1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Hình học không gian ôn thi THPT QG, thi ĐH

16 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 54,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Chuyên đề hình giải tích trong

không gian Ch

ơng 1

Mặt Phẳng Bài 1

Phơng trình mặt phẳng

Bài 1 Lập phơng trình tham số của mặt phẳng

(P) đi qua điểm M(2,3,2) và cặp VTCP là

a(2,1,2); ⃗b(3,2, −1)

Bài 2: Lập phơng trình tham số của mặt phẳng

(P) đi qua M(1,1,1) và

1) Song song với các trục 0x và 0y

2) Song song với các trục 0x,0z

3) Song song với các trục 0y, 0z

Bài 3: Lập phơng trình tham số của mặt phẳng

đi qua 2 điểm M(1,-1,1) và B(2,1,1) và :

1) Cùng phơng với trục 0x

2) Cùng phơng với trục 0y

3) Cùng phơng với trục 0z

Bài 4: Xác định toạ độ của véc tơ n vuông

góc với hai véc tơ ⃗a(6,− 1,3); ⃗b(3,2,1)

Bài 5: Tìm một VTPT của mặt phẳng (P) ,biết

(P) có cặp VTCP là ⃗a(2,7,2); ⃗b(3,2,4 )

Bài 6: Lập phơng trình tổng quát của mặt phẳng

(P) biết :

1) (P) đi qua điểm A(-1,3,-2) và nhận

n(2,3,4); làm VTPT

2) (P) đi qua điểm M(-1,3,-2) và song song với

(Q): x+2y+z+4=0

Bài7: Lập phơng trình tổng quát của các mặt

phẳng đi qua I(2,6,-3) và song song với các mặt

phẳng toạ độ

B

ài 8: (ĐHL-99) :Trong không gian 0xyz cho

điểm A(-1,2,3) và hai mặt phẳng (P): x-2=0 ,

(Q) : y-z-1=0 Viết phơng trình mặt phẳng (R) đi

qua điểm A và vuông góc với hai mặt phẳng (P),

(Q)

Bài 2

Chuyển dạng phơng trình

mặt phẳng

i1 Tìm một cặp VTCP của các mặt phẳng sau:

1) (P) : x-2y-1=0

2)

x=1+t1+t2

y =2t1+t2

z=1+3 t1+t2

¿{ {

3) (P) : x+4y+7z+16=0

Bài 2: Tìm một cặp VTPT của các mặt phẳng

sau:

1)

x=1+t1+t2

y =2t1+t2 z=1+3 t1+t2

¿{ {

2) (P): x-2y-1=0

3) (P) :x+4y+7z+16=0

Bài 3: Chuyển dạng phơng trình tổng quát của

(P) sang dạng tham, số trong các trờng hợp sau: 1) (P): x+2y+3z-12=0

2) (P): 3x+2y+z-6=0

3) (P): x+2y-4=0

4) (P): 2y+3z-6=0

Bài 4: Chuyển dạng phơng trình tham số của (P)

sang dạng tổng quát trong các trờng hợp sau:

1)

x=1− t1+t2 y=2t1 z=2 t2

¿{ {

2)

x=1+t1+t2

y =2t1+t2 z=1+3 t1+t2

¿{ {

Bài 5: Cho mặt phẳng (P) phơng trình tham số:

x=−1+t1

y =2+t2 z=3 −t1

¿{ {

1) Lập phơng trình tổng quát của (P)

2) Lập phơng trình tổng quát của (Q) đi qua

điểm A(1,2,3) và song song với (P)

Bài 6: Lập phơng trình tham số và phơng trình

tổng quát của mặt phẳng (P) trong các trờng hợp sau:

1) Đi qua hai điểm A(0,-1,4) và có cặp VTCP là

a (3,2,1)⃗b (−3,0,1)

2) Đi qua hai điểm B(4,-1,1) và C(3,1,-1) và cùng phơng với trục với 0x

Bài 7: Cho tứ diện ABCD có A(5,1,3) B(1,6,2)

C(5,0,4) D(4,0,6) 1) Viết phơng trình tham số và phơng trình tổng quát các mặt phẳng (ABC) (ACD) (ABD) (BCD)

2) Viết phơng trình tham số và phơng trình tổng quát của mặt phẳng (P) đi qua cạnh AB và song song vpí cạnh CD

Bài 8: Viết phơng trình tham số và tổng quát của

(P) 1) Đi qua ba điểm A(1,0,0), B(0,2,0) , C(0,03)

Trang 2

2) Đi qua A(1,2,3) ,B(2,2,3) và vuông góc với

mặt phẳng (Q) : x+2y+3z+4=0

3) Chứa 0x và đi qua A(4,-1,2) ,

4) Chứa 0y và đi qua B(1,4,-3)

Bài 9: Cho hai điểm A(3,2,3) B(3,4,1) trong

không gian 0xyz

1) Viết phơng trình mặt phẳng (P) là trung trực

của AB

2) Viết phơng trình mặt phẳng (Q) qua A vuông

góc vơi (P) và vuông góc với mặt phẳng y0z

3) Viết phơng trình mặt phẳng (R) qua A và

song song với mặt phẳng (P).

