Kiến thức: - HS biết đợc những T/C hoá học của oxit bazơ, oxit axit và dẫn ra những PTHH t-ơng ứng với mỗi tính chất.. - HS hiểu đợc những cơ sở phân loại oxit bazơ và oxit axit dựa vào
Trang 1Giáo án hoá hoc 9 Năm học 2010 - 2011
dịch, độ tan của dung dịch
+ Ôn bài toán về tính theo phản ứng hoá học
2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng về viết phơng trình phản ứng Giải toán hoá học.
3.Giáo dục: HS tự giác, hứng thú và có ý thức với môn học.
II.Chuẩn bị
- GV: Hệ thống câu hỏi, bài tập, bảng phụ
- HS: Ôn tập các khái niệm, kiến thức cơ bản của môn hoá
III Hoạt động dạy- Học
1.Kiểm ta bài cũ:
Trong bài mới
2 Dạy bài mới:
* Vào bài: Để hiểu đợc sự lôgíc của kiến thức hoá học lớp 8, 9 và ôn lạicác khái niệm đại cơng về môn hoá 8
– Nội dung tiết học: Ôn lại kiến thức lớp 8
Hoạt động 1: I Mối quan hệ giữa các
loại hợp chất vô cơ
Gv vừa thông báo vừ thiết lập sơ đồ, yêu
cầu Hs lấy vd và nêu khái niệm?
Nguyên tử Phân tử
Chất
Đơn chất Hợp chất
Đ/c kl Đ/c pk o xit bazơ a xit muối
Hoạt động 2: II Lập phơng trình hoá
Hoạt động 3: III Mối quan hệ giửa m,
Hs thảo luận dẫn ra vd minh hoạ vànêu đợc khái niệm: Nguyên tử, phân
tử, chất, đơn chất, hợp chất, oxit, axit, bazơ muối
Đại diện các nhóm bấo các, cácnhóm khác bổ sung
Các nhóm thảo luận hoàn thành bài tập-> Đại diện các nhóm khác bổsung
Trang 2Gi¸o ¸n ho¸ hoc 9 N¨m häc 2010 - 2011
N = 6,02.1023
3, n = 22v,4 => v =22,4.n
Trang 3Giáo án hoá hoc 9 Năm học 2010 - 2011
IV Hớn/g dẫn học ở nhà: (1p)
- Học theo vở ghi Xem các dạng bài đã chữa
- Làm bài 38.10 + 38.11 ( bài tập hoá học lớp 8)
đọc bài 1 môn hoá 9
Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
Ngày soạn: 19/8/2010 Chơng I: Các loại hợp chất vô cơ. Tiết 2 Bài 1 Tính chất hoá học của oxit Khái quát về sự phân loại oxit I Mục tiêu: 1 Kiến thức: - HS biết đợc những T/C hoá học của oxit bazơ, oxit axit và dẫn ra những PTHH t-ơng ứng với mỗi tính chất - HS hiểu đợc những cơ sở phân loại oxit bazơ và oxit axit dựa vào những tính chất hoá học của chúng 2 Kỹ năng: - Vận dụng những hiểu biết về T/C hoá học của oxit để giải các bài tập định tính và định lợng II.Chuẩn bị: - Dụng cụ: – Giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, cốc thuỷ tinh, ống hút - Hoá chất CuO, H2O, dd HCl, quỳ tím III Hoạt động dạy – học
1 Bài cũ Nhắc lại khái niệm o xit bazơ, o xit a xit ? Cho ví vụ minh hoạ.
Hoạt động 1: Tìm hiểu về tính chất
hoá học của o xit bazơ.
GV : Thông báo có 2 loại oxit: oxit
bazơ và oxit axit
Gv giới thiệu cho học sinh biết về mục
đích của mỗi thí nghiệm Hớng dẫn học
sinh tiến hành thí nghiệm sao cho an
toàn, tiết kiệm hoá chất và có hiệu quả
GV: Nêu hiện tợng và viết PTPƯ?
H? qua hiện tợng trên, rút ra kết luận?
GV lu ý một số oxit bazơ tác dụng đợc
với nớc
GV hớng dẫn các nhóm làm TN sgk
H? Nêu hiện tợng? viết PTPƯ?
H? Nêu kết luận?
1 Tính chất hoá học của oxit bazơ.
Hs: Thực hiện theo nhóm
Nhóm 1: Làm thí nghiệm cho CaO tác dụng với nớc
Nhóm 2: Làm thí nghiệm cho CuO tác dụng với HCl
Nhóm 3: Tìm hiểu về o xit bazơ tác dụng với o xit a xit
Th kí các nhóm ghi lại những hiện tợng quan sát đợc
a Tác dụng với nớc
CaO(r) + H2O(l) Ca(OH)2(r) kết luận (sgk)
b Tác dụng với axit
CuO(r) + 2HCl(dd) CuCl2 +
H2O(l)
Trang 4Giáo án hoá hoc 9 Năm học 2010 - 2011
GV Bằng thực nghiệm ngời ta đã chứng
minh đợc rằng: Một số oxit bazơ tác
dụng với oxit axit tạo thành muối
Hoạt động 2: Tìm hiểu về tính chất
hoá học của oxit axit.
