Tính thể tích lớn nhất Vmax của khối chóp đã cho.. Tính thể tích lớn nhất Vmax của khối chóp đã cho... Tính thể tích lớn nhất Vmax của khối chóp đã cho... Tính thể tích lớn nhất Vmax của
Trang 1CỰC TRỊ TRONG HÌNH HỌC KHÔNG GIAN Câu 1: Cho hình chóp S ABC có SAa, SBa 2, SCa 3 Tính thể tích lớn nhất Vmax của khối
chóp đã cho
A Vmax a3 6 B
3 max
6 2
a
3 max
6 3
a
3 max
6 6
a
Lời giải
Gọi H là hình chiếu của A trên mặt phẳng SBC AH SBC
Ta có AH AS
Dấu '''' xảy ra khi AS SBC
SBC
S SB SC BSC SB SC
Dấu '''' xảy ra khi SBSC
V S AH SB SC AS SA SB SC
Dấu '''' xảy ra khi SA SB SC đôi một vuông góc với nhau , ,
Vậy thể tích lớn nhất của khối chóp là
3 max
a
Chọn D
Câu 2: Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D ' ' ' ' có độ dài đường chéo AC ' 18 Gọi S là diện tích
toàn phần của hình hộp đã cho Tìm giá trị lớn nhất Smax của S
A Smax 36 3 B Smax 18 3 C Smax 18 D Smax 36
Lời giải
Gọi a b c là ba kích thước của hình hộp chữ nhật Khi đó , , Stp 2ab bc ca
Theo giả thiết ta có a2b2c2 AC'2 18
Từ bất đẳng thức 2 2 2
a b c ab bc ca , suy ra Stp 2ab bc ca2.1836
Dấu '''' xảy ra abc 6
Chọn D
Câu 3: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB 4, cạnh bên SA vuông góc
với mặt phẳng đáy ABCD và SC 6 Tính thể tích lớn nhất Vmax của khối chóp đã cho
A max 40
3
V B max 80
3
V C max 20
3
V D Vmax 24
C
B S
A
H
Trang 2Lời giải
Đặt cạnh BCx0.Tam giác vuông ABC có , AC2 16x2
Tam giác vuông SAC có , SA SC2AC2 20x2
Diện tích hình chữ nhật S ABCD AB BC 4 x
.
S ABCD ABCD
V S SA x x
Áp dụng BĐT Côsi, ta có 2 22
2
20
2
S ABCD
Dấu " " xảy ra x 20x2 x 10 Vậy max 40
3
V
Cách 2 Xét hàm số 4 2
20 3
f x x x trên 0; 2 5
Chọn A
Câu 4: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều và có SASBSC1 Tính thể tích lớn
nhất Vmax của khối chóp đã cho
A max 1
6
12
12
12
V
Lời giải
Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác đều ABC Vì S ABC là hình chóp đều
SO ABC
Đặt AB x0 Diện tích tam giác đều
2
3 4
ABC
x
S
S
A
B
C
M
O
6
x
4
S
C
D
Trang 3Tam giác vuông SOA có , 2 2 1
3
x
SO SA OA
Khi đó
.
