Để nhân hai đơn thức, ta nhân các hệ số với nhau và nhân các phần biến với nhau.. Mỗi đơn thức đều có thể viết thành một đơn thức thu gọn..[r]
Trang 1Tiết 53 ĐƠN THỨC
* Kiểm tra bài cũ :
- HS1: Bài 13 (SBT-T21):
Đáp án: Các phần a, b, d cho ta các đơn thức
Bài 15 (SBT-T21): ………là đơn thức
……….không là đơn thức
- HS2: Bài 18a) (SBT-T21):
Đáp án: a) Thay x= -1 và y = −12 vào đơn thức 5x2y3 ta được: 5.(-1)2.( −12 )3 = 5.1.( −18 ) = −58
Vậy tại x= -1 và y = −12 thì đơn thức 5x2y3 có giá trị là
−5
8
* Bài mới:
Trang 2Tiết 53 ĐƠN THỨC ( Tiếp)
3) Bậc của một đơn thức
Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là tổng số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức đó
* Chú ý:
Số thực khác 0 là đơn thức bậc không
Số 0 được coi là đơn thức không có bậc
* Ví dụ:
5 là đơn thức bậc 0
5
9 x2y là đơn thức bậc 3
2,5x3z là đơn thức bậc 4
0 là đơn thức không có bậc
4) Nhân hai đơn thức
a) Ví dụ:
Nhân hai đơn thức:
2x2y và 9xy4
Ta làm như sau:
(2x2y) (9xy4)
= (2.9).(x2.x) (y.y4) = 18x3y5
Trang 3b) Chú ý:
Để nhân hai đơn thức, ta nhân các hệ số với nhau và nhân các phần biến với nhau
Mỗi đơn thức đều có thể viết thành một đơn thức thu gọn
?3 Tìm tích của:
1 4
x3 và (-8xy2)
(
1
4 x3).(8xy2)=[(
1
4 ).(8)](x3.x).y2 = 2x4y2
5) Luyện tập:
Bài 13(SGK-T32): Tính tích của các đơn thức sau rồi tìm bậc
của đơn thức thu được:
a) (− 1
3x
2y) (2xy3)
Trang 4= (− 1
3.2) (x2.x)(y.y3)
=
2
3 x3y4 Đơn thức này có bậc 7
b) (14x
3y) (2x3y5)
Trang 5= [
1
4 (2)].(x3.x3).(y.y5)
=
1
2 x6y6 Đơn thức này có bậc 12
Bài 14(SGK-T32):
Các đơn thức với phần biến x,y và có giá trị bằng 9 tại x= -1 và y= 1 là -9xy; 9x2y; -9x3y; 9x4y;…
Trang 6Bài 16b) (SBT-T21): ( Hỏi thêm : Chỉ ra phần biến?)
b) 12 (x2y3)2.(-2xy)
= 12 x4y6.(-2xy)
= [ 12 (-2)](x4.x)(y6.y)
= - x5y7 Đơn thức này có hệ số là -1 và phần biến là x5y7
Bài 3.1b) (SBT-T21): ( Hỏi thêm : Chỉ ra hệ số và phần biến?)
b) 61 x(2y3)2.(- 9x5y)
Trang 7= 61 x.4y6.(- 9x5y)
= [ 61 4.(-9)].(x.x5)(y6.y)
= -6x6.y7
Đơn thức này có bậc13; có hệ số là -6; có phần biến là x6.y7
* Hướng dẫn về nhà :
- Học thuộc hiểu các kiến thức cơ bản của bài
- BTVN: Làm lại bài 13(SGK); Làm tiếp bài 15 ; 16; 17; 3.1 ; 3.2 (SBT)
Tiết 54 ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG - LUYỆN TẬP
Kiểm tra bài cũ :
- HS1: + Thế nào là đơn thức ? Cho ví dụ một đơn thức bậc 4 với
các biến là x, y, z
+ Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức ? a)
2
5 +x2y b) 9x2yz c) 15,5 d) 1
5
9 x3
- HS2: Bài 17a) (SBT-T21):( Hỏi thêm : Chỉ ra phần hệ số và
phần biến?)
b) −32 xy2z.(-3x2y)2
Trang 8= −32 xy2z.9x4y2
= [( −32 ).9](x.x4)(y2.y2)z
= - 6x5y4z Đơn thức này có hệ số là -6 và phần biến là x5y4z
* Bài mới:
Tiết 54 ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG - LUYỆN TẬP
1) Đơn thức đồng dạng
?1 Cho đơn thức 3x2yz
a) Ba đơn thức có phần biến giống phần biến của đơn thức đã cho là:…
b) Ba đơn thức có phần biến khác phần biến của đơn thức đã cho là:…
a) Ba đơn thức có phần biến giống phần biến của đơn thức đã cho là:
-3x2yz; 30x2yz; 13x2yz Ta gọi là các đơn thức đồng dạng
b) Ba đơn thức có phần biến khác phần biến của đơn thức đã cho là:
-3x2y; 30xyz; 13x2z Không là các đơn thức đồng dạng
Trang 9* Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và
có cùng phần biến.
