1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TUẦN 19 NGỮ VĂN 7 CKTKN

5 326 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện tập sử dụng từ
Tác giả Vừ Thành Để
Trường học Trường THCS VBB 2 – Vĩnh Thuận Kiên Giang
Chuyên ngành Ngữ Văn
Thể loại giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Kiên Giang
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 62,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một số lỗi thường gặp và cách chữa 2/ Kỹ năng - Vận dụng các kiến thức đã học về từ để lựa chọn, sử dụng từ đúng chuẩn mực.. Phương tiện: HS: chuẩn bị các bài tập SGK và các bài đã h

Trang 1

Tuần: 19

Ngày soạn: 13/ 12/ 2010

Ngày dạy: 20/ 12/ 2010

Tiết : 71 LUYỆN TẬP SỬ DỤNG TỪ

I.Mục tiêu:

1/ Kiến thức:

- Kiến thức về âm, chính tả, ngữ pháp, đặc điểm ý nghĩa của từ

- Chuẩn mực sử dụng từ Một số lỗi thường gặp và cách chữa

2/ Kỹ năng

- Vận dụng các kiến thức đã học về từ để lựa chọn, sử dụng từ đúng chuẩn mực

- Nhận biết được các từ được sử dụng vi phạm các chuẩn mực sử dụng từ

- Lựa chọn cách dụng từ để giao tiếp cĩ hiệu quả Trình bày suy nghĩ ý tưởng cá nhân về cách

sử dụng từ đúng chuẩ mực

3/ Thái độ

Bồi dưỡng năng lưc và hứng thú học tiếng việt

II Phương tiện:

HS: chuẩn bị các bài tập SGK và các bài đã học trước

GV: Phương pháp: Nhóm, vấn đáp…

Phương tiện: SGK, giáo án + Nhóm, vấn đáp, hướng dẫn sử dụng từ TV theo những tình huống cụ thể

+ Động não phân tích các ví vụ để rút ra những bài học thiết thực về

sử

dụng từ chuẩn mực

Yêu cầu đối với HS: học bài, soạn bài theo yêu cầu

III Tiến trình dạy học:

1 Ổn định: (1p)

Kiểm tra sỉ số HS

2 Kiểm tra bài cũ: ( 3p)

Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

GV nhận xét, ghi điểm

3 Tiến hành bài mới: (1p)

Giới thiệu: GV giới thiệu trực tiếp vào vấn đề vào bài mới

*HĐ 1 : Oân tập phân loại từ: (15p)

Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò Kiến thức cần đạt

- Gv củng cố cho HS

về từ loại:

- Trong ngôn ngữ các

từ được hia thành

nhiều loại khác

nhau hãy nhắc lại

cách phân loại ấy?

- HS suy nghĩ trả lời:

- Về từ loại: danh từ, động từ, tính từ, số từ, lượng từ, đại từ, chỉ từ, phó từ…

Về cấu tạo từ:Từ đơn, từ phức, từ ghép, từ láy, thành ngữ…

- Về nguồn gốc từ:

I/ Oân tập phân loại từ:

- Vốn từ của một ngôn ngữ rất lớn và

đa dạng nhiều loại

- Chúng ta cần phân loại từ đúng mục đích sử dụng khi nói viết

- Từ loại: từ phúc ( từ ghép, từ láy )

Trang 2

- Nêu lại sơ đồ từ

phức và đại từ?

Từ thuần việt, ỳ vay mượn

- Các biện pháp tu từ:

So sánh, ẩn dụ, nhận hoá, hoán dụ, điệp ngữ, chơi chữ

-Từ phức: từ ghép, từ láy ( sơ đồ SGK )

Đại từ ( đại từ để trỏ, đại từ để hỏi )

*HĐ 2: Hướng dẫn sửa lỗi dùng từ sai âm, sai chính tả: ( 20p)

Hoạt động của

-Yêu cầu phần chuẩn

bị ở nhà của HS

- Ghi lại những từ em

đã dùng sai: âm, chính

tả, nghĩa, tính chất

ngữ pháp, sắc thái

biểu cảm

- Nêu cách chữa

- GV nhận xét và

chữa lại cho hoàn

chĩnh

- S dựa vào bài viết của mình lập ra bản theo mẫu:

- Mẫu trình bày như SGK

- Tìm ra từ dùng sai và nêu cách chữa

II/ Hướng dẫn sửa lỗi dùng từ sai âm, sai chính tả:

- Chũa đúng theo yêu cầu về âm, chính tả, nghĩa, tính chất ngữ pháp, sắc thái biểu cảm

1 Củng cố tổng kết: ( 3p)

- Cho HS đọc bài văn, đoạn văn hay cho lớp tham khảo

- Nhận xét chung cho bài làm của lớp (ưu điểm – tồn tại )

- Tìm ra lỗi chữa bài

2 Hướng dẫn học ở nhà: ( 2p)

- Dặn HS về học bài ở nhà, hoàn thành bài ở nhà

- Chuẩn bị bài cho tiết sau : CHƯƠNG TRÌNH ĐỊA PHƯƠNG PHẦN TIẾNG VIỆT

IV Rút kinh nghiệm: ………

………

………

………

………

………

Tuần: 19 Ngày soạn: 13/ 12/ 2010 Ngày dạy: 20/ 12/ 2010 Tiết : 72 CHƯƠNG TRÌNH ĐỊA PHƯƠNG PHẦN TIẾNG VIỆT

I/ Mục tiêu: 1/ Kiến thức: Một số lỗi chính tả do ảnh hưởng của cách phát âm địa phương 2/ Kỹ năng

Trang 3

Phỏt hiện và sữa lỗi chớnh tả do ảnh hưởng cuả cỏch phỏt õm thường thấy ở địa phương

Giao tiếp trỡnh bày suy nghĩ ý tưởng, thảo luận và chia sẽ kinh nghiệm cỏ nhõn về cỏch viết chinh tả

3/ Thỏi độ

II Phửụng tieọn:

- HS: đọc văn bản và trả lời cõu hỏi trong sgk

- GV: Phửụng phaựp: Nhoựm, vaỏn ủaựp

Thực hành hướng dẫn nhận ra và sửa cỏc lỗi chớnh tả thường gặp

Phửụng tieọn: SGK, giaựo aựn Yeõu caàu ủoỏi vụựi HS: hoùc baứi, soaùn baứi theo yeõu caàu

III Tieỏn trỡnh daùy hoùc:

1 OÅn ủũnh: (1p)

Kieồm tra sổ soỏ HS

2 Kieồm tra baứi cuừ: ( 3p)

Kieồm tra sửù chuaồn bũ bài soạn cuỷa HSở nhà

GV nhaọn xeựt

3 Tieỏn haứnh baứi mụựi:

Hoạt đụng1: Nội dung luyện tập (15p)

Gv hướng dẫn Hs khắc phục cỏc lỗi

ở cỏc vựng miền sau đõy

1/ Đối với cỏc tỉnh Miền Bắc

Viết đỳng tiếng cú cỏc phụ õm đầu

dễ mắc lỗi vớ dụ:tr/ch; s/ x; r/ d/ gi; l/

n

2/ Đối với cỏc tỉnh Miền Trung,

miền Nam

a/ Viết đỳng tiếng cú cỏc phụ õm dễ

mắc lỗi vớ dụ c/ t; n/ng

b/ Viết đỳng tiếng cú cỏc dấu thanh

dễ mắc lỗi vớ dụ: dấu hỏi, dấu ngó

c/ Viết đỳng tiếng cú cỏc nguyờn õm

dễ mắc lỗi vớ dụ: i/ iờ; o/ ụ

d/ Viết đỳng tiếng cú cỏc phụ õm

đầu dễ mắc lỗi vớ dụ:v/d

Hs theo dừi và làm theo hương dẫn của Gv

I/ Nội dung luyện tập.

