Hình lăng trụ đứng.... Hình lăng trụ đứng.[r]
Trang 2A B
C D
D’
C
B’
C’
A’
Cho hình hộp chữ nhật
ABCD.A’B’C’D’:
- Có tất cả bao nhiêu mặt, bao nhiêu
đỉnh, bao nhiêu cạnh?
- Hay chỉ ra tất cả các mặt, các đỉnh,
các cạnh?
KiÓm tra bµi cò
Hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’:
- Có tất cả 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh
-Các mặt: ABCD, A’B’C’D’, ABB’A’, BCC’B’, ADD’A’, DCC’D’ các đỉnh: A, B, C, D, A’, B’ C’, D’ các cạnh: AB, BC, CD, DA,
AA, BB, CC’, DD’, A’B’, B’C’, C’D’, D’A’
Tr¶ lêi:
Trang 415:14
Trang 5Tiết 59 HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG
A
B
C D
A 1
B 1
C 1
D 1
1 Hình lăng trụ đứng.
Trang 61) A, B, C, D, A1, B1, C1 và D1 là các đỉnh.
2) Các mặt ABB1A1, BCC1B1, CDD1C1 và DAA1D1 là các hình chữ nhật, chúng gọi là các mặt bên
3) Các đoạn AA1, BB1, CC1,DD1 là các cạnh bên, chúng song song và bằng nhau.
4) Hai mặt ABCD và A1B1C1D1 là hai đáy, hai đáy là hai hình bằng nhau và nằm trên hai mặt phẳng song song
A
B
C D
A 1
B 1
C 1
D 1
Đỉnh
Mặt
bên
Đáy Cạnh
bên
1 Hình lăng trụ đứng.
Tiết 59 HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG
Trang 7B
C D
A1
B1
C1
D1
1 Hỡnh lăng trụ đứng.
* Kớ hiệu: ABCD.A1B1C1D1
?1 Hai mặt phẳng chứa hai đỏy của một lăng
trụ đứng cú song song với nhau hay khụng?
- Cỏc cạnh bờn cú vuụng gúc với hai mặt
phẳng đỏy khụng?
- Cỏc mặt bờn cú vuụng gúc với hai mặt
phẳng đỏy hay khụng?
- Cỏc đỉnh.
- Cỏc mặt bờn.
- Cỏc cạnh bờn.
- Cỏc mặt đỏy
?2 Hóy chỉ rừ cỏc mặt đỏy, mặt bờn, cạnh bờn của tõm lịch bàn
?1: Hai mặt phẳng chứa hai đáy của một lăng trụ
đứng song song với nhau
?1: Hai mặt phẳng chứa hai đáy của một lăng trụ
đứng song song với nhau
-Các cạnh bên của một lăng trụ đứng vuông góc với hai mặt phẳng đáy.
Các mặt bên của một lăng trụ đứng vuông góc với hai mặt phẳng đáy.
-Các cạnh bên của một lăng trụ đứng vuông góc với hai mặt phẳng đáy.
Các mặt bên của một lăng trụ đứng vuông góc với hai mặt phẳng đáy.
Tiết 59 HèNH LĂNG TRỤ ĐỨNG
Trang 8Cạnh bên
Mặt bên
Đáy
Trang 9B
C D
A1
B1
C1
D1
1 Hình lăng trụ đứng
* Kí hiệu: ABCD.A1B1C1D1
- Các đỉnh.
- Các mặt bên.
- Các cạnh bên.
- Các mặt đáy
Tiết 59 HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG
Trang 10A B
C
F
C
F
Cỏch vẽ lăng trụ đứng
Chúưý:ưưVẽưcácưcạnhưbênưsongưsongưvàưbằngư
nhau
*) Chú ý: (SGK -107)
-ưư BCFEưlàưmộtưhìnhưchữưnhật,ưkhiưvẽưnóưtrênưmặtưphẳng,ưthườngưtaưvẽưthànhưhìnhưbìnhưhành.
-Cácưcạnhưbênưsongưsongưvẽưthànhưcácưđoạnưthẳngưsongưsong
-CácưcạnhưvuôngưgócưcóưthểưkhôngưvẽưthànhưcácưđoạnưthẳngưvuôngưgócưEBưvàưEFưchẳngưhạn)
Trang 11Bài tập 19: SGK/108 Quan sát các hình lăng trụ và điền vào ô trống bảng dưới đây.
Số cạnh
của 1 đáy
Số mặt
bên
Số đỉnh
Số cạnh
bên
a)
b)
3
6 3
3
4
8 4
4
6
12 6
6
5
10 5 5
Trang 12Thảo luận Thảo luận
Bài tập 21: (SGK-Tr108)
Bài tập 21: (SGK-Tr108)
ABC.A’B’C’ là một lăng trụ đứng tam giác (h98)
a)Những cặp mặt nào song song với nhau ?
b) Những cặp mặt nào vuông góc với nhau ?
c) Sử dụng kí hiệu // và “//” và “ ” và “ “//” và “ để điền vào các ô vuông trống trong bảng ” và “
sau:
ABC.A’B’C’ là một lăng trụ đứng tam giác (h98)
a)Những cặp mặt nào song song với nhau ?
b) Những cặp mặt nào vuông góc với nhau ?
c) Sử dụng kí hiệu // và “//” và “ ” và “ “//” và “ để điền vào các ô vuông trống trong bảng ” và “
sau: Cạnh
A’C’B’
ABB’A’
B’
A’
C
C’
Trang 13Tr¶ lêi Tr¶ lêi
Bµi tËp 21: (SGK-Tr108)
Bµi tËp 21: (SGK-Tr108)
C¹nh
A’C’B’
ABB’A’
Trang 14Công việc về nhà:
1 Hình lăng trụ đứng
- Các đỉnh.
- Các mặt bên.
- Các cạnh bên.
- Các mặt đáy
- Kí hiệu.
2 Ví du
- Cách vẽ hình lăng trụ.
Bài tập về nhà: 21, 22: SGK/108 – 109