Gv giới thiệu T/C và hớng dẫn HS viết
PTPƯ
GVHD để HS biết đợc các gốc axit
t-ơng ứng với oxit axit thờng gặp
với dd Ca(OH)2
Hoạt động 3: Khái quát về sự phân
loại o xit.
GV: Căn cứ vào tính chất của o xit,
ng-ời ta phân o xit ra làm mấy loại ?
CaO(r) + 2HCl(dd) CaCl2(dd) +
H2O(l) Kết luận (sgk)
c Tác dụng với oxit axit
BaO(r) + CO2(k) BaCO3 (r) CaO(r) + CO2(k) CaCO3 (r) Kết luận: SGK
2 Tính chất hoá học của oxit axit.
a Tác dụng với nớc
P2O5(r) (r) + H2O(l) H3PO4(dd) Kết luận sgk
b Tác dụng với bazơ
CO2(k) + Ca(OH)2(dd) CaCO3(r) +
H2O(l) Kết luận sgk
c Tác dụng với oxit bazơ
II Khái quát về sự phân loại oxit.
4 loại oxit:
1 Oxit bazơ BaO, FeO
2 Oxit axit.CO2, P2O5
3 Oxit trung tính NO, CO
4 Oxit lỡng tính.Al2O3, ZnO
3 Luyện tập củng cố Nhắc lại nội dung chính của bài Bài tập 2 Hoà tan 8g MgO cần vừa đủ 200g dd HCl có nồng độ mol cha biết a Viết PTPƯ? b Tính C% của dd HClđã dùng? (HS làm vào vở) GV chấm một số vở IV Hớng dẫn học ở nhà: (1p) Về nhà học bài và làm các bài tập 1, 2, 3, 4, 5 sgk Rút kinh nghiệm: ………
………
………
………
………
Ngày soạn 22/8/2010
A Can xi Oxit
I Mục tiêu:
Trang 5Giáo án hoá hoc 9 Năm học 2010 - 2011
1 Kiến thức: - HS biết đợc những tính chất hoá học của can xi o xit (CaO) Biết
đợc các ứng dụng của can xi o xit
- Biết đợc các phơng pháp điều chế CaO trong phòng TN và trong CN Rèn luyện
kỹ năng viết ptp của CaO và các khả năng làm các bài tập hoá học
2 Kỹ năng: Biết vận dụng những kiến thức về CaO để làm bài tập định tính và
định lợng
II.Chuẩn bị:
- Dụng cụ – Giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, cốc thuỷ tinh, ống hút
- Hoá chất CaO, H2SO4, dd HCl, CaCO3, dd Ca(OH)2
III Hoạt động dạy – học
2 Dạy bài mới:
Vào bài: CaO là một trong những Oxit quan trọng Vậy CaO có những tính chất vàứng dụng gì? xét bài
Hoạt động 1:I Tính chất của Canxioxit
Gv khẳng định : CaO thuộc loại oxit bazơ
Nó có các tính chất chất hoá học của oxit
bazơ
Gv: Yêu cầu học sinh quan sát một mẫu
CaO và nêu các tính chất vật lí cơ bản
Trang 6Giáo án hoá hoc 9 Năm học 2010 - 2011
Gv : Yêu cầu học sinh làm thí nghiệm,
quan sát, nhận xét và viết phơng trình hoá
học
Gv thuyết trình : Để CaO trong không khí
ở nhiệt độ thờng, CaO hấp thụ CO2 tạo
Hoạt động 2: II Sản xuất Canxioxit.
Gv : Trong thực tế ngời ta sãn xuất CaO từ
nguyên liệu nào ?
Gv : Thuyết trình về phản ứng xãy ra
trong lò nung vôi
Hs nhận xét và viết phơng trình hoá học.CaO(r) +H2O(l) ->Ca(OH)2(dd) + H2O(l)
b Tác dụng với a xit
CaO tác dụng với dd HCl phản ứng toả nhiều nhiệt tạo thành dung dịch CaCl2
3 Cũng cố: (3p)
- Yêu cầu học sinh đọc mục “ Em có biết”
- Làm bài tập 1, 2 sgk
Học sinh hoạt động nhóm
Viết các phơng trình hoá học thực hiện chuyển hoá theo sơ đồ:
CaO > Ca(OH)2 > CaCO3 > CaO > CaCl2
IV Hớng dẫn học và làm bài ở nhà (3p)
- Học bài: Vở ghi + sách giáo khoa + Kết luận cuối bài
- Làm bài tập 4 SGK
- Hớng dẫn bài 3: VHCl = 200 ml = 0.2 (l)
Đặt x (g): khối lợng CuO, khối lợng Fe2O3: (20-x) g
Số mol các chất trong hỗn hợp: nCuO =
Trang 7Giáo án hoá hoc 9 Năm học 2010 - 2011
………
………
………
………
………
Ngày soạn: 26/8/2010
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
+ HS biết đợc những tính chất của lu huỳnh dioxit và viết đúng các PTHH cho mỗi tính chất
cũng biết đợc tác hại của chúng đối với môi trờng và sức khoẻ
công nghiệp Những phản ứng làm cơ sở ch phơng pháp điều chể
2 Kỹ năng:
Vận dụng kiến thức về SO2 để làm bài tập lý thuyết, bài thực hành HH, rèn thao tác thực hành thí nghiệm, kỹ năng t duy, phân tích tổng hợp
3 Giáo dục: HS hiểu vai trò của môn HH trong đời sống, gây hứng thú với môn
học tính cẩn thận trong thực hành thí nghiệm
II Chuẩn bị.
