-C¸c nhãm cã ghi biªn b¶n: +KiÓm tra chuÈn bÞ thùc hµnh.. * HS biÕt thÕ nµo lµ hai tia ®èi nhau, hai tia trïng nhau. * HS biÕt vÏ tia, biÕt viÕt tªn tia vµ biÕt ®äc tªn mét tia.. ChØ ra [r]
Trang 1Ngày soạn : ./ /.08
Ngày giảng : / /08
Ch
* Mục tiêu của ch ơng
- HS nhận biết và hiểu đợc các khái niệm: điểm, đờng thẳng, tia, đoạn thẳng, độ dài đoạn thẳng, trung điểm của đoạn thẳng
- Biết sử dụng các công cụ vẽ, đo
Có kĩ năng vẽ đờng thẳng đi qua hai điểm, ba điểm thẳng hàng, ba điểm không thẳng hàng Biết đo độ dài của một đoạn thẳng cho trớc, vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trớc và
vẽ trung điểm của một đoạn thẳng
- Bớc đầu làm quen với các hoạt động hình học, biết cách tự học hình học theo SGK Có tính cẩn thận, chính xác khi vẽ và đo
I.Mục tiêu
-Kiến thức:
+HS nắm đợc hình ảnh của điểm, hình ảnh của đờng thẳng
+HS hiểu đợc quan hệ điểm thuộc đờng thẳng, không thuộc đờng thẳng
-Kỹ năng:
+Biết vẽ điểm, đờng thẳng +Biết sử dụng ký hiệu ,.
+Biết đặt tên điểm, đờng thẳng +Quan sát các hình ảnh thực tế
+Biết kí hiệu điểm , đờng thẳng
- Thái độ:
HS biết quan sát thực tế vận dụng vào học và biết sử dụng các kiến thức đó vào thực tế
I.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
-GV: Thớc thẳng, phấn màu, bảng phụ, bút dạ, một đoạn dây chỉ
Muốn học hình học phải biết vẽ hình Cần chuẩn bị đủ các dụng cụ vẽ hình nh: Thớc
thẳng, com pa Hình học đơn giản nhất là điểm Hôm nay ta tìm hiểu về điểm và đờngthẳng
+Hình vừa vẽ có mấy điểm?
+Xem hình 2 Ta hiểu thế nào?
+Đọc mục “điểm” ở SGK ta cần chú ý điều gì?
H: Trả lời:
+Trên hình ta vừa vẽ có 3 điểm phân biệt là A; B; C
H: Xem hình 2 H
: Đại diện lớp trả lời
+Ta có thể hiểu hình 2 là: Hai điểm M và N trùng nhau,
hoặc điểm đang xem có hai tên là M và N
I.Điểm
A B C
- Qui ớc : Nói hai điểm , hiểu
là hai điểm phân biệt
- Chú ý : Bất cứ hình nào
cũng là tập hợp các điểm
Trang 2H: Đọc toàn bộ mục điểm.
H: Đại diện lớp trả lời
G: Nêu qui ớc : Một tên chỉ dùng cho một điểm, một điểm
có thể có nhiều tên Nói hai điểm thì hiểu đó là hai điểm
phân biệt
H: Ghi chép qui ớc và chú ý
G: Thông báo:Điểm là hình đơn giản nhất cơ bản nhất ta
xây dựng các hình đơn giản tiếp theo
G: Giới thiệu: Ngoài điểm, đờng thẳng cũng là hình cơ bản,
không định nghĩa
H: Lắng nghe GV giới thiệu về đờng thẳng
GV căng 1 sợi chỉ và nói đây là hình ảnh 1 đờng thẳng
H: Vẽ đờng thẳng hình 3 theo giáo viên và đặt tên.
G: Cho 1 HS lên bảng kéo dài đờng thẳng về hai phía
H: Một HS làm trên bảng, dùng nét bút và thớc thẳng kéo
dài về hai phía của những đờng thẳng đã vẽ
-Hỏi:
+Sau khi kéo dài các đ.thẳng về 2 phía có nhận xét gì?
