1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án hóa học 9 HKI

62 285 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án hóa học 9 hk1
Người hướng dẫn GV. Văn Đức Thành
Trường học Trường THCS Quỳnh Liên
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010 - 2011
Thành phố Quỳnh Liên
Định dạng
Số trang 62
Dung lượng 718 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: - HS biết đợc những T/C hoá học của oxit bazơ, oxit axit và dẫn ra những PTHH t-ơng ứng với mỗi tính chất.. - HS hiểu đợc những cơ sở phân loại oxit bazơ và oxit axit dựa vào

Trang 1

Giáo án hoá hoc 9 Năm học 2010 - 2011

dịch, độ tan của dung dịch

+ Ôn bài toán về tính theo phản ứng hoá học

2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng về viết phơng trình phản ứng Giải toán hoá học.

3.Giáo dục: HS tự giác, hứng thú và có ý thức với môn học.

II.Chuẩn bị

- GV: Hệ thống câu hỏi, bài tập, bảng phụ

- HS: Ôn tập các khái niệm, kiến thức cơ bản của môn hoá

III Hoạt động dạy- Học

1.Kiểm ta bài cũ:

Trong bài mới

2 Dạy bài mới:

* Vào bài: Để hiểu đợc sự lôgíc của kiến thức hoá học lớp 8, 9 và ôn lạicác khái niệm đại cơng về môn hoá 8

– Nội dung tiết học: Ôn lại kiến thức lớp 8

Hoạt động 1: I Mối quan hệ giữa các

loại hợp chất vô cơ

Gv vừa thông báo vừ thiết lập sơ đồ, yêu

cầu Hs lấy vd và nêu khái niệm?

Nguyên tử Phân tử

Chất

Đơn chất Hợp chất

Đ/c kl Đ/c pk o xit bazơ a xit muối

Hoạt động 2: II Lập phơng trình hoá

Hoạt động 3: III Mối quan hệ giửa m,

Hs thảo luận dẫn ra vd minh hoạ vànêu đợc khái niệm: Nguyên tử, phân

tử, chất, đơn chất, hợp chất, oxit, axit, bazơ muối

Đại diện các nhóm bấo các, cácnhóm khác bổ sung

Các nhóm thảo luận hoàn thành bài tập-> Đại diện các nhóm khác bổsung

Trang 2

Gi¸o ¸n ho¸ hoc 9 N¨m häc 2010 - 2011

N = 6,02.1023

3, n = 22v,4 => v =22,4.n

Trang 3

Giáo án hoá hoc 9 Năm học 2010 - 2011

IV Hớn/g dẫn học ở nhà: (1p)

- Học theo vở ghi Xem các dạng bài đã chữa

- Làm bài 38.10 + 38.11 ( bài tập hoá học lớp 8)

đọc bài 1 môn hoá 9

Rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

Ngày soạn: 19/8/2010 Chơng I: Các loại hợp chất vô cơ. Tiết 2 Bài 1 Tính chất hoá học của oxit Khái quát về sự phân loại oxit I Mục tiêu: 1 Kiến thức: - HS biết đợc những T/C hoá học của oxit bazơ, oxit axit và dẫn ra những PTHH t-ơng ứng với mỗi tính chất - HS hiểu đợc những cơ sở phân loại oxit bazơ và oxit axit dựa vào những tính chất hoá học của chúng 2 Kỹ năng: - Vận dụng những hiểu biết về T/C hoá học của oxit để giải các bài tập định tính và định lợng II.Chuẩn bị: - Dụng cụ: – Giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, cốc thuỷ tinh, ống hút - Hoá chất CuO, H2O, dd HCl, quỳ tím III Hoạt động dạy học

1 Bài cũ Nhắc lại khái niệm o xit bazơ, o xit a xit ? Cho ví vụ minh hoạ.

Hoạt động 1: Tìm hiểu về tính chất

hoá học của o xit bazơ.

GV : Thông báo có 2 loại oxit: oxit

bazơ và oxit axit

Gv giới thiệu cho học sinh biết về mục

đích của mỗi thí nghiệm Hớng dẫn học

sinh tiến hành thí nghiệm sao cho an

toàn, tiết kiệm hoá chất và có hiệu quả

GV: Nêu hiện tợng và viết PTPƯ?

H? qua hiện tợng trên, rút ra kết luận?

GV lu ý một số oxit bazơ tác dụng đợc

với nớc

GV hớng dẫn các nhóm làm TN sgk

H? Nêu hiện tợng? viết PTPƯ?

H? Nêu kết luận?

1 Tính chất hoá học của oxit bazơ.

Hs: Thực hiện theo nhóm

Nhóm 1: Làm thí nghiệm cho CaO tác dụng với nớc

Nhóm 2: Làm thí nghiệm cho CuO tác dụng với HCl

Nhóm 3: Tìm hiểu về o xit bazơ tác dụng với o xit a xit

Th kí các nhóm ghi lại những hiện tợng quan sát đợc

a Tác dụng với nớc

CaO(r) + H2O(l)  Ca(OH)2(r) kết luận (sgk)

b Tác dụng với axit

CuO(r) + 2HCl(dd)  CuCl2 +

H2O(l)

Trang 4

Giáo án hoá hoc 9 Năm học 2010 - 2011

GV Bằng thực nghiệm ngời ta đã chứng

minh đợc rằng: Một số oxit bazơ tác

dụng với oxit axit tạo thành muối

Hoạt động 2: Tìm hiểu về tính chất

hoá học của oxit axit.

