1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Hinh hoc 8chuongIVDU 100

21 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 325 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- BiÕt vËn dông c«ng thøc vµo viÖc tÝnh thÓ tÝch h×nh chãp ®Òu... Tõ ®ã tÝnh ®êng cao mét mÆt bªn råi tÝnh diÖn tÝch xung quanh..[r]

Trang 1

chơng iv: hình lăng trụ đứng hình chóp đều

I/ mục tiêu tiết học:

- Giúp HS nắm đợc khái niệm hình hộp chữ nhật và đờng thẳng, hai đờng thẳngsong song trong không gian

- HS nắm đợc các yếu tố của hình hộp chữ nhật, biết xác định số mặt, số đỉnh,

số cạnh của một hình hộp chữ nhật

- Rèn kỹ năng vận dụng lý thuyết vào giải BT cho HS

II/ chuẩn bị tiết học:

- Sách giáo khoa, sách tham khảo, bảng phụ

III/ nội dung tiết dạy trên lớp:

1/ Tổ chức lớp học:

2/ Kiểm tra bài cũ:

- Lồng vào bài mới3/ Giải bài mới:

- Hình hộp chữ nhật có 6 mặt lànhững hình chữ nhật

- Hình hộp chữ nhật có 6 mặt, 8 đỉnh

và 12 cạnh

HS: Hình lập phơng là hình hộp chữnhật có 6 mặt là những hình vuông.HS: Lấy ví dụ về hình hộp chữ nhật

Hoạt động 2: Mặt phẳng và đờng thẳng.

GV: Treo bảng phụ hình 71, yêu cầu HS

quan sát và trả lời câu ?1

- Kể tên các mặt, các đỉnh và các cạnh

của hình hộp chữ nhật?

HS: Quan sát hình vẽ và trả lời ?1Các mặt của hình hộp chữ nhật là:

- ABCD, ABB’A’, BCC’B’, CDD’C’,ADD’A’, A’B’C’D’

GV: Treo bảng phụ hình 72, yêu cầu HS

quan sát và tìm những cạnh bằng nhau của

hình hộp chữ nhật ABCDMNPQ ?

HS: Quan sát và tìm những cạnh bằngnhau

A

D

C B

P

N M

Trang 2

4/ Củng cố:

Hoạt động 4: Giải BT 2 (SGK - Tr 99) Hoạt động 5:Giải BT 3 (SGK - Tr 99) Hoạt động 6:Giải BT 4 (SGK - Tr 99)

5/ Hớng dẫn học sinh học ở nhà

- Vận dụng giải BT1-4 (SBT – Tr 76)

- Vận dụng giải BT 121-127 (NSVĐPT)

I/ mục tiêu tiết học:

- Giúp HS nắm đợc dấu hiệu về hai đờng thẳng song song

- Bằng hình ảnh cụ thể, HS bớc đầu nắm đợc dấu hiệu đờng thẳng song song vớimặt phẳng và hai mặt phẳng song song

- Ôn lại công thức tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật

- Rèn kỹ năng vận dụng lý thuyết vào giải BT cho HS

II/ chuẩn bị tiết học:

- Sách giáo khoa, sách tham khảo, bảng phụ

III/ nội dung tiết dạy trên lớp:

1/ Tổ chức lớp học:

2/ Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động 1: Giải BT 2 (SGK - Tr 99) Hoạt động 2: Giải BT 5 (SGK - Tr 99)

GV: - Em hãy nhắc lại khái niệm hai đờng thẳng song song trong hìnhhọc phẳng?

3/ Giải bài mới:

Hoạt động 3: 2 Hai đờng thẳng song song trong không gian

GV: Treo bảng phụ hình vẽ 75 SGK, yêu

cầu HS quan sát và kể tên các mặt của hình

hộp chữ nhật ?