H: Nhận xét : Đờng thẳng không bị giới hạn về hai phía
II.Đ ờng thẳng
-Biểu diễn :
Dùng nét bút vạch theo mép thớc thẳng
-Đặt tên :
Dùng chữ cái in thờng; a; b;
m ; n
-2 đờng thẳng khác nhau có tên khác nhau
+Đ.thẳng d đi qua điểm A
+Đờng thẳng d chứa điểm A
H: Vẽ hình 4.
G: Nói tơng ứng với điểm B
H: Ghi bài theo GV
G: Yêu cầu HS nêu cách nói khác nhau về kí hiệu A Є d;
+Mỗi đ.thẳng x.định có thể có bao nhiêu điểm thuộc nó?
+Có bao nhiêu điểm không thuộc nó?
H: Thảo luận nhóm
H: Đại diện các nhóm trả lời
III.Điểm thuộc đ ờng thẳng
Điểm không thuộc đ ờng thẳng
B
Trang 3G:Yêu cầu quan sát ? hình 5 SGK, trả lời miệng các câu
-Vẽ điểm N sao cho x đi qua N
-Nhận xét vị trí của ba điểm này? H:Cá nhân thực hiện vào
2)Bài 2 (SGK) 3)Bài 3 (SGK) 4)Bài 4: Điền vào ô trống
GV: Có thể coi một đ ờng thẳng là tập hợp của những điểm thẳng hàng.
4: H ớng dẫn về nhà (2’))
-Biểu diễn điểm có thể dùng dấu “.” Hoặc dấu “ì”
-Biết vẽ điểm, đặt tên điểm, vẽ đờng thẳng, đặt tên đờng thẳng
-Biết đọc hình vẽ, nắm vững các qui ớc, kí hiệu và hiểu kĩ về nó, nhớ các nhận xét
+Điểm nằm giữa hai điểm
+Trong ba điểm thẳng hàng có một và chỉ một điểm nằm giữa hai điểm còn lại
-Kĩ năng cơ bản:
+Biết vẽ ba điểm thẳng hàng,ba điểm không thẳng hàng
+Sử dụng đợc các thuật ngữ: Nằm cùng phía, nằm khác phía, nằm giữa
-Thái độ: Yêu cầu sử dụng thớc thẳng để vẽ và kiểm tra ba điểm thẳng hàng một
cách
cẩn thận, chính xác
Trang 4II.Chuẩn bị:
-Giáo viên: SGK, thớc thẳng bảng phụ, phấn màu
-Học sinh: Học bài và làm BT đầy đủ SGK, SBT, thớc thẳng
III Ph ơng pháp:
Thuyết trình mô phỏng, đàm thoại, thảo luận, phát hiện và giải quyết vấn đề
IV.Tổ chức các hoạt động dạy học:
1: Kiểm tra, Tạo tình huống học tập ( 7 ph )
Giáo viên
-Yêu cầu:
+Vẽ điểm M, đờng thẳng b sao cho Mb
+Vẽ đờng thẳng a, điểm A sao cho
a
M N .
A B
Khi A;B;C cùng bất kỳ một đờng thẳng nào
+?:Hãy cho 3 ví dụ về hình ảnh ba điểm thẳng hàng?
2 ví du về hình ảnh ba điểm không thẳng hàng?
H:Tự nêu ví dụ
Ghi bảng
1.Thế nào là ba điểm thẳng hàng?(15’))
H:Vẽ đờng thẳng rồi lấy ba điểm Є đờng thẳng đó
+Để nhận biết ba điểm cho trớc có thẳng hàng hay
1)BT8/106 SGK:
A; M; N thẳng hàng.2)BT9/106:
a)Bộ ba điểm thẳng hàng:
B,D,C; B,E,A: D,E,G b)Bộ ba điểm không thẳng hàng: B,E,D; B,A,C;
Trang 5-G:Cho ba điểm A, B, C thẳng hàng nh hình vẽ
-G:Hỏi:
+Kể từ trái sang phải vị trí các điểm nh thế nào với
nhau? H:Trả lời theo hình vẽ của GV
+Trên hình có mấy điểm đẵ đợc biểu diễn? Có bao
nhiêu điểm nằm giữa A ; C?
