Bài mới Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm phương trình một ẩn • Cho HS nhắc lại các kiến thức đã biết về phương trình.. Phương trình
Trang 1Chương III PHƯƠNG TRÌNH HỆ PHƯƠNG TRÌNH
Tuần 10 Tiết 19 §1 ĐẠI CƯƠNG VỀ PHƯƠNG TRÌNH (tiết 1)
I Mục tiêu
Kiến thức
Hiểu khái niệm phương trình, nghiệm của phương trình
Hiểu định nghĩa hai phương trình tương đương và các phép biển đổi tương đương
Biết khái niệm phương trình hệ quả
Kĩ năng
Nhận biết một số cho trước là nghiệm của phương trình đã cho, nhận biết được hai phương trình tương đương
Nêu được điều kiện xác định của phương trình
Biết biến đổi tương đương phương trình
Thái độ:
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
II Phương pháp, phương tiện
Phương pháp: Đàm thoại, gợi mở nêu vấn đề Phát huy tính tích cực của học sinh.
Phương tiện: Sách giáo khoa, sách giáo vien, sách tham khảo.
III Tiến trình bài dạy
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ: Tìm tập xác định của hàm số: y = f(x) = x 1− ; y = g(x) = x
x 1+
3 Bài mới
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm phương trình một ẩn
• Cho HS nhắc lại các kiến thức đã
biết về phương trình
H1 Cho ví dụ về phương trình
một ẩn, hai ẩn đã biết?
H2 Cho ví dụ về phương trình
một ẩn có một nghiệm, hai
nghiệm, vô số nghiệm, vô nghiệm?
• Các nhóm thảo luận, trả lời
a) 2x + 3 = 0 –> S = { }3
2 b) x2 – 3x + 2 = 0 –> S = {1,2}
c) x2 – x + 2 = 0 –> S = ∅ d) x 1 x 1 2+ + − = S=[–1;1]
I Khái niệm phương trình
1 Phương trình một ẩn
• Phương trình ẩn x là mệnh đề chứa biến có dạng: f(x) = g(x)
(1) trong đó f(x), g(x) là những biểu thức của x.
• x 0 ∈ R đgl nghiệm của (1) nếu f(x 0 ) = g(x 0 ) đúng.
• Giải (1) là tìm tập nghiệm S của (1).
• Nếu (1) vô nghiệm thì S=∅.
Hoạt động 2: Tìm hiểu điều kiện xác định của phương trình H1 Tìm điều kiện của các phương
trình sau:
a) 3 – x2 = x
2 x−
x −1= +
a) 2 – x > 0 ⇔ x < 2
b) x2 1 0
x 3 0
− ≠
+ ≥
x≥ −≠ ±1
2 Điều kiện của một phương trình
Điều kiện xác định của (1) là điều kiện của ẩn x để f(x) và g(x)
có nghĩa.
Hoạt động 3: Tìm hiểu khái niệm phương trình nhiều ẩn H1 Cho ví dụ về phương trình
nhiều ẩn?
H2 Chỉ ra một số nghiệm của các
phương trình đó?
Học sinh trả lời câu hỏi của giáo viên
3 Phương trình nhiều ẩn
Dạng f(x,y) = g(x,y), …
Hoạt động 4: Tìm hiểu khái niệm phương trình chứa tham số H1 Cho ví dụ phương trình chứa
tham số?
Đ1 a) (m + 1)x – 3 = 0
b) x2 – 2x + m = 0
4 Phương trình chứa tham số
SGK
37
Trang 2Hoạt động 5: Tìm hiểu khái niệm phương trình tương đương H1 Hai pt:
2
x 1− = x 1−
và 2x = 6 có tương đương không?
H2 Hai phương trình vô nghiệm
có tương đương không?
Đ1 Tương đương, vì cùng tập
nghiệm S = {3}
Đ2 Có, vì cùng tập nghiệm
II Phương trình tương đương
và phương trình hệ quả
1 Phương trình tương đương
Hai phương trình đgl tương đương khi chúng có cùng tập nghiệm
Chú ý: Hai phương trình vô nghiệm thì tương đương.