S ABC ABC
Xét hàm 1 2 2
12
f x x x trên 0; 3 , ta được
0; 3 1
6
3
3
x x x x x
Chọn A
Câu 5: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AD 4 Các cạnh bên bằng nhau và
bằng 6 Tìm thể tích lớn nhất Vmax của khối chóp đã cho
A max 130
3
V B max 128
3
V C max 125
3
V D max 250
3
V
Lời giải
Gọi O ACBD Vì SASBSCSD suy ra hình chiếu của S trên mặt đáy trùng với tâm đường tròn ngoại tiếp đa giác đáy SOABCD
Đặt AB x0 Tam giác vuông ABC có ,
16
AC AB BC x
Tam giác vuông SOA có ,
Khi đó
2
.4
S ABCD ABCD
x
Dấu '''' xảy ra 2
x x x Suy ra . 128
3
S ABCD
Chọn B
Câu 6: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O, cạnh bằng 1; SO vuông góc với
mặt phẳng đáy ABCD và SC 1 Tính thể tích lớn nhất Vmax của khối chóp đã cho
A max 2 3
9
3
27
27
Lời giải
O
6
D
C
S
4
x
Trang 4Đặt OAOCx
Tam giác vuông AOD có , OD AD2OA2 1x2 Suy ra BD2 1x2
Diện tích hình thoi S ABCD OA BD 2x 1x2
Tam giác vuông SOC có , SO SC2OC2 1x2
Thể tích khối chóp . 1
3
S ABCD ABCD
Xét hàm 2
1
f x x x trên 0;1, ta được
0;1
3 3 3
f x f
Suy ra max 4 3
27
Cách 2 Áp dụng BDT Côsi, ta có
Chọn D
Câu 7: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành với AD4a Các cạnh bên của
hình chóp bằng nhau và bằng a 6 Tính thể tích lớn nhất Vmax của khối chóp đã cho
A
3 max
8 3
a
3
V a C Vmax 8 a3 D Vmax 4 6a3
Lời giải
Do SASBSCSDa 6 nên hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng ABCD
trùng với tâm đường tròn ngoại tiếp đáy, do đó tứ giác ABCD là hình chữ nhật Gọi
H ACBD, suy ra SH ABCD
Đặt AB x0 Ta có AC AD2AB2 x216a2
H
D
C
B
A
S
O
1
D
C
S
1
x
Trang 5Tam giác vuông SHA có , 2 8
S ABCD ABCD
V S SH AB AD SH
Chọn A
Câu 8: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại C AB , 2 Cạnh bên SA 1và
vuông góc với mặt phẳng đáy ABC Tính thể tích lớn nhất Vmax của khối chóp đã cho
A max 1
3
V B max 1
4
V C max 1
12
V D max 1
6
V
Lời giải
Đặt ACx0 Suy ra CB AB2CA2 4x2
Diện tích tam giác
2
ABC
.
S ABC ABC
V S SA x x
Chọn A
Câu 9: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại C cạnh bên , SA vuông góc với
mặt phẳng đáy ABC Biết SC 1, tính thể tích lớn nhất Vmax của khối chóp đã cho
A max 3
12
12
27
27
Lời giải
Giả sử CACBx0 Suy ra SA SC2AC2 1x2
Diện tích tam giác 1 1 2
ABC
S CA CB x
1
x
x
S
C
C
B
A
S
Trang 6Khi đó 2 2
.
S ABC ABC
V S SA x x
Xét hàm 1 2 2
1 6
f x x x trên 0;1, ta được
0;1
max
3 27
f x f
3
x x x x x
Chọn D
Câu 10: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A và AB 1 Các cạnh bên
2
SASBSC Tính thể tích lớn nhất Vmax của khối chóp đã cho
A max 5
8
V B max 5
4
V C max 2
3
V D max 4
3
V
Lời giải
Gọi I là trung điểm của BC Suy ra IAIBICI là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác
ABC Theo giả thiết, ta có SASBSC suy ra I là hình chiếu của S trên mặt phẳng
ABCSI ABC
Đặt ACx0 Suy ra BC AB2AC2 x2 1
Tam giác vuông SBI có ,
2
2
x
SI SB BI
Diện tích tam giác vuông 1
ABC
x
S AB AC
Khi đó
2
S ABC ABC
Chọn A
Câu 11: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA y y 0 và
vuông góc với mặt đáy ABCD Trên cạnh AD lấy điểm M và đặt AM x 0xa Tính thể tích lớn nhất Vmax của khối chóp S ABCM biết , 2 2 2
x y a
A
3 max
3 3
a
3 max
3 8
a
3 max
3 9
a
3 max
3 5
a
Lời giải
I
C
B
A
S
Trang 7Từ x2y2 a2 y a2x2.