H: Trả lời câu hỏi, tự rút ra nhận xét
+Trong ba điểm thẳng hàng có bao nhiêu điểm nằm
giữa 2 điểm còn lại?
H:Đọc nhận xét trong SGK trang 106
+Nói: “E nằm giữa M; N” thì ba điểm này có thẳng
hàng không?
H: Trả lời: M; E; N thẳng hàng
a)Quan hệ:
A B C
.
-B nằm giữa A và C -A;C nằm hai phía đối vớiB -B; C cùng phía
A -A; B
C b)Nhận xét: SGK c)Chú ý: -Nếu biết 1 điểm nằm giữa 2 điểm thì 3 điểm thẳng hàng -Không có khái niệm nằm giữa khi 3 điểm không thẳng hàng 3: Củng cố ( 10 ph ). -Cho làm BT11/107 SGK -Cho làm BT12/107 SGK -BT bổ xung: Chỉ ra các điểm nằm giữa 2 điểm còn lại -Làm miệng
b a H K E F A B C 4.: H ớng dẫn về nhà ( 3 ph ). -Ôn lại các kiến thức trong giờ học -BTVN: 13; 14 SGK; 6;7;8;9;10;13 SBT V RKN:
Ngày soạn : ./ /08
Ngày giảng : / /08
Tiết 3. Đ3 Đ ờng thẳng đi qua hai điểm
I.Mục tiêu:
-Kiến thức cơ bản: HS hiểu có một và chỉ một đờng thẳng đi qua hai điểm phân
biệt
Lu ý HS có vô số đờng không thẳng đi qua hai điểm
-Kỹ năng cơ bản: HS biết vẽ đờng thẳng đi qua hai điểm, đờng thẳng cắt nhau,
song song
-Rèn luyện t duy: Nắm vững vị trí tơng đối của đờng thẳng trên mặt phẳng.
-Thái độ: Cẩn thận và chính xác khi vẽ đờng thẳng đi qua hai điểm A; B.
Trùng nhau Phân biệt
Cắt nhau Song song
Trang 62: Kiểm tra bài cũ (5 ph).
-Hỏi: Khi nào ba điểm A; B; C thẳng hàng, không
thẳng hàng?
Một HS lên bảng trả lời và vẽ
-G:Cho điểm A, vẽ đờng thẳng đi qua A
H:Cả lớp vẽ và NX trên giấy nháp
-G:Cho điểm B A vẽ đờng thẳng đi qua cả A và B
-NX :Vẽ đợc bao nhiêu đờng thẳng đi qua A? Có bao
nhiêu đờng thẳng đi qua cả A và B?
Một HS nhận xét
-Chấm điểm một số HS
-ĐVĐ: Hôm nay tìm hiểu về đờng thẳng qua hai điểm,
vị trí tơng đối của hai đờng thẳng
+Chỉ có duy nhất một ờng thẳng đi qua A và B
G:Yêu cầu làm BT vào vở:
*Cho hai điểm M, N vẽ đờng thẳng đi qua hai điểm
M và N Hỏi vẽ đợc mấy đ.thẳng đi qua M và N? Em
nào vẽ đợc nhiều đờng? H:Lần lợt HS lên bảng vẽ hình
và nêu nhận xét Các HS khác vẽ và nhận xét vào vở
*Tơng tự với hai điểm E, F Hỏi thêm số đờng vẽ đợc
qua hai điểm E, F
1)Vẽ đ ờng thẳng(5’))
A B
-Nhận xét: SGKBài tập:
*Vẽ đ.thẳng qua hai điểm
+Dùng 2 chữ cái in hoa
th-ờng + 2
.-Ví dụ:
?
