1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KIỂM TRA HỌC KỲ I - 2010-2011

3 254 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra học kỳ I lớp 10 môn Toán (theo chương trình chuẩn)
Trường học Trường THCS & THPT Hồng Vân
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Huế
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 378,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

5-Bản mô tả 1 Nhận biết được một câu cho trước có phải là mệnh đề hay không 2 Nhận biết đươc hàm số đồng biếnnghịch biến trên ¡ Đ/v hàm số bậc nhất 3 Nhận biết được nghiệm của hệ phương

Trang 1

Sở GD ĐT Thừa Thiên Huế

Trường THCS & THPT Hồng Vân

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I LỚP 10-MÔN TOÁN(THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN)

Thời gian: 90 phút(Không kể thời gian phát đề và thu bài)

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Tổng số Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

1-Mệnh

đề-Tập

hợp

Mệnh đề Câu 1

0,25

Câu 8 0,25

3

1,25 Tập hợp

Câu 13 0,75 2-Hàm

số bậc

nhất và

bậc hai

Hàm số bậc nhất

Câu 2 0,25

Câu 9 0,25

3

1,75

Hàm số bậc hai

Câu 14 1,25

3-Phương

trình và

hệ

phương

trình

Phương trình

Câu 10 0,25

Câu 15a 0,75

Câu 15b 0,75

5

3,0

Hệ phương trình

Câu 3 0,25

Câu 16 1

4-Vectơ-Hệ trục

toạ độ

Vectơ

Câu 4 0,25

Câu 11 0,25

Câu 17 0,75

5

2,25

Hệ trục toạ độ

Câu 5 0,25

Câu 18a 0,75 5-Giá trị

lượng

giác-Tích vô

hướng

Giá trị lượng giác

Câu 6 0,25

4

1,75

Tích vô hướng

Câu 7 0,25

Câu 12 0,25

Câu 18b 1,0 Tổng số

8 2,5

9 5

3 2,5

20 10

Trang 2

Chú thích: Đề dành cho đối tượng HS học theo chương trình chuẩn

1-Đề được thiết kế với tỉ lệ: 25% nhận biết ,50% thông hiểu,25% vận dụng 2-Kết hợp TNKQ với tự luận theo tỉ lệ điểm là 3:7

3-Đại số và hình học có tỉ lệ điểm là 6:4

4-Cấu trúc câu hỏi

-Số lượng câu hỏi TNKQ là 12,tự luận là 8

-Các câu từ 1 đến 7 và câu 13 ở mức nhận biết

- Các câu từ 8 đến 12 và câu 14,15a,16,17 ở mức thông hiểu

-Các câu 15b,18a,18b ở mức vận dụng

5-Bản mô tả

1 Nhận biết được một câu cho trước có phải là mệnh đề hay không

2 Nhận biết đươc hàm số đồng biến(nghịch biến) trên ¡ (Đ/v hàm số bậc nhất)

3 Nhận biết được nghiệm của hệ phương trình bậc nhất hai ẩn x,y là cặp số (x;y) thoả mãn hệ đã cho

4 Nhận biết được hai vectơ cùng phương,cùng hướng,ngược hướng…

5 Nhận biết được toạ độ trung điểm của một đoạn thẳng khi biết trước toạ

độ của hai đầu mút

6 Nhận biết giá trị lượng giác của một góc cho trước

7 Nhận biết được tích vô hướng của hai vectơ khi cho trước toạ độ của mỗi vectơ

8 Hiểu được cách phủ định của một mệnh đề cho trước

9 Hiểu được với điều kiện nào của hệ số a thì hàm số y=ax+b là hàm số bậc nhất

10 Hiểu được điều kiện xác định của một phương trình

11 Hiểu được phép cộng,phép trừ vectơ trong mặt phẳng

12 Hiểu được độ dài của một vectơ khi biết trước toạ độ của hai đầu mút

13 Nhận biết được ,xác định được giao và hiệu của hai tập hợp

14 Hiểu và vẽ được đồ thị của hàm số bậc hai

15 Hiểu và giải được PT bậc hai một ẩn;vận dụng để giải được phương trình trùng phương

16 Hiểu và giải được hệ phương trình bbậc nhất hai ẩn có hệ số bằng số cho trước

17 Hiểu được cách chèn điểm trong chứng minh hệ thức vectơ

18 Vận dụng được các biểu thức toạ độ của vectơ trong mặt phẳng để xác định toạ độ đỉnh của một tam giác;vận dụng được kiến thức tích vô hương của 2 vec tơ để suy ra được 1 tam giác vuông,từ đó tính DT tam giác vuông