Bài 3

Vị trí tơng đối của hai mặt phẳng

Bài 1: Xét vị trí tơng đối ciủa các cặp mặt

phẳng sau:

1) (P1): y-z+4=0, và

(P2):

x=3+2 t1 y=1 −t1− 4 t2 z=5 −t1− 4 t2 ,(t1, t2∈ R)

¿{ {

(P2):

x=1+2 t1+3 t2

y=7+t1− 2t2 z=3+4 t1+t2 ,(t1, t2∈ R)

¿{ {

3) (P1): x+y-z-4=0và

(P2):

x=1+t1− t2 y=2+2 t1−t2 z=− 1+t1+t2 ,(t1, t2∈ R)

¿{ {

Bài 4

Chùm mặt phẳng

Bài 1: Lập phơng trình mặt phẳng qua M(2,1,3)

và chứa (d) , biết :

1)

(d ):

2 x − y +3 z − 5=0

x − 2 y +z −1=0

¿{

2)

(d ) :

x=−t

y=2+2 t

z=1+2 t

¿{ {

Bài 2:Lập phơng trình mặt phẳng đi qua điểm

M(2,1,-1) và qua hai giao tuyến của hai mặt

phẳng (P1) và (P2) có phơng trình :

(P1): x-y+z-4=0 và (P2) 3x-y+z-1=0

Bài 3: Lập phơng trình mặt phẳng chứa đờng

thẳng

(d ):

3 x −2 y +z − 3=0

x −2 z=0

¿{

và song song với mặt

phẳng (Q) có phơng trình :

(Q): 11x-2y-15z-6=0

Bài 4: Lập phơng trình mặt phẳng qua giao

tuyến của (P1): y+2z-4=0 và (P2) : x+y-z-3=0 và song song với mặt phẳng (Q):x+y+z-2=0

Bài 5: Lập phơng trình mặt phẳng chứa đờng

thẳng

(d ):

3 x −2 y +z − 3=0

x −2 z=0

¿{

và vuông góc với (Q)

có phơng trình ; 1) (ĐHNNI-95): (Q): x-2y+z+5=0

2)

(Q ):

x=4 +3 t1+t2

y=4+t1− 2t2 z=− 5− t1+t2 ,(t1,t2∈ R)

¿{ {

Bài 6: Lập phơng trình của mặt phẳng qua hai

và (P2): x+4y-5=0 và vuông góc với mặt phẳng : 2x-z+7=0

Bài 7: Lập phơng trình chứa mặt phẳng đờng

thẳng :

(d ):

3 x −2 y +z − 3=0

x −2 z=0

¿{

và song song với đ-ờng thẳng (d) có phơng trình :

1)

(d ):

3 x − y +2 z − 7=0

x +3 y −2 z+3=0

¿{

− 2 =

y −3

z +5

5

Bài 8:Lập phơng trình chứa mặt phẳng đờng

thẳng :

(d ):

x −2 y=0

3 x −2 y +z − 3=0

¿{

và vuông góc đờng thẳng (d) có phơng trình :

1)

(d ):

3 x − y +2 z − 7=0

x +3 y −2 z+3=0

¿{

− 2 =

y −3

z +5

5

Bài 9: Lập phơng trình chứa mặt phẳng đờng

thẳng và với mặt phẳng (Q) một góc 60 độ biết:

Trang 3

(d ):

3 x −2 y +z − 3=0

x −2 z=0

¿{

và (Q):3x+4y-6=0

Bài 10: Lập phơng trình mặt phẳng chứa đờng

thẳng

( d ):

x − 3 z −2=0

y +5 z −1=0

¿{

và có khoảng cách đến

điểm A(1,-1,0) bằng 1

Bài 11: Cho đờng thẳng (d) và hai mặt phẳng

( d ):

x − z −2=0

y+ z −1=0

¿{

và (P1): 5x+5y-3z-2=0 và (P2

):2x-y+z-6=0 Lập phơng trình mặt phẳng (P) chứa

đ-ờng thẳng (d) sao cho: ( P)∩(P1) và

(P)(P2) là hai đờng trực giao

(d2) có phơng trình :

(d1):

x − 8 z +23=0

y −4 z+1=0

,

¿{

,

(d2):

x − 2 z −3=0

y +2 z+2=0

¿{

1) Viết phơng trình các mặt phẳng (P1) ,

(P2) song song với nhau và lần lợt chứa

(d1) (d2)

2) Tính khoảng cách giữa (d1) , (d2)

3) Lập phơng trình đờng thẳng (D) song song

với trục Oz và cắt cả 2 đờng thẳng (d1) ,

(d2)

B

ài 5

Khoảng cách từ một điểm

tới mặt phẳng

Bài1:Tính khoảng cách từ điểm M(2,2,1) đến

mặt phẳng (P) trong các trờng hợp sau:

1) (P): 2x+y-3z+3=0

2)

( P) :

x=4 +3 t1+t2

y=4+t1− 2t2

z=− 5− t1+t2

¿{ {

Bài2:Trong không gian với hệ toạ độ trực chuẩn

Oxyz , cho tứ diện có 4 đỉnh A(5,1,3) B(1,6,2)

C(5,0,4) D(4,0,6)

1) Lập phơng trình tổng quát mặt phẳng (ABC)

2) Tính chiều dài đờng thẳng cao hạ từ đỉnh D

của tứ diện, từ đó suy ra thể tích của tứ diện

3) Viết phơng trình mặt phẳng phân giác của

góc nhị diện (A,BC,D)

Bà3:Trong không gian với hệ toạ độ trực chuẩn

Oxyz , cho tứ diện có 4 đỉnh A(1,1,1) B(-2,0,2)