2 HS học bài cũ + đọc trớc bài mới
III Hoạt động dạy học.
1 Kiển tra bài cũ (5p).
Câu hỏi
1/ Trình bày tính chất hoá học của Oxit axit Minh hoạ bằng PTHH
Trả lời
- Tính chất HH của Oxit axit
- Tác dụng với nớc: CO2 (r) + H2O (l) H2CO3
- Tác dụng với dung dịch bazơ:
CO2 (k) + Ca(OH)2 (dd) CaCO3 (r) + H2O (l)
2/ Bài 2 (SGK)
Trả lời
a/ Hoà tan lần lợt 2 chất CaO và CaCO3:
Trang 8Giáo án hoá hoc 9 Năm học 2010 - 2011
- Chất hoà tan trong nớc, giấy quỳ xanh: CaO
- Chất không tan: CaCO3
b/ CaO và MgO thao tác tơng tự
2 Dạy bài mới
Vào bài: Nghiên cứu 1 Oxit điển hình cũng có nhiều ứng dụng trong đời sống VâyOxit có tính chất nh thế nào? Điều chế ra sao ta xét bài
Hoạt động 1:I Tính chất của SO 2
Gv giới thiệu các tính chất vật lý của SO2
Gv thông báo: SO2 là o xit a xit
Gv: Em hãy thực hiện một số thí nghiệm
để chứng minh các tính chất của CaO
Gv : Yêu cầu học sinh làm thí nghiệm,
quan sát, nhận xét và viết phơng trình hoá
học
Gv thuyết trình : SO2 là chất gây ô nhiễm
môi trờng, là nguyên nhân gây ra ma a
Gv : Các em hãy nêu các ứng dụng của
SO2 ?
Gv nhận xét, rút ra kết luận
Gv : Trong phòng thí nghiệm ngời ta
c.Tác dụng với O xit Bazơ
SO2(k) + CaO(r) -> CaSO3(r)
SO2(k) + Na2O(r) -> Na2SO3(r) Kết luận: SO2 là một o xit a xit
Hs nêu ứng dụng của SO2
Trang 9Giáo án hoá hoc 9 Năm học 2010 - 2011
Gv :Trong công nghiệp ngời ta điều chế
SO2 nh thế nào ?
+ SO2(k) + H2O(l) Cu(r) +2H2SO4đặcnóng to CuSO4(dd) + SO2(k) + 2H2O(l) 2 Trong công nghiệp Hs : Đốt S và nung quặng firit Đốt S : S(r) + O2(k) to SO2(k) Nung quặng firit : 4FeS2 (r) + 11O2(k) to 2Fe2O3(r) + 8SO2(k)
3 Cũng cố: HS hoạt động nhóm Gv?: Viết các phơng trình HH theo sơ đồ chuyển hoá sau CaSO3 S SO2 H2SO3 Na2SO3 SO2 Na2SO3 III Hớng dẫn học và làm bài ở nhà (5p) - Học bài theo vở ghi, SGK, xem kết luận cuối bài - Làm bài 1 - 6 (SGK) - Hớng dẫn bài 6: a/ Lập phơng trình HH Tính số mol của SO2, Ca(OH)2 b/ Xác định chất d trong phản ứng Khôi lợng sản phẩm tính theo khôi lợng chất không d nCaSO 3 = nSO 2 = 0.005 mol mCaSO 3 = 0.005*120 = 0.6 (g) nCa(OH) 2 (d) = 0.007 – 0.005 = 0.002 (mol) mCa(OH) 2 d - Đọc bài 3 Ôn khái niệm axit Rút kinh nghiệm: ………
………
………
………
………
Ngày soạn:29/8/2010
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: + HS biết đợc tính chất hoá học chung của Axit, viết đợc phơng
trình minh hoạ
2 kỹ năng: Rèn kỹ năng viết phơng trình phản ứng của Axit Phân biệt dung dịch
Axit với dung dịch bazơ; dung dịch muối; kỹ năng thực hành thí nghiệm, làm việc với hoá chất, kỹ năng làm bài tập tính theo phơng pháp HH
Trang 10Giáo án hoá hoc 9 Năm học 2010 - 2011
3 Giáo dục: HS hứng thú với môn học, cẩn thận trong thực hành thí nghịêm.
II Chuẩn bị:
1/ GV: - Dụng cụ Giá gỗ, ống nghiệm, kẹp gỗ, ống hút, cốc thuỷ tinh
- Hoá chất: dd HCl, H2SO4(l), Zn, Al, dd CuSO4, NaOH, quỳ, bảng phụ.2/ HS: Học bài cũ, ôn khái niệm Axit
III Hoạt động dạy học.