HS: Trả lời câu ?1Các mặt của hình hộp chữ nhậtABCDA’B’C’D’ là:

- ABCD, ADD’A’, ABB’A’, BCC’B’,CDD’C’, A’B’C’D’

2

Trang 3

GV – BB’ và AA’ có cùng nằm trong một

mặt phẳng hay không?

- BB’ và AA’ có điểm chung hay không ?

GV: Từ trả lời của HS nêu khái niệm hai

đ-ờng thẳng song song trong không gian

GV: Gọi HS lấy ví dụ hình ảnh hai đờng

thẳng song song ngay xung quanh ?

HS: Đứng tại chỗ trả lời câu hỏi

- BB’ và AA’ cùng nằm trong một mặtphẳng

- BB’ và AA’ không có điểm chung.HS: Đứng tại chỗ lấy ví dụ

Hoạt động 4: 1 Quan hệ của hai đờng thẳng trong không gian

GV: Treo bảng phụ hình vẽ 76 SGK và nêu

các quan hệ của các đờng thẳng trong

HS: Quan sát hình vẽ và trả lời câu hỏi

a, Hai đờng thẳng DC’ và CC’ cắt nhau

ở C’

b, Hai đờng thẳng AA’ và DD’ songsong với nhau

c, Hai đờng thẳng AD và D’C’ khôngcùng nằm trên một mặt phẳng

Hoạt động 5: 2 Đờng thẳng song song với mặt phẳng, hai mặt phẳng song song

GV: Giáo viên vẽ hình 77 SGK, yêu cầu

-AB không thuộc mặt phẳng(A’B’C’D’)

HS: Hoạt động nhóm và trả lời ?3

HS: Tìm những cặp mặt phẳng songsong với nhau ở hình 78

4/ Củng cố:

Hoạt động 6: Giải BT 6 (SGK - Tr 100) Hoạt động 7: Giải BT 9 (SGK - Tr 100-101)

Trang 4

I/ mục tiêu tiết học:

- Giúp HS biết cách tính thể tích hình hộp chữ nhật và nắm đợc khái niệm đờngthẳng vuông góc với mặt phẳng và hai mặt phẳng vuông góc

- HS nắm đợc công thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật, biết vận dụng côngthức vào tính toán

- Rèn kỹ năng giải BT cho HS

II/ chuẩn bị tiết học:

- Sách giáo khoa, sách tham khảo, mô hình, bảng phụ

III/ nội dung tiết dạy trên lớp:

1/ Tổ chức lớp học:

2/ Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động 1: Giải BT 8 (SGK - Tr 100)

3/ Giải bài mới:

Hoạt động 2:1.Đờng thẳng vuông góc với mặt phẳng, hai mặt phẳng vuông góc

phẳng (ABCD) hay không? Vì sao?

- Đờng thẳng AB có vuông góc với mặt

phẳng (ABCD) hay không? Vì sao?

- A’A vuông góc với AD

- A’A vuông góc với AB

A’A vuông góc với mặt phẳng (ABCD)HS: Đọc nhận xét (SGK – Tr 101)HS: Trả lời câu hỏi 2 (SGK - Tr 102)

HS: Trả lời câu hỏi 3 (SGK - Tr 102)

Trang 5

5/ Hớng dẫn học sinh học ở nhà

- Vận dụng giải BT 15-19 (SGK – 105-106)

I/ mục tiêu tiết học:

- Giúp HS biết vận dụng kiến thức lý thuyết vào giải BT

- Rèn kỹ năng giải BT cho HS

II/ chuẩn bị tiết học:

- Sách giáo khoa, sách tham khảo, bảng phụ

III/ nội dung tiết dạy trên lớp:

1/ Tổ chức lớp học:

2/ Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động 1:Giải BT 12 (SGK - Tr 104) Hoạt động 2:Giải BT 13 (SGK - Tr 104)

3/ Giải bài mới:

3cm

P

Q

Trang 6

V = 25.2.1.0,5 = 25 dm3

- Gọi chiều cao của nớc dâng thêm là h, ta

có: h = 25:7:7 = 0,51 dm

- Ban đầu nớc trong thùng cách thùng là 3

dm, sau khi cho gạch vào thì nớc trong

5/ Hớng dẫn học sinh học ở nhà

- Vận dụng giải BT 10-14 (SBT 78-79

Giảng:

Tiết 60: hình lăng trụ đứng I/ mục tiêu tiết học:

- Giúp HS nắm đợc khái niệm hình lăng trụ đứng

- Biết gọi tên hình lăng trụ đứng theo đa giác đáy

- Rèn kỹ năng giải toán về lăng trụ

II/ chuẩn bị tiết học:

- Sách giáo khoa, sách tham khảo, bảng phụ

III/ nội dung tiết dạy trên lớp:

1/ Tổ chức lớp học:

2/ Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động 1: Giải BT 3 (SBT - Tr 76)

- Hình lăng trụ là gì?

3/ Giải bài mới:

Hoạt động 2: 1 Hình lăng trụ đứng

GV: Cho HS đọc SGK(5 phút)

GV: Treo bảng phụ hình 93 SGK

- Quan sát hình vẽ cho biết đâu là đỉnh,

cạnh, mặt, đáy của hình lăng trụ

đứng?

GV: Hai mặt phẳng chứa hai đáy của một

lăng trụ đứng có song song với nhau hay

Trang 7

HS: Quan sát hình vẽ và trả lời câu hỏi.

- Hai đáy ABC và DEF là các tamgiác bằng nhau

- Các mặt bên ADEB, BEFC, CFDA làcác hình chữ nhật

- Độ dài các cạnh bên (AD, BE,CF)gọi là chiều cao

4/ Củng cố:

Hoạt động 4: Giải BT 20 (SGK - Tr 108) Hoạt động 5:Giải BT 21 (SGK - Tr 108)

- Giúp HS nắm đợc công thức tính diện tích xung quanh hình lăng trụ đứng

- Biết áp dụng công thức vào tính toán cụ thể

- Rèn kỹ năng giải BT cho HS

II/ chuẩn bị tiết học:

7

Trang 8

- Sách giáo khoa, sách tham khảo, bảng phụ, thớc kẻ

III/ nội dung tiết dạy trên lớp:

1/ Tổ chức lớp học:

2/ Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động 1: Nêu khái niệm hình lăng trụ đứng?

3/ Giải bài mới:

Hoạt động 2:1 Công thức tính diện tích xung quanh.

là diện tích xung quanh Vậy công thức

tính diện tích xung quanh?

GV: Gọi HS phát biểu bằng lời công thức

tính diện tích xung quanh hình lăng trụ

đứng

GV: Vậy công thức tính diện tích toàn

phần của lăng trụ đứng

HS: Quan sát hìnhvẽ và trả lời câu ?1

- Độ dài các cạnh của hai đáy là: 2,7cm

- Diện tích của các hình chữ nhật là:2,7.3 cm2 ; 1,5.3 cm2 ; 2.3 cm2

HS: Trả lời câu hỏi

- Diện tích xung quanh ?

- Diện tích hai đáy ?

S tp = 108 + 12 = 120 cm2

Hoạt động 4: 3 Luyện tập

GV: Cho HS hoạt động nhóm làm bài tập

23 SGK Sau đó đại diện hai nhòm lên

trình bày bài giải

Trang 9

- Biết vận dụng công thức vào tính toán.

- Củng cố lại các khái niệm song song và vuông góc giữa đờng, mặt,

- Rèn kỹ năng giải BT cho HS

II/ chuẩn bị tiết học:

- Sách giáo khoa, sách tham khảo, bảng phụ, thớc kẻ

III/ nội dung tiết dạy trên lớp:

1/ Tổ chức lớp học:

2/ Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động 1: Viết công thức tính diện tích xung quanh và diện tích TP

của hình lăng trụ đứng?

