1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Toán 9 Học sinh giỏi DS10 C4 Phan1 www.MATHVN.com

10 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 246,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cùng với 2 BĐT tương tự, cộng vế theo vế, ta suy ra đpcm.. Cùng với 2 BĐT tương tự ta suy ra đpcm. Cùng với 2 BĐT tương tự ta suy ra đpcm.. Hiển nhiển suy từ BĐT Cô–si. Cộng các BĐT vế t[r]

Trang 1

Bài 1 Cho a, b, c, d, e ∈ R Chứng minh các bất đẳng thức sau:

a) a2+b2+c2≥ab bc ca+ + b) a2+b2+ ≥1 ab a b+ +

c) a2+b2+c2+ ≥3 2(a b c+ + ) d) a2+b2+c2≥2(ab bc ca+ − )

e) a4+b4+c2+ ≥1 2 (a ab2− + + a c 1) f) a

b c ab ac bc

2

g) a2(1+b2)+b2(1+c2)+c2(1+a2)≥6abc h) a2+b2+c2+d2+e2≥a b c d e( + + + ) i)

1+ + ≥1 1 1 + 1 + 1 với a, b, c > 0

k) a b c+ + ≥ ab+ bc+ ca với a, b, c ≥ 0

Cho a, b, c ∈ R Chứng minh các bất đẳng thức sau:

a) a3 b3 a b 3

  ; với a, b ≥ 0 b) a4+b4≥a b ab3 + 3

c) a4+ ≥3 4a d) a3+b3+c3≥3abc , với a, b, c > 0

a b

b a

6 6

4 4

2 2

+ ≤ + ; với a, b ≠ 0 f)

ab

a2 b2

1

+

g) a

a

2

2

3

2 2

+

>

( + )( + )≥( + )( + ); với ab > 0

Cho a, b, c, d ∈ R Chứng minh rằng a b2+ 2≥2ab (1) Áp dụng chứng minh các bất đảng thức sau:

a) a4+b4+c4+d4≥4abcd b) a( 2+1)(b2+1)(c2+ ≥1) 8abc

c) a( 2+4)(b2+4)(c2+4)(d2+4)≥256abcd

Cho a, b, c, d > 0 Chứng minh rằng nếu a

b< thì 1 a a c

b b c

+

<

+ (1) Áp dụng chứng minh các bất đảng thức sau:

a b+b c+c a<2

a b c b c d c d a d a b

a b c b c d c d a d a b

Cho a, b ≥ 0 Chứng minh bất đẳng thức: a b3+ 3≥a b b a2 + 2 =ab a b( + ) (1) Áp dụng chứng minh các bất đảng thức sau:

a)

abc

a3 b3 abc b3 c3 abc c3 a3 abc

b)

a3 b3 b3 c3 c3 a3

1

+ + + + + + ; với a, b, c > 0 và abc = 1

c)

1

+ + + + + + ; với a, b, c > 0 và abc = 1

d) 34(a3+b3)+34(b3+c3)+34(c3+a3)≥2(a b c+ + ; ) với a, b, c ≥ 0

⇔ a( 2−b2)(a b − ≥ ) 0

Trang 2

a) Từ (1) ⇒ a b abc ab a b c3 3

ab a b c

a3 b3 abc

+ +

Cùng với 2 BĐT tương tự, cộng vế theo vế, ta suy ra đpcm

b, c) Sử dụng a)

d) Từ (1) ⇔ a b3( 3+ 3)≥3(a b ab2 + 2) ⇔ a4( 3+b3)≥(a b+ )3 (2)

Từ đó: VT ≥ a b( + + + + +) (b c) (c a)=2(a b c + + )

Sử dụng (2) ta được: a b+ ≤34(a3+b3)

3sinA 3sinB 34(sinA sin )B 34.2.cosC 2 cos3 C

Tương tự, 3sinB 3sinC 2 cos3 A

2

3sin sin 2 cos3

2

Cộng các BĐT vế theo vế ta được đpcm

Bài 2 Cho a, b, x, y ∈ R Chứng minh bất đẳng thức sau (BĐT Min–cốp–xki):

a2+x2+ b2+y2 ≥ (a b+ )2+ +(x y)2 (1)

Áp dụng chứng minh các bất đảng thức sau:

a) Cho a, b ≥ 0 thoả a b 1+ = Chứng minh: 1+a2+ 1+b2 ≥ 5

b) Tìm GTNN của biểu thức P = a b

c) Cho x, y, z > 0 thoả mãn x y z 1+ + = Chứng minh:

82

d) Cho x, y, z > 0 thoả mãn x y z+ + = 3 Tìm GTNN của biểu thức:

P = 223+x2+ 223+y2+ 223+z2

HD: Bình phương 2 vế ta được: (1) ⇔ a( 2+b2)(x2+y2)≥ab xy+ (*)

• Nếu ab xy+ <0 thì (*) hiển nhiên đúng

• Nếu ab xy+ ≥0 thì bình phương 2 vế ta được: (*) ⇔ bx ay 2

( − ) 0 (đúng)

a) Sử dụng (1) Ta có: 1+a2 + 1+b2 ≥ (1 1)+ 2+ +(a b)2 = 5

b) Sử dụng (1) P ≥ a b a b

+

Chú ý:

a b a b

1+ ≥1 4

+ (với a, b > 0)

c) Áp dụng (1) liên tiếp hai lần ta được:

x y z

2

≥ x y z

x y z

2

+ +

Trang 3

Chú ý:

x+ + ≥y z x y z

+ + (với x, y, z > 0)

d) T ương tự câu c) Ta có: P ≥ ( )2 x y z

2

3 223 + + +( ) = 2010

Bài 3 Cho a, b, c là độ dài 3 cạnh của một tam giác Chứng minh:

a) ab bc ca+ + ≤a2+b2+c2<2(ab bc ca+ + )

b) abc≥(a b c b c a a c b+ − )( + − )( + − )

c) a b2 2 2+2b c2 2+2c a2 2−a4−b4−c4> 0

d) a b c( − )2+b c a( − )2+c a b( + )2>a3+b3+ c3

HD: a) Sử dụng BĐT tam giác, ta có: a b c> − ⇒a2>b2−2bc c + 2

Cùng với 2 BĐT tương tự, cộng vế theo vế, ta suy ra đpcm

b) Ta có: a2>a2− −(b c)2⇒a2>(a b c a b c+ − )( − + )

Cùng với 2 BĐT tương tự, cộng vế theo vế, ta suy ra đpcm

c) ⇔ a b c a b c b c a c a b( + + )( + − )( + − )( + − )> 0

d) ⇔ a b c b c a c a b( + − )( + − )( + − )> 0

VẤN ĐỀ 2: Chứng minh BĐT dựa vào BĐT Cô–si

1 Bất đẳng thức Cô–si:

+ Với a, b ≥ 0, ta có: a b ab

2

+

Dấu "=" xảy ra ⇔ a = b

+ Với a, b, c ≥ 0, ta có: a b c 3abc

3

+ + ≥

Dấu "=" xảy ra ⇔ a = b = c

2 Hệ quả: + a b ab

2

2

 +  ≥

a b c

abc

3

3

 + +  ≥

3 Ứng dụng tìm GTLN, GTNN:

+ Nếu x, y > 0 có S = x + y không đổi thì P = xy lớn nhất ⇔ x = y

+ Nếu x, y > 0 có P = x y không đổi thì S = x + y nhỏ nhất ⇔ x = y

Bài 1 Cho a, b, c ≥ 0 Chứng minh các bất đẳng thức sau:

a) (a b b c c a+ )( + )( + )≥8abc b) a b c a( + + )( 2+b2+c2)≥9abc

3 3 (1+ )(1+ )(1+ ≥ +) 1 d) bc ca ab

a b c

a + b + c ≥ + + ; với a, b, c > 0 e) a2(1+b2)+b2(1+c2)+c2(1+a2)≥6abc

f) ab bc ca a b c

a b b c c a 2

+ +

+ + + ; với a, b, c > 0

b c c a a b

3 2

+ + + ; với a, b, c > 0

HD: a) a b+ ≥2 ab b c; + ≥2 bc c a; + ≥2 ca ⇒ đpcm

b) a b c+ + ≥33abc a; 2+b2+c2≥33a b c2 2 2 ⇒ đpcm

c) • (1+a)(1+b)(1+ = + + + +c) 1 a b c ab bc ca abc+ + +

• a b c+ + ≥33abc • ab bc ca+ + ≥33a b c2 2 2

Trang 4

⇒ a b c abc a b c abc ( abc)