1 Kiểm tra bài cũ : (5p)
Câu hỏi
Trả lời:
- Tác dụng với nớc: SO2 (k) + H2O (l) H2SO3 (dd)
- Tác dụng với dd bazơ: SO2 (k) + NaOH (dd) Na2SO3 (dd) + H2O (l)
- Tác dụng với Oxit bazơ: SO2 (k) + Na2O (r) Na2SO3 (r)
2/ Bài 3 (SGK.10)
- CaO là Oxit bazơ có khả năng tác dụng với Oxit Axit Nên CaO có thể làmkhô khí H2 ẩm, O2 ẩm
2 Dạy bài mới
* Vào bài: Nhắc lại Axit là gì? vậy các Axit khác nhau sẽ có tính chất HH nh thế nào? Xét bài
Trang 11Giáo án hoá hoc 9 Năm học 2010 - 2011
Hoạt động 1: Tính chất hoá học của a
xit.
GV: Em hãy dự đoán xem a xit có
những tính chất hoá học nào ?
Bài tập1: Trình bày PP hoá học để phân
biệt các dd không màu sau
ml d d NaOH vào ống nghiệm Thêm 1
– 2 ml d dHCl vào ống nghiệm, lắc đều
và quan sát
GV gọi 1 học sinh nêu hiện tợng và viết
phơng trình phản ứng
GV giới thiệu: Phản ứng giữa a xit với
bazơ gọi là phản ứng trung hoà
GV gọi 1 HS nêu kết luận
GV: Nhắc lại t/c của o xit bazơ ?
GV giới thiệu T/C5
Hoạt động 2: II A xit mạnh và a xit
yếu.
GV gới thiệu a xit mạnh, a xit yếu
I.Tính chất hoá học của a xit.
1 A xit làm đổi màu chất chỉ thị
HS thực hiện - > quan sát và nêu nhận xét
Kết luận:
Dd a xit làm quỳ tím chuyển thành màu
đỏ
HS: Lên bảng trình bày cách làm của mình
2 Tác dụng với kim loại HS: Làm thí nghiệm, quan sát, nhận xét
và viết phơng trình phản ứng
Zn(r) + 2HCl(dd) ZnCl2(dd) +H2(l)Fe(r) +H2 SO4(dd) Fe SO4(dd) +
H2(l)HS: Nêu kết luận?
Kết luận: D d a xit + nhiều kl - > muối
+ H2
3 Tác dụng với bazơ
Cu(OH)2(r) + H2SO4(dd) CuSO4(dd) (dd) +H2O
5 Tác dụng với muối (sẽ học ở bài sau)
II A xit mạnh và a xit yếu.
Dựa vào tính chất hoá học:
- A xit mạnh H2SO4, HCl HNO3
- A xit yếu H2SO3,H2CO3, H2S…
Trang 123 Cñng cè.
Nh¾c l¹i néi dung chÝnh cña bµi.
Bµi tËp: ViÕt ph¬ng tr×nh ph¶n øng khi cho dung dÞch HCl lÇn lît t¸c dông víi:
a, Mg b, Fe(OH)3 c, ZnO d, Al2O3
IV.Híng dÉn häc ë nhµ: VÒ nhµ häc bµi vµ lµm c¸c bµi tËp sau bµi häc.
Lµm thªm c¸c bµi tËp 3.1 -> 3.4 SBTHH
Rót kinh nghiÖm:
………
………
………
………
………
Trang 13Ngày soạn: 5/9/2010
Tiết 6: Bài 4 Một số Axit quan trọng
I Mục tiêu.
1 Kiến thức Học sinh biết:
+ Những tính chất của Axit clohiđric HCl: Có đầy đủ tính chất hoá học của Axit.Viết đúng các phơng tình HH cho mỗi tính chất
+ Tính chất lí, hoá học của H2SO4 loãng
+ Các ứng dụng của Axit HCl
2 Kỹ năng:
+ Sử dụng an toàn những Axit này trong phạm vi thí nghiệm
Trang 14- Hoá chất: dd HCl, H2SO4, quỳ tím, Zn, Cu(OH)2, CuO, Cu, dd NaOH.
2/ Học sinh: Học bài cũ + đọc trớc bài mới
III Hoạt động dạy học.
1.Kiểm tra bài cũ: (5p)
2 Dạy bài mới:
Vào bài: Qua tìm hiểu tính chất hoá học của Axit Vậy một số Axit quan trọng cótính chất và ứng dụng ra sao? xét bài:
Hoạt động 1: A A xit clohiđric(HCl)
HS: Lấy ý kiến của nhóm mình
HS: Làm thí nghiệm rồi rút ra kết luận của nhóm mình
*T/d với o xit bazơ muối và nớc
* T/d với muối muối mới + a xit mới
B A xit sun fu ric(H 2 SO 4 ).
Trang 15HS nhận xét.
GV: Hớng dẫn HS cách pha loãng a xit
H2SO4 đặc
đặc - > HS nhận xét về sự toả nhiệt của
quá trình trên
GV thuyết minh H2SO4 loãng có đầy
đủ T/C hoá học của a xit mạnh
GV yêu cầu HS viết lại tính chất hoá học
của a xit, đồng thời viết các phơng trình
phản ứng minh hoạ
1 Tính chất vật lý
- Là chất lỏng, không màu, không bay
hơi ở nhiệt độ thờng, dễ tan trong nớc và toả rất nhiều nhiệt
2 Tính chất hoá học:
a Axitsufuric loãng có đầy đủ T/C hoá học của axit.(5 tính chất)
- Làm quỳ tím hoá đỏ
- Tác dụng với
H2SO4(dd) + 2NaOH(dd) Na2SO4(dd)+
H2O(l)
H2SO4(dd) + CaO(r) CaSO4(dd) +
H2O(l)
H2SO4(dd) + Zn(r) ZnSO4(dd) +
H2(k)
H2SO4(dd) + BaCl2(dd) BaSO4(r) + 2HCl(dd)
