40
40
39
37 17
2 Hiđrô có 3 đồng vị 1H, 2H, 3H đồng vị không có nơtron là
3 Dãy nào trong các dãy sau đây gồm các phân lớp electron đã bão hòa
A s1, p3, d7, f12 B s2, p5, d9, f13 C s2, p4, d10, f11 D s2, p6, d10, f14
4 Ở điều kiện tiêu chuẩn (đktc) một mol khí chiếm thể tích bằng
5 Lớp electron bao gồm các electron có mức năng lượng
A Bằng nhau B Cách xa nhau C Gần bằng nhau D A, B đúng
6 Số electron độc thân của nguyên tử nguyên tố Cl (Z=17) là
Câu 2 (1điểm)
1 Số e tối đa có thể phân bố trên lớp N (n = 4) là
2 Số obitan của lớp M là
3 Electron ở lớp nào liên kết với hạt nhân chặt chẽ nhất
Câu 3 (1điểm)
1 Cho nguyên tử nhôm (Z = 13) có cấu hình e: 1s22s22p63s23p1 Kết luận sai là
A Lớp K có 2 e B Lớp L có 8 e C Lớp M có 3 e D Lớp ngoài cùng có 1e
2 1s22s22p63s23p3 là cấu hình e nguyên tử của nguyên tố
A Al (Z=13) B Si (Z =14) C P (Z =15) D S (Z =16)
3 Cho cấu hình electron của nguyên tử magie Mg (Z=12) là: 1s22s22p63s2 Mg là
Câu 4 (1điểm)
1 Cho mBe = 9,012u Khối lượng tính ra gam của Be là
A 9,012.10-24g B 14,964.10-24g C 26,566.10-24g D 15,999.10-24g
2 Khi điện phân 75,97g muối ăn NaCl tinh khiết nóng chảy người ta thu được 29,89gNa Cho nguyên
tử khối của Na là 22,99 Nguyên tử khối của Cl là
3 Nguyên tố X có tổng số hạt p, n, e là 10 Số khối của nguyên tử nguyên tố X là
Câu 5 ( 2điểm) Hoàn thành các nội dung sau: Cấu hình electron của nguyên tử clo là 1s22s22p63s23p5
Trang 2A Nguyên tử Cl có e? B.Số hiệu nguyên tử của Cl là C Lớp e có mức năng lượng cao nhất là D Clo có lớp e, lớp 1 có e, lớp 2 có e, lớp 3 có e, lớp 4 có e
E Cl là nguyên tố vì
Câu 6 (3điểm) Cho 2,02 hỗn hợp 2 kim loại Mg và Zn phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl thu
được 1,12lít khí H2(đktc) Tính khối lượng của Mg và Zn có trong hỗn hợp ban đầu Cho Mg=24, Zn
=65, H=1, Cl =35,5
Hết
ĐỀ KIỂM TRA SỐ 01 NĂM HỌC 2010 – 2011
MÔN: HÓA HỌC THỜI GIAN: 45 PHÚT
I phần trắc ngiệm: khoanh tròn đáp án đúng nhất
1 Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron hai lớp bên ngoài là 3d24s2 Tổng số electron trong 1 nguyên tử của X là :
A 24 B 22 C 20 D 18
2 Trong nguyên tử một nguyên tố có 3 lớp electron (K, L, M) Lớp nào trong số đó có thể có các electron độc thân?
A Lớp K B Lớp L và M C Lớp L D Lớp M
3 Cho 2 nguyên tố M và N có số hiệu nguyên tử lần lượt là 11 và 13 Cấu hình của M và N là :
A 1s22s22p7 và 1s22s22p63s2 B 1s22s22p63s1 và 1s22s22p63s2
C 1s22s22p63s1 và 1s22s22p63s23p1 D 1s22s22p63s1 và 1s22s22p63s3
4 Nguyên tử khối trung bình của đồng kim loại là 63,546 Đồng tồn tại trong tự nhiên với 2 loại đồng vị là 65
29Cu và 63
29Cu Thành phần % của 65
29Cu theo số nguyên tử là :
A 23,70% B 26,30% C 26,70% D 27,30%
5 Cho biết cấu hình electron của X và Y lần lượt là : 1s22s22p63s23p3 và 1s22s22p63s23p64s1
Nhận xét nào sau đây là đúng ?