Trang 7
-G:Nói hai đờng thẳng AB, CB hình 18 trùng nhau.
-Hỏi: hai đ.thẳng trùng nhau có bao nhiêu điểm
chung?
H:Trả lời: Vô số điểm chung
-Cho ba điểm A; B; C không thẳng hàng, vẽ đờng
thẳng AB; AC Hai đ.thẳng này có đặc điểm gì?
1 HS lên bảng vẽ, HS khác vẽ nháp
-?:Hai đ.thẳng AB; AC ngoài điểm A còn có điểm
chung nào nữa không? Gọi chúng là hai đ.thẳng thế
nào?
H:Một số HS nêu nhận xét: Hai đ.thẳng AB; AC có
một điểm chung A Điểm A là duy nhất
G:Có thể xảy ra hai đ.thẳng không có điểm chung nào
không? Yêu cầu vẽ
H:Trả lời: Có, lên bảng vẽ
G:Giới thiệu hai đ.thẳng //
H:Nghe giới thiệu đ.th //
G:Cho đọc chú ý
H:-Đọc chú ý
G:Hãy tìm trong thực tế hình ảnh hai đờng thẳng cắt
nhau, song song?
H:Tìm ví dụ thực tế
3.Hai đ.thẳng trùng nhau,cắt nhau,song song (14)
-Hai đ.thẳng:
+trùng nhau: vô số điểm chung
+cắt nhau: 1 điểm chung (giao điểm)
+song song: Không có điểm chung
-Chú ý : SGK
4: Củng cố ( 15 ph).
G:Cho làm BT 16/109 SGK
H:Trả lời miệng
- G: 17/109 SGK
HS lên vẽ vào bảng và trả lời
- G: 19/ 109 SGK
- G:Hỏi:
+Có mấy đờng thẳng đi qua hai điểm phân biệt?
H:Trả lời:
+Chỉ có một đờng thẳng qua hai điểm phân biệt
+Với hai đ.thẳng có những vị trí nào? Chỉ ra số giao
điểm trong mỗi trờng hợp?
H:Cắt nhau, song song, trùng nhau.( có 1; 0; vô số giao
điểm)
+Cho ba đ.thẳng hãy đặt tên nó theo cách khác nhau
+Hai đ.thẳng có hai điểm chung phân biệt thì ở vị trí
t-ơng đối nào? Vì sao?
H:Hai đ.thẳng trùng nhau vì qua hai điểm phân biệt chỉ
có một đ.thẳng
-BT 16/109 SGK
-BT 17/109 SGK
A
D B
C -BT 19/109 SGK d1
Z X
T d2
Y BTVN: 15; 18; 21/109; 110 Từ 15 đến 18 SBT 5: H ớng dẫn về nhà (3 ph). -Bài tập về nhà: 15; 18; 21 SGK; 15 đến 18 SBT +Đọc kỹ trớc bài thực hành trang 110 -Mỗi tổ chuẩn bị: Ba cọc tiêu theo qui định của SGK, một dây dọi V RKN:
Trang 8
Ngày soạn : ./ /08
Ngày giảng : / /08
Tiết 4 Đ4 Thực hành: Trồng cây thẳng hàng I.Mục tiêu: HS biết trồng cây hoặc chôn các cọc thẳng hàng với nhau dựa trên khái niệm ba đIểm thẳng hàng II.Chuẩn bị: GV: 3 cọc tiêu, 1 dây dọi, 1 búa đóng cọc HS: Mỗi nhóm thực hành (1 tổ) chuẩn bị: 1búa đóng cọc, 1 dây dọi, 3 cọc tiêu sơn hai màu đỏ trắng xen kẽ III Ph ơng pháp: Thuyết trình mô phỏng, đàm thoại, thảo luận, phát hiện và giải quyết vấn đề IV.Tổ chức các hoạt động dạy học: 1.