3 Cũng cố.
Nhắc lại nội dung chính của bài
Cho các chất sau: Ba(OH)2,Fe(OH)3, SO3 , K2O, Mg, Cu, CuO,P2O5
a Phân loại các chất trên
b Viết ptp(nếu có) của các chất trên với:
a, Nớc b, dd H2SO4loãng c, dd KOH
IV Hớng dẫn học và làm bài ở nhà (4p)
So sánh các điều kiện: nồng độ Axit, to của H2SO4 (l) và trạng thái của Fe so với thời gian phản ứng
a/ Thí nghiệm 4, 5
b/ Thí nghiệm 3, 5
c/ Thí nghiệm 4, 6
- Đọc tiếp bài: Một số Axit quan trọng
Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
………
Trang 16+ Các ứng dụng của Axit H2SO4 (đ) trong sản cuất và đời sống.
2 Kỹ năng: + Sử dụng an toàn các thí nghiệm với Axit trong quá trình thí nghiệm.
những phản ứng hoá học xảy ra trong công đoạn sản xuất
+ Vận dụng: Tính chất của axit HCl, H2SO4 (đ) giải bài tập định tính và định ợng
l-3 Giáo dục: Học sinh cẩn thận trong thực hành thí nghiệm, hứng thú với môn học.
III Hoạt động dạy học.
1 Kiểm tra bài cũ: (5p)
Câu hỏi:
ứng hoá học minh hoạ?
Trả lời:
2 Dạy bài mới:
* Vào bài: Axit H2SO4 (đ) có một số tính chất HH riêng: Vậy đó là những tính chất
H2SO4 và muối sunfat ra sao? xét bài
* Các hoạt động trên lớp:
Trang 17Hoạt động 1: I A xit sun fu ric có
những T/C hoá học riêng.
GV làm TN về T/c đặc biệt của H2SO4đ
GV? Nêu hiện tợng và rút ra nhận xét ?
GV: Yêu cầu HS viết PTPƯ
GV giới thiệu: Ngoài đồng H2SO4 đặc
còn tác dụng đợc với nhiều kim loại tạo
thành muối sun fat nhng không gải
GV yêu cầu hs quan sát hình 12
GV thuyết trình về nguyên liệu sãn xuất
a xitsunfuric và các công đoạn sản xuất
Hoạt động 3: Nhận biết a xit sun fu
ric và muối sun fat.
GV hd hs làm TN1
- ChoNa2SO4 vào ống nghiệm 2
ddBaCl2, Ba(NO3)2 hoặc
hiện tợng và viết PTPƯ
Chú ý: Để phân biệt H2SO4 với muối sun
fat ta có thể dùng một số kim loại nh:
I A xitsunfuric có những T/C hoá học riêng.
1 Tác dụng với kim loại
HS: Nêu hiện tợng và rút ra nhận xét.HS: Viết PTPƯ
III.Sản xuất a xit sun fu ric.
a Nguyên liệu Lu huỳnh hoặc quặng firit sắt
b Các công đoạn chính
- S(r)+ O2(k) to SO2(k)Hoặc 4FeS2(r)+11O2(k) 0t 2Fe2O3(r)+8SO2(k)
H2SO4(dd)+ BaCl2(dd) BaSO4(r) +2HCl(dd)
Na2SO4(dd) + BaCl2(dd) BaSO4(r) +2NaCl(dd)
Trang 18; 80
x n
x
n CuO ZnO
Dùa vµo ph¬ng tr×nh 1 vµ 2 ta cã
g x x
x
4 3
, 0 81
) 1 , 12 ( 2 80
Bµi 6. bµi thùc hµnh : tÝnh chÊt ho¸ häc
cña Oxit vµ Axit
I Môc tiªu.
1 KiÕn thøc: Kh¾c s©u kiÕn thøc vÒ tÝnh chÊt ho¸ häc cña Oxit vµ Axit th«ng
qua c¸c thÝ nghiÖm thùc hµnh
2 Kü n¨ng: + RÌn kÜ n¨ng thùc hµnh, thÝ nghiÖm: sö dông dông cô thÝ
nghiÖm, ho¸ chÊt, c¸ch hoµ tan 1 chÊt
+ Quan s¸t hiÖn tîng, gi¶i thÝch rót ra kÕt luËn
+ KÜ n¨ng gi¶i bµi tËp thùc nghiÖm ho¸ häc
Trang 193 Giáo dục: Tính cẩn thận tiết kiệm trong thực hành hoá học Giữ vệ sinh sạch
- Hoá chất: CaO, H2O, P đỏ, Dung dịch: HCl, Na2SO4, NaCl, BaCl2, quỳ tím
2/ Học sinh: Đọc trớc bài thực hành, ôn tính chất hoá học của Oxit và Axit III/ Hoạt động dạy học.