C(0,1,-3) D(4,-1,0)

1) (ĐH Luật 1996) Tính chiều dài đờng thẳng cao hạ từ đỉnh D của tứ diện

2) Viết phơng trình mặt phẳng phân giác của góc nhị diện (A,BC,D)

Ch ơng 2

Đờng thẳng trong không gian Bài 1

Phơng trình đờng thẳng

Bài 1:Lập phơng trình đờng thẳng (d) trong các

trờng hợp sau : 1) (d) đi qua điểm M(1,0,1) và nhận ⃗a(3,2,3)

làm VTCP 2) (d) đi qua 2 điểm A(1,0,-1) và B(2,-1,3)

Bài 2: Trong không gian Oxyz lập phơng trình

tổng quát của các giao tuyến của mặt phẳng (P) : x-3y+2z-6=0 và các mặt phẳng toạ độ

Bài 3: Viết phơng trình chính tắc của đờng

thẳng đi qua điểm M(2,3,-5) và song song với đ-ờng thẳng (d) có phơng trình

(d ):

3 x − y +2 z − 7=0

x +3 y −2 z+3=0

¿{

Bài 4: Cho đờng thẳng (D) và mặt phẳng (P) có

phơng trình là :

(d ):

3 x − y +4 z+1=0

2 x +3 y +z+7=0

¿{

và (P): x+y+z+1=0

Tìm phơng trình chính tắc của đờng thẳng (t) đi qua A(1,1,1) song song với mặt phẳng (P) và vuông góc với đờng thẳng (D)

Bài 5: Cho mặt phẳng (P) đi qua 3 điểm

A(3,0,0), B(0,6,0), C(0,0,9) Viết phơng trình tham số của đờng thẳng (d) đi qua trọng tâm tam giác ABC và vuông góc với mặt phẳng chứa tam giác đó

B

ài 2

Chuyển dạng phơng trình

đờng thẳng

Bài 1:Tìm véc tơ chỉ phơng của các đờng thẳng

sau 1) (d ): x −1

y +2

z+1

3

2)

( d) :

x − y +4 z+10=0

2 x − 4 y − z+6=0

¿{

Bài 2:Cho đờng thẳng (d) có phơng trình :

( d) :

x − y +4 z+10=0

2 x − 4 y − z+6=0

¿{

Hãy viết phơng trình tham

số của đờng thẳng đó

Trang 4

Bài3:Cho đờng thẳng (d) có phơng trình :

( d) :

x − y +4 z+10=0

2 x − 4 y − z+6=0

¿{

Hãy viết phơng trình chính

tắc của đờng thẳng đó

Bài4:Cho đờng thẳng (d) có phơng trình :

(d ) :

x=−t

y=2+2 t

z=1+2 t

¿{ {

Hãy viết phơng trình tổng quát của

đờng thẳng đó

Bài5:Lập phơng trình tham số, chính tắc và tổng

quát của đờng thẳng (d) đi qua điểm A(2,1,3) và

vuông góc với mặt phẳng (P) trong các trờng hợp

sau:

1) (P): x+2y+3z-4=0

2)

( P) :

x=4 +3 t1+t2

y=4+t1− 2t2

z=− 5− t1+t2

¿{ {

3)

( P) :

x=−1+t1

y =2+t2

z=3 −t2

¿{ {

Bài 6:Lập phơng trình tham số, chính tắc và

tổng quát của đờng thẳng (d) đi qua điểm

A(1,2,3) và song song với đờng thẳng (D) cho

bởi :

1)

(D):

x=2+2 t

y =−3 t

z=−3+t

t∈ R

¿ { {

2)

( D ):

x + y −1=0

4 x +z +1=0

¿{

Bài 7:Lập phơng trình tham số, chính tắc và

tổng quát của đờng thẳng (d) đi qua điểm

A(1,2,3) và vuông góc với 2 đờng thẳng :

(d1):

2 x + y −2=0

2 x +z −3=0

¿{

,

(d2):

x − y +4 z+10=0

2 x − 4 y − z+6=0

¿{

Bài8:Trong không gian Oxyz, lập phơng trình

tham số, chính tắc và tổng quát của đờng thẳng

(d) đi qua điểm A(3,2,1), song song với mặt

phẳng (P) và vuông góc với đờng thẳng 

Biết mặt phẳng (P): x+y+z-2=0 và

x + y −1=0

4 y+z +1=0

¿{

B

ài 3

Vị trí tơng đối của đờng thẳng và mặt

phẳng

Bài1: Xét vị trí tơng đối của đờng thẳng (d) và

mặt phẳng (P) ,biết:

1)

(d):

x=1+t y=3 −t

z =2+t

, t∈ R

¿ { {

(P): x-y+z+3=0

2)

(d ) :

x=12+4 t

y =9+t z=1+t

¿{ {

(P): y+4z+17=0

3)

(d ) :

2 x +3 y +6 z − 10=0

x + y +z+5=0

¿{

(P): y+4z+17=0

4)

(d ):

x+ y+ z −3=0

y −1=0

¿{

(P): x+y-2=0

Bài 2: hãy tính số đo góc tạo bởi đờng thẳng (d)

và mặt phẳng (P) cho bởi :

1)

(d ) :

x=12+4 t

y =9+3 t z=1+t

¿{ {

.và

(P ):

x=−1+t1 y=2+t2 z=3 −t2

¿{ {

2)

