1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ON THI DAI HOC 11

6 334 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề luyện thi đại học - môn vật lý lớp 12
Tác giả Đỗ Thị Kim Liên
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề luyện thi
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 320,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một vật nặng khi treo vào một lị xo cĩ độ cứng k1 thì nĩ dao động với tần số f1, khi treo vào lị xo cĩ độ cứng k2 thì nĩ dao động với tần số f2.. Dịng điện qua các điện trở cĩ biên độ kh

Trang 1

ÔN THI ĐẠI HỌC 11 ĐỖ THỊ KIM LIÊN

ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC - MƠN VẬT LÝ LỚP 12

Thời gian: 90 phút.

Số câu: 50 câu.

-(chương Cơ, Sĩng cơ, điện,dao động điện, tan sắc ánh áng, giao thoa ánh sáng, hiện tượng quang điện, vật lí hạt

nhân)

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu,Từ câu 1 đến câu 40 )

Dao động cơ (7 câu) (từ câu1 – câu 7)

Câu 1. Một vật cĩ khối lượng m = 0,2g dao động điều hịa theo quy luật x=10 os200c πt, trong đĩ x tính bằng mm

và t tính bằng s Hãy xác định phục hồi cực đại tác dụng lên vật trong quá trình dao động

A 0,79N B 1,19N C 1,89N D 0,89N

Câu 2. Dao động tự do là dao động cĩ:

A Chu kì chỉ phụ thuộc vào các đặc tính của hệ mà khơng phụ thuộc vào các yếu tố bên ngồi

B Chu kì khơng phụ thuộc vào các đặc tính của hệ mà chỉ phụ thuộc vào các yếu tố bên ngồi

C Chu kì khơng phụ thuộc vào các yếu tố bên ngồi hệ

D Chu kì phụ thuộc vào các đặc tính của hệ và điều kiện ban đầu

Câu 3. Một vật nặng khi treo vào một lị xo cĩ độ cứng k1 thì nĩ dao động với tần số f1, khi treo vào lị xo cĩ độ cứng k2 thì nĩ dao động với tần số f2 Dùng hai lị xo trên mắc song song với nhau rồi treo vật nặng vào thì vật sẽ dao động với tần số bao nhiêu?

A 2 2

1 2

f + f B 1 2

1 2

f f

f f

+

C 2 2

1 2

ff D 1 2

f f

f +f

Câu 4. Một con lắc đồng hồ chạy đúng trên mặt đất , có chu kỳ T = 2s Đưa đồng hồ lên đỉnh một ngon núi cao 800m thì trong mỗi ngày nó chạy nhanh hơn hay chậm hơn bao nhiêu ? Cho biết bán kính Trái Đất R = 6400 km và con lắc được chế tạo sao cho nhiệt độ không ảnh hưỡng đến chu kỳ

A Nhanh 10,8 s B chậm 10,8 s C nhanh 5,4s D chậm 5,4 s

Câu 5. Một con lắc đơn được treo trrong một thang máy Khi thang máy đi lên nhanh dần đều với gia tốc g

10 1 thì chu kỳ dao động của con lắc thay đổi thế nào so với lúc thang máy đứng yên

A T, = 0 , 85 T B T,= 0 , 95 T C T, = 1 , 05 T D T, = 1 , 15 T

Trong thang máy gia tốc biểu kiến

g

g g

g, 10 10 11

= +

=

T T

g T

g

11

10 ,

,

=

=

=

Câu 6. (Theo đề TSĐH_2008) Một con lắc lị xo gồm lị xo cĩ độ cứng 20 N/m và viên bi cĩ khối lượng 0,2 kg dao

động điều hịa Tại thời điểm t, vận tốc và gia tốc của viên bi lần lượt là 20 cm/s và 2 3m/s2 Biên độ dao động của viên bi là

A 4 cm B 16 cm C 10 3 cm D 4 3cm

Câu 7. Tại thời điểm khi vật thực hiện dao động điều hòa với vận tốc bằng ½ vận tốc cực đại , Vật xuất hiện tại li độ bằng bao nhiêu ?