1/ Đối với cỏc tỉnh Miền Bắc

Viết đỳng tiếng cú cỏc phụ õm đầu dễ mắc lỗi vớ dụ:tr/ch; s/ x; r/ d/ gi; l/ n

2/ Đối với cỏc tỉnh Miền Trung, miền Nam

a/ Viết đỳng tiếng cú cỏc phụ

õm dễ mắc lỗi vớ dụ c/ t; n/ng b/ Viết đỳng tiếng cú cỏc dấu thanh dễ mắc lỗi vớ dụ: dấu hỏi, dấu ngó

c/ Viết đỳng tiếng cú cỏc nguyờn õm dễ mắc lỗi vớ dụ: i/ iờ; o/ ụ

d/ Viết đỳng tiếng cú cỏc phụ

õm đầu dễ mắc lỗi vớ dụ:v/d

Hoạt đụng 2: Một số hỡnh thức luyện tập ( 20p)

Hoaùt ủoọng cuỷa

GV đọc cho hs nghe, chép

lại đoạn văn trong vb Sài

Gòn tôi yêu (Minh Hơng)

Chú ý kiểm tra các từ “cha,

trái, nắng, chiều, lộng”

- GV cho hs nhớ lại và chép

1 đoạn trong bài thơ

II/ : Một số hỡnh thức luyện

tập

Bài tập 1: Nghe, viết

HS nghe và chép lại thật chính xác

Trang 4

Tiếng gà tra

H: Điền vào chỗ trống: x

hay s?

H: Điền tiếng vào chỗ

trống cho thích hợp?

H: Điền tiếng “mãnh liệt”

vào chỗ trống?

H: Tìm tên các sự vật, hoạt

động, trạng thái, đặc

điểm, tính chất cho vp?

H: Tìm các từ chỉ hđ,

trạng thái chứa tiếng có

thanh hỏi, ngã?

H: Tìm các từ, cụm từ dựa

theo nhĩa hoặc đặc

điểm ngữ âm đã cho

sẵn?

H: Đặt câu với mỗi từ

“giành”, “dành”?

H: Đặt câu với mỗi từ

“tắc”, “tắt”?

- GV hớng dẫn hs ghi các từ

dễ lẫn vào sổ tay của

mình

H: Điền vào chỗ trống: x hay s?

H: Điền tiếng vào chỗ trống cho thích hợp?

H: Điền tiếng “mãnh liệt”

vào chỗ trống?

H: Tìm tên các sự vật, hoạt

động, trạng thái, đặc

điểm, tính chất cho vp?

H: Tìm các từ chỉ hđ, trạng thái chứa tiếng có thanh hỏi, ngã?

H: Tìm các từ, cụm từ dựa theo nhĩa hoặc đặc

điểm ngữ âm đã cho sẵn?

H: Đặt câu với mỗi từ

“giành”, “dành”?

Bài tập 2:

Chép lại theo trí nhớ 1

đoạn trong bài Tiếng gà tra.

Bài tập 3:

a + Điền từ:

- xử lí, sử dụng, giả sử, xét xử

- tiểu sử, tiễu trừ, tuần tiễu

+ Điền tiếng:

- Chung sức, trung thành, thuỷ chung, trung đại

- mỏng manh, dũng mãnh, mãnh liệt, mảnh trăng

b Tìm từ theo yêu cầu:

- Các loài cá bắt đầu bằng chữ “ch”: cá chép, cá chuối, cá chuồn, cá chim

- Các loài cá bắt đầu bằng

“tr”: cá trê, cá trắm, cá trôi, cá tra

- Các từ chỉ hđ : bảo ban, giảng dạy, nghĩ ngợi, chạy nhảy, dạy dỗ

- Không thật : giả dối

- Tội ác vô nhân đạo: dã man

- Dùng cử chỉ : ra hiệu

c Đặt câu phân biệt các

từ chứa tiếng dễ lẫn:

VD:- Có thức ăn gì ngon

bà lại để dành cho tôi

- Cuộc kháng chiến đã giành thắng lợi hoàn toàn VD: - Bạn khong đợc viết tắt khi làm bài

- Các ông ấy làm việc tắc trách quá!

Bài tập 4 Lập sổ tay chính tả:

VD: xử lí, lịch sử Tắc trách, viết tắt Giành giật, để dành

4.Cuỷng coỏ toồng keỏt: ( 31p)

- HS khaực nhaọn xeựt boồ sung.cỏc lỗi chớnh tả ở địa phương từ đú hướng dẫn cỏc em khắc phục

- GV nhaọn xeựt , boồ sung

Trang 5

5.Hướng dẫn học bài ở nhà ( 2p)

- Về nhà xem lại bài

- Làm phần luyện tập ở nhà

- Chuẩn bị bài cho tiết sau Tục ngữ về thiên nhiên và lao động sản xuất

Rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 27/10/2013, 21:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w