Gv giới thiệu T/C và hớng dẫn HS viết

PTPƯ

GVHD để HS biết đợc các gốc axit

t-ơng ứng với oxit axit thờng gặp

với dd Ca(OH)2

Hoạt động 3: Khái quát về sự phân

loại o xit.

GV: Căn cứ vào tính chất của o xit,

ng-ời ta phân o xit ra làm mấy loại ?

CaO(r) + 2HCl(dd)  CaCl2(dd) +

H2O(l) Kết luận (sgk)

c Tác dụng với oxit axit

BaO(r) + CO2(k)  BaCO3 (r) CaO(r) + CO2(k)  CaCO3 (r) Kết luận: SGK

2 Tính chất hoá học của oxit axit.

a Tác dụng với nớc

P2O5(r) (r) + H2O(l)  H3PO4(dd) Kết luận sgk

b Tác dụng với bazơ

CO2(k) + Ca(OH)2(dd)  CaCO3(r) +

H2O(l) Kết luận sgk

c Tác dụng với oxit bazơ

II Khái quát về sự phân loại oxit.

4 loại oxit:

1 Oxit bazơ BaO, FeO

2 Oxit axit.CO2, P2O5

3 Oxit trung tính NO, CO

4 Oxit lỡng tính.Al2O3, ZnO

3 Luyện tập củng cố Nhắc lại nội dung chính của bài Bài tập 2 Hoà tan 8g MgO cần vừa đủ 200g dd HCl có nồng độ mol cha biết a Viết PTPƯ? b Tính C% của dd HClđã dùng? (HS làm vào vở) GV chấm một số vở IV Hớng dẫn học ở nhà: (1p) Về nhà học bài và làm các bài tập 1, 2, 3, 4, 5 sgk Rút kinh nghiệm: ………

………

………

………

………

Ngày soạn 22/8/2010

A Can xi Oxit

I Mục tiêu:

Trang 5

Giáo án hoá hoc 9 Năm học 2010 - 2011

1 Kiến thức: - HS biết đợc những tính chất hoá học của can xi o xit (CaO) Biết

đợc các ứng dụng của can xi o xit

- Biết đợc các phơng pháp điều chế CaO trong phòng TN và trong CN Rèn luyện

kỹ năng viết ptp của CaO và các khả năng làm các bài tập hoá học

2 Kỹ năng: Biết vận dụng những kiến thức về CaO để làm bài tập định tính và

định lợng

II.Chuẩn bị:

- Dụng cụ – Giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, cốc thuỷ tinh, ống hút

- Hoá chất CaO, H2SO4, dd HCl, CaCO3, dd Ca(OH)2

III Hoạt động dạy học

2 Dạy bài mới:

Vào bài: CaO là một trong những Oxit quan trọng Vậy CaO có những tính chất vàứng dụng gì? xét bài

Hoạt động 1:I Tính chất của Canxioxit

Gv khẳng định : CaO thuộc loại oxit bazơ

Nó có các tính chất chất hoá học của oxit

bazơ

Gv: Yêu cầu học sinh quan sát một mẫu

CaO và nêu các tính chất vật lí cơ bản

Trang 6

Giáo án hoá hoc 9 Năm học 2010 - 2011

Gv : Yêu cầu học sinh làm thí nghiệm,

quan sát, nhận xét và viết phơng trình hoá

học

Gv thuyết trình : Để CaO trong không khí

ở nhiệt độ thờng, CaO hấp thụ CO2 tạo

Hoạt động 2: II Sản xuất Canxioxit.

Gv : Trong thực tế ngời ta sãn xuất CaO từ

nguyên liệu nào ?

Gv : Thuyết trình về phản ứng xãy ra

trong lò nung vôi

Hs nhận xét và viết phơng trình hoá học.CaO(r) +H2O(l) ->Ca(OH)2(dd) + H2O(l)

b Tác dụng với a xit

CaO tác dụng với dd HCl phản ứng toả nhiều nhiệt tạo thành dung dịch CaCl2

3 Cũng cố: (3p)

- Yêu cầu học sinh đọc mục “ Em có biết”

- Làm bài tập 1, 2 sgk

Học sinh hoạt động nhóm

Viết các phơng trình hoá học thực hiện chuyển hoá theo sơ đồ:

CaO > Ca(OH)2 > CaCO3 > CaO > CaCl2

IV Hớng dẫn học và làm bài ở nhà (3p)

- Học bài: Vở ghi + sách giáo khoa + Kết luận cuối bài

- Làm bài tập 4 SGK

- Hớng dẫn bài 3: VHCl = 200 ml = 0.2 (l)

Đặt x (g): khối lợng CuO, khối lợng Fe2O3: (20-x) g

Số mol các chất trong hỗn hợp: nCuO =

Trang 7

Giáo án hoá hoc 9 Năm học 2010 - 2011

………

………

………

………

………

Ngày soạn: 26/8/2010

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

+ HS biết đợc những tính chất của lu huỳnh dioxit và viết đúng các PTHH cho mỗi tính chất

cũng biết đợc tác hại của chúng đối với môi trờng và sức khoẻ

công nghiệp Những phản ứng làm cơ sở ch phơng pháp điều chể

2 Kỹ năng:

Vận dụng kiến thức về SO2 để làm bài tập lý thuyết, bài thực hành HH, rèn thao tác thực hành thí nghiệm, kỹ năng t duy, phân tích tổng hợp

3 Giáo dục: HS hiểu vai trò của môn HH trong đời sống, gây hứng thú với môn

học tính cẩn thận trong thực hành thí nghiệm

II Chuẩn bị.