ÔĐTC Vắng 2: Thông báo nhiệm vụ (5 ph). Giáo viên I.Nhiệm vụ: a)Chôn các cọc hàng rào thẳng hàng nằm giữa hai cột móc A và B b)Đào hố trồng cây thẳng hàng với hai cây A và B đã có ở hai đầu lề đờng -Hỏi: Khi đã có đủ các dụng cụ trong tay ta cần tiến hành làm nh thế nào? Học sinh -Hai HS nhắc lại nhiệm vụ phải làm trong tiết học -Ghi bài 3: Tìm hiểu cách làm (8 ph). -Yêu cầu đọc mục 3 trang 108 SGK, quan sát kỹ hai tranh vẽ ở hình 24; 25 (3 ph) GV làm mẫu trớc lớp: +cách làm: B1: Cắm cọc tiêu thẳng đứng tại hai điểm A và B Dùng dây dọi kiểm tra B2: HS1 đứng vị trí gần điểm A HS2 điểm C khoảng giữa A và B B3: HS1 ra hiệu cho HS2 đặt cọc tiêu ở điểm C sao cho HS1 thấy cọc tiêu Ache lấp hoàn toàn hai cọc tiêu ở vị trí B và C Suy ra ba điểm A, B, C thẳng hàng -Làm mẫu cả 2 trờng hợp: Chôn C nằm giữa A và B; B nằm giữa A và C -Đọc cách làm -2 HS trình bày cách làm -Ghi bài -Lần lợt hai HS thao tác đặt cọc C thẳng hàng với 2 cọc A và B trớc lớp 4: Thực hành theo nhóm (24 ph) -Phân công vị trí thực hành -Cho các nhóm tiến hành -Quan sát các nhóm thực hành, nhắc nhở, điều chỉnh khi cần thiết -Nhóm trởng nhận vị trí thực hành -Nhóm trởng phân công nhiệm vụ cho từng thành viên trong nhóm -Các nhóm có ghi biên bản: +Kiểm tra chuẩn bị thực hành +Thái độ, ý thức thực hành +Kết quả thực hành:Tự đánh giá, cho điểm V RKN:
Trang 9
Ngày soạn : 24/9/08 Ngày giảng :03./10/08 Tiết 5: tia I.Mục tiêu: * Hs biết định nghĩa mô tả tia bằng các cách khác nhau * HS biết thế nào là hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau * HS biết vẽ tia, biết viết tên tia và biết đọc tên một tia * Biết phân loại hai tia chung gốc * Phát biểu chính xác các mệnhđề toán học, rèn luyện khả năng vẽ hình, quan sát, nhận xét của HS, II.Chuẩn bị: GV: SGK, thớc thẳng, phấn màu, bảng phụ HS: SGK, thớc thẳng, bút khác màu III Ph ơng pháp: Thuyết trình mô phỏng, đàm thoại, thảo luận, phát hiện và giải quyết vấn đề iV.Tổ chức các hoạt động dạy học: 1 ÔĐTC (1’) Vắng
2 Bài mới:
G: vẽ lên bảng:
- Đờng thẳng xy
- Điểm O trên đờng thẳng xy
H: vẽ theo
G: dùng phấn màu xanh tô phần đờng Ox
Giới thiệu : Hình gồm điểm O và phần
đ-ờng thẳng này là một tia gốc O
H: vẽ theo và vở ghi và làm tơng tự đối với
phần đờng thẳng Oy.
?: Thế nào là một tia gốc O?
H : đọc định nghĩa trong sgk.
G : giới thiệu tên của hai tia Ox và tia Oy
còn đợc gọi là nửa đờng thẳng Ox,Oy
? Tia khác với đờng thẳng ntn?
H: đg thẳng không bị giớ hạn bởi hai phía,
cò tia bị giớ hạm ở điểm O, không bị giới
hạn về phía x
Củng cố : Đọc tên các tia trên hình
- Hai tia Ox, Oy trên hình có đặc điểm gì?
H: trả lời và ghi vào vở.