A X và Y đều là kim loại B X là 1 phi kim còn Y là 1 kim loại
C X và Y đều là các khí hiếm D X và Y đều là các phi kim
6 Cho bieỏt Cu (z=29) Hoỷi caỏu hỡnh eletron cuỷa Cu?
A 1s22s22p63s23p64s13d10 B 1s22s22p63s23p6 3d104s1
C.1s22s22p63s23p6 3d94s2 D 1s22s22p63s23p64s1
7 Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 14 ,sẽ có
A 4 electron độc thân B 2 electron độc thân
C 2 electron hoá trị D 14 nơtron
8.Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron lớp ngoài cùng là 6 Cho biết X thuộc về nguyên tố hoá học nào sau đây ?
A Flo (Z=9) B Lu huỳnh (Z=16)
C Clo (Z=17) D Oxi (Z=8)
9 Cation X3+ và anion Y2- đều có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Kí hiệu của các nguyên tố X,Y lần lượt là :
Trang 3A Mg và F B Al và O C Mg và O D Al và F
10 Nguyên tử M có tổng số electron ở phân lớp p là 7 và số notron nhiều hơn số proton là 1 hạt số khối cảu nguyên tử M là :
A 25 B 22 C 27 D 28
11 Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản (p,n,e) là 82, biết số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 Kí hiệu hoá học của X là :
A 57
26Fe B 57
28Ni C 55
27Co D 56
26Fe
12 Cấu hình electron của các nguyên tử có số hiệu Z=3, Z=11, Z=19 có đặc điểm chung là :
A Đáp án khác B có 3 electron ở lớp ngoài cùng
C có 2 electron ở lớp ngoài cùng D có 1 electron ở lớp ngoài cùng
13 Ion nào sau đây không có cấu hình giống của khí hiếm ?
A 12Mg2+ B 11Na+ C 26Fe2+ D 17Cl–
14 Trong nguyên tử một nguyên tố X có 29 electron và 36 nơtron Số khối và số lớp electron của nguyên tố X lần lợt là :
A 65 và 4 B 64 và 3 C 65 và 3 D 64 và 4
15 Cấu hình electron nguyên tử của X 1s22s22p63s23p3 phát biểu nào sau đây sai
A lớp L có 8 electron B Lớp M có 5 electron
C lớp K có 2 electron D Lớp ngoài cùng có 3 electron
16 Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp p là 11 Nguyên tố X thuộc loại :
A nguyên tố f B nguyên tố d
C nguyên tố s D nguyên tố p
17 Cho biết sắt có số hiệu nguyên tử là 26 Cấu hình electron của Fe2+ là :
A 1s22s22p63s2 3p64s2 B 1s22s22p63s23p63d6
C 1s22s22p63s23p63d4 D 1s22s22p63s23p63d84s2
18 Trong nguyên tử Y có tổng số proton, notron và electron là 26 Hãy cho biết Y thuộc về loại nguyên tử nào sau đây ? (Biết rằng Y là nguyên tố hoá học phổ biến nhất trong vỏ Trái Đất)
A 17
8O B 19
9F C 16
8O D 18
8O
19 Cấu hình electron ở trạng thái cơ bản của nguyên tử nào sau đây có electron độc thân ở obitan s?
A Cl(Z=17) B C(Z=6) C Ca(Z=20) D Cr(Z=24)
20 Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử Clo là 17 Trong nguyên tử clo số electron ở phân mức năng lượng lớn nhất là:
A 5 B 17 C 2 D 7
II Phần tự luận
1 Một nguyên tử R có tổng số hạt mang điện và không mang điện là 34, trong đó số hạt mang điện gấp 1,833 lần số hạt không mang điện Nguyên tố R và cấu hình electron là : a) Tìm số hạt p,e,n, và số khối của nguyên tố R
Trang 4b) Viết cấu hình electron của R, Nguyên tố R là nguyên tố kim loại , phi kim , hay khí hiếm giải thích ?
2, Một nguyên tố X có ba đồng vị là X1 X2 và X3 Đồng vị X1 chiếm 92,23% , X2 chiếm 4,67%
và X3 chiếm 3,10% số nguyên tử Tổng số khối của ba đồng vị bằng 87 Số nơtron trong đồng vị X2 nhiều hơn số nơtron trong đồng vị X1 là một hạt Nguyên tử khối trung bình của X
là 28,0855
a) Xác định số khối của ba đồng vị X1 X2 và X3
b) Nếu trong X1 có số notron bằng số protton, hãy tìm số nơtron trong nguyên tử mỗi đồng vị
?