2 HS học bài cũ + đọc trớc bài mới

III Hoạt động dạy học.

1 Kiển tra bài cũ (5p).

Câu hỏi

1/ Trình bày tính chất hoá học của Oxit axit Minh hoạ bằng PTHH

Trả lời

- Tính chất HH của Oxit axit

- Tác dụng với nớc: CO2 (r) + H2O (l)  H2CO3

- Tác dụng với dung dịch bazơ:

CO2 (k) + Ca(OH)2 (dd)  CaCO3 (r) + H2O (l)

2/ Bài 2 (SGK)

Trả lời

a/ Hoà tan lần lợt 2 chất CaO và CaCO3:

Trang 8

Giáo án hoá hoc 9 Năm học 2010 - 2011

- Chất hoà tan trong nớc, giấy quỳ  xanh: CaO

- Chất không tan: CaCO3

b/ CaO và MgO thao tác tơng tự

2 Dạy bài mới

Vào bài: Nghiên cứu 1 Oxit điển hình cũng có nhiều ứng dụng trong đời sống VâyOxit có tính chất nh thế nào? Điều chế ra sao ta xét bài

Hoạt động 1:I Tính chất của SO 2

Gv giới thiệu các tính chất vật lý của SO2

Gv thông báo: SO2 là o xit a xit

Gv: Em hãy thực hiện một số thí nghiệm

để chứng minh các tính chất của CaO

Gv : Yêu cầu học sinh làm thí nghiệm,

quan sát, nhận xét và viết phơng trình hoá

học

Gv thuyết trình : SO2 là chất gây ô nhiễm

môi trờng, là nguyên nhân gây ra ma a

Gv : Các em hãy nêu các ứng dụng của

SO2 ?

Gv nhận xét, rút ra kết luận

Gv : Trong phòng thí nghiệm ngời ta

c.Tác dụng với O xit Bazơ

SO2(k) + CaO(r) -> CaSO3(r)

SO2(k) + Na2O(r) -> Na2SO3(r) Kết luận: SO2 là một o xit a xit

Hs nêu ứng dụng của SO2

Trang 9

Giáo án hoá hoc 9 Năm học 2010 - 2011

Gv :Trong công nghiệp ngời ta điều chế

SO2 nh thế nào ?

+ SO2(k) + H2O(l) Cu(r) +2H2SO4đặcnóng  to CuSO4(dd) + SO2(k) + 2H2O(l) 2 Trong công nghiệp Hs : Đốt S và nung quặng firit Đốt S : S(r) + O2(k)  to SO2(k) Nung quặng firit : 4FeS2 (r) + 11O2(k)  to 2Fe2O3(r) + 8SO2(k)

3 Cũng cố: HS hoạt động nhóm Gv?: Viết các phơng trình HH theo sơ đồ chuyển hoá sau CaSO3 S  SO2  H2SO3  Na2SO3  SO2 Na2SO3 III Hớng dẫn học và làm bài ở nhà (5p) - Học bài theo vở ghi, SGK, xem kết luận cuối bài - Làm bài 1 - 6 (SGK) - Hớng dẫn bài 6: a/ Lập phơng trình HH Tính số mol của SO2, Ca(OH)2 b/ Xác định chất d trong phản ứng Khôi lợng sản phẩm tính theo khôi lợng chất không d nCaSO 3 = nSO 2 = 0.005 mol  mCaSO 3 = 0.005*120 = 0.6 (g) nCa(OH) 2 (d) = 0.007 – 0.005 = 0.002 (mol)  mCa(OH) 2 d - Đọc bài 3 Ôn khái niệm axit Rút kinh nghiệm: ………

………

………

………

………

Ngày soạn:29/8/2010

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: + HS biết đợc tính chất hoá học chung của Axit, viết đợc phơng

trình minh hoạ

2 kỹ năng: Rèn kỹ năng viết phơng trình phản ứng của Axit Phân biệt dung dịch

Axit với dung dịch bazơ; dung dịch muối; kỹ năng thực hành thí nghiệm, làm việc với hoá chất, kỹ năng làm bài tập tính theo phơng pháp HH

Trang 10

Giáo án hoá hoc 9 Năm học 2010 - 2011

3 Giáo dục: HS hứng thú với môn học, cẩn thận trong thực hành thí nghịêm.

II Chuẩn bị:

1/ GV: - Dụng cụ Giá gỗ, ống nghiệm, kẹp gỗ, ống hút, cốc thuỷ tinh

- Hoá chất: dd HCl, H2SO4(l), Zn, Al, dd CuSO4, NaOH, quỳ, bảng phụ.2/ HS: Học bài cũ, ôn khái niệm Axit

III Hoạt động dạy học.

1 Kiểm tra bài cũ : (5p)

Câu hỏi

Trả lời:

- Tác dụng với nớc: SO2 (k) + H2O (l)  H2SO3 (dd)

- Tác dụng với dd bazơ: SO2 (k) + NaOH (dd)  Na2SO3 (dd) + H2O (l)

- Tác dụng với Oxit bazơ: SO2 (k) + Na2O (r)  Na2SO3 (r)

2/ Bài 3 (SGK.10)

- CaO là Oxit bazơ có khả năng tác dụng với Oxit Axit Nên CaO có thể làmkhô khí H2 ẩm, O2 ẩm

2 Dạy bài mới

* Vào bài: Nhắc lại Axit là gì? vậy các Axit khác nhau sẽ có tính chất HH nh thế nào? Xét bài

Trang 11

Giáo án hoá hoc 9 Năm học 2010 - 2011

Hoạt động 1: Tính chất hoá học của a

xit.

