Kieỏn thửực: Nờu được đặc điểm hỡnh dạng, độ cao của bỡnh nguyờn, cao nguyờn, đồi, nỳi; giỏ trị của cỏc dạng địa hỡnh đối với sản xuất nụng nghiệp.. Kú naờng: Chỉ đúng một số đồng bằng,
Trang 1Tuaàn : 16 Thứ 2 ngày 6 thỏng 12 năm 2010
Tieỏt : 16
Bài: 14 ẹềA HèNH BEÀ MAậT TRAÙI ẹAÁT (TT)
I Muùc tieõu :
1 Kieỏn thửực:
Nờu được đặc điểm hỡnh dạng, độ cao của bỡnh nguyờn, cao nguyờn, đồi, nỳi; giỏ trị của cỏc dạng địa hỡnh đối với sản xuất nụng nghiệp
2 Kú naờng:
Chỉ đúng một số đồng bằng, cao nguyên lớn của thế giới trên bản đồ
3 Thỏi độ:
Giỏo dục lũng yờu quờ hương, đất nước cho HS cựng với ý thức xõy dựng và bảo vệ, phỏt riển kinh tế xó hội ở địa phương mỡnh
II Phương tiện dạy học:
1 Giỏo viờn:
- Bản đồ tự nhiờn Việt Nam
- Mụ hỡnh địa hỡnh cao nguyờn và bỡnh nguyờn
2 Học sinh:
Đọc và tỡm hiểu kỹ bài trước ở nhà
III Hoạt động dạy và học:
1 Kiểm tra bài cũ :
- Nỳi là dạng địa hỡnh gỡ ? Nỳi cú những bộ phận nào ? Cú mấy loại ?
3 Giới thiệu vào bài mới :
Ngoài địa hình núi ra, trên bề mặt trái đất còn có một số dạng địa hình núi nữa, đó là cao nguyên, bình nguyên và đồi Vậy khái niệm các dạng địa hình này ra sao? Chúng có đặc
điểm giống và khác nhau thế nào? Đó là nội dung của bài:
Hoạt động 1:
GV Cho HS quan sỏt ảnh ,mụ hỡnh về đồng
bằng:
? Bề mặt của đồng bằng cú gỡ khỏc với nỳi?
HS:
Gv: Dựa vào H40 và kờnh chữ trong SGK,
cho biết:
? Đồng bằng thường cú độ cao bao nhiờu
một so với mặt biển?
Hs: Dửụựi 200m
? Cú những loại đồng bằng nào?
Hs: Đồng bằng bồi tụ và ĐB bào mũn.
GV Treo bản đồ tự nhiờn thế giới và bản đồ
tự nhiờn VN và hướng dẫn HS tỡm hiểu kớ
hiệu
? Xỏc định trờn bản đồ cỏc đồng bằng lớn
1/Bình nguyên (Đồng bằng):
-Thấp, tơng đối bằng phẳng,
có độ cao tuỵêt đối thờng < 200 m
- Có hai loại đồng bằng:
+Bồi tụ +Bào mòn
Trang 2của VN và TG?
HS: Xỏc định trờn bản đồ.
? Đồng bằng đem lại lợi ớch gỡ cho con
người?
Hs: Bằng phẳng: thuận lợi về giao thụng_tập
chung đụng dõn cư
-Trồng trọt: lỳa nước
? ở địa phương mỡnh thuộc dạng địa hỡnh gi?
Hs: Đồng bằng
? Loại đồng bằng nào?
Hs: Đồng bằng bồi tụ.
Hoạt động 2:
GV Cho hs quan sỏt mụ hỡnh cao nguyờn
yờu cầu hs dựa vào H40 và tranh ảnh, cho
biết:
? Cao nguyờn cú gỡ khỏc so với ĐB về mặt
hỡnh thỏi?
Hs:
? Chỉ ra sự giống nhau và khỏc nhau giữa
ĐB và CN?
HS: Thảo luận cặp (2p) rồi đại diện lờn bỏo
cỏo
GV: Nhận xột, tổng kết.
- Giống: Bề mặt tương đối bằng phẳng
- Khỏc: Độ cao tuyệt đối, sườn
GV Cho hs xác định trên bản đồ tự nhiên VN
một số cao nguyên lớn của nớc ta
HS: Xỏc định như cao nguờn Di Linh, Kon
tum, Đăk lăk, Lâm Viên
? Cao nguyên đem lại lợi ích gì cho con ngời?
Hoạt động 3:
GV Cho hs quan sát tranh ảnh vùng trung du
và yêu cầu hs kết hợp kênh chữ trong SGK để
tìm ra những đặc điểm của đồi:
? Đồi là gì ?Thờng nằm giữa các vùng địa
hình nào?
Hs: Là dạng địa hình chuyển tiếp giữa bình
nguyên và núi
? Vùng đồi còn có tên gọi là gì?
Hs : Vùng Trung du.
? Vựng đồi của nước ta tập trung ở đõu?
( Xỏc định trờn bản đồ)
Hs: Vùng đồi nớc ta phần lớn tập trung ở
-Đồng bằng thuận lợi cho trồng cây lơng thực-thực phẩm
2/Cao nguyên:
-Bề mặt tơng đối bằng phẳng, có độ cao tuyệt đối > 500 m, sờn dốc
-Thuận lợi cho trồng cây công nghiệp và chăn nuôi gia súc lớn
3/ Đồi:
-Đỉnh tròn, sờn thoải, có độ cao tơng đối không quá 200 m
-Vị trí: giữa miền núi và đồng bằng(chuyển tiếp)
Trang 3vùng Bắc bộ.
? Đồi có lợi ích gì cho con ngời?
Hs:
GV Chỉ trên BĐ tự nhiên Việt Nam các vùng
đồi: Bắc Giang, Thái Nguyên, Phú Thọ
? Tỉnh Sóc Trăng thuộc dạng địa hình nào
trong các dạng địa hình trên?
Hs: Thuộc dạng địa hình Bình nguyên.
? Đồng bằng ở tỉnh ta là do phù sa sông nào
bồi đắp?
Hs: Sông Cửu Long – các tỉnh đồng bằng
Sông Cửu Long
-Thuận lợi trồng cây công nghiệp kết hợp lâm nghiệp, chăn thả gia súc
3 Củng cố:
- Nêu điểm giống nhau và khác nhau của bình nguyên và cao nguyên ?
- Xác định, kể tên một số cao nguyên, bình nguyên điển hình của Việt Nam
Câu hỏi 2:
- Đặc điểm của địa hình đồi ?
4 Hớng dẫn về nhà
- Làm 3 câu hỏi 1,2,3( tr.48, SGK)
- Xem lại các bài đã học, chuẩn bị ôn thi