G: giới thiệu: hai tia Ox, Oy gọi là hai tia
đối nhau.
? Nhắc lại thế nào là hai tia đối nhau?
H: trả lời
G: cho H đọc nhận xét trong sgk
? Hai tia Ox,Om trên hình có phải là hai tia
đối nhau không?
H: không vì không thoả mãn đk 2.
G: Yêu cầu H làm ?1
1 Tia gốc O (15 )’)
- Định nghĩa (sgk/ )
- tia Ox (còn gọi là nửa đờng thẳng Ox)
- tia Oy (còn gọi là nửa đờng thẳng Oy)
Bài tập : Các tia: Ox, Oy,Om Hai tia Ox, Oy có chung gốc O, và cùng nằm trên một đờng thẳng
2 Hai tia đối nhau:(14’))
- Hai tia đối nhau:
+ có chung gốc
+ Tạo thành một đờng thẳng
- Nhận xét : sgk/112
O
m
Trang 10H: hoạt động cá nhân
G: Sử dụng ?1 tia Ax còn có thể gọi là tia
AB Đây là hai tia trùng nhau
G: giới thiệu hai tia phân biệt
H: N/C sgk
G: Yêu cầu học sinh làm ?2/sgk
H: Đứng tại chố trả lời
- ?1/sgk a,Hai tia Ax, By không đối nhau vì không thoả mãn yêu cầu 1
b, Các tia đối nhau: Ax và Ay; Bx và By
3 Hai tia trùng nhau(8’))
- Hai tia trùng nhau:
+ Chung gốc + Tia này nằm trên tia kia
- ?2 / sgk a.Tia OB trùng với tia Oy
b Tia Ox và Ax không trùng nhau vì không chung gốc
c.Ox, Oy không đối nhau vì không nằm trên 1 đg thẳng
3 Củng cố :(5 )’)
C
G: Y/c HS làm BT 22/sgk
H: Trả lời miệng
?: Kể tên tia đối của tia AC
G: viết thêm kí hiệu x,y vào hình và phát
triển thêm câu hỏi
? : Trên hình có mấy tia, chỉ rõ?
Hai tia AB và Ac đối nhau Hai tia trùng nhau: CA và CB; BA và BC
4 Hớng dẫn về nhà: (2 )’)
- Nắm vững 3 khái niệm : Tia gốc O, hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau
- Bài tập 23,24( sgk)
V RKN:
Ngày soạn : 04/10/08 Ngày giảng :07/10/08 Tiết 6: Luyện tập I.Mục tiêu: Luyện cho HS kĩ năng phát biểu định nghĩa tia, hai tia đối nhau Luyện cho HS kĩ năng nhận biết tia, hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau, củng cố điểm nằm giữa, điểm nằm cùng phía, khác phía qua đọc hình Luyện kĩ năng vẽ hình II.Chuẩn bị: GV: SGK, thớc thẳng, bảng phụ HS: SGK, thớc thẳng III Ph ơng pháp: Thuyết trình mô phỏng, đàm thoại, thảo luận, phát hiện và giải quyết vấn đề iV.Tổ chức các hoạt động dạy học: 1 ÔĐTC (1’) Vắng
2.: Luyện tập
-Kiểm tra HS: BT1
1)Vẽ đờng thẳng xy Lấy điểm O bất kì trên xy
2)Chỉ ra và viết tên hai tia chung gốc O Tô đỏ một
Dạng 1 : BT nhận biết khái niệm(10’))
1.BT1:
Trang 11trong hai tia, tô xanh tia còn lại.
3)Viết tên hai tia đối nhau? Hai tia đối nhau có đặc
điểm gì?