(d ) :

2 x +3 y +6 z − 10=0

x + y +z+5=0

¿{ (P):

x=2− t1−t2

y=−1+2 t2 z=− t1

( t1, t2∈ R)

¿ { {

Trang 5

3)

( d ):

x=1+2t

y=−2+t

z=2+2 t

¿{ {

(P): x-2y+2z+3=0

Bài 3: (ĐHNN_TH-98): Cho mặt phẳng (P) và

đờng thẳng (d) có phơng trình (P) :2x+y+z=0 và

y

z+2

1) Tìm toạ độ giao điểm A của (d) và (P)

góc với (d) và nằm trong mặt phẳng (P)

Bài 4: (ĐH Khối A-2002): Trong không gian

phơng trình : (P) :2x-y+2=0 ,

(d m): (2 m+1)x +(1− m) y +m− 1=0

mx+(2 m+1) z+4 m+2=0

¿ {

xác định m để (dm)//(P)

B

ài 4

Vị trí tơng đối của hai đờng thẳng

Bài 1: sử dụng tích hỗn tạp xác định vị trí tơng

đối của hai đờng thẳng (d1) và (d2) có phơng

trình cho bởi:

1)

(d1):

x =−3+2 t

y=− 2+3t

z =6+4 t

t∈ R

¿ { {

,

(d2):

4 x + y −19=0

x − z +15=0

¿{

2)

(d1):

x=1+2 t

y=2+t

z=−3+3t

¿{ {

,

(d2):

x =u+2 y=− 3+2u z=3 u+1

¿{ {

3)

(d1):

2 x + y +1=0

x+ y − z +1=0

¿{

,

(d2):

3 x+ y − z+3=0

2 x − y +1=0

¿{

Bài 2: Trong không gian 0xyz ,cho hai đờng

thẳng (d1),(d2) có phơng trình cho bởi :

(d1):

x=5+2 t

y=1 −t

z=5 −t

¿ { {

,

(d2):

x=3+2t1 y=− 3− t1 z=1− t1

(t,t1∈ R)

¿{ {

1) Chứng tỏ rằng hai đờng thẳng (d1),(d2) song

song với nhau

2) Viết phơng trình đờng thẳng (d) song song ,cách đều (d1),(d2) và thuộc mặt phẳng chứa (d1),(d2)

Bài 3: Cho hai đờng thẳng (d1),(d2) có phơng trình cho bởi :

(d1):x +7

y −5

z − 9

− 4 ,

(d2):x

y+4

− 1 =

z +18

4

1) Chứng tỏ rằng hai đờng thẳng (d1),(d2) song song với nhau

2) Viết phơng trình đờng thẳng (d) song song ,cách đều (d1),(d2) và thuộc mặt phẳng chứa (d1),(d2)

Bài 4: Trong không gian 0xyz ,cho hai đờng

thẳng (d1),(d2) có phơng trình cho bởi :

(d1):

x=−3+2t y=− 2+t z=6+4 t

¿{ {

,

(d2):

4 x + y −19=0

x − z +15=0

¿{

1) Chứng tỏ rằng hai đờng thẳng (d1),(d2) cắt nhau

2) Viết phơng trình đờng phân giác của (d1),(d2)

Bài5: Trong không gian 0xyz ,cho hai đờng

thẳng (d1),(d2) có phơng trình cho bởi :

(d1):x −1

− 2 =

y+2

z −4

3

(d2):

x=− 1+t y=−t z=−2+3 t

(t ∈ R )

¿{ {

1) Chứng tỏ rằng hai đờng thẳng (d1),(d2) cắt nhau

2) Viết phơng trình đờng phân giác của (d1),(d2)

Bài 6: Trong không gian 0xyz ,cho hai đờng

thẳng (d1),(d2) có phơng trình cho bởi :

(d1):

x=1− t y=t z=−1

¿ { {

,

(d2):

x=2 t1 y=1+t1 z=t1

(t,t1∈ R)

¿{ {

1) Chứng tỏ rằng hai đờng thẳng (d1),(d2) chéo nhau

2) Viết phơng trìnhmặt phẳng(P) song song ,cách đều (d1),(d2)

Bài 7: Trong không gian 0xyz ,cho hai đờng

thẳng (d1),(d2) có phơng trình cho bởi :

(d1) :

x+8z+23=0

y-4z+10=0

¿{

,

(d2):

x − 2 z −3=0

y +2 z+2=0

¿{

1) Chứng tỏ rằng hai đờng thẳng (d1),(d2) chéo nhau

Trang 6

2) Viết phơng trìnhmặt phẳng(P) song song,

cách đều (d1),(d2)

Bài8: Trong không gian 0xyz ,cho hai đờng

thẳng (d1),(d2) có phơng trình cho bởi :

(d1):x −1

y − 2

z −3

3

(d2):

x+2 y − z=0

2 x − y +3 z − 5=0

¿{

1) Chứng tỏ rằng hai đờng thẳng (d1),(d2) chéo

nhau

2) Viết phơng trình mặt phẳng(P) song song,

cách đều (d1),(d2)

B

ài 5

Hai đờng thẳng đồng phẳng và bài tập

liên quan

Bài 1: (ĐHBK-TPHCM-93): Viết phơng trình

mặt phẳng (P) chứa (d1),(d2) ,biết:

(d1):x +1

y − 1

z − 3

−2

(d2):x

y − 1

z −3

2

Bài 2: (ĐHSPII-2000): Cho điểm A(1,-1,1) và

hai đờng thẳng (d1),(d2) có phơng trình cho bởi :

(d1) :

3x-y-z+3=0

2x-y +1=0

¿{

(d2):

x=t y=− 1− 2t z=−3 t

¿{ {

CMR (d1),(d2) và điểm A cùng thuộc mặt

phẳng

Bài 3: Cho hai đờng thẳng (d1),(d2) có phơng

trình cho bởi :

(d1) :

2x+ y+1=0 x-y+z −1=0

¿{

(d2):

3 x+ y − z+3=0

2 x − y −1=0

¿{

1) CMR hai đờng thẳng đó cắt nhau

2) Viết phơng trình tổng quát của mặt phẳng (P)

chứa (d1),(d2)

3) Viết phơng trình đờng phân giác của(d1),(d2)

Bài 4: Cho hai đờng thẳng (d1),(d2) có phơng

trình cho bởi : (d1):x −2

y − 1

z −1

1

(d2):

x=1+2t y=t +2 z=−1+3 t

¿{ {

1) CMR hai đờng thẳng đó cắt nhau.Xác định

toạ độ giao điểm của nó

2) Viết phơng trình tổng quát của mặt phẳng (P)

chứa (d1),(d2)

3) Viết phơng trình đờng phân giác của(d1),(d2)

Bài5: cho hai đờng thẳng (d1),(d2) có phơng

trình cho bởi :

(d1):x −3

y +1

z −2

(d2):

4 x − y −2=0

3 x − z=0

¿{

1) Chứng tỏ rằng hai đờng thẳng (d1),(d2) song song với nhau

2) Viết phơng trình tổng quát của mặt phẳng (P) chứa (d1),(d2)

3) Viết phơng trình đờng thẳng (d) trong (P) song song cách đều (d1),(d2)

B

ài 6 Hai đờng thẳng chéo nhau và bài tập

liên quan

Bài 1: (ĐHNN-96): cho hai đờng thẳng (d1),(d2)

có phơng trình cho bởi :

(d1):

x=−7+3 t y=4 −2 t z=4+3 t

¿ { { (d2):

x=1+t1 y=− 9+2t1 z=− 12− t1

(t,t1∈ R)

¿{ {

1) Chứng tỏ rằng hai đờng thẳng (d1),(d2) chéo nhau

2) Viết phơng trình đờng thẳng vuông góc chung của (d1),(d2)

Bài 2: (ĐHTCKT-96): Trong không gian 0xyz ,

cho hai đờng thẳng (d1),(d2) có phơng trình cho bởi : (d1): x=-y+1=z-1, (d2): -x+1=y-1=z

Tìm toạ độ điểm A1 thuộc (d1) và toạ độ điểm A2

thuộc (d2) để đờng thẳng A1A2 vuông góc với (d1) và vuông góc với (d2)

Bài 3: (ĐH L 1996) Cho hai đờng thẳng (d1), (d2) có phơng trình cho bởi :

(d1):

x=1− t y=t z=−1

¿ { {

,

(d2):

x=2 t1 y=1+t1 z=t1

(t,t1∈ R)

¿{ {

1) Chứng tỏ rằng hai đờng thẳng (d1),(d2) chéo nhau.Viết phơng trình mặt phẳng (P),(Q) song song với nhau và lần lợt chứa (d1),(d2) 2) Tính khoảng cách giữa (d1),(d2)

Trang 7

Bài 4: (ĐHTS-96): Cho hai đờng thẳng (d1),(d2)

có phơng trình cho bởi :

(d1):

x =−1+3 t y=− 3+2t

z =2− 1

¿{ {

(d2):

3 x − 2 y −8=0

5 x+2 z − 12=0

¿{

1) Chứng tỏ rằng hai đờng thẳng (d1),(d2) chéo

nhau Tính khoảng cách giữa (d1),(d2)

2) Viết phơng trình đờng thẳng vuông góc

chung của (d1),(d2)

Bài 5: : (PVBC 99) Cho hai đờng thẳng (d1),(d2)

,biết:

(d1):x +1

y − 1

z − 2

1

(d2):x −2

y+2

z

− 2

1) Chứng tỏ rằng hai đờng thẳng (d1),(d2) chéo

nhau

2) Viết phơng trình đờng thẳng vuông góc

chung của (d1),(d2)

Bài 6: (ĐHSPQui Nhơn-D-96): cho hai đờng

thẳng (d1),(d2) ,biết:

:

(d1) :

x + y=0

x-y+z − 4=0

¿{

(d2):

x=1+3 t y=−t z=2+t

¿{ {

1) Chứng tỏ rằng hai đờng thẳng (d1),(d2) chéo

nhau

2) Tính khoảng cách giữa (d1),(d2)

Bài 7: : cho hai đờng thẳng (d1),(d2) ,biết:

(d1):x −7

y −3

z − 9

−1

(d2):x −3

− 7 =

y − 1

z −1

3

1) Chứng tỏ rằng hai đờng thẳng (d1),(d2)

chéo nhau

2) Viết phơng trình đờng thẳng vuông góc

chung của (d1),(d2)

Bài 8: (ĐH Huế 1998) Cho hai đờng thẳng (d1),

(d2) có phơng trình cho bởi :

(d1):

x=2+21t

y=− 1+t1

z=1

¿{ {

,

(d2):

x=1

y =1+t2 z=3 −t2

(t1,t2∈ R)