A A 3/2 B.A/ 2 C A/ 3 D A 2

VMAX = Aω và v = ½ vmax =Aω/2=Aωcos(ωt+y)

(ωt+y) = 2nπ + π 3

X= Asin(2nπ + π 3)= A 3/2

Sĩng cơ (4 câu) (từ câu8 – câu 11)

Câu 8 Trong các câu sau đây, câu nào sai?

A Sĩng dừng là một trường hợp đặc biệt của hiện tượng giao thoa sĩng

B Quá trình nào diễn ra mà ta quan sát được hiện tượng giao thoa thì cĩ thể khẳng định đĩ là quá trình sĩng

Trang 2

C Trong hiện tượng sĩng dừng trên dây cĩ một đầu tự do thì đầu tự do luơn là nút sĩng

D Hai nguồn kết hợp là hai nguồn cĩ cùng tần số, cùng phương và cĩ độ lệch pha khơng đổi theo thời gian Câu 9. Sĩng thứ nhất cĩ bước sĩng bằng 3,4 lần bước sĩng của sĩng thứ hai, cịn chu kì của sĩng thứ hai bằng một nửa chu kì sĩng thứ nhất Khi đĩ vận tốc truyền của sĩng thứ nhất so với sĩng thứ hai lớn hay nhỏ thua bao nhiêu lần?

A Lớn hơn 1,7 lần B Nhỏ hơn 1,7 lần C Lớn hơn 3,4 lần D.

Nhỏ hơn 3,4 lần

Câu 10. Dao động tại hai điểm S1, S2cách nhau 10cm trên một mặt chất lỏng cĩ biểu thức lần lượt là

0, 2 os50 ( ); 0, 2 os(50 )( )

u = c π t cm u = c π π t + cm , vận tốc truyền sĩng trên mặt chất lỏng là 0,5m/s Số điểm tại

đĩ chất lỏng chất lỏng dao động mạnh nhất trên đoạn S1, S2 (kể cả S1, S2 ) là

A 10 B 14 C 15 D 11

Câu 11 Điều nào sau đây là sai khi nĩi về độ cao của âm?

A Âm càng bổng nếu tần số của nĩ càng lớn

B Trong âm nhạc, các nốt đồ, rê, mi, pha, son, la, si ứng với các âm cĩ độ cao tăng dần

C Độ cao của âm cĩ liên quan đến đặc tính vật lý là biên độ D Những âm trầm cĩ tần số nhỏ

Dịng điện xoay chiều (9 câu)(từ câu 12-câu 20)

Câu 12. (Theo đề TSĐH_2008) Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện RLC khơng phân nhánh một hiệu điện thế

220 2 os( t - )

2

(v) thì cường độ dịng điện qua đoạn mạch cĩ biểu thức là 2 2 os( t - )

4

(A) Cơng suất tiêu thụ của đoạn mạch này là

A 220 2W B 440 W C 440 2W D 220 W

Câu 13. Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và R2 nối tiếp nhau Thơng tin nào sau đây là đúng?

A Dịng điện qua các điện trở cĩ biên độ khác nhau tùy thuộc vào giá trị của R1 và R2

B Nếu R1 > R2 thì điện áp ở hai đầu R1 nhanh pha hơn điện áp hai đầu R2

C Biểu thức dịng điện qua các điện trở R1 và R2 là giống nhau

D Điện áp hiệu dụng ở hai đầu mỗi điện trở cĩ giá trị bằng nhau.

Câu 14 Cho đoạn mạch R, L, C không phân nhánh , cuộn day có điện trở r Biết U = 80 V ; URL = 60 V ; UC =

100 V tìm UL

A 30 V B 36 V C 40V D 64 V

U U

U

U U U

U U

U

U U

U U

L R

RL

C L C

L R

R

DO

C L

2 2

2

2 2

2 2

2 2

2

2

+

=

− +

+

=

+

Câu 15. Máy phát điện xoay chiều cĩ 4 cặp cực để cĩ dịng xoay chiều cĩ tần số 60Hz thì roto cần quay với vận tốc bao nhiêu?