ABCM
S AB a
Thể tích khối chóp . 1
3
S ABCM ABCM
Xét hàm 2 2
f x ax a x trên 0; a, ta được
2
0;
3 3 max
a
f x f
Suy ra
3 max
3 8
a
Chọn B
Câu 12: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB4, SC và mặt bên 6
SAD là tam giác cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Tính thể tích lớn nhất Vmax của khối chóp đã cho
A max 40
3
V B Vmax 40 C Vmax 80 D max 80
3
V
Lời giải
Gọi H là trung điểm của ADSH AD Mà SAD ABCDSH ABCD
Giả sử ADx0 Suy ra
2
16
4
x
Tam giác vuông SHC có ,
2
20 4
x
S ABCD ABCD
V S SH AB AD SH
2
x
Chọn D
S
C
D
H
a
a
x
y
M
B
A
S
Trang 8Câu 13: Cho hình chóp S ABC có SAx 0x 3, tất cả các cạnh còn lại đều bằng 1 Tính thể
tích lớn nhất Vmax của khối chóp đã cho
A max 1
4
V B max 1
8
V C max 1
12
V D max 1
16
V
Lời giải
Ta có tam giác ABC và SBC là những tam giác đều cạnh bằng 1
Gọi N là trung điểm BC Trong tam giác SAN , kẻ SH AN 1
Ta có
● SN là đường cao của tam giác đều 3
2
SBCSN
● BC AN BC SAN BC SH
2
Từ 1 và 2 , suy ra SH ABC Diện tích tam giác đều ABC là 3
4
ABC
S
Khi đó . 1
3
S ABC ABC
V S SH 1 1 3 3 1
3SABC SN 3 4 2 8
Dấu '''' xảy ra H N
Chọn B
Câu 14: Xét khối tứ diện ABCD có cạnh ABx và các cạnh còn lại đều bằng 2 3 Tìm x để thể tích
khối tứ diện ABCD đạt giá trị lớn nhất
Lời giải
Hình vẽ
Cách làm tương tự như bài trên
N
H
C
B
A
S
x
N
H
C
D
B
A
x
Trang 9Tam giác BCD đều cạnh bằng 2 3BN 3.
ABCD
V lớn nhất H N Khi đó ANB vuông
Trong tam giác vuông cân ANB, cóABBN 2 3 2
Chọn A
Câu 15: Trên ba tia Ox Oy Oz vuông góc với nhau từng đôi, lần lượt lấy các điểm ,, , A , B C sao cho
OAa OBb OCc Giả sử A cố định còn B C thay đổi nhưng luôn luôn thỏa ,
OAOB OC Tính thể tích lớn nhất Vmax của khối tứ diện OABC
A
3
6
a
3
8
a
3
24
a
3
32
a
Lời giải
Từ giả thiết ta có a b c
Do OA OB OC vuông góc từng đôi nên , ,
OABC
b c a
V abc a bc a
Dấu '''' xảy ra
2
a
b c
Chọn C
Câu 16: Cho tứ diện SABC có SA AB AC đôi một vuông góc với nhau, độ dài các cạnh , , BCa,
,
SBb SC c Tính thể tích lớn nhất Vmax khối tứ diện đã cho
4
abc
8
abc
12
abc
24
abc
Lời giải
Đặt ABx AC, y AS, z Ta có
x y a
x z b
y z c
Khi đó 2 2 2 2
xyz
2
V
Dấu '''' xảy ra khi x y z abc
Chọn D
c
b
a
z
y
x
S
A
B
C
Trang 10Câu 17: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD hình vuông cạnh a, cạnh bên SAa và vuông góc
với mặt đáy ABCD Trên SB SD lần lượt lấy hai điểm , M N sao cho , SM m 0,
SB
0
SN
n
SD Tính thể tích lớn nhất Vmax của khối chóp S AMN. biết
2m 3n 1
A
3
6
a
3 max
6 72
a
3
48
a
Lời giải
Thể tích khối chóp S ABD là
3
6
S ABD
a
Ta có .
.