Hoạt động 2: Giải BT 26 (SGK - Tr 112)

3/ Giải bài mới:

Trang 10

- Tính thể tích của lăng trụ tam giác ?

- Tính thể tích của lăng trụ đáy là hình

1.5.2.7 = 35 cm3

V = V1 + V2 = 175 cm3

4/ Củng cố:

Hoạt động 7: Giải BT 28 (SGK - Tr 114)

V = 2

1.60.90.70 = 189000 cm3

Hoạt động 8:Giải BT 29 (SGK - Tr 114)

V = 10.25.2 +

2

1.2.7.10 = 500 + 70 = 570 cm3

Trang 11

Giảng:

Tiết 63: luyện tập I/ mục tiêu tiết học:

- Giúp HS biết vận dụng lý thuyết vào giải BT về tính SXq và STP

- Rèn kỹ năng giải BT cho HS

II/ chuẩn bị tiết học:

- Sách giáo khoa, sách tham khảo, bảng phụ, thớc kẻ

III/ nội dung tiết dạy trên lớp:

1/ Tổ chức lớp học:

2/ Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động 1: Viết công thức tính diện tích xung quanh và diện tích TP

của hình lăng trụ đứng, thể tích của lăng trụ đứng?

Hoạt động 2:Vận dụng giải BT 32 (SGK –Tr 115)

c, m = 7,V874 = 70,874,16 = 0,02 kg

3/ Giải bài mới:

Hoạt động 3: Giải BT 33 (SGK - Tr 115)

a, Các cạnh song song với AD là: BC, FG, EH

b, Các cạnh song song với AB là: EF

c, Các đờng thẳng song song với mp(EFGH) là: BC, AD, AB, DC

d, Các đờng thẳng song song với mp(DCGH) là: EA, BF

2

1.4.8).10 = 280 cm3

- Giúp HS nắm đợc khái niệm hình chóp, hình chóp đều và hình chóp cụt đều

- Vẽ hình chóp tam giác đều theo bốn bớc, biết gọi tên hình chóp theo đa giác

đáy

- Rèn kỹ năng giải BT cho HS

II/ chuẩn bị tiết học:

- Sách giáo khoa, sách tham khảo, bảng phụ, thớc kẻ

III/ nội dung tiết dạy trên lớp:

11

Trang 12

1/ Tổ chức lớp học:

2/ Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động 1: Giải BT 27 (SBT - Tr 82) Hoạt động 2: Vận dụng giải BT 28 (SBT – Tr 82)

3/ Giải bài mới:

Hoạt động 3: 1 Hình chóp

GV: Treo bảng phụ hình vẽ 116 và cho HS

quan sát mô hình, tìm đỉnh, chiều cao,

GV: Nêu khái niệm trung đoạn

GV: Qua H117 em nào cho biết hình chóp

đều là hình n.t.n? Trung đoạn là gì?

GV: Lấy ví dụ kim tự tháp Ai Cập

GV: Cho HS làm câu hỏi SGK (đã chuẩn

Trang 13

Giảng:

Tiết 65: diện tích xung quanh của hình chóp đều

I/ mục tiêu tiết học:

- Giúp HS nắm đợc công thức tính diện tích xung quanh của hình chóp đều

- Biết áp dụng công thức tính toán đối với các hình cụ thể

- Quan sát hình theo nhiều góc khác nhau

- Rèn kỹ năng giải BT cho HS

II/ chuẩn bị tiết học:

- Sách giáo khoa, sách tham khảo, bảng phụ, thớc kẻ, kéo cắt giấy

III/ nội dung tiết dạy trên lớp:

1/ Tổ chức lớp học:

2/ Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động 1: Giải BT 38 (SGK - Tr 119) Hoạt động 2:Giải BT 39 (SGK - Tr 119) (HS chuẩn bị dụng cụ từ trớc)

3/ Giải bài mới:

Hoạt động 3: 1 Công thức tính diện tích xung quanh

GV: Cho HS vẽ, cát và gấp miếng bìa nh

9

= 3 4

Trang 14

II/ chuÈn bÞ tiÕt häc:

- S¸ch gi¸o khoa, s¸ch tham kh¶o, b¶ng phô, thíc kÎ, kÐo c¾t giÊy, giÊy b×a

III/ néi dung tiÕt d¹y trªn líp:

1/ Tæ chøc líp häc:

14

Trang 15

2/ Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động 1: Viết công thức tính thể tích hình lăng trụ đứng ? Hoạt động 2: Giải BT 43 (SGK - Tr 121)

3/ Giải bài mới:

HS: Chiều cao của cột nớc bằng 1/3

chiều cao của lăng trụ V =

GV: Tính thể tích của hình chóp tam giác

đều, biết chiều cao của hình chóp là 6 cm,

bán kính đờng tròn ngoại tiếp tam giác

1.S.h  93,42 (cm3)

- Học sinh biết các công thức đã học để tính diện tích xung quanh và thể tíchcủa hình chóp

- Tập cho HS biết nhìn nhận hình học không gian, óc tởng tợng

- Rèn luyện tính cẩn thận, rèn luyện khả năng suy luận chứng minh

- Biết ứng dụng vào thực tế

II/ chuẩn bị tiết học:

- Học sinh hệ thống các bài tập đã học

- Chuẩn bị thớc, compa, ê ke, giấy kẻ ô vuông

III/ nội dung tiết dạy trên lớp:

1/ Tổ chức lớp học: Kiểm tra sự chuẩn bị cho tiết học

Hoạt động 2: Giải BT số 48 (Tr 125)

15

Trang 16

- Học sinh biết hệ thống hoá kiến thức đã học của chơng để tính diện tích xungquanh và thể tích của các vật trong không gian.

- Tập cho HS biết nhìn nhận hình học không gian, óc tởng tợng

- Rèn tính cẩn thận, rèn luyện khả năng suy luận chứng minh

- Biết ứng dụng vào thực tế

II/ chuẩn bị tiết học:

- Học sinh hệ thống các bài tập đã học

- Chuẩn bị thớc, compa, ê ke, giấy kẻ ô vuông

III/ nội dung tiết dạy trên lớp:

1/ Tổ chức lớp học:

- Kiểm tra sự chuẩn bị cho tiết học

- Giải các BT về nhà

2/ Đặt vấn đề:

3/ Tổ chức hoạt động học tập để nhận biết kiến thức trong giờ học:

Hoạt động 1: Phần lý thuyết: Ghi các bảng tóm tắt theo SGK Hoạt động 2: Phần BT Giải BT số 52

Một HS trình bàyCác em nhận xétThầy sửa chỗ sai sót

- Bổ sung hình đã cho thành hình chữ nhật ABCD

- SABCD = 21,42 (m2); SDEF = 1,54 (m2); SABCEF = 19,88 (m2)

Trang 17

- Học sinh biết hệ thống hoá các kiến thức đã học của chơng để tính diện tíchxung quanh và thể tích của các hình trong không gian

- Tập cho HS biết nhìn nhận hình học trong không gian, óc tởng tợng

- Rèn luyện tính cẩn thận, rèn luyện khả năng suy luận, chứng minh

- Biết ứng dụng vào thực tế

II/ chuẩn bị tiết học:

Học sinh hệ thống các bài tập đã học

Chuẩn bị thớc, compa, ê ke, giấy kẻ ô vuông

III/ nội dung tiết dạy trên lớp:

1/ Tổ chức lớp học: Kiểm tra sự chuẩn bị cho tiết học:

Giải các bài tập về nhà

2/ Đặt vấn đề:

3/ Tổ chức hoạt động học tập để nhận biết kiến thức trong giờ học:

I/Ôn tập các dạng toán và lí thuyết của chơng I;II

cách trả lời câu hỏi :

- Nêu định nghĩa tứ giác ABCD

-Nêu định nghĩa hình thang,hình thang

-HS nêu định nghĩa nh SGKb) HS Nêu tính chất các hình nh SGK

Hoạt động 2: Luyện tập.