A 240 vịng/s B 240vịng/phút C.15vịng/s D.1500vịng/phút

Câu 16. Trong mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp, khi hệ số cơng suất đạt giá trị lớn nhất thì điều nào sau đây là

sai?

A Pha của dịng điện cĩ giá trị bằng 0 B Dịng điện cùng pha với điện áp hai đầu đoạn mạch

C Dịng điện trong mạch cĩ giá trị cực đại D Tổng trở của mạch cĩ giá trị cực tiểu

Câu 17. Trong đoạn mạch xoay chiều chỉ cĩ cuộn cảm L, nếu điện áp và cường độ dịng điện cĩ trị số hiệu dụng bằng nhau và cĩ tần số f thì độ tự cảm của cuộn cảm cĩ giá trị:

A 2 π f H ( ) B π f H ( ) C 1 (H) D 1 ( )

2

f

π

=

P

R C

r, L

Q A

Trang 3

ÔN THI ĐẠI HỌC 11 ĐỖ THỊ KIM LIÊN

Câu 18. Trong ma ̣ch điê ̣n xoay chiều khơng phân nhánh, hiê ̣u điê ̣n thế giữa hai đầu đoa ̣n ma ̣ch và cường đơ ̣ dòng điê ̣n trong ma ̣ch lần lượt là: u = 100sin100πt (V) và i = 100sin(100πt + π/3) (mA) Cơng suất tiêu thu trong ma ̣ch là

A 5000W B 2500W C 50W D 2,5W

Câu 19. Một máy biến áp cĩ cuộn sơ cấp 1023 vịng, cuộn thứ cấp 75 vịng Cuộn sơ cấp được nối và điện áp xoay chiều cĩ giá trị hiệu dụng 3000V Cuộn thứ cấp nối với một động cơ cĩ cơng suất 1,5kW và hệ số cơng suât bằng 0,75 Nếu bỏ qua điện trở các cuộn dây thì cường độ dịng điện trong cuộn thứ cấp bằng:

Câu 20. Cho đoạn mạch AB như hình vẽ cho uAB = 141,4sin100π t.dòng điện trong mạch nhanh pha

4

πvới u

AB

UL = 50 2V , công suất tiêu thụ P = 100 W Tính R ,Z , C , L

A. R = 50 Ω; Z = 50 2Ω ; C =

π

10− 4

F , L = 2π

1 H

B. R = 50 2Ω; Z= 50 Ω; C =

π

10− 4

F , L = 2π

1 H

C. R = 50 Ω; Z = 50 2Ω ; C =2π

1

F , L =

π

10− 4

H

D. R = 50 2Ω; Z= 50 Ω; C = 2π

1

F , L =

π

10− 4

H

Dao động và sĩng điện từ (4 câu)(từ câu 21->24)

Câu 21. Mạch dao động cĩ C= 4 μF Hiệu điện thế cực đại giữa 2 bản tụ là 12 V khi hiệu điện thế 2 bản tụ là 9V thì năng lượng từ trường của mạch là:

A 2,88.10-4 J B 1,62.10-4 J C 1,26.10-4 J D 4,5.10-4 J

Câu 22. Một mạch dao động gồm tụ điện cĩ C = 2000 pF, cuộn cảm cĩ L = 20 µ H Điện trở của mạch nhỏ khơng đáng kể Điện áp cực đại giữa hai bản tụ điện là 2,4V Nếu lấy gốc thời gian là lúc điện áp trên tụ điện đạt cực đại thì biểu thức cường độ dịng điện trong mạch là:

A 2, 4.10 2 os(5.106 )( )

2

i = − c t − π A B 2, 4.10 4 os(5.106 )( )

2

C 2, 4.10 2 os(5.106 )( )

2

i = − c t + π A D 2, 4.10 4 os(5.106 )( )

2

Câu 23. Vận tốc lan truyền sĩng điện từ trong một mơi trường phụ thuộc vào:

A Năng lượng của sĩng và tính chất của mơi trường B Biên độ sĩng và tính chất của mơi trường

C Biên độ sĩng D Tính chất của mơi trường

Câu 24. *Trong mạch LC dao động điện từ tự do với tần số gĩc ω, gọi q0 là giá trị lớn nhất của điện tích trong tụ