S AMN
S ABD
mn
3
6
S AMN S ABD
mna
Mặt khác
Dấu '''' xảy ra
Suy ra
3
6 72
S AMN
a
Chọn B
Câu 18: Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D ' ' ' ' có đáy ABCD là một hình vuông Biết tổng diện
tích tất cả các mặt của khối hộp bằng 32 Tính thể tích lớn nhất Vmax của khối hộp đã cho
A max 56 3
9
9
9
9
Lời giải
Đặt a là độ dài cạnh của hình vuông đáy, b là chiều cao của khối hộp với a b , 0
2
a
Do b 0 16 a 0 a 4
a
Khi đó thể tích của khối hộp 2.1 16 1 3 8
a
Xét hàm 1 3
8 2
f a a a trên 0; 4, ta được
0;4
4 64 3
9 3
f a f
Chọn D
N
S
A
B
C
D
M
Trang 11Câu 19: Cho hình lăng trụ đứng có thể tích V và có đáy là tam giác đều Khi diện tích toàn phần của
hình lăng trụ nhỏ nhất thì độ dài cạnh đáy bằng bao nhiêu?
A 3
4 V B 3
2 V D 3
6
Lời giải
Gọi h 0 là chiều cao lăng trụ; a 0 là độ dài cạnh đáy
Theo giả thiết ta có
2
a
Diện tích toàn phần của lăng trụ:
2
3
a
Áp dụng BĐT Côsi, ta có
2 toan phan
3 4 3 2
S
a
3
V
Dấu '''' xảy ra khi
2
3
4 2
Chọn A
Câu 20: Cho hình chóp S ABCD có SAx0x 3, tất cả các cạnh còn lại bằng nhau và bằng 1
Với giá trị nào của x thì thể tích khối chóp S ABCD lớn nhất?
3
2
2
2
x
Lời giải
Gọi O là tâm của hình thoi ABCDOAOC 1
Theo bài ra, ta có SBD CBDOS OC 2
Từ 1 và 2 , ta có 1
2
OSOAOC AC SAC vuông tại S AC x21
Suy ra
2
1 2
x
OA và
2
2
x
Diện tích hình thoi 2 2
1 3
2
ABCD
Ta có SBSC SD1, suy ra hình chiếu vuông góc H của đỉnh S trên mặt đáy là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác BCDHAC
O
S
A
B
H
Trang 12Trong tam giác vuông SAC, ta có
1
SH
2
1 3
S ABCD
x
Suy ra . 1
4
S ABCD
V Dấu '''' xảy ra 3 2 6
2
Chọn C
Câu 21: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, SA vuông góc với đáy,
khoảng cách từ A đến mặt phẳng SBC bằng 3 Gọi là góc giữa hai mặt phẳng SBC và
ABC, tính cos khi thể tích khối chóp S ABC nhỏ nhất
A cos 1
3
3
2
3
Lời giải
Gọi M là trung điểm của BC, kẻ AH SM HSM 1
Tam giác ABC cân suy ra BCAM Mà SAABCSABC
Suy ra BCSAM AH BC 2
Từ 1 và 2 , suy ra AH SBC nên d A SBC , AH 3
Tam giác vuông AMH có , 3
sin
AM
Tam giác vuông SAM có , tan 3
cos
SA AM
Tam giác vuông cân ABC , BC 2AM
ABC
Khi đó
3 ABC 1 cos cos
Xét hàm 2
1 cos cos
f x x x, ta được 2
3 3
f x Suy ra 27 3
2
V
Dấu " " xảy ra khi và chỉ khi cos 3
3
Chọn B
H
C
B
A
S
M
Trang 13Cách 2 Đặt ABACx SA; y Khi đó . 1 2
6
S ABC
V x y
Vì AB AC AS đôi một vuông góc nên , ,
2
9 d A SBC, x x y x y
Suy ra 2 81 3 1 2 27 3
SABC
Dấu " " xảy ra khi và chỉ khi 3 3 cos 3
3
Câu 22: Cho khối chóp S ABC có đáy là tam giác vuông cân tại B Khoảng cách từ A đến mặt phẳng
SBC bằng a 2, 0
90
SABSCB Xác định độ dài cạnh AB để khối chóp S ABC có thể tích nhỏ nhất
2
a
Lời giải
Gọi D là điểm sao cho ABCD là hình vuông
90
Tương tự, ta cũng có BCSD Từ đó suy ra SDABDC