¿{ {

1) Chứng tỏ rằng hai đờng thẳng (d1),(d2) chéo

nhau

2) Viết phơng trình mặt phẳng (P) chứa (d1) và song song với (d2)

3) Tính khoảng cách giữa (d1),(d2)

Bài 9: (ĐHNN-97): Cho hai đờng thẳng (d1), (d2) có phơng trình cho bởi :

(d1) :

x+ y+2z=0

x-y+z +1=0

¿{

(d2):

x=−2+2 t y=−5 t z=2+t

¿{ {

1) Chứng tỏ rằng hai đờng thẳng (d1),(d2) chéo nhau

2) Tính khoảng cách giữa (d1),(d2) 3) Viết phơng trình đờng thẳng (d) đi qua M(1,1,1) và cắt đồng thời (d1),(d2)

Bài 10: (ĐHKT-98): Cho tứ diện SABC với các

đỉnh S(-2,2,4), A(-2,2,0) ,B(-5,2,0) ,C(-2,1,1) Tính khoảng cách giữa hai cạnh đối SA và SB

Ch ơng 3

Điểm, đờng thẳng và

Mặt Phẳng Bài 1

Đờng thẳng đi qua một điểm cắt cả hai

đ-ờng thẳng cho trớc.

Bài1: Viết phơng trình đờng thẳng đi qua

A(1,2,3) và cắt cả hai đờng thẳng

1)

(d1) :

x+8z+23=0

y-4z+10=0

¿{

(d2):

x − 2 z −3=0

y +2 z+2=0

¿{

2) (d1):x −1

y − 2

z −3

3

(d2):

x+2 y − z=0

2 x − y +3 z − 5=0

¿{

Bài 2: Viết phơng trình đờng thẳng đi qua gốc

toạ độ và cắt cả hai đờng thẳng:

(d1):

x=1+2 t y=2+t z=−3+3t

¿{ {

,

(d2):

x =u+2 y=− 3+2u z=3 u+1

¿{ {

Bài 3: Viết phơng trình đờng thẳng (d) song

song với đờng thẳng () và cắt cả hai đờng

Trang 8

thẳng:

( Δ) :

x + y +2 z=0

x − y+z +1=0

¿{

(d1):

x=2+t y=1 −t z=2 t

¿{ {

(d2):

x+2 z −2=0

y −3=0

¿{

Bài 4: (ĐHDL-97): Viết phơng trình đờng

thẳng đi qua A(1,-1,0) và cắt cả hai đờng thẳng:

(d1):x

y+1

z −1

y

z

1

Bài 5: (ĐHTS-99): Viết phơng trình đờng thẳng

đi qua A(1,-1,0) và cắt cả hai đờng thẳng:

(d1) :

3x-2y-8=0

5x+2z-12=0

¿{

(d2):

x=−1+3 t y=− 3− 2t z=2 −t

¿{ {

Bài 6: Viết phơng trình đờng thẳng (d) vuông

góc với (P) :x+y+z-2=0 và cắt cả hai đờng thẳng

(d1) và (d2):

(d1):

x=2+t

y=1 −t

z=2 t

t∈ R

¿ { {

(d2):

x+2 z −2=0

y −3=0

¿{

Bài 7: Viết phơng trình đờng thẳng (d) đi qua

gốc toạ độ và cắt cả 2 đờng thẳng (d1) và (d2):

(d1):

x=2 t+1

y =t+2

z=3 t −3

t ∈ R

¿{ {

(d2):

x=u+2 y=−3+2u z=3 u+1 −3=0

¿{ {

Bài 2

Đờng thẳng đi qua một điểm vuông góc

với cả hai đờng thẳng cho trớc.

Bài 1: Viết phơng trình đờng thẳng đi qua

A(1,2,3) và cắt cả hai đờng thẳng (d1) ,(d2):

1)

(d1) :

x+8z+23=0

y-4z+10=0

¿{

(d2):

x − 2 z −3=0

y +2 z+2=0

¿{

2)

(d1):

3 x − 2 y −8=0

5 x+2 z − 12=0

¿{

(d2):

x=−1+3 t y=− 3− 2t z=2 −t

¿{ {

Bài 2: (ĐHTCKT 1999) Viết phơng trình đờng

thẳng (d) đi qua A(1,1,-2) song song với mặt phẳng (P) và vuông góc với đờng thẳng (d):

y −1

z − 2

Bài 3

Đờng thẳng đi qua một điểm vuông góc

với một đờng và cắt một đờng thẳng khác

Bài 1: (ĐHSP TPHCM-95): Viết phơng trình

ờng thẳng đi qua A(0,1,1) và vuông góc với đ-ờng thẳng (d1) và cắt (d2) ,biết :

(d1):x −1

y+2

z

1

(d2):

x+ y − z +2=0

x +1=0

¿{

Bài 2: Viết phơng trình đờng thẳng đi qua

A(1,1,1) và vuông góc với đờng thẳng (d1) và cắt (d2) ,biết :

(d1) :

x+ y+z-3=0

y +z-1=0

¿{

(d2):

x − 2 y −2 z+9=0

y − z +1=0

¿{

Bài 3: Viết phơng trình đờng thẳng cắt cả ba

đ-ờng thẳng (d1) (d2) , (d3)và vuông góc với vectơ

u (1,2,3) , biết:

(d1) : x-y+1=0

z +1=0

¿{

(d2):

x+ y − 1=0 z=0

¿{

(d3):

x − y −1=0

z =1

¿{

Bài 4: Tìm tất cả các đờng thẳng cắt (d1), (d2)

d-ới cùng một góc , biết:

(d1) : mx-y=0

z=a

¿{

(d2):

mx+ y =0

z=− a

¿{

Bài 5: (ĐHTL-97):Viết phơng trình đờng thẳng

đi qua A(3,-2,-4) song song với mặt phẳng (P) : 3x-2y-3z-7=0 và cắt đờng thẳng (d) biết:

y+4

− 2 =

z − 1

2

Bài 4:

Hình chiếu vuông góc của điểm lên mặt phẳng

Bài 1: Tìm toạ độ điểm đối xứng của A(-2,1,3)

qua (P) cho bởi:

1) (P): 2x+y-z-3=0

Trang 9

( P) :

x=1+t1−t2

y =2+2t1− t2

z =−1+t1+t2

(t1,t2∈ R)

¿{ {

Bài 2: (ĐHKTCN-97): Cho điểm A(1,2,3) và

mặt phẳng (P) có phơng trình :2x-y+2z-3=0

1) Lập phơng trình mặt phẳng qua A và song

song với (P)

2) Gọi H là hình chiếu vuông góc của A lên

(P) Xác định toạ độ của H

Bài3: (ĐHGTVTTPHCM-99): Cho ba điểm

A(1,1,2),B(-2,1,-1) ,C(2,-2,-1) Xác định toạ độ

hình chiếu vuông góc của điểm O lên mặt phẳng

(ABC)

Bài 4: (ĐHTCKT-2000): Cho điểm A(2,3,5) và

mặt phẳng (P) có phơng trình :2x+3y+z-17=0

1) Lập phơng trình đờng thẳng (d) qua A và

vuông gócvới (P)

2) CMR đờng thẳng (d) cắt trục 0z , tìm giao

điểm M của chúng

(P)

Bài 5: Cho mặt phẳng (P) và đờng thẳng (d) có

phơng trình :

(P): 2x+5y+z+17=0 và

( d ):

3 x − y +4 z− 27=0

6 x+3 y − z +7=0

¿{

1) Xác định toạ độ giao điểm A của (d) và (P)

(d) qua (P)

Bài 6: Cho mặt phẳng (P) và đờng thẳng (d) có

phơng trình :

(P): 2x+y+z+4=0 và

( d ):

x +2 y − 3=0

3 x −2 z− 7=0

¿{

1) Xác định toạ độ giao điểm A của (d) và (P)

(d) qua (P)

Bài 7: (ĐHQG 1998) Cho các điểm A(a,0,0);

B(0,b,0); C(0,0,c) (a,b,c dơng ) >Dựng hình hộp

chữ nhật nhận O,A,B,C làm 4 đỉnh và gọi D là

đỉnh đối diện với đỉnh O của hình hộp đó

1) Tính khoảng cách từ C đến mặt phẳng (ABD)

2) Tính toạ độ hình chiếu vuông góc của C

xuống mặt phẳng (ABD) Tìm điều kiện đối

với a,b,c để hình chiếu đó nằm trong mặt

phẳng (xOy)

Bài 5:

Hình chiếu vuông góc của đờng thẳng lên

mặt phẳng

Bài 1: (ĐHQG TPHCM 1998) Trong không gian

với hệ trục toạ độ trực chuẩn 0xyz ,cho đờng thẳng (d) và mặt phẳng (P) có phơng trình :

(P):x+y+z-3=0 và

(d ):

x+z −3=0

2 y −3 z=0

¿{

Lập phơng trình

hình chiếu vuông góc của đờng thẳng (d) lên (Q)

Bài 2: Lập phơng trình hình chiếu vuông góc

của giao tuyến (d) của hai mặt phẳng 3x-y+z-2=0 và x+4y-5=0 lên mặt phẳng 2x-z+7=0

Bài3: (ĐHMĐC-98) :Trong không gian với hệ

toạ độ trực chuẩn 0xyz cho đờng thẳng (d) và mặt phẳng (P) có phơng trình :

(d ) : x

y − 4

z +1

Hãy viết phơng trình chính tắc hình chiếu vuông góc của (d) lên (P)

Bài4: Trong không gian 0xyz cho đờng thẳng

(d) và mặt phẳng (Q) có phơng trình :

(d ) :

3x-2y +z-3=0 x-2z=0

¿{

(Q):

x=4 +3 t1+t2 y=4+t1− 2t2 z=− 5− t1+t2

(t1,t2∈ R)

¿{ {

Lập phơng trình hình chiếu vuông góc của đờng thẳng (d) lên (Q)

Bài5: Cho đờng thẳng (d) và mặt phẳng (Q) có

phơng trình :

(d ) : 2x-y +z+1=0

x+2y-z-3=0

¿{

(Q): x-y+z+10=0

Hãy viết phơng trình chính tắc hình chiếu vuông góc (d1) của (d) lên (P)

Bài6: (ĐH Càn Thơ 1998) Trong không gian với

hệ toạ độ vuông góc 0xyz cho đờng thẳng (d) và mặt phẳng (P) có phơng trình :

y −2

z − 1

Hãy viết phơng trình chính tắc hình chiếu vuông góc (d1) của (d) lên (P)