1 Kiểm tra bài cũ: Trong bài mới.
2 Dạy bài mới:
* Vào bài: Để hệ thống lại các tính chất hoá học cơ bản của Oxit, Axit Ta cùng làm thực hành bằng các thí nghiệm cụ thể Qua các thí nghiệm các em sẽ
đợc rèn luyện các thao tác trong thực hành thí nghiệm
* Các hoạt động:
I.Tiến hành thí nghiệm:
Thí nghiệm 1: Phản ứng của can xio xit với nớc
Gv hớng dẫn cách làm: Cho một mẫu nhỏ (bằng hạt ngô) can xio xit vào ống
nghiệm, sau đó thêm dần 1-2ml nớc Quan sát các hiện tợng xãy ra
phenolphtalein Màu của thuốc thử thay đổi thế nào?
học
Thí nghiệm 3: Phản ứng của điphotpho pentaoxit với nớc
Gv hớng dẫn cach làm: - Đốt một ít photpho đỏ( bằng hạt đậu xanh) trong
bình thuỷ tinh miệng rộng Sau khi phot pho cháy hết, cho 2-3ml nớc vào bình,
đậy nút,lắc nhẹ Quan sát các hiện tợng
thuốc thử
trình hoá học
Thí nghiệm 3: Nhận biết các dung dịch
Có 3 lọ không nhãn, mỗi lọ đựng một trong 3 dung dịch sau là: H2SO4 loãng,
trong mỗi lọ
II Viết bản trờng trình.
Mỗi em viết một bản trờng trình theo mẫu sau:
+Tổng kết thực hành
- Đánh giá ý thức, thái độ, kết quả thực hành của các nhóm
- Hớng dẫn thu dọn phòng, rửa dụng cụ
- Yêu cầu hoàn thành tờng trình thực hành
Trang 20
………
Ngày soạn: 16/9/2010
Tiết 9: Bài 5 Luyện tập
Tính chất hoá học của Oxit và Axit
I Mục tiêu.
1 Kiến thức: + Học sinh ôn lại các tính chất hoá học của Oxit và Axit, từ đó
HS xác định đợc tính chất của các chất cụ thể: CaO, HCl, H2SO4
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng làm bài tập định tính và định lợng, phân tích, tổng
hợp
3 Giáo dục: Học sinh tự giác và hứng thú với môn học.
II Chuẩn bị:
1/Giáo viên: Bảng phụ
2/ Học sinh: Ôn tập tính chất của Oxit và Axit
III Hoạt động dạy học.
1 Kiểm tra bài cũ:
Trong bài mới
2 Dạy bài mới:
* Vào bài: Qua các nội dung đã học: Ta cùng hệ thống lại các tính chất hoá
học của oxit axit, oxit bazơ, axit áp dụng giải một số bài tập định tính và định lợng (1p)
Trang 21GV? Viết PTPƯ?
GV treo bảng phụ
+D +QT
A +B Màu đỏ
A xit
+E +G
A + C A+ C
GV? Hãy điền vào các chữ cái?
GV? Viết PTPƯ minh hoạ cho các tính
chất của a xit?
GV tổng kết lại
GV? Nhắc lại T/C hoá học của o xit, a xit?
GV gợi ý:
Hoạt động 2: Bài tập.
2 Tính chất hoá học của a xit
_ HS viết PTPƯ
I Bài tập.
Bài tập 1:(sgk)
HS làm BT1 vào vở
Bài tập 2: hoà tan 1,2g Mg bằng 50ml dd HCl 3M
a Viết PTPƯ?
b B tính V khí thoát ra(đktc)
PƯ( coi V của dd Thay đổi không đáng kể so với V dd HCl đã dùng
III Hớng dẫn học và làm bài ở nhà (3p)
- Xem lại các bài tập đã chữa
4 , 22
36 , 3
mol
nH2 = nFe = 0.15 mol mFe = ?
Từ nH 2 nH 2 SO 4 CM( H 2 SO 4) ?
bài 5.4 và 5.5 (SBT)
Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
………
Ngày soạn:19/9/2010
Trang 22
Tiết 10: Kiểm tra một tiết
A.Đề ra:
Câu1: Bằng phơng pháp hoá học hãy nhận biết các chất trong các lọ sau:
H2SO4, K2SO4, NaOH, HCl Viết PTPƯnếu có?
Câu2 : Hoàn thành các PTPƯ sau:
Câu2; (4 điểm) hoàn thành đúng mỗi PTPƯ(0,5 điểm)
Câu3(3 đIểm) Viết đợc PTPƯ(0,5 điểm)
-Tính thể tích khí (1 điẻm)
-Tính CM dd MgCl2(0,5 đIểm)
CMHCl d(0,5 đIểm)Biện luận chặt chẽ (0,5 điểm)
-Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, đũa thuỷ tinh
-Hoá chất: dd Ca(OH)2; dd NaOH; dd HCl; dd H2SO4loãng ; dd CuSO4; CaCO3
hoặc Na2CO3; phenoiphtalein; quỳ tím
III Hoạt động dạy học.