Hoạt động 6: Tìm hiểu các phép biến đổi tương đương
• Xét các phép biến đổi sau:
a) x + 1
x 1− =
1
x 1− + 1
⇔ x + x 11
− –
1
x 1− =
1
x 1− + 1 – 1
x 1− ⇔ x = 1
b) x(x – 3) = 2x ⇔ x – 3 = 2
⇔ x = 5
H1 Tìm sai lầm trong các phép
biến đổi trên?
Đ1
a) sai vì ĐKXĐ của pt là x ≠ 1 b) sai vì đã chia 2 vế cho x = 0
2 Phép biến đổi tương đương
Định lí: SGK
Kí hiệu: Ta dùng kí hiệu ⇔ để chỉ sự tương đương của các phương trình.
Hoạt động 7: Tìm hiểu khái niệm phương trình hệ quả
• Xét phép biến đổi:
8 x− = x – 2 (1)
⇒ 8 – x = (x–2)2
⇒ x2 –3x – 4 = 0 (2)
(⇒ x = –1; x = 4)
H1 Các nghiệm của (2) có đều là
nghiệm của (1) không?
Đ1 x = –1 không là nghiệm của
(1)
3 Phương trình hệ quả
Nếu mọi nghiệm của pt f(x) = g(x) đều là nghiệm của pt f 1 (x)
=g 1 (x) thì pt f 1 (x) =g 1 (x) đgl pt hệ quả của pt f(x) = g(x).
Ta viết f(x)=g(x)⇒f 1 (x)=g 1 (x) Chú ý: Pt hệ quả có thể thêm nghiệm không phải là nghiệm của pt ban đầu Ta gọi đó là
nghiệm ngoại lai.
4 Củng cố
- Điều kiện xác định của phương trình
- Các phép biến đổi tương đương phương trình, các phép biến đổi hệ quả
- Bài tập 1, 2 SGK trang 57
5 Hướng dẫn về nhà
Tìm điều kiện xác định của các phương trình trong bài 3, 4 SGK
Đọc tiếp bài "Đại cương về phương trình"
Trang 3
-Tuần 10 Tiết 20 §1 ĐẠI CƯƠNG VỀ PHƯƠNG TRÌNH (tiết 2)
I Mục tiêu
Kiến thức
Củng cố các kiến thức về phương trình đã học
Kĩ năng:
Biết giải một số phương trình đơn giản
Nêu được điều kiện xác định của phương trình
Biết biến đổi tương đương phương trình
Thái độ:
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
II Phương pháp, phương tiện
Phương pháp: Đàm thoại, gợi mở nêu vấn đề Phát huy tính tích cực của học sinh.
Phương tiện: Sách giáo khoa, sách giáo vien, sách tham khảo.
III Tiến trình bài dạy
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ: Nêu các phép biến đổi tương đương phương trình.
3 Bài mới
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Gọi học sinh làm bài tập
Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
Cách giải phương trình chứa ẩn
dưới mẫu số?
Học sinh thực hiện theo yêu cầu của giáo viên theo các bước:
- Tìm TXĐ
- Giải PT
- KL nghiệm Nhận xét, sửa sai nếu có
Học sinh thực hiện
Bài 3 SGK
Giải các phương trình:
a − + = x x − + x
Nghiệm x=1 b) x + x − = 2 2 − + x 2
Nghiệm x=2
)
x c
x = x
Nghiệm x=3 d) x2− 1 − = x x − + 2 3
Vô nghiệm
Bài 4 SGK
Giải các phương trình
x
a x
+
Nghiệm x = 0
2
x x
2
x =
c)
2 2
x x
−
Nghiệm x = 5
d)
2
x x
x x
−
Phương trình vô nghiệm
4 Củng cố
- Điều kiện xác định của phương trình
- Giải các phương trình sau ( x + 1 ) ( x + 2 ) ( x + 3 ) ( x + = 4 ) 120
5 Hướng dẫn về nhà
- Làm các bài tập tương ứng trong sách bài tập
- Đọc trước bài "Phương trình quy về phương trình bậc nhất, bậc hai"
39
Trang 4Tuần 11 Tiết 21 §2 PHƯƠNG TRÌNH QUI VỀ
PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT, BẬC HAI (tiết 1)
I Mục tiêu
Kiến thức
Củng cố cách giải phương trình bậc nhất, bậc hai một ẩn
Hiểu cách giải và biện luận các phương trình ax + b = 0, ax2 + bx + c = 0
Kĩ năng
Giải và biện luận thành thạo các phương trình ax+ b=0, ax2 + bx + c = 0
Thái độ
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
II Phương pháp, phương tiện
Phương pháp: Đàm thoại, gợi mở nêu vấn đề Phát huy tính tích cực của học sinh.