Ví dụ: 2x3y2 ; 5x3y2 và
1
4 x3y2 là những đơn thức đồng dạng
* Chú ý: Các số khác 0 được coi là các đơn thức đồng dạng
?2 Ai đúng?
0,9x2y và 0,9xy2 là 2 đơn thức không đồng dạng, vì phần biến khác nhau
Vậy bạn Phúc nói đúng
Bài 15( SGK-T34):
Trang 10Nhóm các đơn thức đồng dạng:
Nhóm 1:
5
3 x2y ;
1
2 x2y ; x2y ;
2
5 x2y Nhóm 2:
1
4 xy2 ; xy2; -2xy2
2) Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng.
Ví dụ: Tính: 48.32.50 + 52.32.50 =
312.143 - 312.141=
32.50.( 48+52)= 9.50.100= 45 000
312.(143-141) = 312.2= 624
* Để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng ta cộng (hay trừ) các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến.
Ví dụ: Tính:
a) xy2 2xy2 + 8xy2
b) 5ab 7ab 4ab
Trang 11= (12+8)xy2 = 7xy2
= (574)ab = 6ab
?3 Tìm tổng của ba đơn thức: xy3; 5xy3; 7xy3
Trang 12Giải: Ta có: xy3 + 5xy3 + (7xy3) = [1+5+ (7)] xy3
= xy3
3) Luyện tập
Bài 16( SGK-T34): Tìm tổng của ba đơn thức: 25xy2 ; 55xy2 ; 75xy2
Giải:
25xy2 + 55xy2 + 75xy2 = ( 25+55+75)xy2 = 155y2
Bài 17(SGK-T35): Tính giá trị của biểu thức
1
2 x5y
3
4 x5y +
x5y
Trang 13Cách 1: Thay x = 1 và y = -1 vào biểu thức
1
2 x5y
3
4 x5y + x5y
ta được:
=
1
2 15.(1)
3
4 15.(1)+15.(1) =
1
3
=
− 2
3
4
4 =
3 4
Vậy tại x = 1 và y = -1 thì biểu thức
1
2 x5y
3
4 x5y + x5y có giá trị là
3
4
Trang 14Cách 2: Ta có:
1
2 x5y
3
4 x5y + x5y
= (12−
3
4+1) x5y =
3
4 x5y Thay x = 1 và y = -1 vào biểu thức
3
4 x5y ta được:
3
4 15( 1) =
3 4
Vậy tại x = 1 và y = -1 thì biểu thức
1
2 x5y
3
4 x5y + x5y có giá trị là
3
4
Bài 23(SGK-T35): Điền các đơn thức thích hợp vào ô trống:
a) 3x2y + = 5x2y
b) - 2x
2 = - 7x2
c) + ¿ + ¿ = x5
Hoặc + ¿ + ¿ = x5
Hoặc + ¿ + ¿ = x5
* Bài tập về nhà :
- Học kĩ và hiểu toàn bộ lí thuyết về đơn thức và đơn thức đồng dạng
- Xem lại các bài tập đã chữa
- BTVN: Làm bài 18 đến bài 22(SGK-T35); Bài 19 đến bài
4.2(SBT- T21; 22)
- Đọc trước bài: Đa thức
Trang 15Bài tập 19 tr 36 SGK
Cách 1: Thay x = 0,5 và y = 1 vào biểu thức ta có: 16x2y5 2x3y2
= 16(0,5)2.(-1)5 2(0,5)3.(-1)2
= 16 0,25.(-1)-2.0,125.1
= 4 0,25 = 4,25
Cách 2: 16x2y5 2x3y2
= 16.(
1
2 )2.(-1)52.(
1
2 )3.(-1)2
= 16
1
4 (-1) 2
1
8 1 =
= 4
1
17
1 4
Bài 22.SGK-36 Tính tích…tìm bậc…
a)
12
15 x
4y2.5
9xy
=(1215.
5
9) .(x4.x) (y4.y)
=
4
9 x5y3 Có bậc 8
b)
1
7 x2y (− 2
5xy
4
)
= [− 1
7.(− 2
5) ] .(x2.x).(y.y4)
=
2
35 x3y5
Trang 16Đơn thức này có bậc 8.
Bài 21 tr 36 SGK
3
4 xyz
2
+ 1
2xyz
2
+(− 1
4 xyz
2
4+
1
2+(− 1
4) ] xyz2 = (12+
1
2) xyz2 = xyz 2