Kẻ DH SC HSCDH SBC
Khi đó d A SBC , d D SBC , DH
Đặt AB x0 Trong tam giác vuông SDC có ,
2
DH SD DC a SD x Suy ra 2 2
2 2
ax SD
x a
Thể tích khối chóp
S ABC S ABCD
Xét hàm
3
2
x
f x
trên a 2; , ta được
2;
a
Chọn B
Câu 23: Cho tam giác OAB đều cạnh a Trên đường thẳng d qua O và vuông góc với mặt phẳng
OAB lấy điểm M sao cho OM x Gọi E F lần lượt là hình chiếu vuông góc của , A trên
H
D
S
C
Trang 14MB và OB Gọi N là giao điểm của EF và d Tìm x để thể tích tứ diện ABMN có giá trị nhỏ nhất
2
a
12
a
2
a
x
Lời giải
Do tam giác OAB đều cạnh aF là trung điểm
2
a
OBOF
Ta có AF OB AF MOB AF MB
Mặt khác, MB AE Suy ra MBAEFMBEF
Suy ra OBM∽ONF nên
2
2
ON
Ta có V ABMN V ABOM V ABON
x
Đẳng thức xảy ra khi
2
2
x
Chọn B
Câu 24: Cho tam giác ABC vuông cân tại B, AC 2 Trên đường thẳng qua A vuông góc với mặt
phẳng ABC lấy các điểm M N khác phía so với mặt phẳng , ABC sao cho AM AN 1 Tính thể tích nhỏ nhất Vmin của khối tứ diện MNBC
A min 1
3
V B min 1
6
V C min 1
12
V D min 2
3
V
Lời giải
F
E
N
M
B
A
O
Trang 15Đặt AM x AN, y suy ra AM AN x y 1 Tam giác vuông ABC , có
2
2
AC
ABBC
Diện tích tam giác vuông
2
1
2
ABC
AB
1 3
MNBC M ABC N ABC ABC
V V V S AM AN 1 Cosi 1 2
Dấu " " xảy ra khi và chỉ khi x y 1
Chọn D
Câu 25: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại C , SA AB2 Cạnh bên SA
vuông góc với mặt phẳng đáy ABC Gọi H K lần lượt là hình chiếu vuông góc của , A lên
SB và SC Tính thể tích lớn nhất Vmax của khối chóp S AHK
A max 2
6
6
3
3
Lời giải
Đặt ACx 0x2
Tam giác vuông ABC có , BC AB2AC2 4x2
Tam giác SAB cân tại A, có đường cao AH suy ra H là trung điểm của SB nên 1
2
SH
SB
Tam giác vuông SAC có ,
2 2
4
4
SA SK SC
Ta có .
S AHK
K
H
S
B
C
A
B
M
N
Trang 162 2 2
Xét hàm
2 2
f x
x
trên 0; 2, ta được
0;2
6 3
f x f
Chọn A
Câu 26: Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D có ABx AD, 3, góc giữa đường thẳng A C và
mặt phẳng ABB A bằng 0
30 Tìm x để thể tích khối hộp chữ nhật có thể tích lớn nhất
A 3 15
5
2
2
5
x
Lời giải
Vì ABCD A B C D là hình hộp chữ nhật suy ra BCABB A
Khi đó A B là hình chiếu của A C trên mặt phẳng ABB A
30 A C ABB A , A C A B , CA B Đặt BB h h 0 Tam giác vuông A B B , có A B A B 2BB2 x2h2
3
Thể tích khối hộp chữ nhật ABCD A B C D là V BB S ABCD 3xh
Áp dụng BĐT Côsi, ta có
max
x h
xh V
Dấu " " xảy ra 2 2 0 2 27 3 6
27
x h
x h
Chọn B
Câu 27: Cho hình hộp chữ nhật có tổng diện tích các mặt bằng 36 và độ dài đường chéo bằng 6 Tính
thể tích lớn nhất Vmax của khối hộp chữ nhật đã cho
A Vmax 16 2 B Vmax 12 C Vmax 8 2 D Vmax 6 6
Lời giải
Giả sử a b c là các kích thước của hình hộp chữ nhật , ,
Độ dài đường chéo của hình chữ nhật là 2 2 2
a b c
Tổng diện tích các mặt là 2ab bc ca
h
x
3
C
D
C' D'