Phương tiện: Sách giáo khoa, sách giáo viên, sách tham khảo Bảng tóm tắt cách giải và biện luận
phương trình bậc nhất, bậc hai
III Tiến trình bài dạy
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ: Thế nào là hai phương trình tương đương? Tập nghiệm và tập xác định của phương
trình khác nhau ở điểm nào?
3 Bài mới
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Ôn tập về phương trình bậc nhất
• Hướng dẫn cách giải và biện
luận phương trình ax + b = 0 thông
qua ví dụ
VD1 Cho pt:
m(x – 4) = 5x – 2 (1)
a) Giải pt (1) khi m = 1
b) Giải và biện luận pt (1)
H1 Gọi 1 HS giải câu a)
H2 Biến đổi (1) đưa về dạng ax +
b = 0
Xác định a, b?
H3 Xét (2) với a ≠ 0; a = 0?
• HS theo dõi thực hiện lần lượt các yêu cầu
1 4x = – 2 ⇔ x = –1
2
Đ2 (m – 5)x + 2 – 4m = 0 (2)
a = m – 5; b = 2 – 4m
Đ3 m ≠ 5: (2) ⇔ x = 4m 2
m 5
−
−
m = 5: (2) ⇔ 0x – 18=0 ⇒ (2) vô nghiệm
I Ôn tập về phương trình bậc nhất, bậc hai
1 Phương trình bậc nhất
ax + b = 0 (1)
Hệ số Kết luận
a ≠ 0
(1) có nghiệm
= −b
x a
a = 0
b ≠ 0 (1) vô
nghiệm
b = 0
(1) nghiệm đúng với mọi x
• Khi a≠0 pt (1) đgl phương trình bậc nhất một ẩn.
Hoạt động 2: Ôn tập về phương trình bậc hai
• Hướng dẫn cách giải và biện
luận ph.trình ax2 + bx + c = 0
thông qua ví dụ
VD2 Cho pt:
x2 – 2mx + m2 – m + 1 = 0 (2)
a) Giải (2) khi m = 2
b) Giải và biện luận (2)
H1 Gọi 1 HS giải câu a)
H2 Tính ∆?
H3 Xét các trường hợp ∆ > 0,
∆ = 0, ∆ < 0?
• HS theo dõi thực hiện lần lượt các yêu cầu
Đ1 (2) ⇔ x2 – 4x + 3 = 0
⇔ x = 1; x = 3
Đ2 ∆ = 4(m – 1) Đ3 m > 1: ∆ > 0 ⇒ (2) có 2
nghiệm x1,2 = m ± m 1−
m = 1: ∆ = 0 ⇒ (2) có nghiệm kép x = m = 1
2 Phương trình bậc hai
ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) (2)
∆ = b2 –
∆ > 0
(2) có 2 nghiệm phân biệt
x1,2 = b
2a
− ± ∆
∆ = 0 (2) có nghiệm képx = – b
2a
∆ < 0 (2) vô nghiệm
Trang 5m < 1: ∆ < 0 ⇒ (2) vô nghiệm
Hoạt động 3: Ôn tập về định lí Viet
• Luyện tập vận dụng định lí Viet
VD3 Chứng tỏ pt sau có 2 nghiệm
x1, x2 và tính x1 + x2, x1x2 : x2 –
3x + 1 = 0
VD4 Pt 2x2 – 3x – 1 = 0 có 2
nghiệm x1, x2 Tính x1 + x2 ?