Bài7: (HVQY-95): Trong không gian với hệ toạ

độ vuông góc 0xyz cho đờng thẳng (d) và mặt phẳng (P) có phơng trình :

y −2

z − 1

1) Hãy viết phơng trình chính tắc hình chiếu vuông góc (d1) của (d) lên (Oxy)

tiếp xúc với một đờng tròn cố định trong mặt phẳng 0xy

Bài8: (ĐHQG-98): Trong không gian với hệ toạ

độ vuông góc 0xyz cho mặt phẳng (P) và hai đ-ờng thẳng (d1) và (d2) có phơng trình :

(P):x+y-z+1=0

Trang 10

(d1) :

2y-z+1=0

x +2y=0

¿{

(d2):

3 y − z+12=0

x − z +2=0

¿{

1) Hãy viết phơng trình hình chiếu vuông góc

(1), (2) của (d1), (d2) lên (P) Tìm toạ độ

giao điểm I của (d1), (d2)

2) Víêt phơng trình mặt phẳng (P1) chứa (d1)

và vuông góc với (P)

Bài 6:

Hình chiếu vuông góc của

điểm lên đờng thẳng

Bài 1: cho điểm A(1,2,3) và đờng thẳng (d) có

phơng trình :

(d ):

x − 2 y −2 z+9=0

y − z +1=0

¿{

Xác định toạ

độ hình chiếu vuông góc của A lên (d) Từ đó

tìm toạ độ điểm A1 đối xứng với A qua (d)

Bài2: cho điểm A(1,2,-1) và đờng thẳng (d) có

phơng trình :

(d ):

x=2 t+1

y =t+2 z=3 t −3

¿{ {

Xác định toạ độ hình

chiếu vuông góc của A lên (d) Từ đó tìm toạ độ

điểm A1 đối xứng với A qua (d)

Bài3: cho điểm A(2,1,-3) và đờng thẳng (d) có

phơng trình : (d ) : x − 1

y −2

z +3

toạ độ hình chiếu vuông góc của A lên (d) Từ đó

tìm toạ độ điểm A1 đối xứng với A qua (d)

Bài 4: (ĐHhuế /A,B phân ban 98): Trong không

gian 0xyz cho điểm A(2,-1,1) và đờng thẳng (d)

có phơng trình :

(d ):

y+z − 4=0

2 x − y − z +2=0

¿{

1) Viết phơng trình mặt phẳng (P) đi qua A và

vuông góc (d)

2) Xác định toạ độ điểm B đối xứng với A qua

(d)

Bài 5: (Đề 60-Va): Lập phơng trình đờng thẳng

qua A(3,2,1) và vuông góc với đờng thẳng

(d) :x

y

z +3

Bài 6: (ĐHTM-2000): Lập phơng trình đờng

thẳng qua A(2,-1,0) và vuông góc với đờng

thẳng

(d ) :

5 x+ y +z+2=0

x − y+2 z +1=0

¿{

và cắt với đờng thẳng đó

Bài7: (HV BCVT-2000): Cho 2 đờng thẳng ()

và (d) có phơng trình :

y −1

z − 1

3

y − 3

z − 9

− 1

Lập phơng trình đờng thẳng (d1) đối xứng với (d) qua ()

Bài 8: (ĐHHH-1999): Trong không gian cho 2

đờng thẳng (d1),(d2) :

(d1):

2 x + y +1=0

x − y+z −1=0

(d2):

¿x=t y=1+2 t z=4+5 t

¿{

1) (d1) , (d2) có cắt nhau hay không 2) Gọi B,C lần lợt là các điểm đối xứng của A(1,0,0) qua (d1),(d2) Tính diện tích tam giác ABC

Bài 9: (ĐHTM-1999): Trong không gian cho

đ-ờng thẳng (d1) và mặt phẳng (P) :

(d1):

2 x − y −2 z − 3=0

2 x − y −2 z − 17=0 (P): x −2 y +z − 3=0

¿{

1) Tìm điểm đối xứng của điểm A(3,-1,2) qua

đờng thẳng (d) 2) Viết phơng trình hình chiếu vuông góc của đ-ờng thẳng (d) trên mặt phẳng (P)

Bài10: Trong không gian 0xyz cho bốn đờng

thẳng (d1), (d2), (d3), (d4) có phơng trình :

(d1):

mx − y =0

z=h

¿{

,

(d2):

mx − y =0

z=−h

¿{

,

(d3):

mx+ y =0

z=h

¿{

,

(d4):

mx+ y =0

z=− h

¿{

CMR các điểm đối xứng A1, , A2, , A3,

A4 của A bất kì trong không gian qua (d1), (d2), (d3), (d4) là đồng phẳng Lập phơng trình mặt phẳng chứa chúng

Bài 7:

Điểm và mặt phẳng

Bài 1: cho hai điểm A(1,0,2) ;B(2,-1,3) và mặt

phẳng (P): x-2y+z-4=0.Tìm điểm M thuộc (P) sao cho AM+BM nhỏ nhất

Bài 2: cho hai điểm A(1,1,0) ;B(0,-1,1) và mặt

phẳng (P): x-2y+z-4=0.Tìm điểm M thuộc (P) sao cho AM+BM nhỏ nhất

Ngày đăng: 01/01/2021, 18:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chiếu vuông góc của  điểm lên mặt phẳng - Hình học không gian ôn thi THPT QG, thi ĐH
Hình chi ếu vuông góc của điểm lên mặt phẳng (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w