GV: Em hãy dự đoán xem a xit có

những tính chất hoá học nào ?

Bài tập1: Trình bày PP hoá học để phân

biệt các dd không màu sau

ml d d NaOH vào ống nghiệm Thêm 1

– 2 ml d dHCl vào ống nghiệm, lắc đều

và quan sát

GV gọi 1 học sinh nêu hiện tợng và viết

phơng trình phản ứng

GV giới thiệu: Phản ứng giữa a xit với

bazơ gọi là phản ứng trung hoà

GV gọi 1 HS nêu kết luận

GV: Nhắc lại t/c của o xit bazơ ?

GV giới thiệu T/C5

Hoạt động 2: II A xit mạnh và a xit

yếu.

GV gới thiệu a xit mạnh, a xit yếu

I.Tính chất hoá học của a xit.

1 A xit làm đổi màu chất chỉ thị

HS thực hiện - > quan sát và nêu nhận xét

Kết luận:

Dd a xit làm quỳ tím chuyển thành màu

đỏ

HS: Lên bảng trình bày cách làm của mình

2 Tác dụng với kim loại HS: Làm thí nghiệm, quan sát, nhận xét

và viết phơng trình phản ứng

Zn(r) + 2HCl(dd)  ZnCl2(dd) +H2(l)Fe(r) +H2 SO4(dd)  Fe SO4(dd) +

H2(l)HS: Nêu kết luận?

Kết luận: D d a xit + nhiều kl - > muối

+ H2

3 Tác dụng với bazơ

Cu(OH)2(r) + H2SO4(dd)  CuSO4(dd) (dd) +H2O

5 Tác dụng với muối (sẽ học ở bài sau)

II A xit mạnh và a xit yếu.

Dựa vào tính chất hoá học:

- A xit mạnh H2SO4, HCl HNO3

- A xit yếu H2SO3,H2CO3, H2S…

Trang 12

3 Cñng cè.

Nh¾c l¹i néi dung chÝnh cña bµi.

Bµi tËp: ViÕt ph¬ng tr×nh ph¶n øng khi cho dung dÞch HCl lÇn lît t¸c dông víi:

a, Mg b, Fe(OH)3 c, ZnO d, Al2O3

IV.Híng dÉn häc ë nhµ: VÒ nhµ häc bµi vµ lµm c¸c bµi tËp sau bµi häc.

Lµm thªm c¸c bµi tËp 3.1 -> 3.4 SBTHH

Rót kinh nghiÖm:

………

………

………

………

………

Trang 13

Ngày soạn: 5/9/2010

Tiết 6: Bài 4 Một số Axit quan trọng

I Mục tiêu.

1 Kiến thức Học sinh biết:

+ Những tính chất của Axit clohiđric HCl: Có đầy đủ tính chất hoá học của Axit.Viết đúng các phơng tình HH cho mỗi tính chất

+ Tính chất lí, hoá học của H2SO4 loãng

+ Các ứng dụng của Axit HCl

2 Kỹ năng:

+ Sử dụng an toàn những Axit này trong phạm vi thí nghiệm

Trang 14

- Hoá chất: dd HCl, H2SO4, quỳ tím, Zn, Cu(OH)2, CuO, Cu, dd NaOH.

2/ Học sinh: Học bài cũ + đọc trớc bài mới

III Hoạt động dạy học.

1.Kiểm tra bài cũ: (5p)

2 Dạy bài mới:

Vào bài: Qua tìm hiểu tính chất hoá học của Axit Vậy một số Axit quan trọng cótính chất và ứng dụng ra sao? xét bài:

Hoạt động 1: A A xit clohiđric(HCl)

HS: Lấy ý kiến của nhóm mình

HS: Làm thí nghiệm rồi rút ra kết luận của nhóm mình

*T/d với o xit bazơ muối và nớc

* T/d với muối  muối mới + a xit mới

B A xit sun fu ric(H 2 SO 4 ).

Trang 15

HS nhận xét.

GV: Hớng dẫn HS cách pha loãng a xit

H2SO4 đặc

đặc - > HS nhận xét về sự toả nhiệt của

quá trình trên

GV thuyết minh H2SO4 loãng có đầy

đủ T/C hoá học của a xit mạnh

GV yêu cầu HS viết lại tính chất hoá học

của a xit, đồng thời viết các phơng trình

phản ứng minh hoạ

1 Tính chất vật lý

- Là chất lỏng, không màu, không bay

hơi ở nhiệt độ thờng, dễ tan trong nớc và toả rất nhiều nhiệt

2 Tính chất hoá học:

a Axitsufuric loãng có đầy đủ T/C hoá học của axit.(5 tính chất)

- Làm quỳ tím hoá đỏ

- Tác dụng với

H2SO4(dd) + 2NaOH(dd) Na2SO4(dd)+

H2O(l)

H2SO4(dd) + CaO(r)  CaSO4(dd) +

H2O(l)

H2SO4(dd) + Zn(r) ZnSO4(dd) +

H2(k)

H2SO4(dd) + BaCl2(dd) BaSO4(r) + 2HCl(dd)