Bài 87 tr 111 SGK

Đề bài treo trên bảng phụ HS lần lợt lên bảng điền vào chỗ trống a)Tập hợp các hình chữ nhật là tập hợp

con của tập hợp các hình bìnhhành,hình thang

b) Tập hợp các hình thoi là tập con củatập hợp các hình bình hành,hình thang.c) Giao của tập hợp các hình chữ nhật

và tập hợp các hình thoi là tập hợp cáchình vuông

Bài tập 88,tr111 SGK:

Đề bài treo trên bảng phụ Một HS lên bảng vẽ hình.HS trả lời :

17

Trang 18

GV: Tứ giác EFGH là hình gì ?

Chứng minh ?

-Các đờng chéo AC,BD của tứ giác

ABCD cần có điều kiện gì thì hình

bình hành EFGH là hình chữ nhật ?

-Các đờng chéo AC,BD của tứ giác

ABCD cần có điều kiện gì thì hình

bình hành EFGH là hình thoi ?

-Các đờng chéo AC,BD của tứ giác

ABCD cần có điều kiện gì thì hình

bình hành EFGH là hình vuông ?

- Tứ giác EFGH là hìnhbình hành Chứng minh:  ABC có AE=EB (gt)BF= FC (gt)  EF là đờng trung bìnhcủa  ABC  EF//AC và EF = AC/ 2C/M tơng tự  HG//AC ; HG = AC/ 2

Và EH //BD ; EH =BD/2 Vậy Tứ giác EFGH là hìnhbình hành Vì có EF//HG ( cùng // AC) và EF=HGa)Hình bình hành EFGH là hình chữnhật   90 0

HEF  EH  EF

 AC  BD ( vì EH//BD;EF//AC )b)Hình bình hành EFGH là hình thoi

EH=EF AC  BD ( vì EH=BD/ 2;EF=AC/ 2 )

C )Hình bình hành EFGH là hìnhvuông  EFGH là hình chữ nhật EFGH là hình thoi

AC  BD  AC = BD

* Lý thuyết chơng II

- Nêu định nghĩa đa giác lồi, đa giác đều ?

Viết công thức tính diện tích hình chữ nhật, hình bình hành, hình tam giác, hình thang,hình thoi ? (GV treo bảng phụ vẽ hình câu hỏi 3 SGK-Tr132)

Trả lời câu hỏi 1 (SGK - Tr 131)

Trả lời câu hỏi 2 (SGK - Tr 132)

Trả lời câu hỏi 3 (SGK - Tr 132)

* Bài Tập Chơng II:Giải BT 41 (SGK - Tr 132)

- Phân tích tứ giác EHIK thành hai tam giác đã biết đáy và chiều cao

-Giải BT 45 (SBT - Tr 133) : SABCD = AB.AH = AD.AK = 6.AH = 4.AK

- Một đờng cao có độ dài 5 cm, thì đó là AK vì AK<AB (5<6), khôngthể là AH vì AH<4

- Vậy 6.AH = 4.5 = 20 hay AH =

- Học sinh biết hệ thống hoá các kiến thức đã học của chơng để tính diện tích xung quanh và thể tích của các hình trong không gian

- Tập cho HS biết nhìn nhận hình học trong không gian, óc tởng tợng

- Rèn luyện tính cẩn thận, rèn luyện khả năng suy luận, chứng minh

- Biết ứng dụng vào thực tế

II/ chuẩn bị tiết học:

Học sinh hệ thống các bài tập đã học

Chuẩn bị thớc, compa, ê ke, giấy kẻ ô vuông

III/ nội dung tiết dạy trên lớp:

1/ Tổ chức lớp học: Kiểm tra sự chuẩn bị cho tiết học:

Giải các bài tập về nhà

18

Ngày đăng: 26/04/2021, 21:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w