Trang 23GV: Dựa vào tính chất này, ta có thể
phân biệt đợc dung dịch bazơ với dung
dịch của loại chất khác
Gv yêu cầu hs làm bài tập 1
Gv Có thể gợi ý hs nhớ lại tính chất
này (ở bài o xit) Và yêu cầu hs chọn
Nhạn xét: Các dd bazơ( kiềm) đổi màu chất chỉ thị
- quỳ tím thành xanh
- Phenolphtalein không màu thành màu đỏ
3.Tác dụng với a xit
Ba zơ tan và bazơ không tan đều tác dụng với a xit muối và nớc
Ca(OH)2(dd) +2HCl(dd) CaCl2(dd) +2H2O(dd)
Fe(OH)2(dd) + 2HCl(dd) FeCl2(dd) +2H2O(dd)
4 Bazơ không tan bị nhiệt phân huỷ.
Cu(OH)2(r) to CuO(r) + H2O(l)(màu xanh) (màu đen)
5 Tác dụng với dung dịch muối.(Sẽ
học ở bài sau)
2 Cũng cố Nhắc lại T/C của bazơ?
a gọi tên, phân loại các chất trên?
b Trong các chất trên, chất nào tác dụng với:
Trang 24- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, đũa thuỷ tinh,kẹp gỗ, panh đế sứ
- Hoá chất: dd NaOH; dd HCl; phenolphtalein; quỳ tím
- Tranh vẽ sơ đồ điện phân dd NaCl, các ứng dụng của NaOH
III Hoạt động dạy học.
1 Bài cũ: 1 nêu tính chất hoá học của bazơ tan? Viết PTPƯ?
2 Bài mới:
GVHD hs lấy 1viên NaOH ra đế sứ thí
nghiệm và quan sát
- Cho viên NaOH vào 1 ống nghiệm
đựng nớc –> lắc đều sờ tay vào
GV? Em hãy dự đoán các tính chất
hoá học của NaOH?
GV? Hãy nhắc lại tính chất hoá học
của bazơ tan và viết ptpứ?
I.Tính chất vật lí
HS: Thực hiện theo hớng dẫn của GV.NaOH là chất rắn không màu, tan nhiềutrong nớc và toả nhiệt
- Dung dịch NaOH có tính nhờn làm bục vải, giấy và ăn mòn da
khi sử dụng NaOH phải hết sức cẩn thận
II Tính chất hoá học.
HS: Trã lời các câu hỏi của GV
NaOH có tính chất hoá học của bazơ tan
1 Dung dịch NaOH làm quỳ tím xanh, phenolphtalein không màu đỏ.2.Tác dụng với a xit
NaOH(dd)+ HCl(dd) NaCl(dd) +
H2O(l)
Trang 25GV cho HS quan sát hình vẽ những
ứng dụng của NaOH
? Nêu các ứng dụng của NaOH?
GV giới thiệu NaOH đợc sản xuất
bằng PP điện phân dd NaCl bão
2NaOH(dd) + CO2(k)Na2CO3(dd) +
H2O(l)
4 Tác dụng với muối.(xem bài 9)
III Ứng dụng:
HS: - NaOH đợc dùng để sản xuất giấy,
xà phòng bột giặt, sản xuất tơ nhân tạo…
IV Sản xuất natrihiđro xit.
2NaCl(dd)+2H2O(l) to 2NaOH(dd)+Cl2(l)+ H2(k)
3 Củng cố:
1 Nhắc lại nội dung chính của bài
2 HD HS làm bài tập2 – hs làm vào vở
Hoàn thành PTPƯ cho sơ đồ sau:
Na 1 Na2O 2 NaOH 3 NaCl 4 NaOH 5 Na2SO4
Trang 26Ngày soạn :30/9/2010
Tiết13: Bài 8 Một số bazơ quan trọng(tiếp)
A. Canxihiđroxit:Ca(OH) 2– Thang pH
I Mục tiêu:
- HS biết các tính chất vật lý, tính chất hoá học của Ca(OH)2 Viết đợc các
- Biết cách pha chế dung dịch can xi hiđro xit
- Biết các ứng dụng trong đời sống của can xi hiđro xit
- Biết ý nghĩa độ pH của dung dịch
- Tiếp tục rèn luyện kỹ năg viết các PTPƯ vàkhả năng làm các bài tập đinh
lợng II Chuẩn bị
-Dụng cụ; Giá ống nghiệm, ống nghiệm, đũa thuỷ tinh,kẹp gỗ, panh đế sứ-Hoá chất: dd NaOH; dd HCl; phenolphtalein; quỳ tím CaO, NaCl
III Hoạt động dạy học:
1 Bài cũ Nêu tính chất hoá học của NaOH, viết PTPƯ?
2 Bài mới:
Vào bài: Canxihiđroxit có những tính chất và ứng dụng gì ?
Gvgiới thiệu Dd Ca(OH)2 có tên thờng
là nớc vôi trong
GVHD HS cách pha chế dung dịch
Ca(OH)2
- GV yêu cầu một HS lên pha chế
H? Em dự đoán tính chất hoá học của
can xihiđro xit và giải thích tại sao nh
vậy?
GV giới thiệu: Các t/c hoá học của bazơ
tan Em hãy nhắc lại các t/c đó và viết
PTPƯ minh hoạ?
GV yêu cầu HS làm thí nghiệm chứng
minh cho các t/c hoá học của bazơ tan
H?Viết ptp của Ca(OH)2 với H2SO4?