3 Cũng cố.

Nhắc lại nội dung chính của bài

Cho các chất sau: Ba(OH)2,Fe(OH)3, SO3 , K2O, Mg, Cu, CuO,P2O5

a Phân loại các chất trên

b Viết ptp(nếu có) của các chất trên với:

a, Nớc b, dd H2SO4loãng c, dd KOH

IV Hớng dẫn học và làm bài ở nhà (4p)

So sánh các điều kiện: nồng độ Axit, to của H2SO4 (l) và trạng thái của Fe so với thời gian phản ứng

a/ Thí nghiệm 4, 5

b/ Thí nghiệm 3, 5

c/ Thí nghiệm 4, 6

- Đọc tiếp bài: Một số Axit quan trọng

Rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

………

Trang 16

+ Các ứng dụng của Axit H2SO4 (đ) trong sản cuất và đời sống.

2 Kỹ năng: + Sử dụng an toàn các thí nghiệm với Axit trong quá trình thí nghiệm.

những phản ứng hoá học xảy ra trong công đoạn sản xuất

+ Vận dụng: Tính chất của axit HCl, H2SO4 (đ)  giải bài tập định tính và định ợng

l-3 Giáo dục: Học sinh cẩn thận trong thực hành thí nghiệm, hứng thú với môn học.

III Hoạt động dạy học.

1 Kiểm tra bài cũ: (5p)

Câu hỏi:

ứng hoá học minh hoạ?

Trả lời:

2 Dạy bài mới:

* Vào bài: Axit H2SO4 (đ) có một số tính chất HH riêng: Vậy đó là những tính chất

H2SO4 và muối sunfat ra sao? xét bài

* Các hoạt động trên lớp:

Trang 17

Hoạt động 1: I A xit sun fu ric có

những T/C hoá học riêng.

GV làm TN về T/c đặc biệt của H2SO4đ

GV? Nêu hiện tợng và rút ra nhận xét ?

GV: Yêu cầu HS viết PTPƯ

GV giới thiệu: Ngoài đồng H2SO4 đặc

còn tác dụng đợc với nhiều kim loại tạo

thành muối sun fat nhng không gải

GV yêu cầu hs quan sát hình 12

GV thuyết trình về nguyên liệu sãn xuất

a xitsunfuric và các công đoạn sản xuất

Hoạt động 3: Nhận biết a xit sun fu

ric và muối sun fat.

GV hd hs làm TN1

- ChoNa2SO4 vào ống nghiệm 2

ddBaCl2, Ba(NO3)2 hoặc

hiện tợng và viết PTPƯ

Chú ý: Để phân biệt H2SO4 với muối sun

fat ta có thể dùng một số kim loại nh:

I A xitsunfuric có những T/C hoá học riêng.

1 Tác dụng với kim loại

HS: Nêu hiện tợng và rút ra nhận xét.HS: Viết PTPƯ

III.Sản xuất a xit sun fu ric.

a Nguyên liệu Lu huỳnh hoặc quặng firit sắt

b Các công đoạn chính

- S(r)+ O2(k)  to SO2(k)Hoặc 4FeS2(r)+11O2(k) 0t 2Fe2O3(r)+8SO2(k)

H2SO4(dd)+ BaCl2(dd)  BaSO4(r) +2HCl(dd)

Na2SO4(dd) + BaCl2(dd)  BaSO4(r) +2NaCl(dd)

Trang 18

; 80

x n

x

n CuOZnO  

Dùa vµo ph¬ng tr×nh 1 vµ 2 ta cã

g x x

x

4 3

, 0 81

) 1 , 12 ( 2 80

Bµi 6. bµi thùc hµnh : tÝnh chÊt ho¸ häc

cña Oxit vµ Axit

I Môc tiªu.

1 KiÕn thøc: Kh¾c s©u kiÕn thøc vÒ tÝnh chÊt ho¸ häc cña Oxit vµ Axit th«ng

qua c¸c thÝ nghiÖm thùc hµnh

2 Kü n¨ng: + RÌn kÜ n¨ng thùc hµnh, thÝ nghiÖm: sö dông dông cô thÝ

nghiÖm, ho¸ chÊt, c¸ch hoµ tan 1 chÊt

+ Quan s¸t hiÖn tîng, gi¶i thÝch rót ra kÕt luËn

+ KÜ n¨ng gi¶i bµi tËp thùc nghiÖm ho¸ häc

Trang 19

3 Giáo dục: Tính cẩn thận tiết kiệm trong thực hành hoá học Giữ vệ sinh sạch

- Hoá chất: CaO, H2O, P đỏ, Dung dịch: HCl, Na2SO4, NaCl, BaCl2, quỳ tím

2/ Học sinh: Đọc trớc bài thực hành, ôn tính chất hoá học của Oxit và Axit III/ Hoạt động dạy học.