3

3 2 2 2

(1+ )(1+ )(1+ ≥ +) 1 3 +3 + = +1

d) bc ca abc

c

2

a

2

b

2

e) VT ≥ a b b c c a2 2 2

2( + + )63a b c3 3 3 =6abc

f) Vì a b+ ≥2 ab nên ab ab ab

a b≤ 2 ab = 2

b c≤ 2 ; c a≤ 2

⇒ ab bc ca ab bc ca a b c

(vì ab+ bc+ ca≤ + +a b c )

b c 1 c a 1 a b 1 3

= [ a b b c c a ]

b c c a a b

2

2− = 2

• Cách khác: Đặt x =b + c, y = c + a, z = a + b

Khi đó, VT = x y z x z y

1

3 2

2 + + − = 2

Bài 2 Cho a, b, c > 0 Chứng minh các bất đẳng thức sau:

a b c

b) 3(a3+b3+c3)≥(a b c a+ + )( 2+b2+c2) c) 9(a3+b3+c3)≥(a b c+ + )3

Chú ý: a b

a b ab

b a

3 3

2 2

+ ≥ = Cùng với 2 BĐT tương tự ta suy ra đpcm

b) ⇔ 2(a3+b3+c3)≥(a b b a2 + 2 ) (+ b c bc2 + 2) (+ c a ca2 + 2)

Chú ý: a3+b3≥ab a b( + ) Cùng với 2 BĐT tương tự ta suy ra đpcm

c) Áp dụng b) ta có: a b c9( 3+ 3+ 3)≥3(a b c a+ + )( 2+b2+c2)

Dễ chứng minh được: a3( 2+b2+c2)≥(a b c+ + )2 ⇒ đpcm

Bài 3 Cho a, b > 0 Chứng minh

a b a b

1+ ≥1 4

+ (1) Áp dụng chứng minh các BĐT sau: a)

a b c a b b c c a

 ; với a, b, c > 0

b)

a b b c c a a b c a b c a b c

2

c) Cho a, b, c > 0 thoả

a b c

4 + + = Chứng minh:

a b c a b c a b c

1

d) ab bc ca a b c

a b b c c a 2

+ +

+ + + ; với a, b, c > 0

e) Cho x, y, z > 0 thoả x+2y+4z=12 Chứng minh: 2xy + 8yz + 4xz ≤6

Trang 5

p a p b p c a b c

HD: (1) ⇔ a b

a b

1 1

+  + ≥

  Hiển nhiển suy từ BĐT Cô–si

a) Áp dụng (1) ba lần ta được:

a b a b b c b c c a c a

Cộng các BĐT vế theo vế ta được đpcm

b) Tương tự câu a)

c) Áp dụng a) và b) ta được:

a b c a b c a b c a b c

4

d) Theo (1):

4

≤  + 

ab

a b

a b

1

4

Cùng với các BĐT tương tự, cộng vế theo vế ta được đpcm

e) Áp dụng câu d) với a = x, b = 2y, c = 4z thì a b c 12+ + = ⇒ đpcm

f) Nhận xét: (p –a) + (p – b) = 2p – (a + b) = c

Áp dụng (1) ta được:

Cùng với 2 BĐT tương tự, cộng vế theo vế, ta được đpcm

Bài 4 Cho a, b, c > 0 Chứng minh

a b c a b c

1+ + ≥1 1 9

+ + (1) Áp dụng chứng minh các BĐT sau:

a b b c c a

2

b) Cho x, y, z > 0 thoả x y z 1+ + = Tìm GTLN của biểu thức: P = x y z

x 1+y 1+z 1

c) Cho a, b, c > 0 thoả a b c 1+ + ≤ Tìm GTNN của biểu thức:

P =

a2 bc b2 ac c2 ab

d) Cho a, b, c > 0 thoả a b c 1+ + = Chứng minh:

ab bc ca

a2 b2 c2

30

e*) Cho tam giác ABC Chứng minh:

2 cos2 +2 cos2 +2 cos2 ≥ 5

HD: Ta có: (1) ⇔ a b c

a b c

+ +  + + ≥

  Dễ dàng suy từ BĐT Cô–si

a) Áp dụng (1) ta được:

Chú ý: a b c( + + )2≤3(a2+b2+c2)

b) Để áp dụng (1), ta biến đổi P như sau:

3

Trang 6

Ta có:

− = Chú ý: Bài toán trên có thể tổng quát như sau:

Cho x, y, z > 0 thoả x y z 1 + + = và k là hằng số dương cho trước Tìm GTLN của biểu thức: P = x y z

kx 1+ky 1+kz 1

c) Ta có: P ≥

a2 bc b2 ca c2 ab a b c 2

9

d) VT ≥

ab bc ca

a2 b2 c2

=

ab bc ca ab bc ca ab bc ca

a2 b2 c2

ab bc ca

a b c 2

30 1 1

3

+ +

Chú ý: ab bc ca 1(a b c)2 1

e) Áp dụng (1):