——-HẾT——-
I CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM: (6,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng nhất
Câu 1: Trong một nhóm A, đặc điểm nào sau đây là chung?
A Bán kính nguyên tử B Độ âm điện C Số electron lớp ngoài cùng
D Số lớp electron
Câu 2: Một nguyên tố nhóm VA có tổng số hạt trong nguyên tử là 21 Cấu hình electron của
nguyên tố đó là:
A 1s22s22p63s23p3 B 1s22s22p3
C 1s22s22p63s23p5 D 1s22s22p5
Câu 3: Dãy các nguyên tố nào sau đây có bán kính nguyên tử tăng dần:
A Na;Mg;N;Cl B S;Si;Mg;Na C F;Cl;I;Br D I;Br;Cl;F
Câu 4: Nguyên tử R có cấu hình phân lớp ngoài cùng là: 4p3 Vậy R ở vị trí là:
A Chu kì 4, nhóm IIIA B Chu kì 4, nhóm V A
C Chu kì 4, nhóm VIIIA D Chu kì 4, nhóm VIA
Câu 5: Những nguyên tố nào sau đây là nguyên tố kim loại: X(Z=3); Y(Z=7); M(Z=12);
N(Z=19)
Câu 6: Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn nào sau đây là sai:
A Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần số khối
B Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân
C Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được sắp thành một hàng
D Các nguyên tố có số electron hóa trị như nhau được xếp thành một cột
Câu 7: Cation (ion dương) A3+ có cấu hình phân lớp ngoài cùng là 2p6 Vị trí của A trong bảng tuần hoàn là:
A Ô thứ 10, chu kì 2, nhóm VIIIA B Ô thứ 13, chu kì 3, nhóm IIIA
C Ô thứ 10, chu kì 2, nhóm VIA D Ô thứ 13, chu kì 3, nhóm VIA
Câu 8: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron 2 phân lớp ngoài cùng là 3d24s2 Tổng số e trong một nguyên tử của X là:
Câu 9: Trong một chu kì, theo chiểu tăng dần điện tích hạt nhân:
A Tính kim loại tăng B Tính phi kim giảm
C Tính axit của các oxít và hiđroxit tăng D Tính axit của các oxít và
hiđroxit giảm
Trang 5Câu 10: Nguyên tử R có số hiệu nguyên tử là 12 Ion R2+ tạo ra từ R cấu hình e là:
A 1s22s22p63s2 B 1s22s22p63s23p2 C 1s22s22p6 D 1s22s23s23p6
Câu 11: Tính bazơ của dãy các hiđroxit NaOH, Mg(OH)2, Al (OH)3 biến đổi theo chiều nào sau đây?
qui luật
Câu 12: Cho dãy nguyên tố 9F, 17Cl, 35Br, 53I Độ âm điện của dãy nguyên tố trên biến đổi như thế nào theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử
A Tăng dần B Không đổi C Giảm dần D
Không có qui luật xác định
Câu 13: Số hiệu của các nguyên tố X;Y;A;M lần lượt là 6,7,20,19 Nhận xét nào sau đây
đúng:
A cả bốn nguyên tố trên thuộc một chu kì B A,M thuộc chu kì 3
Câu 14: Hai nguyên tố X và Y kế tiếp nhau trong một chu kì của bảng TH, có tổng số proton
là 25 X,Y là:
và Cl
Câu 15: Các nguyên tố trong cùng một chu kì có đặc điểm gì giống nhau:
A Có cùng số lớp electron B Có cùng số electron
C Có cùng số electron lớp ngoài cùng D Có cùng số proton
II TỰ LUẬN : (4,0 điểm)
Câu 1: Nguyên tố R thuộc nhóm VA Trong công thức Oxit cao nhất của R với Oxi, R chiếm 43,66%
khối lượng
Xác định R
Câu 2: Hòa tan hoàn toàn 6.2 gam hỗn hợp hai kim loai A và B thuộc nhóm IA ở hai chu kì liên tiếp
nhau trong BTH, vào 400g nước Sau khi phản ứng kết thúc thu được 4,48 lít khí H2 ở đktc và dung dịch B Xác định hai kim loại A và B Tính khối lượng của chúng
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là RO2 Hợp chất với hidro của R chứa 75% khối lượng R Vậy R là:
Câu 2: Các nguyên tố nhóm IA có điểm chung là:
Câu 3: Cho 7.8g kali tác dụng vừa đủ với O2 thu được m gam oxit Giá trị của m là
Câu 4: Số nguyên tố trong chu kỳ 3 và 5 là:
Câu 5: Tổng số hạt cơ bản của nguyên tử một nguyên tố là 13, hóa trị cao nhất của nguyên
tố với oxi là
Câu 6: Cho 4,6gam một kim loại kiềm R tác dụng hoàn toàn với nước thu được 2,24 lit khí H2
(đktc) Xác định R
Trang 6A Li B Na C K D Rb
Câu 7: Các nguyên tô nhóm B trong bảng tuần hoàn là
A các nguyên tố d và f B các nguyên tố s
C các nguyên tố s và p D các nguyên tố p
Câu 8: Nguyên tố M thuộc nhóm VIA Trong oxit cao nhất M chiếm 40% khối lượng Công
thức oxit đó là:
Câu 9: M là nguyên tố nhóm IA, oxit của nó có công thức là:
Câu 10: Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân
A Tính kim loại và tính phi kim đều tăng dần B Tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng
dần
C Tính kim loại tăng dần, tính phi kim giảm dần D Tính phi kim và tính kim loại đều
giảm dần
Câu 11: Sắp xếp các bazơ: Al(OH)3, Mg(OH)2, Ba(OH)2 theo độ mạnh tăng dần
A Ba(OH)2 < Mg(OH)2 < Al(OH)3 B Mg(OH)2 < Ba(OH)2 < Al(OH)3
C Al(OH)3 < Mg(OH)2 < Ba(OH)2 D Al(OH)3 < Ba(OH)2 < Mg(OH)2
Câu 12: Cho : 20Ca,12Mg,13Al,14Si,15P Thứ tự tính kim loại tăng dần là:
A P, Al, Mg, Si, Ca B P, Si, Al, Ca, Mg C P, Si, Mg, Al, Ca D P, Si, Al, Mg, Ca Câu 13: Cấu hình ecủa A thuộc chu kỳ 4, có 2 electron hóa trị là:
A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d1 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2
C Cả a và b D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s1
Câu 14: Cho dãy nguyên tố nhóm VA: N – P – As – Sb – Bi Nguyên tử của nguyên tố có bán
kính nhỏ nhất là:
Câu 15 :Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học có số chu kì nhỏ là
Câu 16: Mệnh đề nào sau đây sai ? Trong 1 chu kỳ theo chiều tăng dần của số hiệu nguyên
tử Z
A Hóa trị cao nhất của các nguyên tố trong hợp chất với oxi tăng từ 1 đến 7
B Bán kính nguyên tử và tính kim loại giảm dần
C Giá trị độ âm điện và tính phi kim tăng dần
D Hóa trị của các phi kim trong hợp chất với H tăng từ 1 đến 4
Câu 17: X và Y là 2 nguyên tố liên tiếp nhau trong một chu kì Biết tổng số proton của X và Y
là 31 Xác định cấu hình electron của Y
A 1s22s22p5 B 1s22s22p6 C 1s22s22p63s23p3 D 1s22s22p63s23p4
Câu 18: Độ âm điện của dãy nguyên tố trong chu kì 3 : 11Na, 13Al,15P,17Cl biến đổi như sau:
A Tăng B Vừa giảm vừa tăng C Không thay đổi D Giảm
Câu 19: Cấu hình e của 39
19K: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 Vậy kết luận nào sau đây sai?
A Có 20 notron trong hạt nhân B Là nguyên tố mở đầu chu kỳ 4
C Nguyên tử có 7e ở lớp ngoài cùng D Thuộc chu kỳ 4,, nhóm IA
Câu 20: Cho dãy nguyên tố nhóm IA: Li – Na – K – Rb – Cs Theo chiều điện tích hạt nhân
tăng, tính kim loại:
Trang 7Câu 21: Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là R2O5 Vậy công thức hợp chất khí với hiđro là:
II.PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1 : Cho X có cấu hình electron : 1s22s22p63s23p4
a Xác định vị trí X trong bảng tuần hoàn
b X là kim loại, phi kim, hay khí hiếm?
c Hóa trị cao nhất của X với oxi?
d Hóa trị của X với hidro?