điện Nếu tại thời điểm t, năng lượng điện trường trong tụ điện là

2 0 w 6

C

q C

= thì năng lượng từ trường trong cuộn cảm là:

A

2 0 w

3

L

q C

= B

2 0 2 w 3

L

q C

= C

2 2 2 0 w

3

L

L ω q

= D

2 2 2 0 2 w

3

L

L ω q

=

Sĩng ánh sáng (5 câu)(câu 25-29)

Câu 25. Giao thoa với khe Young cĩ a = 0,5mm, D = 2m Nguồn sáng dùng là ánh sáng trắng cĩ

0, 4 µ m < < λ 0,75 µ m Xác định số bức xạ bị tắt tại điểm M cách vân trung tâm 0,72cm

A 2 B 3 C.4 D 5

Câu 26. Chiếu một ánh sáng màu lục vào một mơi trường trong suốt cĩ chiết suất n > 1 Sau khi vào mơi trường này, màu của ánh sáng sẽ biến đổi:

A Sự thay đổi màu phụ thuộc vào chiết suất của mơi trường

B Chuyển về phía màu tím C Màu sắc khơng thay đổi D Chuyển về phía màu đỏ

Câu 27. Một ánh sáng đơn sắc cĩ tần số 4.1014 Hz Bước sĩng của tia sáng này trong chân khơng là:

A 0,75 m B 0,75 pm C 0,75 µ m D 0,75 nm

Trang 4

Câu 28. Hiệu bước sóng của hai bức xạ là 160nm Làm thí nghiệm hai khe Y âng lần lượt với hai bức xạ ấy , thì thấy rằng : 7 khoảng vân của bức xạ thứ nhất trùng với 9 khoảng vân của bức xạ thứ hai Bước sóng của bức xạ thứ nhất là :

A 630 nm B 680 nm C 720 nm D 700 nm

Câu 29. Trong thí nghiệm giao thoa khe y âng có a= 0,5 mm , vân giao thoa hứng trên màn cách hai khe là D Nếu sử dụng môi trường có chiết suất n = 4/3 thì khoảng vân giữa hai khe phải bằng bao nhiêu để khoảng cách giữa các vân giao thoa vẫn như trong không khí

A 0,375 mm B 0,35 mm C 0,325 mm D 0,3 mm

375 , 0 3 / 4

5 , 0

=

=

=

=

=

=

=

=

n

a ni

D a

D n

ma

i

D a

a

D

i

n n

λ λ

λ λ

Lượng tử ánh sáng (6 câu)(từ câu 30-35)

Câu 30. Chiếu một bức xạ điện từ cĩ bước sĩng λ = 0,546 m µ lên bề mặt kim loại dùng làm catơt của một tế bào quang điện, thu được dịng bão hồ cĩ cường độ 2.10-3A Nếu tỷ số giữa số electrơn bứt khỏi catơt và số phơ tơn đập vào catơt trong mỗi giây (gọi là hiệu suất lượng tử) là 0,3% thì số phơ tơn đập vào ca tốt trong mỗi giây là:

A 3,75.1018 B 4,17.1016 C 4,17.1018 D 3,75.1013

Câu 31. Nguyên tử hiđrơ được kích thích để electrơn chuyển lên quỹ đạo M Khi nguyên tử phát xạ cĩ thể tạo ra những vạch quang phổ nào sau đây:

A Một vạch trong dãy Pa sen và một vạch trong dãy Lai man

B Hai vạch trong dãy Lai man C Hai vạch trong dãy Ban me

D Hai vạch trong dãy Lai man và một vạch trong dãy Ban me

Câu 32. Lần lượt chiếu hai bức xạ cĩ bước sĩng λ1 = 0,75μm và λ2 = 0,25μm vào một tấm kẽm cĩ giới hạn quang điện λo = 0,35μm Bức xạ nào gây ra hiện tượng quang điện?