Đ ∆ = 5 > 0 ⇒ pt có 2 nghiệm
phân biệt
x1 + x2 = 3, x1x2 = 1
Đ x1 + x2 = 3
2, x1x2 = –
1 2
x1 + x2 = (x1 + x2)2 –2x1x2 = 7
4
3 Định lí Viet
Nếu phương trình bậc hai:
ax 2 + bx + c = 0 (a≠0)
có hai nghiệm x 1 , x 2 thì:
x 1 + x 2 = –b
a, x 1 x 2 =
c a
Ngược lại, nếu hai số u, v có tổng u + v = S và tích uv = P thì
u và v là các nghiệm của phương trình x 2 – Sx + P = 0
4 Củng cố
• Nhấn mạnh các bước giải và biện luận pt ax + b = 0, pt bậc hai
• Các tính chất về nghiệm số của phương trình bậc hai:
– Cách nhẩm nghiệm – Biểu thức đối xứng của các nghiệm – Dấu của nghiệm số
5 Hướng dẫn về nha
Bài 2, 3, 5, 8 SGK
Đọc tiếp bài "Phương trình qui về phương trình bậc nhất, bậc hai"
41
Trang 6Tuần 11 Tiết 22 §2 PHƯƠNG TRÌNH QUI VỀ
PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT, BẬC HAI (tiết 2)
I Mục tiêu
Kiến thức
Hiểu cách giải các pt qui về dạng bậc nhất, bậc hai, pt chứa ẩn ở mẫu, pt có chứa dấu GTTĐ, pt chứa căn đơn giản, pt tích
Kĩ năng
Giải thành thạo pt ax+ b=0, pt bậc hai
Giải được các pt qui về bậc nhất, bậc hai
Biết giải pt bậc hai bằng MTBT
Thái độ
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
II Phương pháp, phương tiện
Phương pháp: Đàm thoại, gợi mở nêu vấn đề Phát huy tính tích cực của học sinh.
Phương tiện: Sách giáo khoa, sách giáo viên, sách tham khảo Tranh vẽ.
III Tiến trình bài dạy
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ: Nêu điều kiện xác định của biểu thức chứa biến ở mẫu?
Áp dụng: Tìm ĐKXĐ của f(x) = x2 3x 2
2x 3
+
3 Bài mới
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Ôn tập phương trình chứa ẩn ở mẫu H1 Nhắc lại định nghĩa GTTĐ ?
VD1 Giải phương trình:
x 3 2x 1− = + (2)
• Hướng dẫn HS làm theo 2
cách Từ đó rút ra nhận xét
A = − A neáu A 0≥<
+ Nếu x ≥ 3 thì (2) trở thành:
x–3=2x+1⇒ x=–4 (loại) + Nếu x<3 thì (2) trở thành:
–x+3=2x+1⇒ x= 2
3(thoả) C2:
(2)⇒ (x – 3)2 = (2x + 1)2
II Phương trình qui về phương trình bậc nhất, bậc hai
1 Phương trình chứa GTTĐ
Để giải phương trình chứa GTTĐ ta tìm cách khử dấu GTTĐ:
– Dùng định nghĩa;
– Bình phương 2 vế.
• Chú ý: Khi bình phương 2 vế của phương trình để được pt tương đương thì cả 2 vế cùng dấu
VD2 Giải phương trình:
2x 1 x 2− = + (3)
H1 Ta nên dùng cách giải nào?
• Chú ý a2 – b2 = (a – b)(a + b)
⇒ 3x2 + 10x – 8 = 0
⇒ x = –4; x = 2
3 Thử lại: x = –4 (loại),
x =2
3(thoả)
Đ1 Bình phương 2 vế:
(3) ⇔ (2x – 1)2 = (x + 2)2
⇔ (x – 3)(3x + 1) = 0
⇔ x = 3; x = –1
3
f(x) 0 f(x) g(x) f(x) g(x)
f(x) 0 f(x) g(x)
= ⇔ <
− =
⇔ g(x) 0
f(x) g(x) f(x) g(x)
=
= −
f(x) g(x) f(x) = g(x) ⇔ f(x)== −g(x)
Hoạt động 2: Tìm hiểu cách giải phương trình chứa ẩn dưới dấu căn
Trang 7H1 Làm thế nào để mất căn thức?
H2 Khi thực hiện bình phương 2
vế, cần chú ý điều kiện gì?