Một HS lên bảng làm, các HS khác làm vào vở
-BT 2: Làm theo nhóm
Vẽ hai tia đối nhau Ot và Ot’)
a)Lấy A Ot; B Ot’) Chỉ ra các tia trùng nhau
b)Tia Ot và At có trùng nhau không? Vì sao?
c)Tia At và Bt’) có đối nhau không? Vì sao?
d)Chỉ ra vị trí của ba điểm A, O, B đối với nhau
Làm BT 2 theo nhóm
Chữa BT toàn lớp
Đại diện các nhóm trình bày
x O y +Hai tia chung gốc: Tia Ox, tia Oy
+Hai tia đối nhau:
Tia ox, tia Oy
Hai tia đối nhau có đặc
điểm: Chung gốc và tạo thành một đờng thẳng.2.BT 2:
t A O B t’) | | |
c)Tia At và Bt’)khồng đối nhau vì không chung gốc.d)Vị trí:
O nằm giữa hai điểm A và B
A và O nằm bên trái điểm B
O và B nằm bên phải điểmA
-BT3: Điền vào chỗ trống để đợc câu đúng trong các phát
biểu sau:
1)Điểm K nằm trên đờng thẳng xy là gốc chung của
2)Nếu điểm A nằm giữa hai điểm B và C thì:
-Hai tia đối nhau
-Hai tia CA và trùng nhau
-Hai tia BA và BC
3)Tia AB là hình gồm điểm Và tất cả các điểm
với B đối với
4)Hai tia đối nhau là
5) Nếu ba đIểm E, F, H cùng nằm trên một đờng thẳng thì
a)Hai tia Ax và Ay chung gốc thì đối nhau.
b)Hai tia Ax; Ay cùng nằm trên đờng thẳng xy thì đối nhau
c)Hai tia Ax; By cùng nằm trên đờng thẳng xy thì đối nhau.
d)Hai tia cùng nằm trên đờng thẳng xy thì trùng nhau
H: Đứng tại chỗ trả lời
Các câu khó trao đổi trong nhóm.
4 HS trả lời 4 ý
Dạng 2 Bài tập sử dụng ngôn ngữ (15’))
3.BT 3:
x K y 1) |
2)
B A C | | | 3)
A B | |
5)
E F H | | |
4.BT 4: Chọn câu đúng, sai a)sai
b)đúng c)sai d)sai
BT 5: Vẽ ba điểm không thẳng hàng A; B; C
1)Vẽ ba tia AB; AC; BC.
2)Vẽ các tia đối nhau:
AB và AD
AC và AE
Dạng 3 : bài tập vẽ hình (15’)) 5.BT 5:
Trang 12
3)Lấy M tia AC vẽ tia BM.
BT 6:
1) Vẽ hai tia chung gốc Ox và Oy.
2) Vẽ một số trờng hợp về hai tia phân biệt.
Hai HS lên bảng vẽ trên bảng Cả lớp vẽ vào vở theo lời GV
đọc.
6.BT 6:
3: Củng cố (3 ph).
Thế nào là tia gốc O?
Hai tia đối nhau là hai tia phải thoả mãn điều kiện gì?
4: H ớng dẫn về nhà (2 ph).
Ôn tập kỹ lý thuyết.