A Cả hai bức xạ B Khơng cĩ bức xạ nào trong hai bức xạ trên

C Chỉ cĩ bức xạ λ2 D Chỉ cĩ bức xạ λ1

Câu 33. (Theo đề TSĐH 2007).Nội dung chủ yếu của thuyết lượng tử trực tiếp nĩi về

A sự phát xạ và hấp thụ ánh sáng của nguyên tử, phân tử B cấu tạo của các nguyên tử, phân tử

C sự hình thành các vạch quang phổ của nguyên tử D sự tồn tại các trạng thái dừng của nguyên tử hiđrơ

Câu 34. Một đèn Na chiếu sáng có công suất phát xạ P = 100 W Bước sóng của ánh sáng vàng do đèn phát ra là 0,589 µ m Tìm số photon do đèn phát ra trong thời gian 30s.

A 9.1021 B 9.1018 C 12.1022 D 6.1024

Câu 35. (Theo đề TSĐH 2007).Lần lượt chiếu vào catốt của một tế bào quang điện các bức xạđiện từ gồm bức xạ cĩ

bước sĩng λ1 = 0,26 μm và bức xạ cĩ bước sĩng λ2 = 1,2λ1 thì vận tốc ban đầu cực đại của các êlectrơn quang điện bứt ra từ catốt lần lượt là v1 và v2 với v2 = ¾ v1 Giới hạn quang điện λ0 của kim loại làm catốt này là

A 1,00 μm B 0,42 μm C 1,45 μm D 0,90 μm

Hạt nhân nguyên tử Tư vi mơ đến vĩ mơ (5 câu)(Từ câu 36-40)

Câu 36. Chọn câu trả lời sai

A Nguyên tử hidro cĩ hai đồng vi là đơtêri và triti

B Đơtêri kết hợp với oxi thành nước nặng là nguyên liệu của cơng nghiệp nguyên tử

C Đơn vị khối lượng nguyên tử là khối lượng của một nguyên tử cacbon

D Hầu hết các nguyên tố đều là hỗn hợp nhiều đồng vị

Câu 37. (Theo đề TSĐH_2008) Hạt nhân 104Becĩ khối lượng 10,0135u Khối lượng của nơtrơn (nơtron) mn = 1,0087u, khối lượng của prơtơn (prơton) mp = 1,0073u, 1u = 931 MeV/c2 Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 104Be

A 0,6321 MeV B 63,2152 MeV C 6,3215 MeV D 632,1531 MeV

Câu 38. (Đề TSCĐ_2007) Xét một phản ứng hạt nhân: Biết khối lượng của các hạt nhân mH = 2,0135u ;mHe = 3,0149u ; mn = 1,0087u ; 1 u = 931 MeV/c Năng lượng phản ứng trên toả ra là

A 1,8820 MeV B 3,1654 MeV C 7,4990 MeV D 2,7390 MeV

Câu 39. *(Theo đề TSĐH 2007) Biết số Avogadro là 6,02.1023/mol , khối lượng mol của urani 238U

92 là 238 g/mol Số nơtron trong 119 gam urani 238U

92 là :

Trang 5

ÔN THI ĐẠI HỌC 11 ĐỖ THỊ KIM LIÊN

A. 4,4 10 25 B 8,8 10 25 C 2,2 10 25 D 1,2 10 25

Số nguyên tử trong 119 g là N = NA m/M = 6,02.1023.119/238=3,01.1023

Mỗi hạt nhân nguyê tử chứa 238 – 92 = 146 nơtron

Số no7tron trong 119 g urani là No = 146 3,01 1023 = 4,4 1025

Câu 40. Tại thời điểm ban đầu người ta có 1.2 g 222Rn

86 Radon là chất phóng xạ có chu kỳ bán rã T = 3,6 ngày Sau khoảng thời gian t = 1,4 T số nguyên tử 222Rn

86 còn lại bao nhiêu :

A N = 1,875 1018 B N = 1,234 1021 C N = 2,056 1020 D N = 2,465 1020

N = 3 , 255 02 1,4

222

2 , 1 023 , 6

.

