1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi và đáp án môn toán thi học sinh giỏi lớp 12 trường cấp 3 nông cống I tỉnh Thanh Hóa

6 706 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 251 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi và đáp án môn toán thi học sinh giỏi lớp 12 trường cấp 3 nông cống I tỉnh Thanh Hóa

Trang 1

Sở GD & ĐT Thanh Hoá

Trờng THPT Nông cống I

đề thi học sinh giỏi khối 12 (bảng a)

môn: toán thời gian: 180' Bài 1:(4 điểm) Cho hàm số: ( )

3

1 2 2 3

cm m

x mx x

1 Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m = 1

2 Tìm m(0;

6

5

) sao cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (Cm), và các đờng thẳng: x=0; x=2; y=0 có diện tích bằng 4

Bài 2: (4 điểm)

1 Giải các phơng trình: 3 tgx 1(sin x + 2cos x)=5(sin x +3cos x)

2 giải phơng trình: log2 x + x.log7(x + 3)= log2x [

2

x

+ 2.log7(x + 3)]

Bài 3: ( 4 điểm)

1 Tìm a để phơng trình sau có nghiệm

aa sinx = sin x

2 Tìm a để phơng trình sau có đúng 3 nghiệm phân biệt

0 6 4 1 ).

1 ( 4 1 ) 1 ( 2

3

a x

x a x

x a x

x

x

Bài 4( 4 điểm)

1 Cho ABC nhọn nội tiếp trong đờng tròn tâm O bán kính R Gọi R1, R2,

R3 lần lợt là các bán kính đờng tròn ngoại tiếp các tam giác BOC, COA,

AOB Cho biết: R1+R2+R3 = 3R Tính 3 góc của ABC

2 Cho (E): x2 + 4y2 = 4 M là điểm thay đổi trên đờng thẳng y=2 Từ M kẻ

đến (E) hai tiếp tuyến Gọi các tiếp điểm là T1, T2 Tìm vị trí của M để đờng tròn tâm M tiếp xúc với đờng thẳng T1, T2 có bán kính nhỏ nhất

Bài 5:( 4 điểm)

1 Cho hàm số f(x) xác định và dơng trên R thỏa mãn:

1

)

0

(

0 ) ( )

( ).

( 4

)

2

'

f

x f x f x f

x

f

Tìm hàm số f(x)

2 Cho tứ diện ABCD có trọng tâm là G Các đờng thẳng AG, BG, CG, DG kéo dài lần lợt cắt mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ở A1, B1, C1, D1

CMR: GA1GB1GC1GD1 GAGBGCGD

Đáp án và thang điểm

điểm Bài 1: 1.Khi m=1

3

7 2 3

x

TXĐ : D = R

+

3 1

3 1 0

2

2

'

x

x y

x x

y

Hàm số đồng biến (-∞; -1- 3)(-1+ 3; +∞) 0,5

Trang 2

Hµm sè nghÞch biÕn ( -1- 3;1+ 3)

yC§ = y(-1- 3) = yCT = y(-1+ 3) =

1 0

; 2

''

§å thÞ hµm sè låi trªn (-∞; -1)

§å thÞ hµm sè lâm trªn (-1;-∞)

NhËn I(-1,

3

7

 ) lµm ®iÓm uèn

+Lim xy   ; Lim xy  

B¶ng biÕn thiªn

x -∞ -1- 3 -1+ 3 +∞

y’ + 0 - 0 +

y C§ +∞

-∞ CT

§å thÞ:

2 XÐt ph¬ng tr×nh : 0

3

1 2 2 3

2 3

x

trªn [0; 2]

3

1 2 2 3

)

(xx3 mx2  xm  f' xx2  mx

f

Ph¬ng tr×nh: ' ( ) 0

x

f lu«n cã hai nghiÖm tr¸i dÊu x1<0<x2

6

5

; 0 ( 0

) 2 ( ).