1 Kiểm tra bài cũ: Trong bài mới.

2 Dạy bài mới:

* Vào bài: Để hệ thống lại các tính chất hoá học cơ bản của Oxit, Axit Ta cùng làm thực hành bằng các thí nghiệm cụ thể Qua các thí nghiệm các em sẽ

đợc rèn luyện các thao tác trong thực hành thí nghiệm

* Các hoạt động:

I.Tiến hành thí nghiệm:

Thí nghiệm 1: Phản ứng của can xio xit với nớc

Gv hớng dẫn cách làm: Cho một mẫu nhỏ (bằng hạt ngô) can xio xit vào ống

nghiệm, sau đó thêm dần 1-2ml nớc Quan sát các hiện tợng xãy ra

phenolphtalein Màu của thuốc thử thay đổi thế nào?

học

Thí nghiệm 3: Phản ứng của điphotpho pentaoxit với nớc

Gv hớng dẫn cach làm: - Đốt một ít photpho đỏ( bằng hạt đậu xanh) trong

bình thuỷ tinh miệng rộng Sau khi phot pho cháy hết, cho 2-3ml nớc vào bình,

đậy nút,lắc nhẹ Quan sát các hiện tợng

thuốc thử

trình hoá học

Thí nghiệm 3: Nhận biết các dung dịch

Có 3 lọ không nhãn, mỗi lọ đựng một trong 3 dung dịch sau là: H2SO4 loãng,

trong mỗi lọ

II Viết bản trờng trình.

Mỗi em viết một bản trờng trình theo mẫu sau:

+Tổng kết thực hành

- Đánh giá ý thức, thái độ, kết quả thực hành của các nhóm

- Hớng dẫn thu dọn phòng, rửa dụng cụ

- Yêu cầu hoàn thành tờng trình thực hành

Trang 20

………

Ngày soạn: 16/9/2010

Tiết 9: Bài 5 Luyện tập

Tính chất hoá học của Oxit và Axit

I Mục tiêu.

1 Kiến thức: + Học sinh ôn lại các tính chất hoá học của Oxit và Axit, từ đó

HS xác định đợc tính chất của các chất cụ thể: CaO, HCl, H2SO4

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng làm bài tập định tính và định lợng, phân tích, tổng

hợp

3 Giáo dục: Học sinh tự giác và hứng thú với môn học.

II Chuẩn bị:

1/Giáo viên: Bảng phụ

2/ Học sinh: Ôn tập tính chất của Oxit và Axit

III Hoạt động dạy học.

1 Kiểm tra bài cũ:

Trong bài mới

2 Dạy bài mới:

* Vào bài: Qua các nội dung đã học: Ta cùng hệ thống lại các tính chất hoá

học của oxit axit, oxit bazơ, axit áp dụng giải một số bài tập định tính và định lợng (1p)

Trang 21

GV? Viết PTPƯ?

GV treo bảng phụ

+D +QT

A +B Màu đỏ

A xit

+E +G

A + C A+ C

GV? Hãy điền vào các chữ cái?

GV? Viết PTPƯ minh hoạ cho các tính

chất của a xit?

GV tổng kết lại

GV? Nhắc lại T/C hoá học của o xit, a xit?

GV gợi ý:

Hoạt động 2: Bài tập.

2 Tính chất hoá học của a xit

_ HS viết PTPƯ

I Bài tập.

Bài tập 1:(sgk)

HS làm BT1 vào vở

Bài tập 2: hoà tan 1,2g Mg bằng 50ml dd HCl 3M

a Viết PTPƯ?

b B tính V khí thoát ra(đktc)

PƯ( coi V của dd Thay đổi không đáng kể so với V dd HCl đã dùng

III Hớng dẫn học và làm bài ở nhà (3p)

- Xem lại các bài tập đã chữa

4 , 22

36 , 3

mol

nH2 = nFe = 0.15 mol  mFe = ?

Từ nH 2  nH 2 SO 4  CM( H 2 SO 4) ?

bài 5.4 và 5.5 (SBT)

Rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

………

Ngày soạn:19/9/2010

Trang 22

Tiết 10: Kiểm tra một tiết

A.Đề ra:

Câu1: Bằng phơng pháp hoá học hãy nhận biết các chất trong các lọ sau:

H2SO4, K2SO4, NaOH, HCl Viết PTPƯnếu có?

Câu2 : Hoàn thành các PTPƯ sau:

Câu2; (4 điểm) hoàn thành đúng mỗi PTPƯ(0,5 điểm)

Câu3(3 đIểm) Viết đợc PTPƯ(0,5 điểm)

-Tính thể tích khí (1 điẻm)

-Tính CM dd MgCl2(0,5 đIểm)

CMHCl d(0,5 đIểm)Biện luận chặt chẽ (0,5 điểm)

-Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, đũa thuỷ tinh

-Hoá chất: dd Ca(OH)2; dd NaOH; dd HCl; dd H2SO4loãng ; dd CuSO4; CaCO3

hoặc Na2CO3; phenoiphtalein; quỳ tím

III Hoạt động dạy học.

Trang 23

GV: Dựa vào tính chất này, ta có thể

phân biệt đợc dung dịch bazơ với dung

dịch của loại chất khác

Gv yêu cầu hs làm bài tập 1

Gv Có thể gợi ý hs nhớ lại tính chất

này (ở bài o xit) Và yêu cầu hs chọn

Nhạn xét: Các dd bazơ( kiềm) đổi màu chất chỉ thị

- quỳ tím thành xanh

- Phenolphtalein không màu thành màu đỏ

3.Tác dụng với a xit

Ba zơ tan và bazơ không tan đều tác dụng với a xit  muối và nớc

Ca(OH)2(dd) +2HCl(dd)  CaCl2(dd) +2H2O(dd)

Fe(OH)2(dd) + 2HCl(dd)  FeCl2(dd) +2H2O(dd)

4 Bazơ không tan bị nhiệt phân huỷ.

Cu(OH)2(r) to CuO(r) + H2O(l)(màu xanh) (màu đen)

5 Tác dụng với dung dịch muối.(Sẽ

học ở bài sau)

2 Cũng cố Nhắc lại T/C của bazơ?

a gọi tên, phân loại các chất trên?

b Trong các chất trên, chất nào tác dụng với:

Trang 24

- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, đũa thuỷ tinh,kẹp gỗ, panh đế sứ

- Hoá chất: dd NaOH; dd HCl; phenolphtalein; quỳ tím

- Tranh vẽ sơ đồ điện phân dd NaCl, các ứng dụng của NaOH

III Hoạt động dạy học.