VD6 Giải các phương trình:
a) 2x 3 x 2− = −
b) x 1+ = x 2+
Bình phương 2 vế
Cả 2 vế đều khơng âm
(a) ⇔ − = −2x 3 (x 2)x 2 0 2
− ≥
⇔ − + =xx 22 6x 7 0
≥
⇔ x 3x 3 22 (loại)
x 2
= +
= −
≥
⇔ x = 3 + 2 (b) ⇔ +(x 1)x 12 = +x 2
≥ −
⇔ x = 5 1
2
−
2 Ph.trình chứa ẩn dưới dấu căn
• Dạng: f(x) g(x)= (1)
• Cách giải:
+ Bình phương 2 vế
2
f(x) g(x) f(x) g(x)
g(x) 0
=
≥
+ Đặt ẩn phụ
Hoạt động 3: Áp dụng VD7 Giải các phương trình:
a) 2x4 – 7x2 + 5 = 0
b) 5x 6 x 6+ = −
• Cho HS nêu cách biến đổi
Đ.
(a) ⇔ t x , t 02 2
− + =
(b) ⇔ + = −5x 6 (x 6)x 6 0 2
− ≥
4 Củng cố
Tĩm tắt nội dung bài học
5 Hướng dẫn về nhà
Làm bài tập 2đến 8 SGK
43
Trang 8Tuần 12 Tiết 23 BÀI TẬP
I Mục tiêu
Kiến thức
Củng cố cách giải và biện luận phương trình ax+b=0, phương trình ax2+bx+c=0
Củng cố cách giải các dạng phương trình qui về phương trình bậc nhất, bậc hai
Kĩ năng
Thành thạo việc giải và biện luận các phương trình ax + b = 0, ax2 + bx + c = 0
Nắm vững cách giải các dạng phương trình chứa ẩn ở mẫu, chứa GTTĐ, chứa căn thức, phương trình trùng phương
Thái độ
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
Luyện tư duy linh hoạt thông qua việc biến đổi phương trình
II Phương pháp, phương tiện
Phương pháp
Đàm thoại, gợi mở nêu vấn đề Phát huy tính tích cực của học sinh
Phương tiện
Sách giáo khoa, sách giáo viên, sách tham khảo Tranh vẽ.
III Tiến trình bài dạy
1 Ổn định tổ chức
10A2 ( / / ): vắng:
2 Kiểm tra bài cũ
Kết hợp
3 Bài mới
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Luyện kĩ năng giải và biện luận phương trình ax + b = 0
Nêu các bước giải và biện luận pt:
ax + b = 0?
Gọi học sinh thực hiện bài 1 a,b
Đ1
a) m ≠ 3: S = 2m 1
m 3
−
m = 3: S = ∅
b) m ≠ ±2 tập nghiệm của phương trình là S= 3
m 2
+
m = 2: S = R
m = –2: S = ∅
1 Giải và biện luận các pt sau
theo tham số m:
a) m(x – 2) = 3x +1
b) m2x + 6 = 4x + 3m
Hoạt động 2: Luyện kĩ năng giải và biện luận phương trình ax 2 + bx + c = 0 (a ≠ 0)
H1 Nêu các bước giải và biện
luận pt: ax2 + bx + c = 0 ?
Đ1.
a) ∆′ = –m m<0: S ={1− −m,1+ −m}
m = 0: S = {1}
m > 0: S = ∅ b) ∆′ = – m – 2
m < –2:
S={− − − − − + − − m m 2, m m 2}
m = –2: S = {2}
m > –2: S = ∅
2 Giải và biện luận các pt sau
theo tham số m:
a) x2 – 2x + m + 1 = 0 b) x2 + 2mx + m2 + m + 2 = 0
Hoạt động 3: Luyện kĩ năng giải phương trình chứa ẩn ở mẫu, chứa GTTĐ
H1 Nhắc lại các bước giải pt chứa
ẩn ở mẫu, cách giải pt chứa
Đ1.
a) ĐKXĐ: x ≠ ±3 3 Giải các phương trình sau:
Trang 9GTTĐ? S = ∅
b) ⇔
3x 2 2x 3 3x 2 0 3x 2 2x 3 3x 2 0
− = +
− ≥
− <
S = 1 ,5
5
c) S = 1, 1
7
− −
x 3 x 3 x 9+ − = +
b) 3x 2 2x 3− = + c) 2x 1− = − −5x 2
Hoạt động 4: Luyện kĩ năng giải phương trình trùng phương, pt chứa căn thức H1 Nhắc lại cách giải pt trùng
phương, pt chứa căn thức?