0

'

f

f nªn : x1<0<x2<2

+ Ta cã b¶ng biÕn thiªn:

x -∞ x1 0 x2 2 +∞

f’ 0 - 0 +

f

cã:

0 3 2

)

2

(

) 6

; 0 ( ];

2

; 0 [ 0

) ( )

6

; 0 ( 0

3 2

)

0

(

m

f

m x

x f m

m f

+ VËy

3

10 4

| ) 3

1 2 ( 3

12 [ ) 3

1 2 2 3

0 2

0

2 3 4 2

3

s

0.5

0,5

0.5

0.5

0.5

0.5

Trang 3

+Do )

6

5

; 0 ( 2

1 4

3

10 4

S

ĐS :

2

1

m

Bài 2:

1./ ĐK : 

 1 0 cos

tgx

x

+ Phơng trình đã cho  3 tgx 1 (tgx 2 )  5 (tgx 3 ) ( 1 )

0 ) 5 3 ).(

2 ( 0 ) 2 ( 0

t t t t t

tgx

+ Với t 2  tgx 3 tg  x  k (kZ) thỏa mản điều kiện

2.ĐK: x>0

+Phơng trình đã cho

) 2 ( ) 3 ( log 2 log

) 1 ( log

2 0

)) 3 ( log 2 )(log log

2

(

7 2

2 7

2

x x x

x x

x

+ Giải (1) 

) ' 1 ( 2 ln ln 0 2

x x

Xét hàm số:

x

x x

f( ) ln trên (0;+∞) ;

e x x

f x

x

x

f ( ) 1 ln ; ' ( )  0  

2

'

Bảng biến thiên

x 0 e

f’ 1 - 0 +

e

1

f

Từ bảng biến thiên  hệ (1’) có không quá 2 nghiệm: Nhận thấy

x=2; x=4 thỏa mãn (1’)

Vậy phơng trình (1) có nghiệm x=2; x=4

7

3 ) 7

4 ( 1 3 4 7 2 ) 3 ( log 2 log2x 7 x  ttt    tt

7

3 ) 7

4 ( ) (t t t

g   luôn nghịch biến  (2’) có nghiệm duy nhất t =1

Vậy (2) có nghiệm x =2

+ KL: Phơng trình đã cho có 2 nghiệm: x = 2; x=4

Bài 3:

1 + Đặt sinx = t có phơng trình đã cho 

 0 1 2

t t a a t

+ Đặt: aty 0 hệ trên 

a t t y t t y y

t y t t y a t y y t a t y a t y

2 2

2

1 0

; 0 0 ) 1 )(

(

1 0

; 0 1 0

; 0

+ Xét hàm số: f(t)= t2 – t trên [0;1]

có:

4

1 ) 2

1 (

; 0 ) 1 ( ) 0 ( 2

1 0

) (

; 1 2 )

'

t

f

Hệ trên có nghiệm khi đờng thẳng y=a cắt đờng cong y=f(t)= t2-t trên

0.5

0.5 0.5 0.5 0.5 0.5

0.5

0.5

0.5 0.5

Trang 4

[0;1] 0

4

1

Kết luận: Phơng trình đã cho có nghiệm khi 4 0

4

1

2 ĐK : x>0

+ Đặt: t

x

x 1 

(đk :t2) với t =2 cho giá trị x=1 (*)

với t>2 cho giá trị x>0

+ Ta có : (1) 

 

    

2 0 2 ) 1 2 0 2 )(

2 2 2

t at t f x t at t t

+ Do (*) nên để phơng trình đã cho có 3 nghiệm phân biệt thì PT (1)

phải có đúng 1 nghiệm t>2

Nhận xét: Tính a.c =1 vậy để phơng trình (1) có đúng 1 nghiệm t>2 thì (1) phải có nghiệm các trờng hợp sau:

  

4 0

)

2

(

2

2

2

1

2

1

a

f

VN

t

t

t

t

a

Kết luận: Để phơng trình đã cho có đúng 3 nghiệm phân biệt thì : a<

4

5

Bài 4:

1 Theo định lý hàm số sin cho BOC ta có:

A

R R

R A

A R R

A

a BOC

a

cos 2

2 2 sin

sin 2 2

2 sin

Tơng tự choCOA, AOB :

cos 2

; cos

2

C

R R

B

R

+ Vậy có: 6 ( 1 )

cos

1 cos

1 cos

1

C B

A

2 3

9 cos cos

cos

9 cos

1 cos

1 cos

1

C B

A C

B

nhọn)

+ ( Phải chứng minh : cosA cosB cosC

2

3

) + Vậy (1)  CosACosBCosCABC  60o

2 (E): xy  1 M

4

2

2

đờng thẳng y  2  M(a;2)

+ Gọi T1(x1,y1); T2(x2,y2) là các tiếp điểm tiếp tuyến tại T1, T2 là:

1: 1

1

y y

x

x

2 : 1

2

y y x

x

Do 1; 2 đi qua M(a, 2)

1 2

.

1 2

4

2 2

1 1

y x

a

y x

a

0.5

0.5

0.5

0.5

0.5

0.5

0.5

0.5

0.5

0.5

Trang 5

Nhận xét : T1, T2 có tọa độ thỏa mản phơng trình đờng thẳng

1 2 4

.

Vậy phơng trình đờng thẳng T1, T2 là; ax + 8y – 4 =0

+ Đờng tròn tâm M tiếp xúc T1, T2 có bán kính là:

64 12

64

12 )

(

2 2

2 2

2 1

a

a R

a

a T

T M d R

+ Ta tìm a để R nhỏ nhất : Đặt

64

12 )

( 0

2

t

t t f R t

a

2

3 ) 0 ( 0

0 ) 64

(

2

116

)

3

'

t

t

t

f

đạt đợc khi : t=0  a=0

+ Kết luận: vậy điểm M(0;2)

Bài 5 :

1 Từ:

) 0 ) ( (

) 2 ( 3

2 )

(

) (

) 1 ( 3

2 )

(

) (

) ( ) 3 2

( ) (

) ( ) 3 2

( ) ( 0

) ( )

( 4 )

(

'

'

'

' 2

' 2

'

x f do x

f

x f

x f

x f

x f x

f

x f x

f x

f x

f x

f

+ Xét (1) Có:         1

'

) 3 2 ( ) ( ln )

3 2 ( )

(

) (

C x x

f dx

dx x f

x f

0 1

1 ) 0 ( )

+ Vậy: f(x) e(  2  3 )x

+ Xét (2) tơng tự : ta đợc kết quả : f (x) e(  2  3 )x.

Đáp số: f(x) e(  2  3 )x.

 hoặc f(x) e(  2  3 )x.

2 Gọi O là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD

Có: OA OG GA OA2 OG2 GA2 2OG.GA

Tơng tự ta có: OB2 OG2 GB2 2OG.GB

OC2 OG2 GC2 2OG.GC

OD2 OG2 GD2 2OG.GD

+ Từ trên :  4 (R2  OG2 ) GA2 GB2 GC2 GD2

+ Lại có : GA.GA1= GB.GB1=GC.GC1=GD.GD1=R2 – OG2

1 1 1 1

GD GC GB GA OG R GD GC GB

0.5 0.5

0.5

0.5

0.5

0.5

0.5

Trang 6

) 1 1 1 1 ).(

(

4

GD GC GB GA GD GC

GB

+ áp dụng Bunhia và cosi có:

) 1 1 1 1 ( ) (

16

1 1 1

1

GD GC GB GA GD GC GB GA GD

GC

GB

GAGBGCGD

Dấu bằng xảy ra  GAGBGCGDTứ diện ABCD gần đều hoặc

tứ diện ABCD đều

0.5 0.5

0.5

0.5

0.5

0.5

Ngày đăng: 26/03/2014, 11:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị hàm số lồi trên   (-∞; -1) - Đề thi và đáp án môn toán thi học sinh giỏi lớp 12 trường cấp 3 nông cống I tỉnh Thanh Hóa
th ị hàm số lồi trên (-∞; -1) (Trang 2)
Bảng biến thiên. - Đề thi và đáp án môn toán thi học sinh giỏi lớp 12 trường cấp 3 nông cống I tỉnh Thanh Hóa
Bảng bi ến thiên (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w