1 Bài cũ: 1 nêu tính chất hoá học của bazơ tan? Viết PTPƯ?

2 Bài mới:

GVHD hs lấy 1viên NaOH ra đế sứ thí

nghiệm và quan sát

- Cho viên NaOH vào 1 ống nghiệm

đựng nớc –> lắc đều  sờ tay vào

GV? Em hãy dự đoán các tính chất

hoá học của NaOH?

GV? Hãy nhắc lại tính chất hoá học

của bazơ tan và viết ptpứ?

I.Tính chất vật lí

HS: Thực hiện theo hớng dẫn của GV.NaOH là chất rắn không màu, tan nhiềutrong nớc và toả nhiệt

- Dung dịch NaOH có tính nhờn làm bục vải, giấy và ăn mòn da

khi sử dụng NaOH phải hết sức cẩn thận

II Tính chất hoá học.

HS: Trã lời các câu hỏi của GV

NaOH có tính chất hoá học của bazơ tan

1 Dung dịch NaOH làm quỳ tím  xanh, phenolphtalein không màu đỏ.2.Tác dụng với a xit

NaOH(dd)+ HCl(dd)  NaCl(dd) +

H2O(l)

Trang 25

GV cho HS quan sát hình vẽ những

ứng dụng của NaOH

? Nêu các ứng dụng của NaOH?

GV giới thiệu NaOH đợc sản xuất

bằng PP điện phân dd NaCl bão

2NaOH(dd) + CO2(k)Na2CO3(dd) +

H2O(l)

4 Tác dụng với muối.(xem bài 9)

III Ứng dụng:

HS: - NaOH đợc dùng để sản xuất giấy,

xà phòng bột giặt, sản xuất tơ nhân tạo…

IV Sản xuất natrihiđro xit.

2NaCl(dd)+2H2O(l) to 2NaOH(dd)+Cl2(l)+ H2(k)

3 Củng cố:

1 Nhắc lại nội dung chính của bài

2 HD HS làm bài tập2 – hs làm vào vở

Hoàn thành PTPƯ cho sơ đồ sau:

Na  1 Na2O 2 NaOH 3 NaCl 4 NaOH 5 Na2SO4

Trang 26

Ngày soạn :30/9/2010

Tiết13: Bài 8 Một số bazơ quan trọng(tiếp)

A. Canxihiđroxit:Ca(OH) 2 Thang pH

I Mục tiêu:

- HS biết các tính chất vật lý, tính chất hoá học của Ca(OH)2 Viết đợc các

- Biết cách pha chế dung dịch can xi hiđro xit

- Biết các ứng dụng trong đời sống của can xi hiđro xit

- Biết ý nghĩa độ pH của dung dịch

- Tiếp tục rèn luyện kỹ năg viết các PTPƯ vàkhả năng làm các bài tập đinh

lợng II Chuẩn bị

-Dụng cụ; Giá ống nghiệm, ống nghiệm, đũa thuỷ tinh,kẹp gỗ, panh đế sứ-Hoá chất: dd NaOH; dd HCl; phenolphtalein; quỳ tím CaO, NaCl

III Hoạt động dạy học:

1 Bài cũ Nêu tính chất hoá học của NaOH, viết PTPƯ?

2 Bài mới:

Vào bài: Canxihiđroxit có những tính chất và ứng dụng gì ?

Gvgiới thiệu Dd Ca(OH)2 có tên thờng

là nớc vôi trong

GVHD HS cách pha chế dung dịch

Ca(OH)2

- GV yêu cầu một HS lên pha chế

H? Em dự đoán tính chất hoá học của

can xihiđro xit và giải thích tại sao nh

vậy?

GV giới thiệu: Các t/c hoá học của bazơ

tan  Em hãy nhắc lại các t/c đó và viết

PTPƯ minh hoạ?

GV yêu cầu HS làm thí nghiệm chứng

minh cho các t/c hoá học của bazơ tan

H?Viết ptp của Ca(OH)2 với H2SO4?

HS Nghe và ghi nhớ và thực hiện

II Tính chất hoá học.

dd Ca(OH)2 có tính chất hoá học của bazơ tan

1 Dung dịch NaOH làm quỳ tím  xanh, phenolphtalein không màu

đỏ

2.Tác dụng với a xit

CaCl2(dd) + H2O(l) 3.Tác dụng với oxit axit:

Ca(OH)2(dd)+ CO2(k)CaCO3(r)+

H2O(l)

4 Tác dụng với muối.(xem bài 9)

III Ứng dụng: -làm vật liệu XD,

khử chua đất trồng trọt, khử độc các chất thải…

II Thang pH.

HS dùng giấy pH để xác định độ pH

Trang 27

bazơ của các dd trên của dd: Nớc chanh, dd NH3, nớc cất.

