1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Biến đổi biểu thức đại số phần 2-Toán 8 – Xuctu.com

8 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 760,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS tiếp tục được củng cố các hằng đẳng thức đáng nhớ. - Biến đổi thành thạo các biểu thức hữu tỉ. - Rèn tính cẩn thận, tính sáng tạo, chủ động trong học tập. Tính tổng của tất cả[r]

Trang 1

Chuyên đề i: Biến đổi biểu thức đại số- Phần 2

A Mục tiêu:

- HS tiếp tục được củng cố các hằng đẳng thức đáng nhớ

- Biến đổi thành thạo các biểu thức hữu tỉ

- Rèn tính cẩn thận, tính sáng tạo, chủ động trong học tập

B Phương tiện:

- GV: giáo án, tài liệu Casio

- HS: Máy tính Casio

C Nội dung bài giảng:

B – biển đổi phân thức hữu tỉ

Ví dụ 5

a) Chứng minh rằng phân số 3n 1

5n 2

+ + là phân số tối giản ∀n∈N ; b) Cho phân số

2

n 4 A

n 5

+

= + (n∈N) Có bao nhiêu số tự nhiên n nhỏ hơn 2009 sao cho phân

số A chưa tối giản Tính tổng của tất cả các số tự nhiên đó

Lời giải a) Đặt d = ƯCLN(5n + 2 ; 3n + 1) ⇒ 3(5n + 2) – 5(3n + 1) ⋮ d hay 1 ⋮ d ⇒ d = 1

Vậy phân số 3n 1

5n 2

+ + là phân số tối giản

b) Ta có A n 5 29

n 5

= − +

+ Để A chưa tối giản thì phân số

29

n + 5 phải chưa tối giản Suy ra n + 5 phải chia hết cho một trong các ước dương lớn hơn 1 của 29

Vì 29 là số nguyên tố nên ta có n + 5 ⋮ 29 ⇒ n + 5 = 29k (k ∈ N) hay n = 29k – 5

Theo điều kiện đề bài thì 0 ≤ n = 29k – 5 < 2009 ⇒ 1 ≤ k ≤ 69 hay k∈{1; 2;…; 69}

Vậy có 69 số tự nhiên n thỏa mãn điều kiện đề bài Tổng của các số này là :

29(1 + 2 + … + 69) – 5.69 = 69690

Ví dụ 6 Cho a, b, c ≠ 0 và a + b + c ≠ 0 thỏa mãn điều kiện 1 1 1 1

a + + = b c a b c

+ + Chứng minh rằng trong ba số a, b, c có hai số đối nhau Từ đó suy ra rằng :

Trang 2

2009 2009 2009 2009 2009 2009

Lời giải

Ta có : 1 1 1 1

a + + = b c a b c

a + b + − c a b c =

+ +

⇔ a b a b 0

+ +

⇔ (a + b)(b + c)(c + a) = 0 ⇔

 + =

 + =

 + =

 = −

 = −

 = −

⇒ đpcm

Từ đó suy ra : 20091 20091 20091 20091 12009 20091 20091

a + b + c = a + ( c) + c = a

2009 20091 2009 2009 12009 2009 20091

⇒ 20091 20091 20091 2009 20091 2009

Ví dụ 7 Đơn giản biểu thức :

A

Lời giải

Đặt S = a + b và P = ab Suy ra : a2 + b2 = (a + b)2 – 2ab = S2− 2P

a3 + b3 = (a + b)3 – 3ab(a + b) = S3− 3SP

Do đó : 1 1 a b S ;

+

;

.

Trang 3

Ta có : A =

=

Hay A = 13 31 3.

Ví dụ 8 Cho a, b, c là ba số phân biệt Chứng minh rằng giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của x :

S(x)

Lời giải

Cách 1

x (a b)x ab x (b c)x bc x (c a)x ca

S(x)

(c a)(c b) (a b)(a c) (b c)(b a)

2 – Bx + C

(c a)(c b) (a b)(a c) (b c)(b a)

B a b b c c a

(c a)(c b) (a b)(a c) (b c)(b a)

(c a)(c b) (a b)(a c) (b c)(b a)

Ta có : A b a c b a c 0

(a b)(b c)(c a)

− + − + −

(a b)(b a) (b c)(c b) (c a)(a c)

B

(a b)(b c)(c a)

=

0 (a b)(b c)(c a)

Trang 4

ab(b a) bc(c b) ca(a c) ab(b a) bc[(c a) (a b)] ca(a c) C

(a b)(b c)(c a) (a b)(b c)(c a)

(a b)(bc ab) (c a)(bc ca) (a b)(b c)(c a) 1

(a b)(b c)(c a) (a b)(b c)(c a)

Vậy S(x) = 1∀x (đpcm)