T

T A

N

A

=

=

II PHẦN TỰ CHỌN

A Theo chương trình Chuẩn ( 10 câu, từ câu 41 đến câu 50 )

Dao động cơ.Sĩng cơ và sĩng âm.Dịng điện xoay chiều.Dao động và sĩng điện từ (6 câu)( từ câu 41-46)

Câu 41. Trong dao động điều hịa những đại lượng nào dao động cùng tần số với ly độ?

A Vận tốc, gia tốc và lực B Vận tốc, gia tốc và động năng

C Động năng, thế năng và lực D Vận tốc, động năng và thế năng.

Câu 42. Một vật dao động điều hịa với biên độ 4 cm Khi nĩ cĩ li độ là 2 cm thì vận tốc là 1 m/s Tần sốdao động

là:

A 1 Hz B 1,2 Hz C 3 Hz D 4,6 Hz

Câu 43. (Đề TSCĐ_2007) Khi sĩng âm truyền từ mơi trường khơng khí vào mơi trường nước thì

A tần số của nĩ khơng thay đổi B bước sĩng của nĩ khơng thay đổi

C chu kì của nĩ tăng D bước sĩng của nĩ giảm

Câu 44. *Một vật dao động điều hịa cĩ chu kì T = 2s, biết tại t = 0 vật cĩ ly độ x = − 2 2 cmvà cĩ vận tốc

2 π 2 cm s / đang đi ra xa vị trí cân bằng theo chiều âm của trục tọa độ Lấy 2

10

π = Xác định gia tốc của vật tại thời điểm t = 1s

20 2 cm s /

B 2

10 2 cm s / C 2

10 2 cm s /

20 2 cm s /

Câu 45. Dòng điện chạy qua đoạn mạch có biểu thức i = I0sin 100 π ttrong khoảng thời gian từ 0 đến 0,01 s cường độ dòng điện tức thời có giá trị bằng 0,5 I0vào những thời điểm nào ?

A s

400

1

s

400

2

B s

600

1 và s

600

5

C s

500

1 và s

500

3

D s

300

1 và s

300

2

Câu 46 Chọn câu sai

A Ở sĩng ngang thì khoảng cách giữa hai đỉnh sĩng liên tiếp bằng một bước sĩng

B Quá trình truyền sĩng cũng chính là quá trình truyền pha dao động

C Sĩng cơ muốn truyền đi thì phải cĩ một mơi trường đàn hồi

D Khi sĩng truyền đi thì các phần tử mơi trường cũng di chuyển theo sĩng

Sĩng ánh sáng.Lượng tử ánh sáng.Hạt nhân nguyên tử.Từ vi mơ đến vĩ mơ (4 câu)(từ câu 47-50)

Câu 47. Trong giao thoa với khe Y-âng cĩ a = 1,5mm; D = 3 m, người ta đếm cĩ tất cả 7 vân sáng mà khoảng cách giữa hai vân sáng ngồi cùng là 9 mm.Tìm λ

A λ = 0, 45 m µ B λ = 0,5 m µ C λ = 0, 75 m µ D λ = 0, 65 m µ

Câu 48. Tại sao trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, người ta thường dùng ánh sáng màu đỏ mà khơng dùng ánh sáng màu tím?

A Khoảng vân giao thoa của màu đỏ rộng hơn, dễ quan sát hơn so với màu tím

B Vì ánh sáng màu đỏ dễ giao thoa với nhau hơn

C Vì màu đỏ dễ quan sát hơn màu tím D Vì các vật phát ra ánh sáng màu tím khĩ hơn

Câu 49. Chất phóng xạ iot 131I

53 có chu kỳ bán rã 8 ngày Lúc đầu có 200 g chất này Sau 24 ngày , số g iot phóng xạ dã bị biến thành chất khác là :

A 150 g B 175 g C 50 g D 25 g

Câu 50. Chất phĩng xạ 210P0 cĩ chu kỳ bán rã 138 ngày Khối lượng Pơlơni tương ứng cĩ độ phĩng xạ 1Ci là:

A 0,111 mg B 0,333 mg C 0,111g D 0,222 mg

B Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)