Đ1.
a) ⇔ t x ,t 02 2
3t 2t 1 0
+ − =
S = 3, 3
b) ⇔ + = −5x 6 (x 6)x 6 0 2
− ≥
S = {15}
c) ⇔ − ≤ ≤ 2 x 3x 2+ = −x ⇔ + =x 2 x2 x 02
− ≤ ≤
S = {–1}
4 Giải các phương trình sau:
a) 3x4 + 2x2 – 1 = 0 b) 5x 6 x 6+ = − c) 3 x− = x 2 1+ +
4 Củng cố
Qua các bài tập chữa
5 Hướng dẫn về nhà
Làm tiếp các bài tập còn lại
Đọc trước bài "Phương trình và hệ phương trình bậc nhất nhiều ẩn"
45
Trang 10Tuần 12 Tiết 24 §3 PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH
BẬC NHẤT NHIỀU ẨN (tiết 1)
I Mục tiêu
Kiến thức
Nắm vững khái niệm phương trình bậc nhất hai ẩn, hệ phương trình bậc nhất hai ẩn và tập nghiệm của chúng
Hiểu rõ phương pháp cộng đại số và phương pháp thế
Kĩ năng
Giải được và biểu diễn được tập nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn
Giải thành thạo hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp cộng và phương pháp thế
Giải được hệ phương trình bậc nhất ba ẩn đơn giản
Biết dùng MTBT để giải hệ phương trình bậc nhất hai, ba ẩn
Thái độ
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
II Phương pháp, phương tiện
Phương pháp: Đàm thoại, gợi mở nêu vấn đề Phát huy tính tích cực của học sinh.
Phương tiện: Sách giáo khoa, sách giáo viên, sách tham khảo Tranh vẽ.
III Tiến trình bài dạy
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
Nêu dạng của hệ phương trình bậc nhất hai ẩn và phương pháp giải?
3 Bài mới
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Ôn tập phương trình bậc nhất hai ẩn H1 Thế nào là một nghiệm của
(1)?
H2 Tìm các nghiệm của pt:
3x – 2y = 7
(Mỗi nhóm chỉ ra một số nghiệm)
H3 Xác định các điểm (1; –2), (–
1; –5), (3; 1), … trên mp Oxy?
Nhận xét?
Nghiệm là cặp (x0; y0) thoả ax0
+ by0 = c
(1; –2), (–1; –5), (3; 1), …
-9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
-11 -9 -7 -5 -3 -1 1 3 5 7
x y
Các điểm nằm trên đường thẳng
y = 3x 7 2
−
1 Phương trình bậc nhất hai ẩn
Dạng: ax + by = c (1)
trong đó a 2 + b 2 ≠ 0 Tổng quát:
• Phương trình (1) luôn có vô số nghiệm.
• Biểu diễn hình học tập nghiệm của (1) là một đường thẳng trong
mp Oxy.
Hoạt động 2: Ôn tập Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn H1 Nhắc lại các cách giải (2)
Áp dụng: Giải hệ:
4x 3y 9
2x y 5
+ =
• HD học sinh nhận xét ý nghĩa
hình học của tập nghiệm của (2)
Đ1 Mỗi nhóm giải theo một
cách
• (d1): a1x + b1y = c1
(d2): a2x + b2y = c2
+ (d1), (d2) cắt nhau ⇔ (2) có 1 nghiệm
+ (d1)//(d2) ⇔ (2) vô nghiệm + (d1)≡(d2) ⇔ (2) vô số nghiệm
2 Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
• Dạng: 1 1 1
2 2 2
a x b y c
a x b y c
• Cặp số (x 0 ; y 0 ) là nghiệm của (2) nếu nó là nghiệm của cả 2 phương trình của (2).
• Giải (2) là tìm tập nghiệm của (2).