Làm BT 24, 26, 28/99 SBT
V RKN:
Ngày soạn : 10/10/08 Ngày giảng :14/10/08 Tiết 7. Đ6 Đoạn thẳng I.Mục tiêu: -Kiến thức cơ bản: Biết định nghĩa đoạn thẳng -Kĩ năng cơ bản: Vẽ đoạn thẳng Biết nhận dạng đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt đờng thẳn, cắt tia Biết mô tả hình vẽ bằng các cách diễn đạt khác nhau -Thái độ: Vẽ hình cẩn thận, chính xác. II.Chuẩn bị: SGK, thớc thẳng, bảng phụ III Ph ơng pháp: Thuyết trình mô phỏng, đàm thoại, thảo luận, phát hiện và giải quyết vấn đề IV.Tổ chức các hoạt động dạy học: 1 ÔĐTC (1’) Vắng……
2: Kiểm tra bài cũ (8 ph). Giáo viên -Yêu cầu chữa bài tập 23/113 SGK: Trên đờng thẳng a cho bốn điểm M, N, P, Q Hãy trả lời: a) Trong các tia MN, MP, MQ, NP, NQ có những tia nào trùng nhau? b) Trong các tia MN, NM, MP có những tia nào đối nhau? c) Nêu tên hai tia gốc P đối nhau? M N P Q
a * * * *
Học sinh
-HS:
a)Các tia trùng nhau là: *MN, MP và MQ;
*NP, NQ
b)Các tia đối nhau là: Không có
c)Hai tia gốc P đối nhau là: PN và PQ
3 Bài mới
G:Yêu cầu HS đánh dấu hai điểm A, B trên trang giấy
GV: vẽ lên bảng hai điểm A,B
G:Hãy đặt cạnh thớc thẳng đi qua hai điểm A, B lấy
1.Đoạn thẳng AB là gì? (23’))
Trang 13đầu bút chì vạch theo cạnh thớc từ A đến B
GV: làm mẫu
H:Làm theo yêu cầu của GV, lấy hai điểm A,B bất kỳ
rồi đặt thớc thẳng qua A,B vạch theo cạnh thớc
Hỏi: Em hãy nhận xét, khi vạch đầu bút chì C, thấy C
nằm ở những vị trí nào?
G:Yêu cầu đọc định nghĩa đoạn thẳng AB
H:Nhận xét: Đầu chì C có lúc trùng A, có lúc trùng B,
hoặc nằm giữa hai điểm A, B
H:Đọc định nghĩa đoạn thẳng AB
Hỏi:Đoạn thẳng AB là gì?
Đại diện HS trả lời: Hình gồm điểm A, điểm B và tất
cả các điểm nằm giữa A và B
G:Thông báo cách đọc tên, cách vẽ đoạn thẳng AB
G:Yêu cầu làm BT 33/115 SGK
H:Yêu cầu 2 HS đứng tại chỗ điền từ
H:Làm BT 33/115 SGK
Điền vào chỗ trống
Hai HS điền từ
H:Yêu cầu HS đứng tại chỗ trả lời BT 35, 24/116 SGK
Hai HS đứng tại chỗ làm BT 35, 34/116 SGK
GV vẽ hình 37 lên bảng, yêu cầu HS lên tô các đoạn
thẳng, tia, đờng thẳng
HS làm BT38 SGK, vẽ hình 37 vào vở và tô màu
3 HS lên bảng tô màu
G:Yêu cầu HS quan sát hình 33, 34, 35 SGK và mô tả
các hình vẽ đó
H:Quan sát và mô tả các hình vẽ 33, 34, 35 SGK
G: Vẽ một số trờng hợp khác về hai đoạn thẳng cắt
nhau, cắt tia, cắt đờng thẳng
H:Vẽ theo GV
-Đoạn thẳng AB:
A, B và tất cả các điểm nằm giữa A và B
-Nói đoạn thẳng AB hay BA
-Vẽ đoạn thẳng AB: Phải
vẽ rõ hai đầu mút A, B
BT 33/115 SGK:
a) “R, S” ; “R và S”; “R, S”
b) “hai điểm P, Q vàtất cả các điểm nằm giữa P
và Q
-BT 35/116 SGK:
Câu d đúng -BT 34/116 SGK:
a A B C
* * *
Có 3 đ.thẳng: AB, AC, BC -BT 38/116 SGK: Tô đ.thẳng BM, tia MT, đ-ờng thẳng BT 2.Đoạn thẳng cắt đ.thẳng, cắt tia, cắt đ ờng thẳng (12’)) a)Nhận xét: -H33: Đoạn thẳng AB cắt đ.thẳng CD tại giao điểm I -H34: Đoạn thẳng AB cắt tia Ox tại giao điểm K -H35: Đoạn thẳng AB cắt đờng thẳng xy tại giao điểm H b)Chú ý:
4 H ớng dẫn về nhà ( 2 ph). Học bài theo SGK Làm Bài tập: 36, 37, 39/116 SGK V RKN:
Ngày soạn : 18/10/08