2 cos2 +2 cos2 +2 cos2 ≥6 cos2 cos2 cos2

6 2

= +

Chú ý: cos2A cos2B cos2C 3

2

Bài 5 Áp dụng BĐT Cô–si để tìm GTNN của các biểu thức sau:

a) x

x

18

2

x

2

x

x

x

;

x x

5

1

= + < <

x

x

3 2

1

+

x

2

x

2 3

2

= + >

HD: a) Miny = 6 khi x = 6 b) Miny = 3

2 khi x = 3

c) Miny = 3

6 2

− khi x = 6 1

3 − d) Miny = 30 1

3

+

khi x = 30 1

2 +

e) Miny = 2 5 5+ khi x 5 5

4

= f) Miny =

3

3 4

khi x = 32

g) Miny = 8 khi x = 2 h) Miny =

5

5 27

khi x = 53

Bài 6 Áp dụng BĐT Cô–si để tìm GTLN của các biểu thức sau:

Trang 7

c) y (x 3)(5 2 );x 3 x

2

2

e) y (6x 3)(5 2 );x 1 x 5

x2

2

+ g)

x y

x

2 3

2 2

=

+

HD: a) Maxy = 16 khi x = 1 b) Maxy = 9 khi x = 3

c) Maxy = 121

8 khi x =

1 4

− d) Maxy = 625

8 khi x =

5 4

e) Maxy = 9 khi x = 1 f) Maxy = 1

2 2

khi x = 2 (2+x2≥2 2x )

g) Ta có: x2+ =2 x2+ + ≥1 1 33x2 ⇔ x( 2+2)3≥27x2 ⇔ x

x

2

2 3

1 27 ( 2) ≤ +

⇒ Maxy = 1

27 khi x = ±1

Bài 7

a)

VẤN ĐỀ 3: Chứng minh BĐT dựa vào BĐT Bu–nhia–cốp–xki

1 Bất đẳng thức Bu–nhia–cốp–xki: (B)

• Với a, b, x, y ∈ R, ta có: ax by( + )2≤(a2+b2)(x2+y2) Dấu "=" xảy ra ⇔ ay = bx

• Với a, b, c, x, y, z ∈ R, ta có: ax by cz( + + )2≤(a2+b2+c2)(x2+y2+z2)

Hệ quả:

• a b( + )2≤2(a2+b2) • a b c( + + )2≤3(a2+b2+c2)

Bài 1 Chứng minh các bất đẳng thức sau:

a) 3a2+4b2≥7, với 3a+4b=7 b) a3 2 5b2 735

47 + ≥ , với 2a−3b=7

c) a7 2 11b2 2464

137

+ ≥ , với 3a−5b=8 d) a2 b2 4

5 + ≥ , với a+ b=2

e) 2a2+3b2≥5, với 2a+3b=5 f) x( 2y 1)2 (2x 4y 5)2 9

5

HD: a) Áp dụng BĐT (B) cho 4 số 3, 4, 3 , 4 a b

b) Áp dụng BĐT (B) cho 4 số 2 , 3 , 3 , 5a b

c) Áp dụng BĐT (B) cho 4 số 3 , 5 , 7 , 11a b

d) Áp dụng BĐT (B) cho 4 số 1,2, , a b

e) Áp dụng BĐT (B) cho 4 số 2, 3, 2 , 3a b

f) Đặt a = x – 2y + 1, b = 2x – 4y + 5, ta có: 2a – b = –3 và BĐT ⇔ a2 b2 9

5 +

Trang 8

Áp dụng BĐT (B) cho 4 số 2; –1; a; b ta được đpcm

Bài 2 Chứng minh các bất đẳng thức sau:

a) a2 b2 1

2

+ ≥ , với a b 1+ ≥ b) a3 b3 1

4 + ≥ , với a b 1+ ≥

c) a4 b4 1

8 + ≥ , với a b 1+ ≥ d) a4+b4≥2, với a b 2+ =

HD: a) 1 (1≤ a+1 )b 2≤(12+1 )(2 a2+b2) ⇒ đpcm

b) a b+ ≥ ⇒ ≥ − ⇒1 b 1 a b3≥ −(1 a)3= −1 3a+3a2− a3

⇒ b a a

2

3

+ ≥  −  + ≥

c) (12 1 )(2 a4 b4) (a2 b2 2) 1

4

d) (12+1 )(2 a2+b2)≥(a b+ )2= ⇒ a4 2+b22

(12+1 )(2 a4+b4)≥(a2+b2 2) ≥ ⇒ a4 4+b42

Bài 3 Cho x, y, z là ba số dương và x+ + =y z 1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