Cách 2

Đặt P(x) = S(x) – 1 thì đa thức P(x) là đa thức có bậc không vượt quá 2 Do đó, P(x) chỉ có tối

đa hai nghiệm

Nhận xét : P(a) = P(b) = P(c) = 0 ⇒ a, b, c là ba nghiệm phân biệt của P(x)

Điều này chỉ xảy ra khi và chỉ khi P(x) là đa thức không, tức là P(x) = 0 ∀x

Suy ra S(x) = 1 ∀x ⇒ đpcm

Ví dụ 9 Cho x 1 3

x + = Tính giá trị của các biểu thức sau :

a) A x2 12

x

= + ; b) B x3 13

x

= + ; c) C x4 14

x

= + ; d) D x5 15

x

= + Lời giải

a)

2 2

2

 

= + =  +   − = − =

b)

3 3

3

     

= + =   +   −   +   = − =

c)

2

= + =  +   − = − =

d) A.B x2 12 x3 13 x5 1 x 15 D 3

    

=   +    +   = + + + = +

Ví dụ 10 Xác định các số a, b, c sao cho : 2 2 ax2 b c

(x 1)(x 1) x 1 x 1

+

Trang 5

Lời giải

Ta có :

ax b c (ax b)(x 1) c(x 1) (a c)x (b a)x (c b)

Đồng nhất phân thức trên với phân thức 2 2

(x + 1)(x − 1), ta được :

 + =  = −

 − = ⇔  = −

 − =  =

Vậy 2 2 2x 1 1 (x 1)(x 1) x 1 x 1

− −

Bài tập

1 Cho phân thức

n 2n 1 P

n 2n 2n 1

= + + + a) Rút gọn P ;

b) Chứng minh rằng nếu n là số nguyên thì giá trị của phân thức tìm được trong câu a) tại

n luôn là một phân số tối giản

2 a) Chứng minh rằng các phân số sau tối giản với mọi số tự nhiên n :

12n 1

; 30n 2

+ +

3

n 2n

;

n 3n 1

+ + + 2

2n 1 2n 1

+

− b) Chứng minh rằng phân số

8

n n 1

+ + không tối giản với mọi số nguyên dương n c) Tính tổng các số tự nhiên n nhỏ hơn 100 sao cho

2

n 5

n 1

+ + là phân số chưa tối giản

3 Tính các tổng sau :

a) A 3 2 5 2 2n 1 2

(1.2) (2.3) [n(n 1)]

+

+ ;

Trang 6

c) C 1 1 1 1

1.4 4.7 7.10 (3n 1)(3n 4)

d) D 1 1 1

1.3 2.4 n.(n 2)

+ ;

1.2.3 2.3.4 3.4.5 (n 1)n(n 1)

− + ; f) F 1.2! 2.3!2 n.(n n 1)!

+

= + + + (k! = 1.2.3…k)

4 Rút gọn :

2

(a b c )(a b c) (bc ca ab) A

(a b c) (ab bc ca)

=

5 Rút gọn :

(a 2b) (a 2b) 3a 7a b 3b

(2a b) (2a b) 4a 7a b 3b

=

6 Thực hiện các phép tính :

a)

;

a(a b) a(a c) b(b c) b(b a) c(c a) c(c b)

(a b)(a c) (b c)(b a) (c a)(c b)

;

7 a) Biết a – 2b = 5, hãy tính giá trị của biểu thức : P 3a 2b 3b a

b) Biết 2a – b = 7, hãy tính giá trị của biểu thức : Q 5a b 3b 3a

c) Biết 10a2 –3b2 + 5ab = 0 và 9a2 – b2 ≠ 0, hãy tính : R 2a b 5b a

8 Cho a + b + c = 0 Tính giá trị của các biểu thức sau :

a) A 2 12 2 2 12 2 2 12 2

Trang 7

b)

B

9 Rút gọn biểu thức :

=

+ + + +

+ + + Chứng minh rằng

0

11 Cho a + b + c = 0, x + y + z = 0 và a b c 0

x + y + = z Chứng minh rằng

ax2 + by2 + cz2 = 0

12 Cho x2 – 4x + 1 = 0 Tính giá trị của các biểu thức A = x5 + 15

x và B = x

7 + 17

x

13 Cho 2 x 2008.

2

x M

=

2

x N

=

14 Cho dãy số a1, a2, a3, … sao cho : 1

2 1

a

= + ;

2 3 2

a

= + ; … ;

n 1 n

n 1

a

=

+

a) Chứng minh rằng a1 = a5

b) Xác định năm số đầu của dãy, biết rằng a101 = 108

TRỌN BỘ SÁCH THAM KHẢO TOÁN 8 MỚI NHẤT-2019

Trang 8

Bộ phận bán hàng: 0918.972.605

Đặt mua tại: https://xuctu.com/

Email: sach.toan.online@gmail.com

Ngày đăng: 08/01/2021, 19:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w