Trang 6

Dao động cơ.Sóng cơ.Dòng điện xoay chiều.Dao động và sóng điện từ.Sóng ánh sáng.Lượng tử ánh sáng.Sơ

lược về thuyết tương đối hẹp.Hạt nhân nguyên tử.Từ vi mô đến vĩ mô (6 câu)(từ câu 51-56)

Câu 51. Trong một thí nghiệm về giao thoa ánh sáng Hai khe Y-âng cách nhau 3 mm, hình ảnh giao thoa được hứng trên màn ảnh cách hai khe 3m Sử dụng ánh sáng trắng có bước sóng từ 400nm đến 750 nm.Trên màn quan sát thu được các dải quang phổ Bề rộng của dải quang phổ ngay sát vạch sáng trắng trung tâm là ?

A.0,5 mm B.0,45 mm C.0,55 mm D.0,35 mm.

Câu 52 Chọn câu SAI:

A Vận tốc của ánh sáng đơn sắc phụ thuộc vào môi trường truyền.

B Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có một bước sóng xác định

C Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc qua lăng kính.

D Trong cùng một môi trường trong suốt, vận tốc truyền ánh sáng màu đỏ lớn hơn vận tốc truyền ánh sáng

màu tím

Câu 53. (Theo đề TSĐH 2007) Cho: mC = 12,00000 u; mp = 1,00728 u; mn = 1,00867 u; 1u = 1,66058.10-27 kg; 1eV = 1,6-19 10 J ; c = 3.108 m/s Năng lượng tối thiểu để tách hạt nhân 12

6C thành các nuclôn riêng biệt bằng

A 89,4 MeV B 44,7 MeV C 72,7 MeV D 8,94 MeV

Câu 54. Một mũi nhọn S chạm nhẹ vào mặt nước DĐĐH với tần số f = 40Hz Người ta thấy rằng 2 điểm A và B trên mặt nước cùng nằm trên phương truyền sóng cách nhau một khoảng x = 20cm luôn dao động ngược pha nhau Biết vận tốc truyền sóng nằm trong khoảng từ 3m/s đến 5m/s Vận tốc đó là

A 3,5m/s B 4,2m/s C 5m/s D 3,2m/s

Câu 55. Một vật DĐĐH với biên độ 4cm và chu kỳ 12s Tỉ số thời gian để vật đi từ VTCB đến điểm có li độ 2cm và

từ điểm này đến điểm có li độ cực đại là x(cm)

A 1 B 1/3 C ¼ D ½

Câu 56. Khi ánh sáng truyền từ nước ra không khí thì

A vận tốc và bước sóng ánh sáng giảm B vận tốc và tần số ánh sáng tăng.

C vận tốc và bước sóng ánh sáng tăng D bước sóng và tần số ánh sáng không đổi.

Động lực học vật rắn (4 câu)

Câu 57 Khi xảy ra hiệu ứng Đốp-ple, bước sóng do nguồn âm phát ra chỉ thay đổi khi:

A Máy thu và nguồn âm chuyển động cùng chiều B Máy thu và nguồn âm chuyển động ngược chiều

C Máy thu chuyển động còn nguồn âm nằm yên D Nguồn âm chuyển động

Câu 58. Một con lắc vật lý có khối lượng 1kg, mô men quán tính đối với trục quay là 1kg.m2 và khoảng cách từ trọng tâm đến trục quay là 1m sẽ dao động trong mặt phẳng thẳng đứng với tần số Lấy g = π2( / ) m s2

A 0,5 Hz B 1,5 Hz C 1 Hz D 2 Hz

Câu 59. Một vật quay quanh một trục với gia tốc góc không đổi Sau thời gian t kể từ lúc bắt đầu quay, số vòng quay được tỷ lệ với:

A t3 B t C t D t2

Câu 60. Một ròng rọc có bán kính R =20cm và mô men quán tính I = 0,02kg.m2 đối với trục của nó, ròng rọc chịu một lực không đổi 1,5N tiếp tuyến với vành Lúc đầu ròng rọc đứng yên, tính tốc độ góc của ròng rọc sau khi quay được 2s

A 30 rad/s B 10 rad/s C 20 rad/s D 25 rad/s

Heát

Ngày đăng: 27/10/2013, 02:11

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w