HS Nghe và ghi nhớ và thực hiện
II Tính chất hoá học.
dd Ca(OH)2 có tính chất hoá học của bazơ tan
1 Dung dịch NaOH làm quỳ tím xanh, phenolphtalein không màu
đỏ
2.Tác dụng với a xit
CaCl2(dd) + H2O(l) 3.Tác dụng với oxit axit:
Ca(OH)2(dd)+ CO2(k)CaCO3(r)+
H2O(l)
4 Tác dụng với muối.(xem bài 9)
III Ứng dụng: -làm vật liệu XD,
khử chua đất trồng trọt, khử độc các chất thải…
II Thang pH.
HS dùng giấy pH để xác định độ pH
Trang 27bazơ của các dd trên của dd: Nớc chanh, dd NH3, nớc cất.
- HS biết các tính chất hoá học của muối Ca(OH)2
- Khái niệm phản ứng trao đỏi, đIều kiện để phản ứng trao đổi thực hiện
III Hoạt động dạy học
1 Bài cũ: 1 Nêu tính chất hoá học của Ca(OH)2 , viết PTPƯ?
2 HS lên chữa bài tập 1(sgk)
2 Bài mới:
Vào bài: Muối có những tính chất hoá học nào ? Thế nào là phản ứng trao
đổi? Điều kiện để xãy ra phản ứng trao đổi là gì?
Gv treo bảng phụ ghi nội dung các TN
Trang 28Nêu hiện tợng , nhận xét và viết ptp?
GV nhiều muối khác có thể t/d với a xit
tạo thành muối mới và a xit mới
BaCl2(dd )+ Na2SO4(dd) Ba SO4(r) + NaCl(dd)
Kết luận(sgk)
4 Muối tác dụng với dd bazơ
CuCl2(dd) + NaOH(dd) Cu(OH)2(r) + NaCl(dd)
NaOH(dd) + Mg(NO3)(dd) ) NaNO3(dd)
+ Mg(OH)2(r)
5 Phản ứng phân huỷ2KClO3(r) to 2KCl(r) +3O2(k) MgCO3 (r) to MgO(r) + CO2(k)
II Phản ứng trao đổi.
Trang 29- trạng thái thiên nhiên, cách khai thác NaCl.
- Tiếp tục rèn luyện cách viết PTPƯ và kỹ năng làm bài tập định tính
II Chuẩn bị
- Tranh vẽ về ruộng muối – một số ứng dụng của NaCl
III Hoạt động dạy học
1 Bài cũ 1 Nêu tính chất hoá học của muối? Viết PTPƯ minh hoạ?
2.Định nghĩa phản ứng trao đổi, điều kiện để phản ứng trao đổi
xảy ra?
2 Bài mới : GV đặt vấn đề:
Gv? Trong tự nhiên các em thấy muối
ở đâu?
Gv treo tranh vẽ ruộng muối
Gv? Em hãy trình bày cách khai thác
NaCl từ nớc biển?
Gv? Muốn khai thác muối NaCl từ
trong lòng đất, ngời ta làm thế nào?
Gv? Em hãy quan sát sơ đồ ứng dụng
của muối NaCl và nêu ứng dụng của
nó?
là chất rắn màu trắng
I Muối nat riclo rua(NaCl)
- Bảo quản thực phẩm trong công
nghiệp.
3 Củng cố.
Cho HS làm các bài tập sau:
1 Bài tập 1: Viết PTPƯ thực hiện chuỗi biến đổi sau:
Cu(NO3)2
Trang 30a Tính khối lợng kết tủa thu đợc?
b Tính nồng độ phần trăm của dd thu đợc sau phản ứng
đối với cây trồng
- Biết công thức của một số loại phân bón hoá học thờng dùng và hiểu một
số tính chất của phân bón đó
dựa vào tính chất hoá học
Trang 31- Củng cố kỹ năng làm bài tập tính theo công thức hoá học.
II Chuẩn bị
- Các mẫu phân bón hoá học – phiếu học tập
III Hoạt động dạy học
1 Bài cũ 1.Trạng thái tự nhiên, cách khai thác và ứng dụng của NaCl
2.Chữa bài tập 4 sgk
2 Bài mới : GV đặt vấn đề:
Gv giới thiệu thành phần của thực vật
GV giới thiệu các loại phân bón thờng
Gv cho một HS đọc mục “ em có biết”
I Những nhu cầu của cây trồng
1 Thành phần của thực vật(sgk)Một HS đọc sgk
2.Vai trò của các nguyên tố hoá học
- Phôt phat tự nhiên: Ca3(PO4)2
- Sufe photphat: Ca(H2PO4)2.Tan trong nớc
c Phân kali:KCl và K2SO4
2 Phân bón kép: Có chứa 2 hoặc cả 3 nguyên tố : N, P, K
3 Phân vi l ợng Có chứa một lợng chấtrất ít các nguyên tố hoá học dới dạng hợp chất cần thiết cho sự phat triển của cây nh Bo, Zn, Mg…
3 Củng cố.
GV giới thiệu bài tập 1 trong phiếu học tập
Bài tập1: Tính thành phần phần trămvề khối lợng các nguyên tố có trong
đạm
urê CO(NH2)2(HS làm bài tập 1 vào vở)
Bài tập 2: Một loại phân đạm có tỉ lệ về khối lợng của các nguyên tố nh sau:
%N= 35%; %O= 60% Còn lại là hiđro.xác định công thức hoá học của loạiphân đạm trên.(HS lên bảng làm)