Câu 2 : Cho Y thuộc nhóm VIIA, trong hợp chất với oxi có 61,20% oxi về khối lượng Xác
định Y
Câu 1 (1đ) Hoàn thành các phương trình phản ứng sau (nếu có)
a Bari clorua + natri sunfit
b Sắt từ oxit + axit sunfuric loãng
c Sắt + axit clohidric
d Canxi cacbonat + axit clohidric
Câu 2 : (1đ)
Cu có 2 đồng vị 63Cu và 65Cu; Oxi có 3 đồng vị 16O, 17O, 18O Hãy viết các loại công thức phân
tử đồng (II) oxit khác nhau
Câu 3 : (2đ) Viết ký hiệu nguyên tử (theo đúng tên nguyên tố), cấu hình electron của nguyên tử các nguyên tố, xác định tính chất (kim loại, phi kim hay khí hiếm) biết :
a Nguyên tử X có điện tích hạt nhân là 13+, 14 nơtron
b Nguyên tử Y có tổng số hạt cơ bản là 46, trong đó số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện âm là 1 hạt
Câu 4 : (1đ) Phân lớp electron có mức năng lượng cao nhất của nguyên tử hai nguyên tố A và B lần lượt là 3p và 4s Tổng số electron của các phân lớp này bằng 5, và hiệu số e của chúng bằng 3 Viết cấu hình e của hai nguyên tử A và B
Câu 5 : (2đ)
a Cho 2,3 gam natri tác dụng với 7,8 gam H2O tạo thành dung dịch A Tính nồng độ phần trăm của dung dịch A
b Cần phải pha bao nhiêu gam KOH vào 1200 gam dung dịch KOH 12% để có dung dịch 20% Câu 6 : (2 điểm) Nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,546 Trong tự nhiên đồng có 2 đồng vị 63Cu
và 65Cu
a Tính thành phần phần trăm về số nguyên tử của từng đồng vị
b Nếu số nguyên tử của 65Cu là 546 thì tương ứng sẽ có bao nhiêu nguyên tử 63Cu
c Tính thành phần phần trăm khối lượng của 63Cu có trong CuO, biết Mo = 16
Câu 7 : (1 đ) Một nguyên tử X có 3 đồng vị : đồng vị I (92,3%), đồng vị II (4,7%) còn lại là đồng vị III Biết tổng số khối của 3 đồng vị là 87 Tổng khối lượng của 200 nguyên tử X là 5621,4u Mặt khác số nơtron trong đồng vị II nhiều hơn trong đồng vị I là 1 đơn vị Xác định số khối các đồng vị Cho Na =
23, H = 1, O= 16, K = 39
Câu 1 : (2 đ)
a Cho nguyên tử Xác định điện tích hạt nhân, số electron, số proton, số nơtron và nguyên
tử
Trang 8b Cho các nguyên tử với các ký hiệu sau : A, B, C, D, E Mỗi nguyên tử có số proton và số nơtron lần lượt như sau : A : 20 và 20; B : 18 và 22; C : 29 và 36; D : 29 và 34; E : 18 và 29 Hỏi :
- Những nguyên tử nào là những đồng vị của cùng một nguyên tố?
- Những nguyên tử nào có cùng số khối?
Câu 2 : (2 đ) Nguyên tử X có 26 electron và số nơtron hơn số proton là 14 hạt
a Xác định số hạt proton, nơtron và số khối A
b Viết cấu hình electron của nguyên tử X Hãy cho biết X thuộc loại nguyên tố họ s, p hay d? S ố electron ở phân mức năng lượng cao nhất là bao nhiêu?
Câu 3 : (2 đ) Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt electron trong các phân lớp p là 7 Số hạt mang
đi ện của một nguyên tử Y nhiều hơn số hạt mang điện của một nguyên tử X là 8 hạt Hãy cho biết số electron trong nguyên tử X và nguyên tử Y?
Câu 4 : (2 đ) Nguyên tử khối trung bình của brom l à 79.91 Brom có 2 đồng vị bền Đồng vị
chiếm 54,5% tổng số nguyên tử
a Xác định số khối của đồng vị còn lại
b Tính % về khối lượng của đồng vị còn lại trong axit HbrO3?
Câu 5 : (2 đ ) Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 54 Biết số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 14 hạt
a Viết ký hiệu nguyên tử X
b Nguyên tố R có 2 đồng vị X và Y Hạt nhân của đồng vị X nhiều hơn của đồng vị Y là 2 nơtron Viết ký hiệu nguyên tử Y