P= 1 − +x 1 − +y 1 −z

HD: Áp dụng BĐT (B), ta có: P ≤ 1 1 1 (1+ + − + − + − ≤ 6 x) (1 y) (1 z)

Dấu "=" xảy ra ⇔ 1− = − = − ⇔ x y z x 1 y 1 z 1

3

= = =

Vậy Max P = 6 khi x y z 1

3

= = =

Bài 4 Cho x, y, z là ba số dương và x+ + ≤y z 1 Chứng minh rằng:

82

HD: Áp dụng BĐT (B), ta có:

x x

2

2

(1 9 )

x x

2 2

82

Tương tự ta có: y y

y y

2 2

82

2 2

82

Từ (1), (2), (3) suy ra:

P ≥ x y z

82

82

≥ x y z

82

+ +

Dấu "=" xảy ra ⇔ x y z 1

3

= = =

Bài 5 Cho a, b, c ≥ 1

4

− thoả a b c 1+ + = Chứng minh:

7< 4 + +1 4 + +1 4 + ≤1 21

HD: Áp dụng BĐT (B) cho 6 số: 1;1;1; 4a+1; 4b+1; 4c + ⇒ (2) 1

Trang 9

a) A

x y

4

= + , với x + y = 1 b) B= +x y, với

x y

2 3

6 + =

HD: a) Chú ý: A =

2

+

Áp dụng BĐT (B) với 4 số: x y

2 ta được:

x y

2

Dấu "=" xảy ra ⇔ x 4;y 1

= = Vậy minA = 25

4 khi x y

;

b) Chú ý:

2 3  2  3 + =  + 

Áp dụng BĐT (B) với 4 số: x y

; ; ; ta được:

2

2

x y

2

6

+

Dấu "=" xảy ra ⇔ x 2 3 3 2; y 2 3 3 2

6

+

Bài 7 Tìm GTLN của các biểu thức sau:

a) A=x 1+ +y y 1+x , với mọi x, y thoả x2+y2= 1

HD: a) Chú ý: x+ ≤y 2(x2+y2)= 2

A ≤ x( 2+y2)(1+ + +y 1 x)= x y+ +2 2+ 2

Dấu "=" xảy ra ⇔ x y 2

2

= =

Bài 8 Tìm GTLN, GTNN của các biểu thức sau:

a) A= 7− +x 2+x , với –2 ≤ x ≤ 7 b) B=6 x− +1 8 3−x , với 1 ≤ x ≤ 3

c) C= −y 2x+5, với x36 2+16y2= d) D9 =2x y− −2, với x2 y2 1

4 + 9 =

HD: a) • A ≤ (12+1 )(72 − + +x x 2)=3 2 Dấu "=" xảy ra ⇔ x 5

2

=

• A ≥ (7− + +x) (x 2)=3 Dấu "=" xảy ra ⇔ x = –2 hoặc x = 7

⇒ maxA = 3 2khi x 5

2

= ; minA = 3 khi x = – 2 hoặc x = 7

b) • B ≤ (62+8 )(2 x− + −1 3 x)=10 2 Dấu "=" xảy ra ⇔ x = 43

25

• B ≥ 6 (x− + −1) (3 x)+2 3− x ≥ 6 2 Dấu "=" xảy ra ⇔ x = 3

Trang 10

⇒ maxB = 10 2 khi x = 43

25; minB = 6 2 khi x = 3

c) Chú ý: 36x2+16y2=(6 )x 2+(4 )y 2 Từ đó: y 2x 1.4y 1.6x

⇒ y 2x 1.4y 1.6x 1 1 (16y2 36x2) 5

5 y 2x 5

− ≤ − ≤ ⇒ 15 C y 2x 5 25

4 ≤ = − + ≤ 4 ⇒ minC = 15

4 khi x y

,

= = − ; maxC = 25

4 khi x y

,

2 2

1 (3 ) (2 )

4 + 9 =36 + Từ đó: x y2 2.3x 1.2y

2x y 2.3x 1.2y 4 1 (9x2 4y2) 5

− ≤5 2x y − ≤ ⇒ 5 − ≤7 D=2x y − − ≤ 2 3

⇒ minD = –7 khi x 8, y 9

= − = ; maxD = 3 khi x 8, y 9

= = −

Bài 9

a)

Ngày đăng: 11/01/2021, 07:46

w