- HS biết các tính chất hoá học của muối Ca(OH)2

- Khái niệm phản ứng trao đỏi, đIều kiện để phản ứng trao đổi thực hiện

III Hoạt động dạy học

1 Bài cũ: 1 Nêu tính chất hoá học của Ca(OH)2 , viết PTPƯ?

2 HS lên chữa bài tập 1(sgk)

2 Bài mới:

Vào bài: Muối có những tính chất hoá học nào ? Thế nào là phản ứng trao

đổi? Điều kiện để xãy ra phản ứng trao đổi là gì?

Gv treo bảng phụ ghi nội dung các TN

Trang 28

Nêu hiện tợng , nhận xét và viết ptp?

GV nhiều muối khác có thể t/d với a xit

tạo thành muối mới và a xit mới

BaCl2(dd )+ Na2SO4(dd)  Ba SO4(r) + NaCl(dd)

Kết luận(sgk)

4 Muối tác dụng với dd bazơ

CuCl2(dd) + NaOH(dd)  Cu(OH)2(r) + NaCl(dd)

NaOH(dd) + Mg(NO3)(dd) )  NaNO3(dd)

+ Mg(OH)2(r)

5 Phản ứng phân huỷ2KClO3(r)  to 2KCl(r) +3O2(k) MgCO3 (r)  to MgO(r) + CO2(k)

II Phản ứng trao đổi.

Trang 29

- trạng thái thiên nhiên, cách khai thác NaCl.

- Tiếp tục rèn luyện cách viết PTPƯ và kỹ năng làm bài tập định tính

II Chuẩn bị

- Tranh vẽ về ruộng muối – một số ứng dụng của NaCl

III Hoạt động dạy học

1 Bài cũ 1 Nêu tính chất hoá học của muối? Viết PTPƯ minh hoạ?

2.Định nghĩa phản ứng trao đổi, điều kiện để phản ứng trao đổi

xảy ra?

2 Bài mới : GV đặt vấn đề:

Gv? Trong tự nhiên các em thấy muối

ở đâu?

Gv treo tranh vẽ ruộng muối

Gv? Em hãy trình bày cách khai thác

NaCl từ nớc biển?

Gv? Muốn khai thác muối NaCl từ

trong lòng đất, ngời ta làm thế nào?

Gv? Em hãy quan sát sơ đồ ứng dụng

của muối NaCl và nêu ứng dụng của

nó?

là chất rắn màu trắng

I Muối nat riclo rua(NaCl)

- Bảo quản thực phẩm trong công

nghiệp.

3 Củng cố.

Cho HS làm các bài tập sau:

1 Bài tập 1: Viết PTPƯ thực hiện chuỗi biến đổi sau:

Cu(NO3)2

Trang 30

a Tính khối lợng kết tủa thu đợc?

b Tính nồng độ phần trăm của dd thu đợc sau phản ứng

đối với cây trồng

- Biết công thức của một số loại phân bón hoá học thờng dùng và hiểu một

số tính chất của phân bón đó

dựa vào tính chất hoá học

Trang 31

- Củng cố kỹ năng làm bài tập tính theo công thức hoá học.

II Chuẩn bị

- Các mẫu phân bón hoá học – phiếu học tập

III Hoạt động dạy học

1 Bài cũ 1.Trạng thái tự nhiên, cách khai thác và ứng dụng của NaCl

2.Chữa bài tập 4 sgk

2 Bài mới : GV đặt vấn đề:

Gv giới thiệu thành phần của thực vật

GV giới thiệu các loại phân bón thờng

Gv cho một HS đọc mục “ em có biết”

I Những nhu cầu của cây trồng

1 Thành phần của thực vật(sgk)Một HS đọc sgk

2.Vai trò của các nguyên tố hoá học

- Phôt phat tự nhiên: Ca3(PO4)2

- Sufe photphat: Ca(H2PO4)2.Tan trong nớc

c Phân kali:KCl và K2SO4

2 Phân bón kép: Có chứa 2 hoặc cả 3 nguyên tố : N, P, K

3 Phân vi l ợng Có chứa một lợng chấtrất ít các nguyên tố hoá học dới dạng hợp chất cần thiết cho sự phat triển của cây nh Bo, Zn, Mg…

3 Củng cố.

GV giới thiệu bài tập 1 trong phiếu học tập

Bài tập1: Tính thành phần phần trămvề khối lợng các nguyên tố có trong

đạm

urê CO(NH2)2(HS làm bài tập 1 vào vở)

Bài tập 2: Một loại phân đạm có tỉ lệ về khối lợng của các nguyên tố nh sau:

%N= 35%; %O= 60% Còn lại là hiđro.xác định công thức hoá học của loạiphân đạm trên.(HS lên bảng làm)

Ngày đăng: 27/10/2013, 20:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

GV yêu cầu hs quan sát hình 12. - Giáo án hóa học 9 HKI
y êu cầu hs quan sát hình 12 (Trang 19)
1/Giáo viên: Bảng phụ - Giáo án hóa học 9 HKI
1 Giáo viên: Bảng phụ (Trang 24)
Đại diện các nhóm lên bảng hoàn thành - > nhóm khác bổ sung. O xit bazơ                     o xit a xit                     Muối - Giáo án hóa học 9 HKI
i diện các nhóm lên bảng hoàn thành - > nhóm khác bổ sung. O xit bazơ o xit a xit Muối (Trang 39)
Hai học sinh lên bảng trình bày. Bài 1: - Giáo án hóa học 9 HKI
ai học sinh lên bảng trình bày. Bài 1: (Trang 73)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w