Trang 3

Sở GD ĐT Thừa Thiên Huế ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

Trường THCS & THPT Hồng Vân LỚP 10-MÔN TOÁN(THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN)

Thời gian: 90 phút(Không kể thời gian phát đề và thu bài)

I-Trắc nghiệm(3,0 điểm)

Câu1:Trong các câu sau,câu nào là mệnh đề?

A “Bé Nga đâu rồi”? B “Lạnh quá”! C 2 2

0

x +y > D 4 2 =

Câu 2: Trong các hàm số sau,hàm số nào đồng biến trên ¡ ?

A.y= − + 2x 1 B.y= 2x− 1 C.y= − − 2x 1 D.y= − 2x

Câu 3:Nghiệm của hệ phương trình 3 5

x y

− =

 + = −

A.( ; ) (1; 2)x y = − B.( ; ) ( 1; 2)x y = − C.( ; ) (2;1)x y = D.( ; ) (1; 2)x y =

Câu 4: Cho ba điểm phân biệt thẳng hàng A B C, , và B nằm giữa AC.Khẳng định nào sau đây đúng:

A.uuurBA

BCuuur

cùng hướng B.uuurAB

BCuuur

cùng hướng

C.uuurAB và uuurAC

ngược hướng D.uuurAB và uuurAC

không cùng phương Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,cho điểm A(4;3), ( 2;3)B − .Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là:

A.(2;6) B.(1;3) C.( 2;0) − D.( ;2)2

3 Câu 6: Giá trị của sin

3

π

bằng:

A 3

2

Câu 7: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho vectơ ar = − ( 1;3),br= (2; 2).Khi đó a br r

bằng:

Câu 8: Mệnh đề phủ định của mệnh đề " ∀ ∈x ¡ :x2 ≥x" là:

A." ∀ ∈x ¡ :x2 >x" B." ∀ ∈x ¡ :x2 <x" C." ∃ ∈x ¡ :x2 >x" D." ∃ ∈x ¡ :x2 <x"

Câu 9: Với điều kiện nào thì hàm số y= (m2 − 4)x− 2 là hàm số bậc nhất?

A.m≠ 2 B.m≠ ± 2 C.m≠ ± 2 D.m≠ 2

Câu 10: Điều kiện xác định của phương trình 2 2 5

5

x

x

x − = +

+ là:

A.x≠ 5 B.x≠ − 5 C.x≥ − 5 D.x> − 5

Câu 11:Cho hình bình hành ABCD với tâm O.Khẳng định nào sau đây đúng:

A.uuur uuur uuurAB A+ D =BC B.uuur uuur uuurAB C+ D =AD C.uuur uuur rAB C+ D 0 = D.OA OCuuur uuur uuur+ =AC

Câu 12: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,cho điểm A(2; 2), ( 1;1)B − .Độ dài đoạn thẳng AB bằng:

II-Tự luận(7,0 điểm)

Câu 13(0,75 đ):Xác định các tập hợp sau: a) (1; 4) (2;5) ∩ ; b)¡ \(− 2;5]

Câu 14(1,25 đ): Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y= − −x2 2x+ 3

Câu 15(1,50 đ): Giải các phương trình sau: a)x2 + −x 20 0 = ; b) − +x4 15x2 + = 16 0

Câu 16(1,00 đ): Giải hệ phương trình 2 3 10

x y

+ =

 − = −

Câu 17(0,75 đ): Cho bốn điểm bất kì M N P Q, , , Chứng minh: uuur uuuur uuur uuuurNP MN QP MQ+ = +

Câu 18(1,75 đ): a)Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,cho ∆ABC có trọng tâm G(0;7).Biết

( 1; 4), (2;5).

AB Hãy xác định tọa độ đỉnh C

b)Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,cho ∆MNPM( 4;1), (2; 4), ( 1; 5) − N P − − Xác định tọa độ các

vectơ MN MPuuuur uuur ,

.Tính diện tích ∆MNP

Ngày đăng: 28/10/2013, 02:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w